1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập Toán lớp 8: Mở đầu về phương trình - Bài tập ôn tập chương 3 Toán lớp 8

5 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 395,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Số 3 là nghiệm của phương trình nào3[r]

Trang 1

Bài tập môn Toán lớp 8: Mở đầu về phương trình

A Lý thuyết cần nhớ về phương trình

1 Phương trình một ẩn

+ Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phả B(x)

là hai biểu thức của cùng một biến x

+ Nghiệm của phương trình là giá trị của ẩn x thỏa mãn (hay nghiệm đúng) phương trình

+ Lưu ý:

- Hệ thức x = m (với m là một số nào đó) cũng là một phương trình Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó

- Một phương trình có thể có một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm,…những cũng có thể không có nghiệm nào (vô nghiệm) hoặc có vô số nghiệm

2 Giải phương trình

+ Giải phương trình là ta đi tìm tất cả các nghiệm của phương trình

+ Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó Tập hợp các nghiệm của phương trình kí hiệu là S

3 Phương trình tương đương

+ Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

+ Kí hiệu: “ ”, đọc là tương đương

B Các bài toán về phương trình

I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số 3 là nghiệm của phương trình nào?

A. x 2 12 0 B x  3 0

B. C 4x  2 5 D x3 6x2 1

Câu 2: Phương trình nào sau đây nhận x 1 làm nghiệm?

Trang 2

A x2  4 x   5 0 B 2 x  3 8 0

C x2  2 x   1 0 D 7 x3  25 6  x  9

Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng đinh dưới đây:

A x  2 là nghiệm duy nhất của phương trình x 2 4 0 

B.  3

là tập nghiệm của phương trình x  2 9 0

C Tập nghiệm của phương trình x3 x 3 x2  9

là 

D 3 là nghiệm của phương trình x  2 9 0

Câu 4: Số nghiệm của đa thức 25 4  x  7  0

là:

Câu 5: Hai phương trình nào dưới đây là hai phương trình tương đương?

A 4 x   1 0 và x   1 2 B 2 x 2 8 và x  2 0 

C 4x  1 9 và 2x  5 0 D x  2 9 0 và x  3

II Bài tập tự luận

Bài 1: Với mỗi phương trình sau, hãy xét xem x = 1 có là nghiệm của phương trình

đó không?

a, x2  2x 1 0 b, 2x  4 0

c, x 2 x2  x3 d, x4  3x2  2 0

e, 5 x  4 7  x  6 f, 2  x  1     3 2 x

Bài 2: Với mỗi phương trình dưới đây, hãy xét xem x = 3 có là nghiệm của phương

trình đó không?

a,  x  3   x  3   0

b,

0 3

x

 

c, 12 2  x  7  x  4   1

d, x3  3x2  x 3 0

Trang 3

Bài 3: Xét xem các cặp phương trình dưới đây có tương đương với nhau không?

a, 2x  3 0 và  2 x  3   x  5   0

b, x  2 0 và x  3 8 0

c, x 4 6x2 và x  2 1 0

C Hướng dẫn giải bài tập về phương trình

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1:

a, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình x2  2 x   1 0ta có 12  2.1 1 0    0 0  (đúng)

Vậy x = 1 có là nghiệm của phương trình

b, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình 2 x  4 0  có 2.1 4 0     2 0  (vô lý) Vậy x = 1 không là nghiệm của phương trình

c, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình x   2 x2  x  3 ta có

2

1 2 1      1 3 3 3  (đúng)

Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình

d, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình x4  3 x2   2 0 ta có 14  3.12   2 0 0 0 

(đúng)

Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình

e, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình 5 x  4 7  x  6 ta có5.1 4 7.1 6     1 13  (vô lý)

Vậy x = 1 không là nghiệm của phương trình

Trang 4

f, Thay x = 1 vào 2 vế của phương trình 2  x  1     3 2 x

ta có

2 1 1      3 2 1 7 1 

(vô lý) Vậy x = 1 không là nghiệm của phương trình

Bài 2:

a, Thay x = 3 vào 2 vế của phương trình  x  3   x  3   0

ta có

 3 3 3 3        0 0 0 

(đúng) Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình

b, Thay x = 3 vào 2 vế của phương trình

0 3

x

 

 ta có

2

3 3 2

0

3 3

 

Mà không tồn tại phân số

2

3 3 2

3 3

 

 (vì mẫu bằng 0) Vậy x = 3 không là nghiệm của phương trình

c, Thay x = 3 vào 2 vế của phương trình 12 2  x  7  x  4   1

ta có

12 2.3 7 3 4      1 6  6

(vô lý) Vậy x = 3 không là nghiệm của phương trình

d, Thay x = 3 vào 2 vế của phương trình x3  3 x2   x 3 0  ta có

3  3.3   3 3 0   0 0  (đúng)

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình

Bài 3:

a, 2x  3 0 và  2 x  3   x  5   0

Nhận thấy phương trình 2 x   3 0 có nghiệm

3 2

x 

và phương trình

 2 x  3   x  5   0

có nghiệm

3 2

x 

hoặc x = 5

Trang 5

Hai phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau

b, x  2 0  và x  3 8 0

Nhận thấy phương trình x  2 0  có nghiệm x  2 và phương trình x  3 8 0 có nghiệm x  2

Hai phương trình này có cùng tập nghiệm nên chúng tương đương nhau

c, x   4 6 x  2 và x  2 1 0

Nhận thấy phương trình x   4 6 x  2 có nghiệm

2 5

x 

và phương trình x  2 1 0

có nghiệm x  1 hoặc x  1

Hai phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 28/12/2020, 03:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w