1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhân với số có 3 chữ số - t1

18 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân với số có 3 chữ số
Người hướng dẫn Giáo viên Nguyễn Phỳ Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt tính rồi tính:... Bước 2: Tính:+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.. + Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.. C

Trang 1

Môn : Toán 4

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Phú Thọ

Bài 62 : Nhân với số có ba chữ số - Tiết 1

Trang 2

17 x 86=? 428 x 39=?

2 Tính nhẩm

a, 34 x 11 =

b, 43 x 11 =

c, 56 x 11 =

374 473 611

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2010

Toán

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Đặt tính rồi tính:

Trang 3

17 x 86=?

17 x

86

_

428 x 39=?

428 x

39

16692

102 136

_

3852

1462

1284

_

1/ §Æt tÝnh råi tÝnh

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2010

Toán

Trang 4

164 x 123 = ?

164 x 123 =

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16400 + 3280 + 492

= 20172

164 x (100 + 20 + 3)

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

* Ví dụ :

a) Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính:

VËy: 164 x 123 = 20172

Trang 5

b) Thông thường ta đặt tính và làm tính như sau:

164

x

123

_

2 9

1 4 6 3 2 8

4

_

2 0 7 1 2

• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 ;

3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1 ;

3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.

2 nhân 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9).

2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1.

2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3 viết 3.

1 nhân 4 bằng 4 viết 4.

1 nhân 6 bằng 6, viết 6.

1 nhân 1 bằng 1, viết 1.

Hạ 2;

9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1.

4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1.

3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1.

1 thêm 1 bằng 2 viết 2.

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Trang 6

164 x

123

164 328

492

20172

Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba

* Ví dụ: 164 x 123 = ?

b) Thông thường ta đặt tính và làm tính như sau:

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

- Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột (so với tích riêng thứ

nhất) vì đây là 328 chục, viết đầy đủ là 3280.

- Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái hai cột (so với tích riêng thứ

nhất) vì đây là 164 trăm, viết đầy đủ là 16400.

Trang 7

* Ví dụ : 164 x 123 = ?

a, 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16400 + 3280 + 492

= 20172

164 x

123 _

164

328 492

_

20172

VËy: 164 x 123 = 20172

b) Thông thường ta đặt tính và làm tính như sau:

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Trang 8

Ví dụ: Thực hiện đặt tính và tính:

248 x 321 = ?

248

x

321

_

4 4 7

6

9 4

9 6 0

8

4 2

Thứ hai ngày 23 thỏng 11 năm 2010

Toỏn

NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ

248 x 321 = 79608

Trang 9

Bước 2: Tính:

+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.

+ Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Bước 1: Đặt tính.

Các bước thực hiện phép nhân với số có ba chữ số

Trang 10

Bµi 1: §Æt tÝnh vµ tÝnh:

1163

x

125

_

1163 2326

145375

5815

3124

x

213

_

3124 9372

1163 x 125 3124 x 213

6248

665412

LuyÖn tËp:

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Trang 11

Bµi 2: ViÕt gi¸ trÞ biÓu thøc vµo « trèng:

a x b

LuyÖn tËp:

Bµi 1: §Æt tÝnh vµ tÝnh:

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Trang 12

Bài 1: Đặt tính và tính:

Bài 2: Viết giá trị biểu thức vào ô trống:

Bài 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông

Luyện tập:

Tóm tắt:

Cạnh hình vuông: 125 m

Diện tích : m2 ?

Bài giải

Diện tích mảnh vườn hình vuông:

125 x 125 = 15625 (m2)

Đáp số: 15625m2

Có cạnh dài 125m.

Thứ hai ngày 23 thỏng 11 năm 2010

Toỏn

NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ

S = ? m2 125m

Trang 14

Đáp án nào đúng?

268

x

235

_

62980

1340

804

268

x

235

_

2680

1340 536

10

268

x

235 804 135340 1340 536

Trang 15

Đáp án nào đúng ?

A)54 x 11= 108 B)11 x 54 = 549 C)11 x 54 =594

10

Trang 16

123 x 100 = 1 230

123 x 100 = 12300

123 x 100 = 123 000

Đáp án nào đúng ?

A B C

10

Ngày đăng: 05/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông - Nhân với số có 3 chữ số - t1
i 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w