1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC TUAN26 LOP 2 LANANH

20 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO VIÊN : NGUYỄN TRẦN LAN ANH Tr ng Ti u h c Nguyễn Du Tr ng Ti u h c Nguyễn Du ường Tiểu học Nguyễn Du ường Tiểu học Nguyễn Du ểu học Nguyễn Du ểu học Nguyễn Du ọc Nguyễn Du ọc Nguyễn

Trang 1

GIÁO VIÊN : NGUYỄN TRẦN LAN ANH

Tr ng Ti u h c Nguyễn Du Tr ng Ti u h c Nguyễn Du ường Tiểu học Nguyễn Du ường Tiểu học Nguyễn Du ểu học Nguyễn Du ểu học Nguyễn Du ọc Nguyễn Du ọc Nguyễn Du

Trang 2

KiĨm tra bµi cị

2) Đặt câu hỏi cho phần gạch chân

trong câu sau:

Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Vì sao cây cỏ héo khơ?

Cây cỏ héo khơ vì sao?

123456789 10

HẾT GIỜ

Trang 3

Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

Trang 4

Bài 1: Hãy xếp tên các lồi cá dưới đây vào

Cá nước mặn (cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sơng, hồ, ao)

Th tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011ứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

T ng v sông bi n D u ph y ừ ngữ về sông biển Dấu phẩy ữ về sông biển Dấu phẩy ề sông biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

Trang 5

cá chim

cá chép

cá quả( cá chuối, cá lóc)

cá chuồn

cá mè

cá nục

cá thu

cá trê

Trang 6

Bài 1: Hãy xếp tên các loài cá dưới đây vào

Cá nước mặn (cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao)

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 7

cá nục

cá quả

cá trê

cá mè

Cá nước mặn

(cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao)

Trang 8

Con t«m Con ba ba Con søa

Th tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011ứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

T ng v sông bi n D u ph y ừ ngữ về sông biển Dấu phẩy ữ về sông biển Dấu phẩy ề sông biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

Bài 2 : Kể tên các con vật sống ở dưới nước:

Trang 9

Cá mập

Hà mã

C¸ r«

Cá đối

Trang 10

Cá kiếm

T h ú

m ỏ

v ị t

T h ú

m ỏ

v ị t

Cá ngựa

Thú

mỏ

vịt

Cá sấu

Trang 11

C¸ bèng

L ¬n

Con ốc

Cá vược

Trang 12

Bài 2 : Kể tên các con vật sống ở dưới nước:

Các con vật sống ở nước ngọt: Các con vật sống ở nước ngọt:

cá chép, cá mè, cá trơi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá rơ,

tơm, cua, trai, hến, đỉa, ba ba, rùa, cá sấu,…

Các con vật sống ở nước mặn:

cá thu, cá chim, cá nụ, cá nục, cá hồi, cá thờn bơn, cá voi,

cá mập, cá heo, cá kiếm, sư tử biển, hải cẩu, sứa, sao biển,

tơm biển, cua biển, ốc biển, vích, …

Các con vật sống ở nước lợ: Các con vật sống ở nước lợ:

cá vược, rươi, cá đối, cá tra, cá hồng, cá chim trắng,…

Th tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011ứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

Th tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011ứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011

Luyện từ và câu

T ng v sông bi n D u ph y ừ ngữ về sông biển Dấu phẩy ữ về sông biển Dấu phẩy ề sông biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

T ng v sông bi n D u ph y ừ ngữ về sông biển Dấu phẩy ữ về sông biển Dấu phẩy ề sông biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

Trang 13

Bài 3 : Những chỗ nào trong câu 1câu 4

còn thiếu dấu phẩy

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi

đã thấy nhiều Chỉ có trăng trên biển lúc mới

mọc thì đây là lần đầu tiên tôi đ ợc thấy Màu

trăng nh màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng

hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần

càng vàng dần càng nhẹ dần.

Th tử, ngaứy 23 thaựng 2 naờm 2011ứ tử, ngaứy 23 thaựng 2 naờm 2011

Th tử, ngaứy 23 thaựng 2 naờm 2011ứ tử, ngaứy 23 thaựng 2 naờm 2011

Luyeọn tửứ vaứ caõu

T ng v soõng bi n D u ph y ừ ngữ về soõng biển Dấu phẩy ữ về soõng biển Dấu phẩy ề soõng biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

T ng v soõng bi n D u ph y ừ ngữ về soõng biển Dấu phẩy ữ về soõng biển Dấu phẩy ề soõng biển Dấu phẩy ển Dấu phẩy ấu phẩy ẩy.

,

Trang 15

1 2

Trang 16

Mắt lồi, mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài ộp ộp …

(là con gì?)

Câu đố

Trang 17

Tªn nghe lµ chóa s¬n l©m Sèng n¬i biÓn c¶ mªnh m«ng vÉy vïng.

S tö biÓn

§è lµ con g×?

Trang 18

Em h·y ®iÒn dÊu phÈy vµo chç thÝch hîp trong c©u v¨n sau:

Ngoµi s©n ngoµi ngâ, trÎ em ch¹y nh¶y tung t¨ng.

,

Trang 19

T¸m sµo chèng c¹n

Hai n¹ng chèng xiªn

CÆp m¾t l¸o liªn

C¸i ®Çu kh«ng cã

( Lµ con g× )

Con cua

Câu đố

Trang 20

S u tầm tranh ảnh về các lo i vật ài vật

sống d ới n ớc Chú ý sử dụng đúng dấu phẩy

khi viết câu.

Ngày đăng: 29/04/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w