1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC.. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình 1 Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳ
Trang 11
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số 1 3 3 2 5
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 – 6x2 + m = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 60o Tính thể
tích khối chóp S.ABCD theo a
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và
C(0; 0; 3)
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
2) Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Câu 5.a (1,0 điểm) Cho hai số phức và Xác định phần thực và phần ảo của số phức
1 1 2
z = + i z2 = − i2 3
1 2 2
z − z
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình
1) Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng Δ
2) Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng Δ
Câu 5.b (1,0 điểm) Cho hai số phức và Xác định phần thực và phần ảo của số phức
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ kí của giám thị 1: ……… Chữ kí của giám thị 2: ………
http://www.VNMATH.com
2
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞;0) và (4;+ ∞);
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 4)
0,50
• Cực trị:
+ Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yC§= y(0) = 5;
+ Hàm số đạt cực tiểu tại x = 4 và yCT = y(4) = −3
+∞
http://www.VNMATH.com
3
Trang 4x x
12
x x
Trang 5Xét tam giác vuông SAO, ta có:
SA = OA tan SOA = n
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A(1; 0; 0) và vuông góc với BC
Vì BC ⊥ (P) nên BCJJJG là một vectơ pháp tuyến của (P) 0,25
Do đó, phương trình của (P) là: −2y + 3z = 0 0,50
2 (1,0 điểm)
Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Vì O(0; 0; 0) ∈ (S) nên phương trình của (S) có dạng:
S
http://www.VNMATH.com
5
Trang 6Tâm I của mặt cầu (S) là giao điểm của đường trục của đường tròn ngoại tiếp tam
giác OAB và mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng OC 0,25
Từ đó, vì tam giác OAB vuông tại O, các điểm A, B thuộc mp(Oxy) và điểm C thuộc
trục Oz nên hoành độ, tung độ của I tương ứng bằng hoành độ, tung độ của trung
điểm M của đoạn thẳng AB và cao độ của I bằng 1
Trang 7BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
−
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng – 5
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình 25x−6.5x+ =5 0
2) Tính tích phân
0(1 cos ) d
3) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x( )= x2−ln(1 2 )− x trên đoạn [– 2 ; 0]
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Biết nBAC =1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình:
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình 8 z2− 4z + = trên tập số phức 1 0
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; – 2; 3) và đường thẳng d có phương trình
Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình 2z2− iz + = trên tập số phức 1 0
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:
http://www.VNMATH.com
7
Trang 8BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Bản hướng dẫn gồm 05 trang
I Hướng dẫn chung
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hoá (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi 3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)
II Đáp án và thang điểm
1 (2,0 điểm)
b) Sự biến thiên:
• Chiều biến thiên: y' = 5 2
(x 2)
−
− < 0 ∀x ∈ D
Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 2) và (2;+∞)
• Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị
0,50
Lưu ý: Ở ý b), cho phép thí sinh không nêu kết luận về cực trị của hàm số
• Giới hạn và tiệm cận:
2
lim
x + y
→ = + ∞ ,
2
lim
x −y
→ = − ∞ ; lim lim 2
→−∞ = →+∞ = Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = và 2 một tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2
0,50
Câu 1
(3,0 điểm)
• Bảng biến thiên:
x – ∞ 2 + ∞
y' – –
y 2 + ∞
– ∞ 2
0,25
8
Trang 95
5(x 2)
13
−
1 2
−
http://www.VNMATH.com
9
Trang 10Lưu ý:
• Thí sinh được phép trình bày lời giải vừa nêu trên như sau:
2 0
- Biến đổi về (*): 0,25 điểm;
- Biến đổi từ (*) về (**): 0,50 điểm;
- Biến đổi tiếp từ (**) đến kết quả: 0,25 điểm
Lưu ý: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [– 2; 0] còn
được kí hiệu tương ứng bởi
Trang 11Áp dụng định lí côsin cho tam giác cân BAC, ta được
• Phương trình tham số của d:
Vì d ⊥ (P) nên vectơ pháp tuyến nG của (P) là vectơ chỉ phương của d
• Toạ độ giao điểm H của d và (P):
Do H∈ d nên toạ độ của H có dạng (1 + t ; 2 + 2t ; 2 + 2t) 0,25
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d
Vì d ⊥ (P) nên vectơ chỉ phương uG của d là vectơ pháp tuyến của (P)
Trang 12• Phương trình mặt cầu (S) tâm A(1; –2; 3), tiếp xúc với d:
Vì (S) tiếp xúc với d nên có bán kính bằng h Do đó, phương trình của (S) là:
(x −1) + (y +2) + (z −3) = 0 5
0,25
Lưu ý:
Có thể sử dụng kết quả phần 1) để tính khoảng cách h từ A đến d Dưới đây là
lời giải tóm tắt theo hướng này và thang điểm cho lời giải đó:
Gọi H là giao điểm của d và mặt phẳng (P), ta có H là hình chiếu vuông
Trang 13Bộ giáo dục vμ đμo tạo
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = ư 2
Câu 3 (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(0; 8) và B( ư6; 0) Gọi (T) là
đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
1) Viết phương trình của (T)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (T) tại điểm A Tính cosin của góc giữa tiếp
tuyến đó với đường thẳng y ư 1 = 0
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
http://www.VNMATH.com
13
Trang 14Bộ giáo dục vμ đμo tạo
Đề thi chính thức
kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2008
Môn thi: toán - Trung học phổ thông phân ban
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I Phần chung cho thí sinh cả 2 ban(8 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số y=2x3+3x2 ư1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x3+3x2 ư =1 m
1) Chứng minh SA vuông góc với BC
2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a
II PHầN dμnh cho thí sinh từng ban (2 điểm)
A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b
Câu 5a (2,0 điểm)
1) Tính tích phân I x (1 x3)4dx
1 1
xư + ư =
1) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình của mặt phẳng (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P)
B Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 6a hoặc câu 6b
Câu 6a (2,0 điểm)
1) Tính tích phân
2 0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 4; 1),ư B(2;4;3) và C(2; 2; 1)ư
1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
14
Trang 151) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn
đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong
hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm
và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn
Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0) và (1;+∞), nghịch biến trên các khoảng (ư∞;ư1) và (0; 1)
1
3
1()3
;3
1(),3
1
;(ư∞ ư +∞ và có hai điểm uốn:
5
;31
0,50
http://www.VNMATH.com
15
Trang 16- Giao điểm với Ox: (0; 0), ( 2;0),(ư 2;0)với Oy: (0; 0)
- Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 8 = y'(ư2)(x + 2) hay y = -24x – 40 0,50
1 (1,0 điểm) Xét trên đoạn[ ]2;4 , hàm số đã cho có: ( ) x2
91x
f′ = ư ; f′( )x =0 ⇔ x=3 0,50 4
25)4(
;6)3(
;2
13)2
Kết luận:
[ ] 2;4 [ ] 2;4
13max f(x)= ; min f(x)=6
x 1
0
x)] (x e )dxe
x(x
x(e
2
1(e
0,75
1
x y
1 3
- 1
3
16
Trang 172 (0,75 điểm) Tiếp tuyến cần tìm nhận vectơ IA=(3;4) là một vectơ pháp tuyến
Phương trình tiếp tuyến là: 3(xư0)+4(yư8)=0⇔3x + 4y -32 = 0 0,50 Gọi α là góc giữa tiếp tuyến và đường thẳng y – 2 = 0
5
443
1.43.0cos
2y2
Có hai điểm N thoả mãn yêu cầu đề bài với toạ độ là: (7; 0; 0), (- 5; 0; 0)
0,50
ĐK: n∈N và n ≥ 4Bất phương trình đã cho có dạng:
)!
3n(
!n2
!3)!
3n(
!n2
!4)!
4n(
!n)5n( 2
5n
05
nư ≤
⇔ (vì n2 +2n+5>0,∀n) ⇔n≤5 Kết hợp điều kiện, được nghiệm của bất phương trình đã cho là:
Trang 181) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì
cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng
dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn
• Hàm số đạt cực đại tại x = -1, yCĐ = 0, đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -1
Trang 19c) Đồ thị:
Giao điểm với Oy: (0; -1)
Giao điểm với Ox: (-1; 0) và ( ;0)
21
Câu 2
(1,5 điểm)
Nếu t =1 thì 3x = 1 ⇔x = 0 Nếu t = 2 thì 3x = 2 ⇔ x = log32
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x = 0, x = log32 0,75 Khai triển đúng: + 2 = + ư
I là trung điểm BC suy ra BC⊥SI Tam giác ABC đều suy ra BC⊥AI
0,50
O
xy
-1
-1
2 1
Trang 20Vì BC vuông góc với hai cạnh AI và SI của tam giác SAI nên BC⊥SA 0,50
2 (1,0 điểm) Gọi O là tâm của đáy ABC, ta có
3
3a2
3a3
2AI3
a33)3
3a()a2(AOSA
SO
2 2
2 2
2
Thể tích khối chóp S.ABI là:
3 S.ABI ABI
4x0)x(
;14
)4(
;2)0
Vậymin (x) 2
] 2
; 0 [
=
4)x(max
] 2
; 0 [
t22y
t23x
1,0
2 (1,0 điểm) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là:
3
71
)2(2
1)2.(
1)2.(
23.2))P(,A(d
2 2
+
−+
−
−+
Trang 212 2 2
+
=+
−+
++
D1
=+
⇔
=+
6D
Vậy có hai mặt phẳng (Q) thoả mãn đề bài:
(Q1): 2x – 2y + z + 6 = 0; (Q2): 2x – 2y + z - 8 = 0
0,75
1x2u
dx2du
0x0)x(f
min f(x)=0,
[0;2]
1 (1,0 điểm) Mặt phẳng cần tìm vuông góc với BC, nhận BC=(0;−2;−4) là một vectơ
Gọi toạ độ của D là (x; y; z) Ta có AD=(x−1;y−4;z+1)
24y
01x
2y
1x
……….Hết……….
http://www.VNMATH.com
21
Trang 22BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2
Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông không phân ban
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số y x = 3 − 3x2.
0
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
1 Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại đỉnh A
2 Viết phương trình đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB
1 Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với đường thẳng d
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d
Câu 5 (1,0 điểm)
Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức Niutơn của ( )10
2x 1 −
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
22
Trang 23BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2
Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông phân ban
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (8,0 điểm)
log x 2+ +log x 2− =log 5 x∈\
)
gọi đồ thị của hàm số là ( )C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có tung độ bằng −2
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (2,0 điểm)
A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b
1 Viết phương trình đường thẳng MN
2 Tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng (P)
B Thí sinh Ban KHXH&NV chọn câu 6a hoặc câu 6b
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: http://www.VNMATH.com
23
Trang 24BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ
điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2 Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong Hướng dẫn chấm
phải đảm bảo không sai lệch với Hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện
trong Hội đồng chấm thi
3 Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ
y ' 0> ⇔ ∈ −∞x ; 0 ∪ 2;+ ∞ và y ' 0< ⇔ ∈x 0; 2 Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0 và 2;) ( + ∞ 0.75 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
+ ∞+
Đồ thị lồi Điểm uốn
U 1; 2( − )
1
24
Trang 25• Bảng biến thiên
0,50 + ∞
0,50 Đổi cận:x 0= ⇒ =t 1 và x 1= ⇒ = t 2
Trang 26Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niutơn của (2x 1− )10là
……….Hết………
3
26
Trang 27BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2
Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông phân ban
3 Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)
II Đáp án và thang điểm
Trang 280,50 y
O
2 (1,0 điểm) Điểm thuộc đồ thị có tung độ y= −2 là điểm (0; 2 ;− ) y ' 0( )=5 0,50
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y 5 x 0= ( − −) 2 hay y 5x 2.= − 0,50 Phương trình đã cho tương đương
x 2 0
x 2 0log x 4 log 5
(2,0 điểm) Tam giác ABC vuông tại B, nên
diện tích của tam giác ABC là:
2 ABC
−3
Trang 29SA⊥ ABC và BC (định lý ba đường vuông góc)
Tam giác SBC vuông tại B, nên
AB
0,50 SC
(2,0 điểm)
1 x 0
2 (1,0 điểm) Trên đoạn [ ]0; 2 , ta có: ( ) 3 ( ) x 0
Trang 302 (1,0 điểm) Trên đoạn [ ]−1;1 , ta có: f ' x( )=6x2−12x; f ' x( )= ⇔ =0 x 0 0,50
0,50
……….Hết………
30
Trang 31BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 2 NĂM 2007
Môn thi Toán – Trung học phổ thông không phân ban
Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số y = − + x3 3 x2− , gọi đồ thị của hàm số là ( ) 2 C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) C tại điểm uốn của ( ) C
3 1
1 Chứng minh rằng hai đường thẳng ( ) d và ( ') d vuông góc với nhau
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1; 2;1) K − và vuông góc với đường thẳng ( ') d
Trang 32Bộ giáo dục và đào tạo
2 1
ư
ư +
=
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) tại điểm A ( ) 0 ; 3
x J
22
= + y
1 1
x
và mặt phẳng (P) có phương trình x ư y + 3 z + 2 = 0
1 Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 6 (1,0 điểm)
Giải phương trình Cn4 + Cn5 = 3 Cn6+1 (trong đó Cn k là số tổ hợp chập k của n phần tử)
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
32
Trang 33Bộ giáo dục vμ đμo tạo
Đề chính thức
kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông lần 2 năm 2007
Môn thi: toán - Trung học phổ thông phân ban
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I Phần chung cho thí sinh cả 2 ban(8,0 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số
2
1 +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C tại giao điểm của ) (C với trục tung )
Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA = AC Tính thể tích của khối chóp S ABCD
II PHầN dμnh cho thí sinh từng ban(2,0 điểm)
A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b
Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H quanh trục hoành )
2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x4ư 8 x2 + 2
Câu 5b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm E ( 1 ; ư 4 ; 5 ) và F ( 3 ; 2 ; 7 )
1 Viết phương trình mặt cầu đi qua điểm F và có tâm là E
2 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng EF
B Thí sinh Ban KHXH&NV chọn câu 6a hoặc câu 6b
Câu 6a (2,0 điểm)
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ư x2+ 6 x , y = 0
2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x3ư 3 x + 1
2 1
t z
t y
t x
1 Viết phương trình mặt phẳng (P đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng ) ) (d
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M và N
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
http://www.VNMATH.com
33
Trang 34Đề thi chính thức
Môn thi: toán - Trung học phổ thông phân ban
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
I Phần chung cho thí sinh cả 2 ban(8,0 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số y = x4 ư 2 x2 + 1 , gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)
II PHầN dành cho thí sinh từng ban(2,0 điểm)
A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)
B Thí sinh Ban KHXH&NV chọn câu 6a hoặc câu 6b
1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng ( )∆ đi qua điểm E và vuông góc với mặt
phẳng ( )α
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
34
Trang 353) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)
II Đáp án và thang điểm
Trang 36;31(),0
;31(),0
;1
- Đồ thị cắt trục tung tại
điểm (0;−2)
- Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
[ 1 ; 2 ] ( )= (0)=−1
−
f x f x
y 0 ( )U −∞
− 2
2
21O
Trang 37- §Æt x3+ = ⇒1 t 3x dx dt2 = Víi x=0 th× t=1, víi x=1 th× t=2
c e a
= =
- Ph−¬ng tr×nh c¸c ®−êng tiÖm cËn cña hypebol ( )H lµ :
3.4
∈N n n
Trang 383) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)
II Đáp án và thang điểm
Trang 39;2
1 cña hai ®−êng tiÖm cËn lµm t©m
2 = 0
13
3
t
= 3
y’ + +
+ ∞∞ +
y
− ∞∞ −
11
Trang 40- Phương trình chính tắc của (E) có dạng: 1( 0)
2
2 2
212
t z
t y
t x
- Toạ độ giao điểm M(x; y; z) thoả mãn hệ:
31
212
z y x
t z
t y
z y x t
14
4(5
ư
n n
⇔ n = 6
0,50
……….Hết………
40