1. Trang chủ
  2. » Đề thi

500 CÂU HỎI VẬT LÝ 12 LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÓ ĐÁP ÁN CUỐI TÀI LIỆU

97 2,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 5,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quay đư cợ những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.. Trong cùng một th iờ gian, các đi mể c aủ vật rắn quay đư cợ những góc bằng nhau.. Một vật r nắ quay quanh một tr c

Trang 1

500 CÂU TN VẬT LÝ 12

1 NGÂN HÀNG ĐỀ LÝ 12 NCMột vật r nắ quay đều xung quanh một trục, một đi mể M trên vật r nắ cách tr cụ quay một khoảng r thì có

A tốc độ góc  tỉ lệ thuận v iớ r B tốc độ góc  tỉ lệ nghịch v iớ r

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với r D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với r

2 Một vật r nắ quay nhanh d nầ đều quanh một tr cụ cố đ nị h, sau th iờ gian t kể từ lúc bắt đầu quay thì góc mà vật quay đ cượ

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận v iớ t2

C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

3 Một momen lực không đ iổ tác d ngụ vào vật có tr cụ quay cố đ nị h Trong các đại lượng sau đại lư ngợ nào không phải là h ngằ s ?ố

A Gia tốc góc B Vận tốc góc C Momen quán tính D Kh iố l nượ g

4 Một vật r nắ đang quay quanh một tr cụ cố đ nhị xuyên qua vật Các điểm trên vật r nắ (không thu cộ tr cụ quay)

A quay đư cợ những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời

gian B ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc

C ở cùng một thời đi mể có cùng vận tốc dài

D ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

5 Một vật r nắ đang quay chậm d nầ đều quanh một tr cụ cố đ nhị xuyên qua vật thì

A vận t cố góc luôn có giá trị âm

B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số

d nươ g C gia tốc góc luôn có giá trị âm

D tích v nậ t cố góc và gia tốc góc là số âm

6 Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính c aủ một vật r nắ đối v iớ một tr cụ quay xác định?

A Momen quán tính c aủ một vật r nắ đặc trưng cho mức quán tính c aủ v tậ trong chuy nể đ ngộ quay

B Momen quán tính c aủ vật r nắ luôn luôn dương

C Momen quán tính c aủ vật r nắ có thể d nươ g, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay c aủ v t.ậ

D Momen quán tính c aủ một vật r nắ phụ thu cộ vào vị trí tr cụ quay

7 Động năng c aủ vật r nắ quay đư cợ quanh một tr cụ cố định đư cợ xác định bằng công thức:

A Wđ=1 I2 B Wđ=

2

8 Xét một vật r nắ quay quanh một tr cụ cố định, tính chất nào sau đây sai?

A Trong cùng một th iờ gian, các đi mể c aủ vật rắn quay đư cợ những góc bằng nhau

B Ở cùng một thời điểm, các đi mể c aủ vật rắn có cùng vận t cố

dài C Ở cùng một thời điểm, các đi mể c aủ vật rắn có cùng vận

t cố góc D Ở cùng một th iờ điểm, các đi mể c aủ vật r nắ có cùng

gia tốc góc

9 Xét vật rắn quay quanh một tr cụ cố định Khi h pợ l cự tác d ngụ vào vật r nắ có momen triệt tiêu thì vật r nắ

có chuy nể động

A đ ngứ yên hoặc quay đều B quay nhanh dần đều

C quay chậm dần đều D quay v iớ tính chất khác

10 Kh iố tâm c aủ hệ chất đi mể không phụ thuộc vào

Trang 2

500 CÂU TN VẬT LÝ 12

A đều B Nhanh dần đều C chậm dần đều D biến đổi đều

12 Một vật r nắ quay quanh một tr cụ cố đ nhị với vận tốc góc không đổi Khi đó vật rắn đang quay

A đều B Nhanh dần đều C chậm dần đều D bi nế đổi đều

13 Ch nọ phát biểu sai về ngẫu l cự

A Ngẫu l cự là hai l cự song song, ng cượ chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác d ngụ vào một vật

B Ngẫu l cự tương đương với t ngổ các l cự c aủ ngẫu

lực C Không thể thay thế ngẫu l cự bằng một l cự duy

nhất

D Ngẫu l cự có tác dụng làm quay v t.ậ

14 Trong chuy nể đ ngộ quay có vận tốc  và gia tốc , chuy nể đ ngộ quay nào sau đây là nhanh dần?

A  = 3 rad/s và  =0 B  = 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

Trang 3

I I

C  = -3 rad/s và  = 0,5 rad/s2 D  = -3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

15 Một bánh xe quanh đều xung quanh một tr cụ cố định v iớ tần số 3600 vòng/phút Tốc độ góc c aủ bánh xe này là

A 120 rad/s B 160 rad/s C 180 rad/s D 240 rad/s

16 Một bánh xe quay nhanh d nầ đều từ trạng thái đứng yên, sau 5s nó đạt v nậ tốc góc 25 rad/s Gia tốc góc c aủbánh

xe là

A 2,5 rad/s2 B 5 rad/s2 C 75 rad/s2 D 2 rad/s2

17 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Momen quán tính c aủ v tậ rắn đối với tr cụ quay lớn thì s cứ ì c aủ vật trong chuy nể đ ngộ quay quanh tr cụ đó lớn

B Momen quán tính c aủ vật r nắ phụ thuộc vào vị trí tr cụ quay và sự phân bố khối lượng đối với tr cụ quay

C Momen l cự tác d ngụ vào vật rắn làm thay đ iổ tốc độ quay c aủ vật

D Momen l cự dương tác d ngụ vào vật r nắ làm cho v tậ quay nhanh dần

18 Các ngôi sao đư cợ sinh ra từ các khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác d ngụ c aủ l cự h pấ dẫn Vận

tốc góc quay c aủ các sao

A Không đổi B tăng lên C giảm đi D bằng không

19 Hai dĩa mỏng nằm ngang có cùng tr cụ quay thẳng đứng đi qua tâm c aủ chúng Dĩa 1 có momen quán tính I1 đang

quay v iớ tốc độ 0, dĩa 2 có momen quán tính I2 và ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ dĩa 2 xuống dĩa 1, sau m t ộ khoảng thời gian ngắn hai dĩa cùng quay với t cố độ góc 

A 

I10 B 

2

1

I2I1  I2

0 D 

I1

I1I1  I2

0

HD: Ad định luật bảo toàn momen động lượng: I10 + 0=

20 Momen l cự có độ l nớ 10Nm tác d ngụ vào một bánh xe có momen quán tính đối với tr cụ bánh xe là 2kgm2

N u ế bánh xe quanh nhanh d nầ đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc c aủ bánh xe là

A 5 rad/s2 B 20 rad/s2 C 10 rad/s2 D 40 rad/s2

21 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ngẫu l cự là hệ hai l cự đ ngồ phẳng có cùng độ lớn, cùng tác d ngụ vào vật

B Ngẫu l cự là hệ hai l cự cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác d ngụ vào v t.ậ

C Ngẫu l cự là hệ hai l cự ngư cợ chi uề có độ lớn bằng nhau, cùng tác d ngụ vào

vật D Ngẫu l cự là hệ hai l cự song song, ngư cợ chi u,ề khác giá, cùng độ lớn

22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để cho một chi cế ghế đứng cân bằng trên một chân thì tr ngọ tâm c aủ ghế phải nằm trên đư ngờ thẳng

đ ngứ đi qua đi mể tiếp xúc

B Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm c aủ ghế phải nằm ở vị trí thấp nhất

C Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm c aủ ghế phải nằm ở vị trí cao nh t.ấ

D Để cho một chi cế ghế đứng cân bằng trên một chân thì tr ngọ tâm c aủ ghế phải nằm tại đi mể ti pế xúc

23 Ban đầu một vận đ ngộ viên trư tợ băng nghệ thuật hai tay dang r ngộ đang th cự hi nệ đ ngộ tác quay quanh một

tr c ụ thẳng đứng đi qua trọng tâm c aủ người đó Bỏ qua m iọ ma sát ảnh h ngưở đ nế sự quay Sau đó vận động viên kép

tay lại thì chuy nể đ ngộ quay sẽ

A không thay đ i.ổ B quay chậm lại

Trang 4

C quay nhanh hơn D d ngừ l iạ ngay.

24 Một thanh đồng chất OA, kh iố lượng M, chiều dài L, có thể quay quanh một tr cụ qua O và vuông góc với thanh

Người ta g nắ vào đầu A c aủ thanh một chất đi mể m =2M thì momen quán tính c aủ hệ đ iố v iớ tr cụ quay O là

26 Một vật r nắ chuy nể đ ngộ quay quanh một tr cụ cố đ nhị đi qua vật thì chuy nể động quay là

A nhanh dần khi vận t cố góc và gia tốc góc đều

âm B nhanh dần khi gia tốc góc là dương

C chậm dần đều n uế truy nề cho vật gia tốc góc âm

D chậm dần khi vận tốc góc và gia tốc góc đều

âm

27 Ở máy bay lên thẳng trong không khí, ngoài cánh quạt l nớ quay trong mặt phẳng nằm ngang, còn có một cánh quạt

nhỏ ở phía đuôi Cánh qu tạ nhỏ có tác d ngụ

Trang 5

A làm tăng vận tốc máy bay B giảm s cứ c nả không khí

C giữ cho thân máy bay không quay D tạo l cự nâng ở đuôi

28 Nếu t ngổ các vectơ ngoại l cự tác d ngụ lên một vật r nắ bằng không thì

A tổng đại số các momen l cự đ iố với một tr cụ quay bất kì cũng bằng không

B momen đ ngộ l ngượ c aủ v tậ đối v iớ một tr cụ quay b tấ kì bằng

không C momen đ ngộ l ngượ c aủ v tậ đối v iớ một tr cụ quay b tấ kì

không đổi

D vận tốc c aủ kh iố tâm không đ iổ cả về hướng và độ lớn

29 Một vành tròn đ ngồ chất có kh iố lượng m bán kính R, lăn không trư tợ trên dốc chính c aủ mặt phẳng nghiêng Khi khối tâm c aủ vành có vận tốc v thì động năng toàn phần c aủ vành là

30 Một vật quay đều từ trạng thái nghỉ, sau 30s đ tạ đến tốc độ góc 100vòng/phút Tính góc quay trong thời gian đó?

m1 r iơ d cọ theo tr cụ dính vào dĩa m2 Hệ quay v iớ tốc độ góc  Xác đ nhị  n u:ế

a Ban đầu hai dĩa quay cùng chiều

b Ban đầu hai dĩa quay ngược

chiều HD: a Hai dĩa quay cùng

34 Một b cứ tranh nặng 2kg chiều cao 70cm, rộng 50cm treo nghiêng 300 so v iớ tường, bên dưới t aự vào một đi mể

c ốđịnh, đầu trên đ cượ giữ nhờ sợi dây không dãn và vuông góc với tranh Tính l cự c ngă c aủ dây

hHD: iĐ ều ki nệ cân bằng: MT = MP  T.h

 P

2

sin 300  T  0,25P  5N

35 Xác định trọng tâm c aủ các vật phẳng đ ngồ chất, kh iố lư ngợ m c aủ các vật sau:

a Hình vuông cạnh a bị khuyết ở góc một phần có dạng hình vuông c nhạ a/2

b Hình tròn bán kính R bị khuyết ở gi aữ một phần có dạng hình tròn bán kính R/2 và có khoảng cách hai

Trang 6

tâm là

R/2

36 Đặt 4 chất đi mể khối lượng m, 2m, 3m, 4m lần lư tợ tại 4 đi mể A, B, C, D nằm trên cùng một đư ngờ thẳng

Kh i ố tâm c aủ hệ cách A một đoạn bao nhiêu?

a Cho biết A, B, C, D trên cùng một đ ngườ thẳng, hai đi mể liên tiếp cách nhau một đoạn a

b Cho biết A, B, C, D là bốn đ nhỉ c aủ hình vuông cạnh a

Trang 7

Tọa độ khối tâm G(0,7a;0,5a)

37 Tính momen quán tính c aủ quả c uầ đặc đồng chất, kh iố lư ngợ m=5kg, bán kính R=10cm

a Đối v iớ tr cụ quay là tr cụ đi qua khối tâm và vuông góc với thanh

b Đối với tr cụ quay là đường thẳng cách tâm R/2

38 Tính momen quán tính c aủ thanh đ ngồ chất, khối lượng 2kg, chiều dài 1,5m

a Đối v iớ tr cụ quay là tr cụ đi qua khối tâm và vuông góc với thanh

b Đối với tr cụ quay là đường vuông góc với thanh và cách kh iố tâm l/4

40 Momen l cự 100Nm tác d ngụ lên một bánh xe có kh iố lư ngợ 5kg bán kính 20cm Bánh xe quay từ nghỉ, tính

đ ng ộ năng c aủ bánh xe khi quay đ cượ 15s

HD: M =I; v iớ I = 0,5MR2 = 0,5.5.0,42= 0,4 kgm2   M  100  250 rad/s2

W  I2  I 2 t2  0,4.2502152

 5625kJ

I 0,4

41 Bánh đà có momen quán tính 1kgm2 đang quay bi nế đ iổ đều quanh một tr cụ cố định, trong 10s momen đ ngộ

lư ng ợ tăng từ 1kgm2/s đ nế 5kgm2/s Hãy xác định

a Momen l cự trung bình tác d ngụ vào bánh đà và góc quay c aủ bánh đà trong thời gian đó

b Công đã cung cấp cho bánh đà và công suất trung bình c aủ bánh đà

b Công bằng độ bi nế thiên động năng: A=0,5.1(52-12)=12J

Công suất trung bình: P=A/t = 1,2w

42 Thanh AB dài l quay quanh một tr cụ thẳng đ ngứ đi qua A v iớ vận tốc góc không đ iổ , chính gi aữ thanh có viên

Trang 8

bi kh iố lượng m Bỏ qua m iọ ma sát, xác định vận t cố góc c aủ hệ khi m trượt đến đầu B trong các trường hợp

a Bỏ qua khối lư ngợ thanh AB

b Khối lượng c aủ thanh bằng

M

HD: a Momen quán tính c aủ thanh AB khi v tậ m ở giữa thanh: I= ml2/4

Khi vật m trượt đến đầu B c aủ thanh : I’=ml2

AD: I=I’’ suy ra ’=I/I’=0,25 Thanh quay chậm hơn 4 lần

b Khối lượng thanh là M:

I=

1

Ml2

3

ml24

Trang 9

1 2 2Khi vật m trượt đến đầu B: I’= Ml  ml

3AD: I=I’’ suy ra

’=I/I’=

4M  3m

4M  12m

43 Hai vật có khối lư ngợ m1=5kg và m2=15kg đư cợ treo vào hai đầu của một s iợ dây mảnh, nhẹ, không dãn

S iợ dây đ cượ vắt qua một ròng rọc có kh iố l ngượ 2kg, bán kính r=8cm, dây không trượt trên ròng rọc Hệ bắt đầu chuy n ể đ ngộ từ trạng thái nghỉ Tính:

a Gia tốc c aủ m iỗ vật

b l cự căng c aủ mỗi nhánh dây

c Góc quay c aủ ròng rọc khi hệ chuy nể đ ngộ đư cợ 4s

HD: Xét hai vật, ta có: m2g – T2 = m2a (a); T1 – m1g = m1a (b)

0

t

12  4

4

 2 rad/s2

Trang 10

48 Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm c aủ điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đ cượ 2s là

A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2

 

HD: aht = R2;  =0 +t  

 0

t

12  4

4

 2 rad/s2

Vận t cố góc c aủ đi mể M sau 2 s: =4 + 2.2 = 8 rad/s aht= 0,25.(8)2 = 157,8 m/s2

49 Một bánh xe quay nhanh d nầ đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Vận tốc góc

c aủ

đi mể M ở vành bánh xe sau khi tăng t cố đ cượ 2s là

A 8 rad/s B 10 rad/s C 12 rad/s D 14 rad/s

 

HD:  =0 +t   

0

t

12  4

4

 2 rad/s2

Vận t cố góc c aủ đi mể M sau 2 s: =4 + 2.2 = 8 rad/s

50 Một đĩa m ngỏ ph nẳ g, đ ngồ chất có thể quay đư cợ xung quanh một tr cụ đi qua tâm và vuông góc v iớ mặt phẳng đĩa Tác d ngụ vào đĩa một momen l cự 960 Nm không đổi, đĩa chuy nể động quay quanh tr cụ v iớ gia tốc góc 3

Trang 11

rad/s2 Momen quán tính c aủ đĩa đối v iớ tr cụ quay đó là

A I = 160 kgm2 B I = 180 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 320 kgm2

HD: M = I  I   M 3 960  320 kgm2

51 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đ iố v iớ tr cụ là I = 10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang

đứng yên, tác d ngụ vào ròng rọc một l cự không đ iổ F =2N tiếp tuy nế với vành ngoài c aủ nó Sau khi vật chịu

 102.0,1.32  60 rad/s

52 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi một vật r nắ chuy nể đ ngộ t nhị ti nế thì momen đ ngộ l ngượ c aủ nó đối với một tr cụ quay bất kì không

D Momen đ ngộ l ngượ c aủ một vật bằng không khi h pợ l cự tác dụng lên vật bằng không

HD: AD định luật bảo toàn momen đ ngộ l nượ g: Khi v tậ chuy nể đ ngộ tịnh ti nế thẳng t cứ là không quay thì momen

l cự đ iố v iớ một tr cụ quay bất kì có giá trị bằng không, do đó momen đ ngộ l ngượ đ cượ bảo toàn

53 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng nằm ngang xung quanh tr cụ thẳng đứng đi qua trung đi mểcủa

thanh Hai đầu thanh có hai chất đi mể có khối lượng 2kg và 3kg Vận t cố c aủ mỗi chất đi mể là 5m/s Momen

đ ng ộ lượng c aủ thanh là

A L = 7,5 kgm2/s B L = 10,0 kgm2/s

C L = 12,5 kgm2/s C L = 15,0 kgm2/s

vH

sau 33s kể từ lúc khởi đ ngộ v nậ t cố góc c aủ dĩa là

HD: AD  =0 +t =

t =

Mt

I

16.33

12  44 rad/s.

55 Một dĩa có thể quay xung quanh tr cụ đối x ngứ đi qua tâm và vuông góc v iớ mặt phẳng d a.ĩ Dĩa chịu tác d ngụ

c a ủ một momen lực không đ iổ M=3Nm Sau 2s kể từ lúc d aĩ bắt đ uầ quay vận tốc góc c aủ dĩa là 24 rad/s Momen

Trang 12

Vậy tọa độ c aủ kh iố tâm G là (1,1)

57 Có 4 chất đi mể nằm d cọ theo tr cụ Ox Chất đi mể 1 có kh iố lượng 2kg ở tọa độ -2m, chất đi mể 2 có kh iốlượng 4kg

ở gốc tọa đ ,ộ chất đi mể 3 có kh iố l ngượ 3kg ở tọa độ -6m, chất đi mể 4 có kh iố l ngượ 3kg ở tọa độ 4m Khối tâm c aủ hệ nằm ở tọa độ là

HD: AD x   m i

x iG

Trang 13

59 Một thanh có khối lư ngợ không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia Treo thanh bằng một s iợ dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vạch Vật 1 n ngặ 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, v tậ 3 nặng 400g treo ở vị trí sao

cho thanh cân bằng nằm ngang Cho g =9,8m/s2 L cự căng c aủ s iợ dây treo thanh là

HD: g iọ x là khoảng cách từ đi mể treo vật thứ 3 đến trục quay Để thanh cân

bằng: P10,4 = P2.0,1+ P3x, suy ra: x =(1,176 – 0,196)/3,92 = 0,25 m

L cự căng dây bằng T=P1+P2+P3= 8,82N

60 Một thanh OA đ ngồ chất, tiết di nệ đều, có trọng lư ngợ 50N Thanh có thể quay tự

do xung quanh một tr cụ nằm ngang đi qua O gắn vào t ngườ thẳng đ nứ g Buộc v

61 Một em học sinh có kh iố lượng 36kg đu minh trên một chiếc xà đơn Lấy g 0m/s2 Nếu hai tay dang ra làm v iớ

đ ngườ thẳng đ ngứ một góc = 300 thì l cự mà m iỗ tay tác d ngụ lên xà là bao nhiêu?

đĩa quay đ cượ một góc là

HD: M=F.d = I 

 

FR

MR 2

 42.0,5  4 rad/s =t2=4.9 =36 rad

63 Một thanh tiết di nệ đều đ ngồ chất, chi uề dài L, có thể dao động với biên độ nhỏ quanh đi mể O cách trọng tâm G

c aủ thanh một khoảng x Chu kì dao động c aủ thanh có giá trị nhỏ nhất khi x có giá trị bằng

LI= IG+mx2

Trang 14

2 2

b Quãng đ ngườ đi trong thời gian t: s=vt

65 Một cơ cấu quay để kéo nước từ gi ngế lên g mồ khúc gỗ hình trụ bán kính R1=8cm, khối lượng m1=10kg, tay quay

có độ dài 20cm, độ l nớ l cự tác d ngụ vào tay quay là F Thùng nước có kh iố l ngượ 10kg đư cợ kéo lên nhờ dây quấn

quanh khúc gỗ

a Cho F=40N, tính gia tốc c aủ thùng nước (g=10m/s2)

2

oT

Trang 15

aHD: MF = MT = I  F.(R2+R1) – T.R1 = I = I t (a)

R1Với thùng nước: T – P = m2a (b)

I

Từ (a) và (b) v iớ at = a ta có: F.(R2+R1) – P.R1= a(

R1+ m2R1)

20,5.10.0,0840.0,28 – 100.0,08=a(

0,083,2 = a.1,2 suy ra a = 2,67 m/s2

b Để thùng nư cớ chuy nể đ ngộ đều: T = P; a =0

Từ (a) suy ra: F.0,28 = P.0,08 do đó F = 28,57 N

 10.0,08 )

66 Momen l cự có độ l nớ 30Nm tác d ngụ vào một bánh xe có momen quán tính đối với tr cụ bánh xe là 2kgm2

N u ế bánh xe quanh nhanh d nầ đều từ trạng thái nghỉ thì đ ngộ năng c aủ bánh xe ở th iờ đi mể t =10s là

Độ năng: W

2

 1 I2  1 .2.1502  22,5kJ đ

67 Một thanh đ ngồ chất dài L d aự vào m tộ b cứ tư ngờ nhẵn thẳng đứng Hệ số

ma sát nghỉ gi aữ thanh và sàn là 0,4 Góc mà thanh hợp v iớ sàn nhỏ nhất min

để thanh không trượt là

A 21,80 B 38,70

C 51,30 D 56,80

HD: Áp dụng điều ki nệ cân bằng thứ nhất, chiếu lên tr cụ ox: N2 – Fms =0

(a) Chiếu lên tr cụ oy: P – N1 =0 (b)

Áp dụng điều ki nệ cân bằng thứ hai: N2lsin - P.0,5l.cos =0 (c)

Từ a, b và c suy ra: tg = P/2Fms với FmsP : tgmin = 1/2= 1/0,8 do đó min= 38,70

68 Một thanh đồng chất dài L d aự vào một b cứ tường nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ gi aữ thanh và sàn là 0,4

HD: Áp dụng điều ki nệ cân bằng thứ nhất, chiếu lên tr cụ ox: N2 – Fms =0

(a) Chiếu lên tr cụ oy: P – N1 =0 (b)

Áp dụng điều ki nệ cân bằng thứ hai: N2lsin - P.0,5l.cos

Trang 16

C v  A sin( t  ) D v  A cos(t  )

71 Ở n iơ có gia tốc trọng trư ngờ g, con lắc đ nơ có dây treo dài l dao động đi uề hòa với tần số góc là

2

72 Nhận đ nhị nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo th iờ

gian B L cự ma sát càng lớn thì dao đ ngộ tắt càng nhanh

C Trong dao đ ngộ tắt dần, cơ năng giảm dần theo th iờ gian

Trang 17

D Dao động tắt dần có động năng giảm d nầ còn thế năng bi nế thiên đi uề hòa.

73 Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp t cụ dao đ ngộ

A mà không chịu tác d ngụ c aủ ngoại lực

B v iớ tần số l nớ hơn tần số dao động

riêng C v iớ tần số bằng tần số dao động

riêng

D v iớ tần số nhỏ hơn tần số dao đ ngộ riêng

74 Tần số dao đ ngộ đi uề hòa c aủ con lắc đ nơ phụ thu cộ vào

A khối lượng c aủ con lắc

B năng l ngượ kích thích dao

đ nộ g C chi uề dài c aủ con l c.ắ

D biên độ dao đ nộ g

75 Dao động cưỡng b cứ có

A chu kì dao đ ngộ bằng chu kì bi nế thiên c aủ ngoại lực

B tần số dao động không phụ thuộc vào tần số c aủ ngoại

lực C biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngo iạ lực

D năng l ngượ dao đ ngộ không phụ thuộc ngoại lực

76 Vận t cố c aủ chất đi mể dao động điều hòa có độ lớn c cự đại khi

A li độ bằng không B pha dao động c cự đại

C gia tốc có độ l nớ c cự đại D li độ có độ lớn c cự đại

77 Một vật dao đ ngộ điều hòa, công th cứ quan hệ gi aữ biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc  là:

2

A A2 

x2

 v .2 B A22

A l cự tác d ngụ lên vật giảm dần theo thời

gian B chu kì dao động giảm dần theo thời

gian

C tần số dao động giảm dần theo thời

gian D cơ năng giảm dần theo th iờ gian

79 Một vật đang dao đ nộ g tự do thì bắt đầu chịu tác d ngụ c aủ một l cự c nả có độ l nớ không đổi Vật sẽ

A th cự hi nệ dao đ ngộ cưỡng b c.ứ

B chuy nể sang thực hi nệ một dao động đi uề hòa với chu kì

mới C dao đ ngộ ở trạng thái c ngộ h nưở g

D bắt đầu dao động với biên độ giảm dần

80 Trong dao đ ngộ điều hòa, gia tốc c aủ vật

A tăng khi vận tốc c aủ vật

tăng B Giảm khi vận tốc c aủ

vật tăng C không thay đổi

D tăng hay giảm tuỳ thuộc vào v nậ t cố ban đầu c aủ vật l nớ hay nhỏ

Trang 18

A dao đ ngộ c aủ một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng

sin B dao đ ngộ c aủ hệ chỉ chịu ảnh h ngưở c aủ nội lực

C dao đ ngộ có biên độ giảm dần theo thời

gian D dao động có chu kì luôn luôn không

A1 sin 1  A2 sin 2 .A1 cos 1  A2 cos 2

C tg  A1 cos 1  A2 cos 2 . D tg  A1 cos 1  A2 cos 2 .

A1 sin 1  A2 sin

Trang 19

84 Dao động tự do là

A dao đ ngộ dưới tác dụng c aủ ngoại l cự bi nế thiên tuần hoàn

B dao đ ngộ có biên độ phụ thu cộ vào quan hệ gi aữ t nầ số dao động riêng c aủ hệ và tần số c aủ ngoại lực

C dao đ ngộ mà chu kì dao động c aủ hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính c aủ hệ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

D dao động mà tần số c aủ hệ phụ thu cộ vào ma sát môi trường

85 Nếu hai dao đ ngộ điều hòa cùng phương cùng tần số, ngư cợ pha thì li độ c aủ chúng

A luôn luôn cùng dấu

B trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng d uấ khi biên độ khác

nhau C đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ

D bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ

86 Hai dao đ ngộ là ngư cợ pha khi:

n C 2 - 1 = (2n+1) D 2 - 1 =

(2n+1)/2

87 Một vật nhỏ dao đ ngộ điều hòa trên tr cụ Ox theo phương trình

x  A cos(t  ) Động năng c aủ vật tại th iờ đi mể t là:

88 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao đ ngộ cơ h c?ọ

A Dao động tắt dần có biên độ giảm d nầ theo thời gian

B Tần số c aủ dao động c ngưỡ bức bằng tần số c aủ ngoại l cự c ngưỡ b c.ứ

C Khi tần số c aủ ngoại lực cưỡng b cứ bằng tần số dao đ ngộ riêng c aủ hệ dao đ ngộ thì xảy ra cộng hưởng

D Dao động tắt dần có cơ năng không đ iổ theo thời gian

89 Một vật th cự hi nệ dao đ ngộ đi uề hòa theo phương Ox v iớ phương trình x=5cos4t cm Gia tốc c aủ vật có giá trị lớn nhất là

lần và giảm kh iố lượng m đi 8 lần thì tần số dao đ ngộ c aủ vật sẽ

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

92 Một vật dao đ ngộ điều hòa có biên độ A, chu kì dao đ ngộ T, ở th iờ đi mể ban đầu t0=0 vật đang ở vị trí biên Quãng

T

đ ngườ mà vật đi đ cượ từ th iờ đi mể ban đầu đ nế thời đi mể t = là

4A

2

Trang 20

93 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao đ ngộ cơ học

A T nầ số dao đ ngộ tự do c aủ một hệ cơ h cọ là tần số dao động riêng c aủ hệ ấy

B Tần số dao đ ngộ c ngưỡ bức c aủ một hệ cơ học bằng tần số c aủ ngoại l cự điều hòa tác d ngụ lên hệ ấy

C Biên độ dao động cưỡng bức c aủ một hệ cơ học xảy ra hi nệ t ngượ c ngộ h ngưở không phụ thuộc vào l cự

c nả c a ủ môi tr nườ g

D Hi nệ t ngượ c ngộ hưởng xảy ra khi tần số c aủ ngoại l cự điều hòa bằng tần số dao đ ngộ riêng c aủ hệ

94 Khi đưa một con lắc đ nơ lên cao theo ph ngươ thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao

đ ng ộ điều hòa c aủ nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B không đ iổ vì chu kì c aủ dao đ ngộ điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

C tăng vì chu kì dao đ ngộ điều hòa c aủ nó giảm

D tăng vì tần số dao động đi uề hòa tỉ lệ ngh chị v iớ gia tốc trọng tr nườ g

95 Một con l cắ đ nơ g mồ sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể có chiều dài l và viên bi nhỏ khối lư ngợm

Kích thích cho con lắc dao đ ngộ điều hòa ở n iơ có trọng trường g Nếu chọn m cố thế năng tại vị trí cân bằng

c a ủ viên bi thì thế năng c aủ con lắc này ở li độ góc  có bi uể th cứ là

A mgl(1 – cos) B mgl(1+ cos)

C mgl(2 – 2cos) C mgl(1+ sin)

96 Ở một thời điểm, vận t cố c aủ vật dao đ ngộ điều hòa b ngằ 50% vận tốc c cự đại Tỉ số gi aữ thế năng và đ ngộnăng là

Trang 21

A 1/3 B 3 C ½ D 2.

97 Hai dao đ ngộ điều hòa cùng phương, có phương trình dao động

x1  2,1sin 20t(cm) ; x1  2,8cos 20t(cm) Dao động t ngổ h pợ c aủ hai dao đ ngộ này có

99 Một con l cắ lò xo dao đ ngộ điều hòa theo phương trình x  A cos 2t(cm) , t tính bằng giây Vật qua VTCB lần th cứ nhất vào thời điểm

Trong dao động cưỡng bức c aủ một hệ

A dao đ ngộ riêng tắt dần do l cự cản c aủ môi tr nườ g

B năng l ngượ dao động c aủ hệ đư cợ bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại

lực C biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ c aủ ngoại lực

104 Tìm ý sai khi nói về dao đ ngộ c aủ con l cắ đơn

A Với biên độ dao động bé và bỏ qua l cự c nả môi trường, con l cắ đ nơ dao đ ngộ điều hòa

B Khi chuy nể đ ngộ về phía vị trí cân bằng, chuy nể đ ngộ là nhanh

dần C Tại vị trí biên, thế năng bằng cơ năng

D Khi qua VTCB, trọng l cự bằng l cự c ngă dây

105 Vật dao đ ngộ điều hòa với chu kì 0,25 (s) và biên độ 2cm T iạ th iờ đi mể vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật bằng

Trang 22

106 Trong dao đ ngộ điều hòa c aủ một chất đi mể với gốc t aọ độ ch nọ ở vị trí cân bằng, v nậ tốc c aủ chất đi mể có

độ lớn c cự đại khi nó đang

A đi qua vị trí cân bằng B ở vị trí mà gia tốc có độ lớn c cự đại

Trang 23

A luôn luôn không đổi.

B bi nế đổi theo hàm sin theo th iờ gian v iớ chu kì

T/2 C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ

v iớ li đ ộ D đạt giá trị c cự đại khi qua vị trí cân

bằng

110 Một chất đi mể m=0,1kg thực hi nệ dao đ ngộ điều hòa v iớ chu kì 2s Năng lượng dao đ ngộ là 10-3J, biên độ dao

đ nộ g, l cự đàn h iồ c cự đại là:

A A=45cm; Fmax=0,054N B A=54cm; Fmax=0,054N

C A=4,5cm; Fmax=-1,045N D 4,5cm; Fmax=4,5N

111 Dao động tổng h pợ c aủ hai dao động điều hòa cùng ph nươ g, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hòa có

đặc đi mể nào sau đây?

A T nầ số dao đ ngộ t ngổ h pợ khác tần số c aủ các dao động thành phần

B Pha ban đ uầ phụ thuộc vào pha ban đ uầ của hai dao đ ngộ thành

phần C Chu kì dao đ ngộ bằng t ngổ các chu kì c aủ hai dao đ ngộ

thành phần

D Biên độ bằng t ngổ các biên độ c aủ hai dao đ ngộ thành phần

112 Một vật đang dao đ ngộ điều hòa Tại vị trí động năng bằng hai l nầ thế năng, gia tốc c aủ vật có độ lớn nhỏ hơn gia

tốc c cự đại

113 Khi con lắc đ nơ dao động điều hòa với biên độ nhỏ

A tại vị trí cân bằng l cự căng dây nhỏ nh t,ấ gia tốc c aủ hòn bi lớn nhất

B tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc c aủ hòn bi nhỏ

nhất C tại vị trí biên l cự căng dây nhỏ nh t,ấ gia tốc c aủ hòn bi lớn

nhất

D tại vị trí biên l cự c ngă dây nhỏ nhất, gia tốc c aủ hòn bi nhỏ nh t.ấ

114 Một con l cắ đ nơ đư cợ thả không vận t cố đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con l cắ qua vị trí cân bằng thì vận tốc

2g

l (1  cos 0 ) 2g

Trang 24

2=10, g=10m/s2 Giá trị c cự đại của l cự đàn hồi tác dụng vào quả n ngặ là

119 Một chất đi mể thực hi nệ dao đ ngộ điều hòa với tần số 20Hz, biên độ 5 cm

a Viết PT dao động c aủ vật, ch nọ gốc thời gian là lúc chất đi mể qua VTCB theo chiều dương

b Tìm vận tốc c cự đại c aủ vật

HD: PT dao đ ngộ t ngổ quát: x  xm cos(t  ) ; v  xm sin( t  )

với xm=5cm, =2f=40 rad/s

Khi t=0, x=0 và v>0; suy ra: cos=0 và sin<0 

= Vậy x  5cos(40t  ) cm |vmax| =

HD: PT dao đ ngộ t ngổ quát: x  xm cos(t  ) ; v  xm sin( t  )

với xm=L/2=5cm, |vmax| = xm=157/5=31,4 rad/s =

10 rad/s Khi t=0, x=0 và v<0; suy ra: cos=0 và sin>0

 =0

Trang 25

m m

a Xác định biên độ, chu kì và tần số dao đ ngộ c aủ chất điểm

b Viết phương trình dao động nếu ch nọ gốc th iờ gian là lúc chất đi mể qua vị trí có li độ

122 Một chất đi mể dao đ ngộ điều hòa v iớ phương trình x = 5cos10t (cm) Hãy xác đ nhị

a Giá trị c cự đại c aủ vận tốc và gia tốc

2

b Giá trị c aủ v nậ tốc và gia tốc ngứ v iớ pha c aủ dao đ ngộ là

3HD: |vmax| = xm = 50 cm/s (a); |amax|=2xm = 50 m/s2

123 Một chất đi mể thực hi nệ dao đ ngộ điều hòa đi đư cợ đoạn đư ngờ 16cm trong một chu kì T = 2s

a Lập ph ngươ trình dao động c aủ chất điểm G cố thời gian là lúc chất đi mể ở vị trí biên dư nơ g

b Xác định các th iờ đi mể mà chất đi mể có li độ +2cm

c Tìm vận t cố trung bình khi v tậ đi từ vị trí biên âm đ nế vị trí biên d nươ g

HD: xm = 4cm = rad/s Lúc t=0: x=xm, v=0 nên =0 do đó x=4cos4t cm

b x=+2 thì cos4t=0,5 suy ra 4t=/3  k2, suy ra t=1/12 + k/2 (s)

Trang 26

HD: PT dao đ nộ g: x=Acos(t+), lúc t=0 thì x=A suy ra =0 Vậy x=4cost.

Lúc t=

30 s vật đi được 6cm, suy ra x=-2 Ta có -2=4cos

30Suy ra cos    1  cos 2    20 rad/s Chu kì: T=  s

180

b Vận tốc trung bình: vtb= s/t

125 Một con l cắ lò xo g mồ một lò xo treo thẳng đ ngứ và một quả nặng có khối lượng 0,4kg

a Biết vật dao đ ngộ điều hòa v iớ tần số 2Hz Hãy tìm độ c ngứ c aủ lò xo

b Biết biên độ dao đ ngộ là 4cm Viết phương trình dao động n uế ch nọ gốc thời gian là lúc vật có gia tốc c cựđại

c Tìm giá trị c cự đại c aủ vận tốc và giá trị c cự đại c aủ l cự h iồ ph cụ tác d ngụ vào quả

nặng HD: =4 rad/s k=m2=0,4.160 =64 N/m

Fmax= kA=64.0,04 = 2,56N; vmax=16 cm/s

126 Một hệ gồm quả cầu và một lò xo treo thẳng đứng đư cợ kích thích cho dao đ ngộ điều hòa Th iờ gian quả c uầ

đi hết

đoạn đư ngờ 6cm từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 1,5s Vật có kh iố lượng là 300g

a Viết PT dao động c aủ hệ v iớ g cố thời gian là lúc quả cầu ở cách vị trí cân bằng 3cm Ch nọ chiều dương hướng

Trang 27

xu nố g.

b Tính động năng và thế năng c aủ hệ khi quả cầu ở cách vị trí cân bằng 2cm

c Nếu treo thêm vào lò xo một quả c uầ thứ hai thì chu kì dao động c aủ hệ là 5s.Xác định chu kì dao động c aủ

h ệkhi chỉ treo quả c uầ thứ hai vào lò xo

a Viết PT dao động c aủ vật khi ch nọ gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều d nươ g Lấy g =10m/s2

b Tính l cự đàn hồi c cự đại và c cự tiểu c aủ lò xo Biết vật có kh iố l ngượ 400 g

c Chiều dài c cự đại và c cự tiểu c aủ lò xo là bao nhiêu? Biết chiều dài tự nhiên c aủ lò xo là 40cm

xo không đáng kể Cho con l cắ dao đ ngộ v iớ biên độ 3cm Coi gia tốc trong trường g =10m/s2

a Tính chu kì, tần số, năng l ngượ dao động

b Tính l cự đàn hồi c cự đại và c cự tiểu c aủ lò xo trong quá trình quả nặng dao đ nộ g

HD: a T 

2

m

 2

0,1

 1 s; tần số: f= Hz;

Năng lư ngợ dao đ ng:ộ E=0,5kA2=0,5.40.0,032=0,018J

b Fmax= k( l  A) =mg+kA=1+1,2=2,2N; Fmin= 0

129 Một vật có khối lượng 400 g, đư cợ treo vào lò xo có độ cứng 40N/m Kéo vật ra kh iỏ VTCB 10cm rồi buông nhẹ

a Viết PT dao động, ch nọ gốc th iờ gian lúc vật qua vị trí 5cm và đang h ngướ về VTCB

b Tìm lực c cự đại tác d ngụ lên vật

2

HD: lúc t=0: x=5, v>0 suy ra =

Trang 28

năng HD: b 0,5kA2= 0,67kx2 suy ra x.

133 Ph ngươ trình chuy nể đ ngộ c aủ một chất đi mể có d ngạ x  8cos 2t(cm)

Trang 29

a Sau khoảng th iờ gian s

3 (tính từ th iờ đi mể t=0) chất đi mể ở vị trí có li độ bằng bao nhiêu?

 3 )(cm) ; x2  3cos 4t(cm) Tìm phương trình dao động t ngổ h p.ợ

136 Một vật nặng treo vào đầu một lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8cm Đầu kia treo vào một đi mể cố định O Hệ dao đ ngộ điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho g=10m/s2 Tìm chu kì dao động c aủ hệ

HD: T 

2

m

 2

139 Một vật dao đ ngộ điều hòa có vận tốc c cự đại bằng 0,08 m/s Nếu gia tốc c cự đại c aủ nó bằng 0,32 m/s2 thì chu kì

và biên độ dao đ ngộ c aủ nó bằng bao nhiêu?

HD: |amax| = 2A; |vmax| = A  

 T và A

140 Một vật có khối lượng 10g dao động điều hòa với tần số góc là 10 rad/s Biết lực c cự đại tác d ngụ lên vật là 0,5N

a Tìm biên độ dao đ ngộ c aủ v t.ậ

b Năng l ngượ dao đ ngộ c aủ vật là bao

nhiêu? HD: F=kA=m2A; E =0,5kA2

141 Một con l cắ lò xo treo thẳng đứng, đầu dư iớ có gắn vật nặng 0,5kg, ph ngươ trình dao đ ngộ c aủ vật là

x  10 cos t(cm) Lấy g=10m/s2 L cự tác d ngụ vào đi mể treo tại thời đi mể 0,5s là bao nhiêu? F=kx

Trang 30

142 Một con l cắ lò xo có độ cứng k=150N/m và có năng lư ngợ dao đ ngộ là 0,12J.

 2

mA22E

Một vật dao đ ngộ điều hòa theo ph ngươ trình x  4sin(3t   )cm Cơ năng c aủ vật là 7,2.10-3J Kh iố lượng

dài c aủ hai con l c.ắ

146 Một vật th cự hi nệ đ ngồ thời hai dao đ ngộ điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình:

Trang 31

2

; Chu kì tăng 2 lần

148 Một lò xo dưới tác d ngụ c aủ một l cự kéo 1N thì bị dãn thêm 1cm Treo vật có kh iố lượng 1kg vào một đầu

lò xo còn đầu kia giữ cố đ nhị và để nó th cự hi nệ dao đ ngộ theo phương thẳng đứng

HD: Tìm biên độ dao đ ngộ t ngổ h p,ợ Ad: |v|

IG  mdmgd

 2

Trang 33

 T

g  a'

g

 T 2

g  0,5g

A truy nề đ cượ trong chân không

B không truy nề được trong chân không

C truy nề trong không khí nhanh hơn trong n c.ướ

D truy nề trong n cướ nhanh hơn trong sắt

159 Một sóng cơ học có bư cớ sóng  truy nề theo một đ ngườ thẳng từ đi mể M đ nế đi mể N Biết MN=d Độ

 

2d

160 Khi sóng âm truy nề từ môi trường không khí vào nư cớ thì

A b cướ sóng c aủ nó không thay

đổi B b cướ sóng c aủ nó giảm

C tần số c aủ nó không thay

đổi D chu kì c aủ nó tăng

161 Vận t cố truy nề sóng phụ thu cộ vào

D cùng tần số và hiệu số pha không thay đ iổ theo th iờ gian

164 Trong hi nệ tượng giao thoa trên mặt nư cớ nằm ngang c aủ hai sóng cơ học đư cợ truy nề đi từ hai ngu nồ A và B thì khoảng cách gi aữ hai đi mể gần nhau nhất trên đoạn AB dao đ ngộ với biên độ c cự đại là

A /4 B /2 C bội số c aủ /2 D 

165 Trong hi nệ tượng giao thoa gây b iở hai ngu nồ dao đ ngộ đ ngồ pha, những đi mể dao đ ngộ v iớ biên độ c cựtiểu

(đ ngứ yên) có hiệu đư ngờ đi bằng

A một số lẻ l nầ bước sóng B một số nguyên lần n aử bư cớ

sóng C một số lẻ lần n aử b cướ sóng D một số nguyên l nầ bước sóng

166 Sóng ngang là sóng có phương dao đ ngộ

A trùng với phương truy nề sóng

B nằm ngang

C thẳng đ nứ g

D vuông góc với phương truy nề sóng

167 Vận t cố âm thanh không phụ thuộc vào

A tính đàn h iồ c aủ môi

trương B mật độ c aủ môi

Trang 34

tr nườ g.

C cường độ âm

D nhiệt độ c aủ môi trường

168 Có sóng dừng trên một s iợ dây thì khoảng cách gi aữ hai b ngụ sóng g nầ nhau nhất bằng

A hai b cướ sóng B một phần tư b cướ

sóng C b cướ sóng D n aử b cướ sóng

169 Bư cớ sóng là

A khoảng cách gi aữ hai đi mể gần nhau nhất trên phương truy nề sóng và dao đ ngộ cùng pha

B khoảng cách gi aữ hai đi mể dao đ ngộ cùng pha trên phương truy nề sóng

C khoảng cách gi aữ hai đi mể gần nhau nhất trên phương truy nề sóng và dao đ ngộ ngược pha

D quãng đ ngườ sóng truy nề đư cợ trong một đ nơ vị thời gian

170 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bư cớ sóng?

A B cướ sóng là quãng đ ngườ sóng truy nề đư cợ trong một chu kì dao động c aủ sóng

B Đối với một môi trường nhất định, b cướ sóng tỉ lệ nghịch với tần số c aủ sóng

Trang 35

C Nh ngữ đi mể cách nhau một số nguyên lần bư cớ sóng trên ph ngươ truy nề sóng thì dao đ ngộ cùng pha v iớnhau.

D A, B, C đều đúng

171 Vận t cố truy nề sóng trong môi trư ngờ phụ thuộc vào y uế tố nào sau đây?

A T nầ số c aủ sóng B Năng lượng c aủ sóng

C Bước sóng D Bản chất c aủ môi tr nườ g

172 Ngu nồ kết h pợ là hai ngu nồ dao động

A cùng tần số B cùng pha

C cùng tần số, cùng pha hoặc độ l chệ pha không đ iổ theo th iờ

gian D cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao đ nộ g

173 Đ ều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?i

A Sóng âm là sóng cơ học d cọ truy nề đư cợ trong m iọ môi tr ngườ v tậ chất kể cả chân không

B Sóng âm là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đ nế

20000Hz C Sóng âm không truy nề đư cợ trong chânt không

D Vận tốc truy nề âm phụ thuộc nhiệt độ

174 Âm sắc là đặc tính sinh lí c aủ âm đư cợ hình thành d aự trên đặc tính vật lí c aủ âm là

A biên độ B tần số C năng lượng âm D biên độ và t nầ số

175 Độ cao c aủ âm phụ thuộc vào

A biên độ B tần số C năng l ngượ âm D vận tốc truy nề âm

176 Độ to c aủ âm phụ thuộc vào

A tần số và biên độ âm B tần số và m cứ cường độ

âm C b cướ sóng và năng lượng âm D vận tốc truy nề âm

177 Hai âm có cùng độ cao thì chúng có

A cùng tần số B cùng n ngă l nượ g

C cùng biên độ D cùng tần số và cùng biên độ

178 Đ ều nào sau đây nói về giao thoa sóng là đúng?i

A Giao thoa sóng là sự tổng h pợ các sóng khác nhau trong không gian

B iĐ ều ki nệ để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết h pợ nghĩa là chúng phải cùng tần số, cùng pha hoặc

có hiệu số pha không đ iổ theo thời gian

C Quỹ tích c aủ những đi mể dao động cùng pha là một hyperbol

D Điều ki nệ để biên độ sóng c cự đại là các sóng thành phần phải ng cượ pha

179 Đ ều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?i

A Sóng d ngừ là sóng có các bụng và các nút cố đ nhị trong không gian

B Khoảng cách gi aữ hai b ngụ hoặc hai nút liên ti pế b ngằ bư cớ sóng

C Khoảng cách gi aữ hai nút hoặc hai b ngụ liên ti pế b ngằ /2

D Trong hi nệ tượng sóng dừng, sóng t iớ và sóng phản xạ của nó thỏa mãn đi uề ki nệ ngu nồ kết h pợ nên chúng giao thoa nhau

180 Khảo sát hi nệ tư ngợ sóng dừng trên dây đàn h iồ AB Đầu A n iố v iớ ngu nồ dao đ nộ g, đầu B cố định thì tại B sóng

t iớ và sóng phản xạ

A cùng pha B ngược pha với nhau

C vuông pha với nhau D lệch pha với nhau là /4

181 Một sóng truy nề trong môi trường với vận t cố 110 m/s và có bư cớ sóng 0,25m T nầ số c aủ sóng đó là

182 Khi có sóng dừng trên một s iợ dây đàn hồi, khoảng cách từ một b ngụ đến nút gần nó nhất bằng

A một b cướ sóng B một n aử b cướ sóng

Trang 36

C một phần tư b cướ sóng D một số nguyên l nầ bước sóng.

183 Để khảo sát giao thoa sóng c ,ơ người ta bố trí trên mặt nư cớ nằm ngang hai ngu nồ kết h pợ S1 và S2 Hai ngu nồnày

dao đ ngộ đi uề hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình

truy n ề sóng Các đi mể thuộc mặt n cướ và nằm trên đư ngờ trung tr cự c aủ đo nạ S1S2 sẽ

A dao đ ngộ với biên độ c cự tiểu

B dao đ ngộ với biên độ c cự

đại C không dao đ nộ g

D dao động với biên độ bằng n aử biên độ c cự đại

184 Một sóng âm có tần số xác định truy nề trong không khí và trong nước với vận tốc lần lư tợ là 330 m/s và

1452m/s

Khi sóng âm đó truy nề từ n cướ ra không khí thì bư cớ sóng c aủ nó sẽ

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D giảm 4,4 lần

185 Trên một s iợ dây có chi uề dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có 1 bụng sóng Bi tế vận t cố truy n ềsóng trên dây là v không đổi.Tần số c aủ sóng là

Trang 37

186 Trong thí nghi mệ về giao thoa c aủ hai sóng cơ học, m tộ đi mể có biên độ c cự tiểu khi

A hiệu đ ngườ đi từ hai ngu nồ đ nế đi mể đó bằng số nguyên lần bư cớ sóng

B hiệu đường đi từ hai ngu nồ đ nế nó bằng số nguyên lần n aử bư cớ

sóng C hai sóng tới đi mể đó cùng pha nhau

D hai sóng t iớ đi mể đó ngược pha nhau

187 Khi có sóng dừng trên một s iợ dây mà hai đầu đư cợ giữ cố định thì bư cớ sóng bằng

A khoảng cách gi aữ hai b ngụ gần nhau

nhất B độ dài c aủ dây

C hai lần độ dài c aủ dây

D hai lần khoảng cách gi aữ hai nút gần nhau nhất

188 Một sóng truy nề trên mặt nước Nếu bư cớ sóng là 8cm, tần số sóng là 50Hz thì vận t cố truy nề sóng là

189 Khoảng cách gi aữ hai đi mể gần nhau nh tấ trên phương truy nề sóng và dao đ ngộ ngư cợ pha nhau bằng

A một phần tư b cướ sóng B một b cướ sóng

C n aử b cướ sóng D độ lớn vận tốc truy nề sóng

190 Cường độ âm thanh đư cợ xác định bằng

A áp su tấ tại điểm c aủ môi trường mà sóng âm truyền qua

B bình phương biên độ dao động c aủ các phần tử môi trường (tại đi mể mà sóng âm truy nề qua)

C năng l ngượ mà sóng âm truy nề trong một đơn vị thời gian qua một đ nơ vị di nệ tích (đặt vuông góc v iớ

ph ng ươ truy nề sóng)

D cơ năng toàn phần c aủ các phần tử trong một đơn vị thể tích c aủ môi trường tại đi mể mà sóng âm truy nềqua

191 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả sóng dọc truy nề theo tr cụ Ox v iớ vận tốc 50m/s và

có b cướ sóng bằng 4cm? Cho biết u, x đều đo bằng cm và t đo bằng s

Trang 38

dao đ ngộ với biên độ c cự tiểu, gi aữ C và trung tr cự c aủ AB có hai dãy dao đ ngộ với biên độ c cự đại Tính số

đi m ể dao đ ngộ với biên độ c cự đại trên AB

5

196 Một ngư iờ quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cách

gi aữ

hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận t cố truy nề sóng trên mặt hồ

HD: Chu kì dao đ ngộ c aủ sóng: T = 4s; b cướ sóng =12m

Vận t cố truy nề sóng: v=/T = 3 m/s

197 Một sóng ngang truy nề theo phương Oy với vận t cố 20cm/s Giả sử khi truy nề đi, biên độ không đổi Tại O dao

Trang 39

đ ngộ có dạng u=4sin(/6)t (mm), t đo bằng giây Tại th iờ đi mể t1 li độ dao đ ngộ tại O là u=2 3 mm và u đang giảm Tính li độ dao đ ngộ tại đi mể O sau th iờ gian t1 một khoảng 3giây.

HD: 2 3 =4sin(/6)t1, suy ra: sin(/6)t1=sin(/3) 

m/s Một tàu ngầm ti nế về phía máy dò v iớ vận tốc 30 hải lí/giờ (1hải lí = 1852m)

a Tính tần số siêu âm mà máy thu đặt trên tàu ngầm thu được

b Tính tần số siêu âm mà máy dò thu đư cợ do sóng siêu âm bị phản xạ từ tàu ngầm về

V  uHD: Công th cứ Đốp-ple: f '

a Ngu nồ đ ngứ yên v=0, máy thu chuy nể đ ngộ về phía ngu nồ u>0

f ' 3001500  15,43

 303,1kHz1500

b T nầ số siêu âm mà máy dò thu được khi sóng siêu âm bị phản xạ từ tàu ngầm trở v :ề

V  v

, ngu nồ đứng yên v=0; f '

f

V  uV

Khi máy thu l iạ gần: f1 f V  u V  1000 Hz (a)

Khi máy thu ra xa: f2  f V  u  900 Hz (b)

Trang 40

1012

 I  10 4 W/m2

204 M cứ cư ngờ độ âm nào đó đư cợ giảm 30dB H iỏ cư ngờ độ âm thay đổi như thế nào?

HD: L  10log 1 I1 ; L  10 log 2 I2

Ngày đăng: 30/04/2015, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w