1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 3: Chữ số la mã

14 631 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát xem đồng hồ chỉ mấy giờ?Đồng hồ chỉ 9 giờ... ĐỐ VUI CÙNG BẠNXIII, XIV, XV, XVI, XVII,...  Học xem giờ trên đồng hồ chữ số La Mã..

Trang 2

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

TOÁN

Trang 3

Tæ 1

3284 : 4 =

Tæ 2 - 3

1230 : 3 =

§Æt tÝnh råi tÝnh

Trang 4

Quan sát xem đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đồng hồ chỉ 9 giờ

Trang 5

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

TOÁN

TiÕt 118: Lµm quen víi ch÷ sè la m·

Trang 7

I V X

II

2

III

3

IV

4

VI

6

VII

7

VIII

8

IX

9

xi

11

XII

12

Xx

20

Xxi

21 Với các chữ số La Mã trên, ta có vài số như sau:

Khi I đi cùng với số nào nếu đứng ở bên

phải có nghĩa là thêm vào; đứng ở bên trái

có nghĩa là bớt đi.

Trang 8

Bµi 1 §äc c¸c sè viÕt b»ng ch÷ sè La M· sau

®©y:

I ; III ; V ; VII ; Ix ; XI ; XXI;

II ; IV ; VI ; VIII ; X ; XII ; XX

Trang 9

Bµi 2: §ång hå chØ mÊy giê?

§ång hå A §ång hå B

chØ giê …

§ång hå C chØ giê …

Trang 10

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn;

II, IV, V, VI, VII, IX, XI

b , Theo thứ tự từ lớn đến bé.

XI, IX, VII, VI, V, IV, II

Hãy viết các số II , VI , V , VII , IV , IX , XI: Bài 3

Trang 11

Bài 4: Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số

La Mã.

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, Ix, X,

XI , XII

Trang 12

ĐỐ VUI CÙNG BẠN

XIII, XIV, XV, XVI, XVII,

Trang 13

Học xem giờ trên đồng hồ chữ số La Mã.

Ngày đăng: 30/04/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w