1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong III Đại số 8 (Ma trận + DA)

5 610 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: nhằm đỏnh giỏ mức độ: - Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình.. - Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng.. - Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lậ

Trang 1

Ngày soạn:20/2/2011

Ngày kiểm tra: 28/2/2011

Tiết: 55 Kiểm tra chơng III I.Mục tiêu:

Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chơng III và kĩ năng giải toán của các em để có sự đánh giá chính xác và có sự điều chỉnh phù hợp trong dạy học tiếp theo

II Chuẩn kiến thức , kỹ năng:

1 Kiến thức: nhằm đỏnh giỏ mức độ:

- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình

- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng

- Hiểu định nghĩa phơng trình bậc nhất: ax + b =  (a a  ; Nghiệm của phơng trình bậc nhất

- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

2 Kỹ năng: đỏnh giỏ mức độ thực hiện cỏc thao tỏc:

- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa phơng trình đã cho về dạng ax + b = ; phơng trình tích

- Tìm điều kiện xác định (a ĐKXĐ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

III Ma trận đề kiểm tra:

Pt bậc nhất một ẩn

Nghiệm của pt,

pt tơng đơng

1.0

Pt đa đợc về dạng

ax+b=0

1

1.0 1

2.0

2 4

3.5

Pt chứa ẩn ở mẫu 1.0

2

1.0

1 3

2

Giải bài toán bằng cách

4 2.0 3 ‘ 2.0 4 6.0 11 10

IV Đề bài

Môn: Đại số 8

Lớp:……

Họ và tên:………

Đề 1:

A phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau

Trang 2

1.Trong các phơng trình sau thì phơng trình bậc nhất một ẩn là:

A

x

2

- 1 =0 B (a x-1)(a x+3)=0 C -5x+3 =0 D 0x +5 = 0

2 Phơng trình 2x + 1 = -5 có nghiệm là:

3 Tập nghiệm của phơng trình x(a x+3) = 0 là

A. 0 B.0  ; 3 C.0  ; 1 D 1  ; 3

4 ĐKXĐ của phơng trình

) 3 ).(

1 (

4 1

3

5 2 1

1 3

x x

x

x x

x

A x ≠ 1;x ≠-3 B.x ≠-1; x ≠ 3 C x ≠ -1; x ≠ -3 D.x ≠ 1 ; x ≠ 3

5.Phơng trình nào trong các phơng trình dới đây là phơng trình bậc nhất ?

A 6 - x - 2x2 = x - 2x2 B 3 - x = - (a x - 1)

C 3 - x + x2 = x2 - x - 2 D (a x - 1 )(a x + 3 ) = 0

6 Phơng trình 2 3

2 3

5

A x  32 B x 32 C x 23 D x  23

B Phần tự luận(a 7 điểm)

Câu 1: Giải các phơng trình sau (a 4 đ)

a 5x - 4 =2x + 11

b 3x2 - 5x = 0 c

) 3 ).(

1 (

4 1

3

5 2 1

1 3

x x

x

x x

x

d

4

1 2 3

1 12

x

Câu 2: (a 3 đ) Năm nay tuổi bố gấp 10 lần tuổi của Minh Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi của bố chỉ gấp 2 lần tuổi của Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi

Lời giải

Hớng dẫn chấm- đề 1

A Trắc nghiệm (a 3 đ) Mỗi ý đúng đợc (a 0.5 điểm)

B Tự luận (7 đ)

Câu 1: (4 đ)

a x= 5 (a 1.0 điểm)

b x=0 ; x =5/3 (a 1.0 điểm)

c ĐKXĐ : x ≠ 1 và x ≠ -3

) 3 )(

1 (

4 ) 3 )(

1 ( )

3 )(

1 (

) 1 )(

5 2 ( ) 3 )(

1 3 (

x x

x x x

x

x x x

x

Trang 3

3 2 9 3 2 2 2 5 5 2 3 3

………

3x = - 9

x = - 3 Không TMĐK (a loại ) Vậy pt vô nghiệm (a 1.0 điểm )

d c, (a 1đ)

4

1 2 3

1 12

x

 giải ra tìm đợc x =

3

4

(a 1.0 điểm)

Câu 2 (3 đ)

Gọi tuổi của Minh hiện nay là x (a x N) (a tuổi) (a 0.25đ)

thì tuổi của bố Minh hiện nay là 10x (a 0.25đ) sau 24 năm nữa tuổi của Minh là x+24 (a 0.25đ)

sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là 10x+24 (a 0.25đ) theo bài ra ta có pt 2(a x+24) = 10x+24 (a 1.0đ)

8x = 24

x = 3 (a TMĐK) (a 0.5đ)

vậy tuổi Minh hiện nay là 3 tuổi (a 0.5đ)

Đề 2:

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Điền dấu “X” thích hợp vào ô trống

Câu1 : Phơng trình bậc nhất một ẩn có thể vô nghiệm, có thể

có một nghiệm duy nhất và cũng có thể vô số nghiệm

Câu2 : Phơng trình 3x - 2 = 2 + x và 2x - 6 = 0 là hai

phơng trình tơng đơng

Câu3 : Phơng trình (a x - 9 )(a x - 1 ) = 0 có hai nghiệm là

x = 1; x = 9

Câu4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của phơng trình

- 4x + 5 = - 5x + 6

Câu5 : d Điều kiện xác định của phơng trình

Trang 4

2 ) 3 )(

2 (

5 3

1

x x x

x x

x

là: x-3 và x 2

Câu6 : Phơng trình 3 5 2 2 3

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Giải phơng trình ( 4 điểm)

a - 4 + 8x = 7x +5

b 4x2 - 3x = 0

c

1 9

2 3

1

5 2 1 3

5 2

2

x

x x

x x

x

d

4

) 7 ( 2 3 5 6

2

x

Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (3 điểm)

Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B mất 2,5 giờ Nhng ô tô lại đi với vân

tốc nhỏ hơn vân tốc dự định là 10km/h nên nó đến tỉnh B chậm hơn dự định 50phút

Tính quãng đờng AB

Hớng dẫn chấm - để 2

I Trắc nghiệm (a 3 đ) Mỗi ý đúng đợc (a 0.5 điểm)

II Tự luận: (a 7 đ)

Câu 1: (4 đ)

a - 4 + 8x = 7x +5 giải phơng trình tìm đợc x = 9 (a 1.0 đ)

b 4x2 - 3x = 0  x(a 4x - 3) = 0  x = 0; x =

4

3

(a 1.0 đ)

c (a 1,5)

1 9

2 3

1

5 2 1 3

5 2

2

x

x x

x x

x

giải ta đợc S = {0} (a 1.0 đ)

4

7 x 2 3 5 6

2

x  

<=>

<=> 2 ( x  2 )  60  9  6 x  42

<=>

<=> 12  x 31

<=>

12

7 2

x  (a 1.0 đ)

Câu 2: (3 đ)

- Chọn ẩn, đơn vị, ĐK cho ẩn (a 0.5 đ)

- Biểu thị các mối quan hệ (a 1.0 đ)

Trang 5

- Giải phơng trình (a 1.0 đ )

- Đối chiếu ĐK và kết luận (a 0 5đ)

Đáp án: Đổi 50 phút =

6

5

giờ Gọi quãng đờng AB dài x (a km); x > 0

Vận tốc dự định của ô tô là : 2x,5 25x (a km/h)

Vận tốc thực tế ô tô đi là : 10

5

2

x

(a km/h)

Thời gian thực tế ô tô đi là: x :  10

5

2

x

 (a h)

Ta có phơng trình : x :  10

5

2

x

 =

6

5 2

1

2 

Giải phơng trình ta đợc x = 100 km(a TM ĐK)

Ngày đăng: 29/04/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w