PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG Trường THCS AMATRANG L Ơ NG BÀI GIẢNG GA ĐIỆN TỬ TOÁN 9 Người thực hiện – giáo viên: Võ Thị Đào... +Tính chất : Tứ giác nội tiếp đường tròn Tổng hai góc đối n
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG Trường THCS AMATRANG L Ơ NG
BÀI GIẢNG GA ĐIỆN TỬ TOÁN 9 Người thực hiện – giáo viên: Võ Thị Đào
Trang 2TIẾT 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A Lý thuyết.
1, Cho đ an th ng ọan thẳng ẳng AB cố định và góc sao cho (00 < < 1800) Em hãy nêu quỹ tích các điểm M thỏa mãn
Quỹ tích các điểm M nhìn đọan thẳng AB cho trước dưới một góc không đổi là hai cung chứa góc dựng trên đọan thẳng AB (00 < < 1800)
2, Tứ giác nội tiếp là gì? Hãy nêu định lí về
tứ giác nội tiếp?
+Tứ giác nội tiếp là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên cùng một đường tròn.
+Tính chất : Tứ giác nội tiếp đường tròn Tổng hai góc đối nhau bằng 2v
Trang 3312 10
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
(nhận biết hình)
Bài 1: Cho hình vẽ sau
C) 6 D) 5
A) 3
A
H
K L
I
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Bài 2: Cho hình vẽ sau Biết , Tính
số đo các góc EBC, ECB?
0 92
BAD 0
68
ADC
Hình vẽ trên có bao nhiêu tứ giác
nội tiếp được trong một đường
tròn ?
Giải:
A Lý thuyết
68 0
92 0
?
?
B
C
D
A E
Do ABCD là tứ giác nội tiếp (1)
Mà (2)
Từ (1), (2)
(Cùng bù với ) Tương tự, ta có:
0
180
ABC ADC
0
180
CBE ABC
0
68
CBE ADC
CBA
0 92
BCE
Trang 4Bài 3 BT95.105.sgk
CD = CE
a Chứng minh CD = CE
A Lý thuyết.
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm B Bài tập
Dạng 2 : Bài tập tính toán
*Trường hợp ABC có : C
GT ABC , AK BC (KBC)
BL AC (L AC), AK BL = {H} Đường tròn (O) ngoại tiếp ABC AKD (O) = {D}, BLE (O)={E}
KL a) CD = CE b) BHD cân
Dạng 3 : Toán tổng hợp
?
?
1
1
L
O H B
D
C
E
K
A
< 900
1
1 B A
CD = CE
Trang 5TIẾT 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Dạng 3 : Toán tổng hợp
Bài 3 Bt95 (SGK-Tr.105)
Chứng minh:
GT ABC , AK BC (KBC)
BL AC (L AC), AK BL = {H} Đường tròn (O) ngoại tiếp ABC AKD (O) = {D}, BLE (O)={E}
KL a) CD = CE b) BHD cân
a) Ta có :
(Vì BCL vuông) (Vì CAK vuông)
0 0
90 90
CBE ACB CAD ACB
(Cùng phụ với )
sđCD = sđCE CD = CE
CD = CE (đpcm)
ACB
1 1
B A
1
1
L
O H B
D
C
E
K
A
Trang 6b.Chứng minh tam giác BDH cân
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Dạng 3 : Toán tổng hợp
Bài 3 BT95.105.sgk
1
1
L
O H B
D
C
E
K
A Về nhà chứng minh theo sơ đồ phân tích này
B B
CD = CE
CD = CE(Theo a)
2
Trang 7* Trường hợp tam giác ABC có
C E
B
O
1 2
1
H
D A
K
L
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính tốn
Dạng 3 : Tốn tổng hợp
Bài 3 Bt95 (SGK-Tr.105).
Trường hợp này, tương tự về
nhà các em chứng minh
0
90
C
Trang 8TIẾT 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Dạng 3 : Toán tổng hợp
Các tứ giác ABKL, CKHL có đặc điểm gì ?
Từ đó hãy nêu thêm yêu cầu bài toán?
c) Chứng minh các
tứ giác ABKL, CKHL
nội tiếp
d) Điểm C cố định trên
đường tròn (O) Tìm quỹ
tích các trung điểm M
của dây AC khi A di
động trên đường tròn
+Tứ giác ABKL có hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông +Tứ giác CKHL có CKH CLH 2v
C
O
H
1
1
D
E
B
A
L
Trang 9TIẾT 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A Lý thuyết.
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm B Bài tập
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Dạng 3 : Toán tổng hợp Bài tập 3.Bt95 (SGK-Tr.105).
d) Phần thuận:
M (I, OC/2)
0 90
OMC
(Với OC cố định)
OM CM (liên hệ đường kính và dây)
MA = MC(gt)
?
?
?
A
C
MI O
d) Điểm C cố định trên đường tròn
(O) Tìm quỹ tích các trung điểm
M của dây AC khi A di động trên
đường tròn
E L C
D
H
K
O
M
+Tứ giác CKHL có :
= 2v.Hai góc đối nhau có tổng
bằng 2v CKHL nội tiếp(đpcm)
CLH CKH
c) Chứng minh các tứ giác ABKL,
CKHL nội tiếp
Thật vậy, Xét tứ giác ABKL có
= 900 Hai góc cùng
nhìn cạnh AB dưới một góc 900
ABKL nội tiếp
(đpcm)
AKB ALB
Trang 10TIẾT 56 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính toán
Dạng 3 : Toán tổng hợp Bài tập 3.Bt95 (SGK-Tr.105)
Chứng minh: Ta có MC = MA(gt)
OM CM (liên hệ giữa đường
kính và dây cung)
không đổi nhìn CO cố
định
M(I, OC/2) (với I là trung
điểm của OC)
0 90
OMC
A
C
MIO
A’
C
M’I O
M’A’ = M’C
OM’ CM’
Theo qh giữa đường
kính và dây
0
' 90
OM C
(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
M’ (I, OC/2)(gt)
(Với M’M, I là trung điểm của OC)
+ Phần đảo :HS về nhà cm theo
phân tích dưới đây
* Kết luận : Quỹ tích các trung điểm
M của AC (dây cung(O), C cố định)
là (I, OC/2), (với IC = IO)
E L C
D
H
K O M
?
?
?
Trang 11Hướng
dẫn
về
nhà
* Hơm nay qua các bài tốn trên giúp ta ơn lại kiến thức liên quan đến:
+Tính số đo gĩc dựa vào tính chất tứ giác nội tiếp, +Cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gĩc bằng nhau dựa trên hai cung bằng nhau,
+Chứng minh tứ giác nội tiếp và tốn quỹ tích cung chứa gĩc
A Lý thuyết.
B Bài tập
Dạng 1 : Bài tập trắc nghiệm
Dạng 2 : Bài tập tính tốn
Dạng 3 : Tốn tổng hợp.
* Tiết trước ta đã ơn về kiến thức:
+ Các loại gĩc trong đường trịn + Tính tốn các đại lượng liên quan tới đường trịn, hình trịn
*Về nhà ơn lại các mảng kiến thức trên và các dạng bài tập đã giải
* Chuẩn bị tốt cho tiết sau kiểm tra chương III, hình học.
Trang 12QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Chào tạm biệt
Trang 13PHẦN THUỞNG LÀ ĐIỂM 10
Sl3
Trang 14Phần quà khi trả lời chưa đúng là một trong những
Sl3