---Bài tập Hình tổng hợp I/ Nhắc lại một số định lí liên quan đến đ ờng tròn: 1.Tam giác vuông: a/Trong tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền thì bằng nửa cạnh ấy b/ Tâm của đờng
Trang 1-Bài tập Hình tổng hợp
I/
Nhắc lại một số định lí liên quan đến đ ờng tròn:
1.Tam giác vuông:
a/Trong tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền thì bằng nửa cạnh ấy
b/ Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền
c/ Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tamgiác vuông
2 Tính chất đối xứng:
a/Trong một đờng tròn,đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây
ấy
b/ Trong một đờng tròn, đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với
dây ấy
c/Trong một đờng tròn,đờng kính vuông góc với một dây và đi qua trung điểm của dây
ấy thì đi qua điểm chính giữa của cung
d/Trong một đờng tròn,đờng kính đi qua trung điểm của dây và đi qua điểm chính giữa của cung thì vuông góc với một dây ấy.
e/Trong một đờng tròn,đờng kính đi qua điểm chính giữa của cung và vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
3
Quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây:
Trong một đờng tròn:
a/ Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
b/ Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
c/ Dây nào lớn hơn thì dâyđó gần tâm hơn
d/ Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
4
Tiếp tuyến của đ ờng tròn:
a/ Nếu một đờng thẳng mà vuông góc tại đầu mút của bán kính thì đờng thẳng ấy là một tiếp tuyến của đờng tròn.
b/ Nếu hai tiếp tuyến của đờng tròn cắt nhau tại một điểm thì:
*Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
*Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
*Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp
điểm
* Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là trục đối xứng của dây nối hai tiếp điểm
5
Đ ờng nối tâm:
Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là đờng trung trực của dây chung
6.Quan hệ giữa dây và cung:
a/Trong một đơng tròn hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
b/ Trong một đờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau:
* Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau
* Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
* Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
* Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
7.
Góc nội tiếp :
a/ Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn
b/ Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm
c/ Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
d/ Các góc nội tiếp cùng chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
e/ Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
f/ Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
8.Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung:
* Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn
* Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
9.Góc có đỉnh trong đ ờng tròn:
Góc có đỉnh trong đờng tròn có số đo bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
10.Góc có đỉnh ngoài đ ờng tròn:
Trang 2Trờng THCS Cảnh Dơng - hình học 9 - ôn tập phần đờng tròn
-Góc có đỉnh ngoài đờng tròn có số đo bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
11.Tứ giác nội tiếp:
*Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp bằng 1800
*Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp trong đờng tròn
* Tứ giác có các đỉnh nằm trên đờng tròn thì tứ giác đó nội tiếp.
II bài tập luyện tập:
Bài 1 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O)
Các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đờng tròn (O) lần lợt tại M,N,P
Chứng minh:
Trang 3-1/Tứ giác CEHD, nội tiếp
2/Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn
3/ AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC
Bài 2 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đờng cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là tâm
đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác AHE
1 Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp
2 Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đờng tròn
3 Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
4 Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm
Bài 3 Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Qua điểm M
thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax , By lần lợt ở C và D Các đờng thẳng AD và BC cắt nhau tại N
1 Chứng minh AC + BD = CD
2 Chứng minh COD = 900
3 Chứng minh OC // BM
4 Chứng minh AB là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính CD
5 Chứng minh MN AB
Bài 4 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), I là tâm đờng tròn nội tiếp, K là tâm đờng tròn bàng
tiếp góc A , O là trung điểm của IK
1 Chứng minh B, C, I, K cùng nằm trên một đờng tròn.
2 Chứng minh AC là tiếp tuyến của đờng tròn (O).
3 Tính bán kính đờng tròn (O) Biết AB = AC = 20 Cm, BC = 24 Cm.
Bài 5
Cho đờng tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O) Trên đờng thẳng d lấy điểm
M bất kì ( M khác A) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp điểm) Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB
1 Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp
2 Chứng minh OI.OM = R2; OI IM = IA2
3 Chứng minh OAHB là hình thoi
4 Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng
Bài 6
Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH Gọi HD là đờng kính của đờng tròn (A; AH) Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt CA ở E
1 Chứng minh tam giác BEC cân
2 Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH
3 Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH)
Bài 7
Cho đờng tròn (O; R) đờng kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp tuyến đó một điểm P sao cho AP > R, từ P kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với (O) tại M
1 Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp đợc một đờng tròn
2 Chứng minh BM // OP
3 Đờng thẳng vuông góc với AB ở O cắt tia BM tại N Chứng minh tứ giác OBNP là hình bình hành
Bài 8
Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB và điểm M bất kì trên nửa đờng tròn ( M khác A,B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến Ax Tia BM cắt Ax tại I; tia phân giác của góc IAM cắt nửa đờng tròn tại E; cắt tia BM tại F, tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K 1) Chứng minh rằng: EFMK là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh rằng: AI2 = IM IB.
3) Chứng minh BAF là tam giác cân
4) Chứng minh rằng : Tứ giác AKFH là hình thoi
Bài 9
Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx và lấy hai điểm C và D thuộc nửa đờng tròn Các tia AC và AD cắt Bx lần lợt ở E, F (F ở giữa B và E)
1 Chứng minh ABD = DFB
2 Chứng minh rằng CEFD là tứ giác nội tiếp
Trang 4Trờng THCS Cảnh Dơng - hình học 9 - ôn tập phần đờng tròn
-Bài 10
Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB và điểm M bất kì trên nửa đờng tròn sao cho AM < MB Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua AB và S là giao điểm của hai tia BM, M’A Gọi P là chân đờng vuông góc từ S đến AB
1 Chứng minh bốn điểm A, M, S, P cùng nằm trên một đờng tròn
2 Gọi S’ là giao điểm của MA và SP Chứng minh rằng tam giác PS’M cân
3 Chứng minh PM là tiếp tuyến của đờng tròn