Để giải các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, với trường hợp hai vế của phương trình là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu.. Các bài toán về phương trình đưa được v[r]
Trang 1Bài tập môn Toán lớp 8: Phương trình đưa được về dạng ax+b=0
A Lý thuyết cần nhớ khi đưa phương trình về dạng ax+b=0
Để giải các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, với trường hợp hai vế của phương trình là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu Ta thực hiện các bước sau:
+ Bước 1: Bỏ dấu ngoặc (nếu có), quy đồng mẫu hai vế (nếu có), tách hằng đẳng thức (nếu có)
+ Bước 2: Khử mẫu (nếu có) bằng cách nhân cả hai vế với mẫu
+ Bước 3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế (thường là vế trái), các hằng số sang vế còn lại
+ Bước 3: Thu gọn và giải phương trình
+ Bước 4: Kết luận
Chú ý: Quá trình biến đổi phương trình vế dạng ax + b = 0 có thể dẫn đến trường hợp đặc biệt là hệ số a = 0 nếu:
+ 0x = - b thì phương trình vô nghiệm, S
+ 0x = 0 thì phương trình nghiệm đúng với mọi x hay có vô số nghiệm và S
B Các bài toán về phương trình đưa được về dạng ax+b=0
I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 2: Số nghiệm của phương trình x 22 x26x8
Câu 3: Phương trình
x x
có tập nghiệm là:
A
11
3
S
11 3
S
5 2
S
Trang 2Câu 4: Xét xem phương trình nào dưới đây vô nghiệm:
A
2
4 1
6
x
x x
B
6
x x x
C
2 2
x x
D
2 2
x x
Câu 5:Cho phương trình m2 3 m 2 x m 2
, với m là tham số Tìm m để phương trình có vô số nghiệm
II Bài tập tự luận
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a,
x x
b, 2 x x 5 21 x x 2 1 12
c,
x x
d,
4 1
9 3
x
e,
x x
f,
2
5
x x
g,
7
x
h,
5
x x x
Bài 2: Giải và biện luận các phương trình sau
a, m 3 x m 2 3 m
b, m m 1 x m 2 3 m 2 x 1
c, 1 m x m 2 1
d, 4 m2 9 x 2 m2 m 3
C Hướng dẫn giải bài tập về phương trình đưa được về dạng ax+b=0
Trang 3I Bài tập trắc nghiệm
II Bài tập tự luận
Bài 1:
a, Tập nghiệm của phương trình là
13 22
S
b, Tập nghiệm của phương trình là
9 11
S
c, Tập nghiệm của phương trình là
3923 44
S
d, Tập nghiệm của phương trình là S 3
e, Tập nghiệm của phương trình là S 4
f, Tập nghiệm của phương trình là
35 3
S
g, Tập nghiệm của phương trình là S 10
h, Tập nghiệm của phương trình là S 2
Bài 2:
a, m 3 x m 2 3 m m 3 x m m 3
Với m 3 0 m 3, phương trình đã cho trở thành 0 x 0, phương trình có vô số nghiệm
Với m 3, phương trình có nghiệm duy nhất
3 3
m m
m
Trang 4b,
2
2
2
2
Với m 1 0 m1, phương trình đã cho trở thành 0x 0, phương trình có vô
số nghiệm
Với m 2 0 m2, phương trình đã cho trở thành 0x 12, phương trình vô nghiệm
Với m 1; m 2, phương trình có nghiệm duy nhất
x
c, 1 m x m 2 1 1 m x m 1 m1
Với 1 m 0 m1, phương trình đã cho trở thành 0x 0, phương trình có vô số nghiệm
Với m 1, phương trình có nghiệm duy nhất
1 1
m
d, 4 m2 9 x 2 m2 m 3 2 m 3 2 m 3 x 2 m 3 m 1
Với
3
2
m m
, phương trình đã cho trở thành 0 x 0, phương trình có vô
số nghiệm
Với
3
2
m m
, phương trình đã cho trở thành 0x 3, phương trình vô nghiệm
Với
3
2
m
, phương trình có nghiệm duy nhất
x
Trang 5Tải thêm tài liệu tại: