1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP CHƯƠNG III - TOÁN LỚP 8 - PHƯƠNG TRÌNH..

8 602 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông thường để giải phương trình này ta chuyển những hạng tử có chứa biến về một vế, những hạng tử không chứa biến về một vế.. Phương trình quy về phương trình bậc nhất: Dùng các phép

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH

- -I.KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Phương trình bậc nhất một ẩn : là phương trình có dạng ax + b = 0 (a  0) Thông

thường để giải phương trình này ta chuyển những hạng tử có chứa biến về một vế, những hạng tử không chứa biến về một vế.

2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất:

Dùng các phép biến đổi như: nhân đa thức, quy đồng khử mẫu, chuyển vế; thu gọn… để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0.

3 Phương trình tích: là những phương trình sau khi biến đổi có dạng:

A(x) B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

4 Phương trình chứa ẩn ở mẫu: Là các phương trình mà mẫu số có chưa ẩn.

5 Ngoài những phương trình có cách giải đặc biệt, đa số các phương trình đều giải theo các bước sau:

Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ).

Quy đồng; khử mẫu.

Bỏ ngoặc – Chuyển vế – Thu gọn.

Chia hai vế cho hệ số của ẩn

Kiểm tra xem các nghiệm vừa tìm được có thỏa ĐKXĐ không Chú ý chỉ rõ nghiệm nào thỏa mãn, nghiệm nào không thỏa mãn.

Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho (là những giá trị thỏa ĐKXĐ).

6 Giải toán bằng cách lập phương trình:

Bước 1: Lập phương trình:

Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.

Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết.

Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.

Bước 2: Giải phương trình.

Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm

nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không thỏa, rồi kết luận

Chú ý:

Số có hai, chữ số được ký hiệu là ab

Giá trị của số đó là: ab = 10a + b; (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, a, b  N)

Số có ba, chữ số được ký hiệu là abc

abc = 100a + 10b + c, (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, 0  c  9; a, b, c  N)

 Toán chuyển động: Quãng đường = vận tốc x thời gian Hay S = v t

 Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = vận tốc canô + Vận tốc dòng nước

 Khi ngược dòng: Vận tốc thực = vận tốc canô - Vận tốc dòng nước

 Toán năng suất: Khối lượng công việc = Năng suất Thời gian

 Toán làm chung làm riêng: Khối lượng công việc xem là 1 đơn vị

II BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1 Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:

a) 1 + x = 0 b) x + x2 = 0 c) 1 – 2t = 0 d) 3y = 0

e) 0x – 3 = 0 f) (x2 + 1)(x – 1) = 0 g) 0,5x – 3,5x = 0 h) – 2x2 + 5x = 0 Bài 2 Chứng tỏ rằng các phương trình sau đây vô nghiệm:

a) 2(x + 1) = 3 + 2x b) | x | = –1 c) x2 + 1 = 0

Bài 3 Tìm giá trị của k sao cho:

Trang 2

a Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2

b Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2

Bài 4 Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

Bài 5 Giải các phương trình sau:

1.a) 7x + 12 = 0 b)– 2x + 14 = 0

2.a) 3x + 1 = 7x – 11 b) 2x + x + 12 = 0 c) x – 5 = 3 – x d) 7 – 3x = 9 – x e) 5 – 3x = 6x + 7 f) 11 – 2x = x – 1 g) 15 – 8x = 9 – 5x h) 3 + 2x = 5 + 2

3 a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)

4.a) 5x3 2 52 x b) 1 6 9 x

12

3 x

 c) x 5 ( x 9 ) 20x6 1,5

8

 d) 2 x 165 x

6

1 x

f)

3

5 6

1 x

2

2

x

f) x 4 3x x22

5

4

g)

15

5 x 14 x 7 3

) 1 x ( 5

)

1

x

2

h) x(1012x)()4 x(42)( )xx(103x)( )2

Bài 6: Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1)

Bài 7: Giải các phương trình sau:

a) x24 23x25 23x26 23x27 23 b) 

95

5 x 1 96

4 x 1 97

3 x 1 98

2 x c) 2004x12003x2 2002x3 2001x4 d) 3 0

95

x 205 97

x 203 99

x 201

Bài 8: Giải các phương trình sau:

a)x11 x52 (x115)(2 x)

 b) 2x1 3 x(2x3 3) x5

 c) 61 43 2 8 6

x d) (x 1)(3x 2) (x 3)(2x 1) (x 2)(1x 3)

3 1

5

2

1

f) 1 x61

2 x

x

g)

1

4 1

1 1

1

2

x x

x

x

x

h) x x2 xx5 (x 2)(x5 x)

Bài 9: Giải các phương trình sau:

a)xx 11 xx 11 x162 1

2 x

7 x 2 x

1 x 4 x

12

 e)x2 24x 3 2xx 35 x2x1

Bài 10: Giải các phương trình sau:

1.a)(3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0

c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (5x – 10)(2 + 6x) = 0

e) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 f)(x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4

Trang 3

2.a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b) x2 – 5x + 6 = 0

c) x2 – 3x + 2 = 0 d) 2x2 – 6x + 1 = 0

Bài 11:

Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0 b) Giải phương trình với k = – 3 c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

Bài 12:

Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH:

Bài 1: Chu vi một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 80m Nếu giảm chiều rộng 3m

và tăng chiều dài 8m thì diện tích tăng thêm 32m2 Tính kích thước miếng đất

Bài 2:Thùng thứ nhất chứa 60 gói kẹo, thùng thứ hai chứa 80 gói kẹo Người ta lấy ra từ

thùng thứ hai số gói kẹo nhiều gấp ba lần số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất Hỏi có bao nhiêu gói kẹo được lấy ra từ thùng thứ nhất, biết rằng số gói kẹo còn lại trong thùng thứ nhất nhiều gấp hai lần số gói kẹo còn lại trong thùng thứ hai ?

Bài 3:Một ôtô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 40km/h Sau 2 giờ nghỉ lại ở

Thanh hóa, ôtô lại từ Thanh Hóa về Hà Nội với vận tốc 30km/h tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 45 phút (kể cả thời gian nghỉ) Tính quãng đường Hà Nội – Thanh Hóa

Bài 4: Một canô xuôi dòng từ A đến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A mất 5 giờ.

Tìm đoạn đường AB, biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 5: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác được

50 tấn than Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 57 tấn than Do đó, đội không những đã hoàn thành kế hoạch trước một ngày mà còn vượt mức 13 tấn than Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than ?

Bài 6: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 2 giờ bể đầy Mỗi giờ lượng nước vòi I

chảy được bằng 23 lượng nước chảy được của vòi II Hỏi mỗi vòi chảy riêng trong bao lâu thì đầy bể?

Trang 4

CAÙC ẹEÀ OÂN TAÄP

ẹEÀ 1

Baứi 1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) – 6(1,5 – 2x) = 3(–15 + 2x) b) 30x  x10 1x15 8 2x63

2 x

1 x

d) 1x 62x 9xx 24 x( xx2 24) 1

d) (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0

Baứi 2 Cho phửụng trỡnh: 3x2 + 7x + m = 0 coự moọt trong caực nghieọm baống 1 Xaực

ủũnh soỏ m vaứ tỡm nghieọm coứn laùi

Baứi 3 Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15

lít ,bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu?

Trang 6

ẹEÀ 2:

Baứi 1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 b) 2(x7 3)x3 513x214

c) x xx23 x x327

d) (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0

Baứi 2 Cho phửụng trỡnh: 0,1x2 – x + k = 0 coự moọt trong caực nghieọm baống – 1 Xaực ủũnh soỏ k vaứ tỡm nghieọm coứn laùi

Baứi 3 Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5h 24 phút Tính chiều dài quãng đờng AB ?

ẹEÀ 3

Baứi 1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

10

x 2 5

) x 1 (

1 x

x 1

1 x x

5 1

x

4 x

2 3

2

e) 4x2 – 1 = (2x + 1)(3x – 5)

Baứi 2 Cho phửụng trỡnh: 15x2 + bx – 1 = 0 coự moọt trong caực nghieọm baống 31

Xaực ủũnh soỏ b vaứ tỡm nghieọm coứn laùi

Baứi 3: Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính diện tích của khu vờn?

Trang 7

Baứi 1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

6

3 x 4

) 1 x ( 3 3

2 x

1 x

1 x 1

2 x

d) x21 x2 xx31 (2x x13)(21x 1)

e) 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0

Baứi 2 Cho 2 bieồu thửực: A 2m5 1

Haừy tỡm caực giaự trũ cuỷa m ủeồ toồng hai bieồu thửực baống tớch cuỷa chuựng

Baứi 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc đi tơí hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một giờ thì gặp nhau Tính vận tóc của mỗi xe , biết rằng vận tốc xe đi từ A lớn hơn xe đi từ B, 10 km/h

ẹEÀ5:

Trang 8

a) 2(7x + 10) + 5 = 3(2x – 3) – 9x b) 7 x

3

1 x 5

5 x 5

8 x

c)

3 x

10 x 1 3 x

) 2 x

e) (x + 2)(x2 – 3x + 5) = (x + 2)x2

Bài 2 Tìm giá trị của m, biết rằng một trong hai phương trình sau đây nhận x = –1 làm

nghiệm, phương trình còn lại nhận x = 5 làn nghiệm:

(1 – x)(x2 + 1) = 0 và (2x2 + 7)(8 – mx) = 0 Bài 3 Số sách ở ngăn I bằng 32 số sách ở ngăn thớ II Nếu lấy bớt 10 quyển ở ngăn II

và thêm 20 quyển vào ngăn I thì số sách ở ngăn II bằng 65 số sách ở ngăn I Hỏi ban đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?

Ngày đăng: 29/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w