1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc tinh thể

18 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ biểu diễn liên kết đồng hóa trị a... Sơ đồ liên kết kim loại c... Khái niệ m về mạ ng tinh thểKhái niệ m về mạ ng tinh thểKhái niệ m về mạ ng tinh thể Đ/n: mạ ng tinh thể là mô hì

Trang 1

4

Chương 1

Cấu trúc tinh thể và sự hình thành

1.1 Cấ u tạ o và liê n kế t nguyê n tử

nguyê n tử = hạ t nhâ n + electron = (proton + nơ tron) + electron

nơ tron khô ng mang đ iệ n

proton mang đ iệ n dư ơ ng = đ iệ n tí ch củ a electron → ng/tử trung hoà

Khá i niệ m cơ bả n về cấ u tạ o nguyê n tử

Cấ u hì nh electron (electron configuration) chỉ rõ : số lư ợ ng tử chí nh (1, 2, 3 ), ký hiệ u phâ n lớ p (s, p, d ), số lư ợ ng electron thuộ c phâ n lớ p (số mũ trê n ký hiệ u phâ n

lớ p) Ví dụ : Cu có Z = 29 có cấ u hì nh electron là 1s22s22p6 3s23p63d104s1 qua đ ó biế t

đ ư ợ c số electron ngoà i cù ng (ở đ â y là 1, hó a trị 1)

Cá c kim loạ i chuyể n tiế p: Fe có Z = 26: 1s22s22p63s23p63d64s2

1.1.2 Cá c dạ ng liê n kế t nguyê n tử trong chấ t rắ n

Cá c loạ i vậ t liệ u khá c nhau có thể tồ n tạ i cá c dạ ng liê n kế t riê ng Sự khá c nhau củ a cá c dạ ng liê n kế t đ ó cũ ng là nguyê n nhâ n tạ o nê n cá c tí nh chấ t khá c nhau

a Liê n kế t đồ ng hó a trị

a Liê n kế t đồ ng hó a trị

Là liê n kế t củ a hai (hoặ c nhiề u) nguyê n tử gó p chung nhau mộ t số electron hó a trị đ ể

có đ ủ tá m electron ở lớ p ngoà i cù ng Có thể lấ y ba ví dụ như sau (hì nh 1.1)

• Clo có Z=17 (1s2

2s22p63s23p5), có 7e ở lớ p ngoà i cù ng, 2 nguyê n tử Cl mỗ i nguyê n tử

gó p chung 1 electron đ ể lớ p ngoà i cù ng 8e (hì nh 1.1a)

+

a) b) c)

Hì nh 1.1 Sơ đồ biểu diễn liên kết đồng hóa trị

a phân tử clo, b giecmani (Ge), c mêtan (CH4)

• Giecmani (Ge, z=32) có 4e lớp ngoà i cùng (4s2

, 4p2), 4 nguyê n tử gó p chung (hì nh 1.1b) Liê n kế t giữ a cá c nguyê n tử cù ng loạ i (từ IVB VIIB như Cl, Ge) là loạ i

đ ồ ng cự c, cò n giữ a cá c nguyê n tố khá c loạ i như CH4 là loạ i dị cự c

• Mê tan (CH4) Cacbon (z=6), có 4e lớ p ngoà i cù ng và 4 nguyê n tử H đ ể mỗ i nguyê n tử nà y gó p cho nó 1 electron là m cho lớ p electron ngoà i cù ng đ ủ 8 (hì nh 1.1c)

b Liê n kế t ion

b Liê n kế t ion

KL nhó m IB (Cu, Ag, Au), IIB (Zn, Cd, Hg) trao e cá c nguyê n tố : VIB (O, S ), VIIB (H, F, Cl, Br, I) Cá c ô xit kim loạ i như Al2O3, MgO, CaO, Fe3O4, NiO có xu thế mạ nh vớ i tạ o liê n kế t ion

• Liê n kế t ion cà ng mạ nh khi lớp ngoà i cùng (cho) chứa í t e, nhậ n nằ m cà ng gầ n hạ t nhâ n

• Liê n kế t không đị nh hướng (đị nh hướng thì xá c suấ t liê n kế t lớn nhấ t theo phư ơ ng nố i tâ m cá c nguyê n tử ), vậ t liệ u có liê n kế t ion thì tí nh giò n cao

C

H

H

H

H

Ge

Ge

Ge

Ge

Ge

Cl

Trang 2

5

Hì nh 1.2 Sơ đồ biểu diễn liên kết

ion trong phân tử LiF

Hì nh 1.3 Sơ đồ liên kết kim loại

c Liê n kế t kim loạ i (

c Liê n kế t kim loạ i (hì nh 1.3)

o Đ/n: là liê n kế t trong đó cá c cation kim loạ i nhấ n chì m trong đá m mâ y electron tự

do

o Nă ng l−ợng liê n kế t là tổng hợp (câ n bằ ng) → cá c ion kim loạ i có vị trí xá c

đ ị nh Cá c nguyê n tố nhó m Ia có tí nh kim loạ i đ iể n hì nh, cà ng dị ch sang bê n phả i tí nh chấ t kim loạ i cà ng giả m, tí nh đ ồ ng hó a trị trong liê n kế t cà ng tă ng

o Tí nh chấ t của kim loạ i : liê n kế t nà y tạ o cho kim loạ i cá c tí nh chấ t điể n hì nh:

ánh kim hay vẻ sá ng, dẫ n nhiệ t và dẫ n đ iệ n tốt và tí nh dẻ o, dai cao

d

d Liê n kế t hỗ n hợpLiê n kế t hỗ n hợpLiê n kế t hỗ n hợp -

Thự c ra cá c liê n kế t trong cá c chấ t, vậ t liệ u thô ng dụ ng th− ờ ng mang tí nh hỗ n

hợ p củ a nhiề u loạ i Ví dụ : Na và Cl có tí nh â m đ iệ n lầ n l− ợ t là 0,9 và 3,0 Vì thế liê n kế t giữ a Na và Cl trong NaCl gồ m khoả ng 52% liê n kế t ion và 48% liê n kế t đ ồ ng

hó a trị

e

e Liê n kế t yế u (Van deLiê n kế t yế u (Van deLiê n kế t yế u (Van der Waals)r Waals)r Waals)

Do sự khá c nhau về tí nh â m đ iệ n tạ o thà nh và phâ n tử phâ n cự c Cá c cự c trá i

dấ u hú t nhau tạ o ra liê n kế t Van der Waals Liê n kế t nà y yế u, rấ t dễ bị phá vỡ khi tă ng nhiệ t đ ộ

1.2

1.2 Sắ p xế p nguyê n tử trong vậ t chấ tSắ p xế p nguyê n tử trong vậ t chấ tSắ p xế p nguyê n tử trong vậ t chấ t

1.2.1 Chấ t khí

1.2.1 Chấ t khí

Trong chấ t khí có sự sắ p xế p nguyê n tử mộ t cá ch hỗ n loạ n → không có hì nh dạ ng,

kí ch th− ớ c xá c đ ị nh

1.2.2

1.2.2 Chấ t rắn tinh thểChấ t rắn tinh thểChấ t rắn tinh thể

Me + Me+ Me+ Me+

Me + Me + Me + Me+

Me + Me+ Me+ Me+

Me + Me + Me+ Me +

Ion d− ơ ng

Mâ y Electron

Chấ t rắ n tinh thể :

- Trậ t tự gầ n, mà cò n có cả trậ t

tự xa

- Cá c kiể u mạ ng tinh thể xá c

đ ị nh: lậ p ph− ơ ng, lụ c giá c,

(hì nh 1.4)

Hì nh 1.4 Sơ đ ồ mạ ng tinh thể

Trang 3

6

1.2.3

1.2.3 Chấ t lỏ ng, chất rắ n vô đị nh hì nh và vi tinh thểChấ t lỏ ng, chất rắ n vô đị nh hì nh và vi tinh thểChấ t lỏ ng, chất rắ n vô đị nh hì nh và vi tinh thể

a

a Chấ t lỏ ngChấ t lỏ ngChấ t lỏ ng

Trong phạ m vi hẹ p (khoả ng 0,25nm) cá c nguyê n tử chấ t lỏ ng có xu thế tiế p xú c (xí t) nhau tạ o thà nh cá c đ á m nhỏ , do vậ y khô ng co lạ i khi né n như chấ t khí , cá c

đ á m nguyê n tử nà y luô n hì nh thà nh và tan rã Chấ t lỏ ng chỉ có trậ t tự gầ n, khô ng có trậ t tự xa

Giữ a cá c đ á m có khoả ng trố ng do đ ó mậ t đ ộ xế p củ a chấ t lỏ ng thấ p, khi đ ô ng đ ặ c thư ờ ng kè m theo giả m thể tí ch (co ngó t)

b

b Chấ t rắn vô đị nh hì nhChấ t rắn vô đị nh hì nhChấ t rắn vô đị nh hì nh

ở mộ t số chấ t, trạ ng thá i lỏ ng có đ ộ sệ t cao, cá c nguyê n tử khô ng đủ đ ộ linh hoạ t đ ể sắ p xế p lạ i khi đ ô ng đ ặ c; chấ t rắ n tạ o thà nh có cấ u trú c giố ng như chấ t lỏ ng trư ớ c đ ó gọ i là chấ t rắ n vô đ ị nh hì nh Thủ y tinh (mà cấ u tạ o cơ bả n là SiO2) là chấ t rắ n vô đ ị nh hì nh

Như vậ y về mặ t cấ u trú c, cá c chấ t rắ n gồ m 2 loạ i: tinh thể và vô đ ị nh hì nh Kim loạ i, hợ p kim và phầ n lớ n cá c chấ t vô cơ , rấ t nhiề u polyme - tinh thể

Tuỳ theo bả n chấ t củ a vậ t liệ u và tố c đ ộ là m nguộ i khi đ ô ng đ ặ c → tinh thể hoặ c vô

đ ị nh hì nh

Thủ y tinh nó ng chả y, cá c phâ n tử SiO2 [trong đ ó ion O2- ở cá c đ ỉ nh khố i tứ diệ n (bố n

mặ t) tam giá c đ ề u, tâ m củ a khố i là ion Si4+ như biể u thị ở hì nh 1.5a] là m nguộ i bì nh thư ờ ng → vô đị nh hì nh (hì nh 1.5b); là m nguội vô cùng chậ m cá c phâ n tử SiO2 có

đ ủ thờ i gian sắ p xế p lạ i theo trậ t tự xa sẽ đ ư ợ c thủ y tinh (có cấ u trú c) tinh thể (hì nh 1.5c)

a) c)

Hì nh 1.5 Cấu trúc khối tứ diện [ SiO4]4- (a), thủy tinh thường SiO2 (b) thủy tinh tinh thể SiO2 (c)

c

c Chấ t rắn vi tinh thểChấ t rắn vi tinh thểChấ t rắn vi tinh thể

Cũ ng vớ i vậ t liệ u tinh thể kể trê n khi là m nguộ i từ trạ ng thá i lỏ ng rấ t nhanh (trê n dư ớ i 104đ ộ /s) sẽ nhậ n đ ư ợ c cấ u trú c tinh thể như ng vớ i kí ch thư ớ c hạ t rấ t nhỏ (cỡ nm), đ ó là vậ t liệ u có tê n gọ i là vi tinh thể (cò n gọ i là finemet hay nanomet)

Tó m lạ i cá c vậ t liệ u có ba kiể u cấ u trú c: tinh thể (thư ờ ng gặ p nhấ t), vô đ ị nh hì nh và vi tinh thể (í t gặ p)

1.3

1.3 Khái niệ m về mạ ng tinh thểKhái niệ m về mạ ng tinh thểKhái niệ m về mạ ng tinh thể

Đ/n: mạ ng tinh thể là mô hì nh khô ng gian biể u diễ n quy luậ t hì nh họ c củ a sự sắ p xế p nguyê n tử

Phầ n lớ n vậ t liệ u có cấ u trú c tinh thể , tí nh chấ t rấ t đ a dạ ng phụ thuộ c và o kiể u mạ ng

1.3.1

1.3.1 Tí nh đố i xứngTí nh đố i xứngTí nh đố i xứng

• Mạ ng tinh thể mang tí nh đối xứng, là một trong những đặ c điể m quan trọng, thể hiệ n cả ở hì nh dá ng bê n ngoà i, cấ u trú c bê n trong cũ ng như cá c tí nh chấ t củ a vậ t rắ n tinh thể

- Oxy

- Si (b)

Trang 4

7

• Tí nh đối xứng là tí nh chấ t hì nh học khi quay một điể m hay một phầ n tử xung

quanh 1 đ iể m hay mộ t đ ư ờ ng vớ i mộ t gó c α chúng sẽ trùng lặ p nhau Điể m hay

đ ư ờ ng đ ư ợ c quay xung quanh đ ó đ ư ợ c gọ i là tâ m hay trụ c đ ố i xứ ng Đố i xứ ng qua

mặ t phẳ ng đ ư ợ c gọ i là đ ố i xứ ng gư ơ ng Gọ i n = 2π/ α là bậ c đối xứng, chỉ có n =

1, 2, 3, 4, 6; ký hiệ u L1, L2, L3, L4, L6

n=2 (L2) n=3 (L3) n=4 (L4) n=6 (L6)

1.3.2

1.3.2 Ô cơ sở Ô cơ sở Ô cơ sở ký hiệ u phươ ng, mặ t tinh thể ký hiệ u phươ ng, mặ t tinh thể ký hiệ u phươ ng, mặ t tinh thể

a

a Ô cơ sởÔ cơ sởÔ cơ sở

• Đ/n: là hì nh khối nhỏ nhấ t có cá ch sắ p xế p nguyê n tử đạ i diệ n

cho toà n bộ mạ ng tinh thể

• Do tí nh đối xứng bằ ng phương phá p xoay và tị nh tiế n ta sẽ suy

ra toà n bộ mạ ng tinh thể

• Thông số mạ ng (hằ ng số mạ ng) là kí ch thước của ô cơ sở,

thư ờ ng là kí ch thư ớ c cá c cạ nh củ a ô cơ sở từ đ ó có thể Hì nh 1.6 Ô cơ sở và

hệ tọa độ

xá c đ ị nh toà n bộ kí ch thư ớ c củ a ô cơ sở (hì nh 1.6)

b

b Nút mạ ngNút mạ ngNút mạ ng

Nú t mạ ng tư ơ ng ứ ng vớ i vị trí cá c nguyê n tử trong mạ ng tinh thể

c

c Chỉ số phươ ngChỉ số phươ ngChỉ số phươ ng

Phư ơ ng là đ ư ờ ng thẳ ng đ i qua cá c nú t mạ ng, đ ư ợ c ký hiệ u bằ ng [u v w]; Ba chỉ

số u, v, w là ba số nguyê n tỷ lệ thuậ n vớ i tọ a đ ộ củ a nú t mạ ng nằ m trê n phư ơ ng

đ ó ở gầ n gố c tọ a đ ộ nhấ t (hì nh 1.7)

Chú ý : Phư ơ ng và mặ t tinh thể có kí ch thư ớ c vô hạ n

Trê n hì nh 1.7 giớ i thiệ u ba phư ơ ng đ iể n hì nh trong mạ ng tinh thể củ a hệ lậ p

phư ơ ng:

- đ ư ờ ng ché o khố i [111], đ ư ờ ng ché o mặ t [110], cạ nh [100]

Cá c phư ơ ng có cá c giá trị tuyệ t đ ố i u, v, w giố ng nhau, tạ o nê n họ phư ơ ng

<uvw> Ví dụ họ <110> gồ m cá c phư ơ ng sau đ â y chú ng có cù ng quy luậ t sắ p xế p

nguyê n tử :

L

a

3

5

2 1

4

Hì nh 1.7 Các phương điển hì nh

của

Hì nh 1.8 Các mặt điển hì nh của hệ

lập phương hệ lập phương

a

x

y

z

[110]

[111]

[100]

[010]

[001]

Trang 5

8

[110], [011], [101], [110], [011], [101], [110], [011], [101], [110], [011], [101] (cá c

đ − ờ ng ché o)

d Chỉ số Miller của mặ t tinh thể

d Chỉ số Miller của mặ t tinh thể

Mặ t tinh thể là tậ p hợ p cá c mặ t có cá ch sắ p xế p nguyê n tử giố ng hệ t nhau, song song và cá ch đ ề u nhau, chú ng có cù ng mộ t ký hiệ u Ng− ờ i ta ký hiệ u mặ t bằ ng chỉ

số Miller (h k l) Cá c chỉ số h, k, l đ− ợ c xá c đ ị nh theo cá c b− ớ c nh− sau:

tì m giao đ iể m củ a mặ t phẳ ng trê n ba trụ c theo thứ tự Ox, Oy, Oz,

xá c đ ị nh tọ a đ ộ cá c giao đ iể m, rồ i lấ y cá c giá trị nghị ch đ ả o,

quy đ ồ ng mẫ u số , lấ y cá c giá trị củ a tử số , đ ó chí nh là cá c chỉ số h, k, l

Ví dụ , xá c đ ị nh cá c chỉ số Miller cho cá c mặ t

mặ t đ iể m cắ t cá c trụ c nghị ch đ ả o chỉ số

Hì nh 1.8 Sơ đ ồ ký hiệ u mặ t tinh thể theo chỉ số Miller Cá c mặ t có cá c chỉ số giá trị tuyệ t đ ố i h, k, l giố ng nhau tạ o nê n họ mặ t {h k l}

Ví dụ , cá c mặ t hộ p tạ o nê n họ {100} gồm (100), (010), (001), (100), (010), (001)

e

e Chỉ số Miller Chỉ số Miller Chỉ số Miller Bravais trong hệ Bravais trong hệ Bravais trong hệ lục giá clục giá clục giá c

Chỉ số Miller - Bravais vớ i hệ có bố n trụ c tọ a đ ộ Ox, Oy, Ou, Oz (hì nh 1.9) Chỉ số Miller - Bravais đ − ợ c ký hiệ u bằ ng (h k i l), trong đ ó chỉ số thứ ba i (củ a trụ c Ou) có quan hệ : i = - (h + k)

Hã y thử so sá nh hai chỉ số nà y cho cá c mặ t trong hệ lụ c giá c đ − ợ c trì nh bà y ở hì nh 1.9:

mặ t chỉ số Miller chỉ số Miller - Bravais ABHG (100) (1010)

Hì nh 1.9 Hệ tọa độ trong hệ lụ c giá c

và các mặt

Cá ch ký hiệ u theo Miller - Bravais thể hiệ n đ − ợ c cá c mặ t bê n cù ng họ và cù ng cá ch sắ p nguyê n tử

1.3.3

1.3.3 Mậ t độ nguyê n tửMậ t độ nguyê n tửMậ t độ nguyê n tử

a

a Mậ t độ xế pMậ t độ xế pMậ t độ xế p

Là mứ c đ ộ dà y đ ặ c củ a nguyê n tử trong mạ ng tinh thể Mậ t đ ộ xế p theo ph− ơ ng (chiề u dà i) Ml, theo mặ t Ms hay trong toà n bộ thể tí ch mạ ng Mv đ − ợ c xá c đ ị nh theo cá c cô ng thứ c: Ml = l / L, Ms = s / S, Mv = v / V

x

y

u

A B

C

D

E

F

z

G H

I

J

K

L

3

5

2 1

4

Trang 6

9

trong ® ã :

• l, s, v lÇ n l− î t lµ chiÒ u dµ i, diÖ n tÝ ch, thÓ tÝ ch bÞ nguyª n tö (ion) chiÕ m chç ,

• L, S, V lÇ n l− î t lµ tæ ng chiÒ u dµ i, diÖ n tÝ ch, thÓ tÝ ch xem xÐ t

b

b Sè phè i trÝ (sè s¾ p xÕ p)Sè phè i trÝ (sè s¾ p xÕ p)Sè phè i trÝ (sè s¾ p xÕ p): lµ sè l− î ng nguyª n tö c¸ ch ® Ò u gÇ n nhÊ t mét nguyª n tö

® · cho Sè s¾ p xÕ p cµ ng lí n chø ng tá m¹ ng tinh thÓ cµ ng dµ y ® Æ c

c

c Lç hæ ngLç hæ ngLç hæ ng

Lµ kh« ng gian trè ng gi÷ a c¸ c nguyª n tö (coi nguyª n tö lµ h× nh cÇ u ® Æ c) KÝ ch th− í c lç hæ ng ® − î c ® ¸ nh gi¸ b» ng ® − ê ng kÝ nh hay b¸ n kÝ nh qu¶ cÇ u lí n nhÊ t cã thÓ ® Æ t lä t vµ o

1.4.1.4.1.4 CÊ u tróc tinh thÓ ®iÓ n h× nh cña chÊ t r¾ nCÊ u tróc tinh thÓ ®iÓ n h× nh cña chÊ t r¾ nCÊ u tróc tinh thÓ ®iÓ n h× nh cña chÊ t r¾ n

1.4.1

1.4.1 ChÊ t r¾n cã liª n kÕ t kim lo¹ i (kim lo¹i nguyª n chÊ t)ChÊ t r¾n cã liª n kÕ t kim lo¹ i (kim lo¹i nguyª n chÊ t)ChÊ t r¾n cã liª n kÕ t kim lo¹ i (kim lo¹i nguyª n chÊ t)

§Æ c tÝ nh cÊ u tró c cñ a kim lo¹ i lµ : nguyª n tö (ion) lu« n cã xu h− í ng xÕ p xÝ t chÆ t ví i kiÓ u m¹ ng ® ¬ n gi¶ n (nh− lË p ph− ¬ ng t© m mÆ t, lË p ph− ¬ ng t© m khè i, lô c gi¸ c xÕ p chÆ t)

a

a LË p ph−¬ ng t© m khè i A2LË p ph−¬ ng t© m khè i A2LË p ph−¬ ng t© m khè i A2

¤ c¬ së lµ h× nh lË p ph− ¬ ng, c¹ nh b» ng a, c¸ c nguyª n tö (ion) n» m ë c¸ c ® Ø nh vµ t© m

khè i (h× nh 1.10a, b vµ c) Sè l− î ng nguyª n tö cho mç i « : nv = 8 ® Ø nh 1/8 + 1 gi÷ a = 2

nguyª n tö

(a) (b) (c)

d)

Th− ê ng dï ng c¸ ch vÏ t− î ng tr− ng (h× nh c) Nguyª n tö n» m xÝ t nhau theo ph− ¬ ng

<111>, do ® ã :

- ® − ê ng kÝ nh nguyª n tö dng.t =

2

3

a , sè s¾ p xÕ p lµ 8

C¸ c mÆ t tinh thÓ xÕ p dµ y ® Æ c nhÊ t lµ hä {110} MË t ® é xÕ p thÓ tÝ ch Mv = 68% Cã hai lo¹ i lç hæ ng: h× nh 4 mÆ t vµ h× nh 8 mÆ t nh− tr× nh bµ y ë h× nh d Lo¹ i 8 mÆ t cã

kÝ ch th− í c b» ng 0,154 dng.t n» m ë t© m c¸ c mÆ t bª n {100} vµ gi÷a c¸ c c¹ nh a Lo¹ i 4

mÆ t cã kÝ ch th− í c lí n h¬ n mé t chó t, b» ng 0,291 dng.t n» m ë

4

1

trª n c¹ nh nè i ® iÓ m gi÷ a c¸ c c¹ nh ® è i diÖ n cñ a c¸ c mÆ t bª n Nh− vË y trong m¹ ng A2 cã nhiÒ u lç hæ ng

a

lç hæ ng 4 mÆ t

lç hæ ng 8

a

a

H× nh 1.10 ¤ c¬ së m¹ng lËp ph−¬ng

t©m khèi (a, b), c¸c lç hæng (c) vµ c¸ch xÕp c¸c mÆt tinh thÓ {100} vµ {110} (d)

Trang 7

10

như ng kí ch thư ớ c đ ề u nhỏ , lớ n nhấ t cũ ng khô ng quá 30% kí ch thư ớ c (đ ư ờ ng kí nh) nguyê n tử

Cá c kim loạ i có kiể u mạ ng A1 thư ờ ng gặ p là : Feα, Cr, Mo, W

Mạ ng chí nh phư ơ ng tâ m khố i chỉ khá c mạ ng A2 ở a = b ≠ c

b

b Lậ p phươ ng tâ m mặ t A1Lậ p phươ ng tâ m mặ t A1Lậ p phươ ng tâ m mặ t A1

o Khá c với kiể u mạ ng A2 là thay cho nguyê n tử nằ m ở trung tâ m khối là nguyê n tử nằ m ở trung tâ m cá c mặ t bê n, như biể u thị ở cá c hì nh 1.11a, b và c

d)

o Số nguyê n tử trong 1 ô là : nv = 8 đ ỉ nh 1/8 + 6 mặ t 1/2 = 4 nguyê n tử

o Trong mạ ng A1, cá c nguyê n tử xế p xí t nhau theo phương đường ché o mặ t <110>,

do đ ó :

đ ư ờ ng kí nh dng.t =

2

2

a , số sắ p xế p là 12

o Cá c mặ t tinh thể dà y đặ c nhấ t là họ {111} Mậ t độ xế p thể tí ch Mv =74%, mạ ng A1 nà y là kiể u xế p dà y đ ặ c hơ n A2 và là mộ t trong hai kiể u xế p dà y đ ặ c nhấ t

Có 2 loạ i lỗ hổ ng hì nh 4 mặ t và hì nh 8 mặ t như trì nh bà y ở cá c hì nh 1.11c Loạ i bố n mặ t có kí ch thư ớ c 0,225 dng.t (đ ỉ nh1 và tâ m ba mặ t 2,3,4) Đá ng chú ý là loạ i lỗ hổ ng hì nh tá m mặ t, nó có kí ch thư ớ c lớ n hơ n cả , bằ ng 0,414dng.t, nằ m ở trung tâ m khố i và giữ a cá c cạ nh a So vớ i mạ ng A2, mạ ng A1 tuy dà y đ ặ c hơ n song số lư ợ ng lỗ hổ ng lạ i í t hơ n mà kí ch thư ớ c lỗ hổ ng lạ i lớ n hơ n hẳ n (0,225 và 0,41 so vớ i 0,154 và 0,291) Chí nh đ iề u nà y (kí ch thư ớ c lỗ hổ ng) mớ i là yế u tố quyế t đ ị nh cho

sự hò a tan dư ớ i dạ ng xen kẽ

Khá nhiề u kim loạ i đ iể n hì nh có kiể u mạ ng nà y: sắ t (Feγ), Ni, Cu, Al vớ i hằ ng

số a mạ ng lầ n lư ợ t bằ ng 0,3656, 0,3524, 0,3615, 0,4049nm; ngoà i ra cò n có Pb, Ag,

Au

a

1

2 3 4

A

B

B

Hì nh 1.11 Ô cơ sở mạng lập phương tâm

mặt (a, b), các lỗ hổng (c) và cách xếp các mặt tinh thể {100}và {111} (d)

Trang 8

11

c

c Lục giá cLục giá cLục giá c xế p chặ t A3 xế p chặ t A3 xế p chặ t A3

Cá c nguyê n tử nằ m trê n 12 đ ỉ nh, tâ m củ a 2 mặ t đ á y và tâ m củ a ba khố i lă ng trụ tam giá c cá ch đ ề u nhau (hì nh 1.12a, b và c)

a) b) c) d)

Hì nh 1.12 Ô cơ sở mạng lục giác xếp chặt (a,b,c) và

cách xếp các mặt tinh thể {0001} (d)

Số lư ợ ng nguyê n tử trong 1 ô : nv = 12 đ ỉ nh/6 + 2 giữ a mặ t/2 + 3 tâ m = 6 nguyê n

tử

Nguyê n tử xế p xí t nhau theo cá c mặ t đ á y (0001) 3 nguyê n tử ở giữ a song song vớ i

mặ t đ á y sắ p xế p nguyê n tử giố ng như 2 mặ t đ á y, như ng nằ m ở cá c hõ m cá ch đ ề u nhau (hì nh 1.12d) Mạ ng lụ c giá c xế p chặ t thì c/a = 8 3 hay 1,633 Tuy nhiê n trong thự c tế c/a có xê dị ch nê n quy ư ớ c:

c/a = 1,57 ữ 1,64 thì mạ ng được coi là xế p chặ t, 1,57 < c/a < 1,64 không xế p chặ t Cá c kim loạ i có kiể u mạ ng nà y í t thô ng dụ ng hơ n là :

Tiα vớ i a = 0,2951nm, c = 0,4679nm, c/a = 1,5855 (xế p chặ t),

Mg vớ i a = 0,3209nm, c = 0,5210nm, c/a = 1,6235 (xế p chặ t),

Zn vớ i a = 0,2664nm, c = 0,4945nm, c/a = 1,8590 (khô ng xế p chặ t)

1.4.2

1.4.2 Chấ t rắn có liê n kế t đồng hó a trịChấ t rắn có liê n kế t đồng hó a trịChấ t rắn có liê n kế t đồng hó a trị

a

a Kim cương A4Kim cương A4Kim cương A4

Kim cư ơ ng là mộ t dạ ng tồ n tạ i (thù hì nh) củ a cacbon vớ i cấ u hì nh electron là 1s2 2s2 2p2, vậ y số e lớ p tham gia liê n kế t là N = 4, số sắ p xế p sẽ là 4 tứ c là mỗ i mộ t nguyê n tử cacbon có 4 nguyê n tử bao quanh gầ n nhấ t

Hì nh 1.14 ô cơ sở của mạng tinh thể kim cương (a),

vị trí các nguyên tử (b) và liên kết (c)

Ô cơ sở mạ ng kim cư ơ ng (hì nh 1.14a), đ ư ợ c tạ o thà nh trê n cơ sở củ a ô cơ sở A1 có thê m bố n nguyê n tử bê n trong vớ i cá c tọ a đ ộ (xem hì nh 1.14b):

1/4, 1/4, 1/4 (1); 3/4, 3/4, 1/4 (2); 1/4, 3/4,3/4 (3); 3/4, 1/4, 3/4 (4)

nằ m ở tâ m củ a bố n khố i 1/8 cá ch đ ề u nhau

Cá c nguyê n tử cacbon đ ề u có liê n kế t đ ồ ng hó a trị vớ i nă ng lư ợ ng lớ n nê n kim cư ơ ng có đ ộ cứ ng rấ t cao (cao nhấ t trong thang đ ộ cứ ng)

A

B

Trang 9

12

b

b M¹ ng grafitM¹ ng grafitM¹ ng grafit

Cã m¹ ng lô c gi¸ c lí p (h× nh 1.15a), trong mé t lí p kho¶ ng c¸ ch gi÷ a c¸ c nguyª n tö a = 0,246nm, liª n kÕ t ® å ng ho¸ trÞ Kho¶ ng c¸ ch gi÷ a c¸ c lí p c = 0,671nm, t− ¬ ng ø ng ví i liª n kÕ t yÕ u Van der Waals, grafit rÊ t dÔ bÞ t¸ ch lí p , rÊ t mÒ m, nã ® − î c coi nh− lµ

mé t trong nh÷ ng chÊ t r¾ n cã ® é cø ng thÊ p nhÊ t

c

c CÊ u tróc cña sî i cacbon vµ fullereneCÊ u tróc cña sî i cacbon vµ fullereneCÊ u tróc cña sî i cacbon vµ fullerene

Ph© n tö cacbon C60 gä i lµ fullerene do hai nhµ khoa hä c H Kroto (Anh) vµ R Smalley (Mü ) t¹ o ra 1985 (Nobel n¨ m 1995) (h× nh 1.15c): 60 nguyª n tö C n» m trª n mÆ t cÇ u

gå m 12 ngò gi¸ c vµ 20 lô c gi¸ c ® Ò u, n» m xen kÏ nhau t¹ o ® è i xø ng trß n, ø ng ví i ® é

bÒ n vµ ® é cø ng rÊ t cao cñ a nã ch¾ c ch¾ n hø a hÑ n sÏ cã nh÷ ng ø ng dô ng kú l¹ trong

kü thuË t

Sî i cacbon ® − î c tr× nh bµ y ë h× nh 1.15b

H× nh 1.15 CÊu tróc m¹ng cña grafit (a), sîi cacbon (b) vµ fullerene (c)

d

d CÊ u tróc cña SiOCÊ u tróc cña SiO2

H× nh 1.5a, lµ m« h× nh s¾ p xÕ p kh« ng cñ a c¸ c khè i tø diÖ n tam gi¸ c ® Ò u SiO44- cñ a SiO2

Th¹ ch anh ví i cÊ u tró c lô c gi¸ c (h× nh 1.16a), cristobalit β víi cÊ u tróc lË p ph− ¬ ng (h× nh 1.16b) Trong ® iÒ u kiÖ n ngué i nhanh sÏ nhË n ®− î c thñ y tinh (v« ® Þ nh h× nh) nh− ë h× nh 1.5b

H× nh 1.15 S¾p xÕp khèi tø diÖn (SiO4)4- trong th¹ch anh (a), cristobalit β (b) 1.4.3

1.4.3 ChÊ t r¾n cã liª n kÕ t ionChÊ t r¾n cã liª n kÕ t ionChÊ t r¾n cã liª n kÕ t ion

CÊ u tró c tinh thÓ cñ a hî p chÊ t hã a hä c cã liª n kÕ t ion phô thué c vµ o hai yÕ u tè :

Trang 10

13

• Tỷ số của ion â m và ion dương đả m bả o trung hòa về điệ n

• Tương quan kí ch thước giữa ion â m và ion dương: trong tinh thể ion, cá c ion luô n có xu hư ớ ng sắ p xế p đ ể đ ộ xế p chặ t và tí nh đ ố i xứ ng cao nhấ t

Mạ ng tinh thể củ a hợ p chấ t vớ i liê n kế t ion vẫ n có cá c kiể u mạ ng đ ơ n giả n (A1, A2) như ng sự phâ n bố cá c ion trong đ ó khá phứ c tạ p nê n vẫ n đ ư ợ c coi là có mạ ng phứ c tạ p

Có thể hì nh dung mạ ng tinh thể cá c hợ p chấ t hó a họ c vớ i liê n kế t ion đ ư ợ c tạ o thà nh trê n cơ sở củ a ô cơ sở củ a ion â m, cá c ion dư ơ ng cò n lạ i chiế m mộ t phầ n hay toà n bộ cá c lỗ hổ ng

Tỉ mỉ về cấ u trú c củ a chấ t rắ n có liê n kế t ion đ ư ợ c trì nh bà y ở chư ơ ng 7

1.4.4

1.4.4 Cấ u trúc của polymeCấ u trúc của polymeCấ u trúc của polyme

Khá c vớ i kim loạ i và cá c chấ t vô cơ , ô cơ sở chỉ tạ o nê n bở i số lư ợ ng hạ n chế (từ và i đ ế n và i chụ c) nguyê n tử (ion), mỗ i phâ n tử polyme có thể gồ m hà ng triệ u nguyê n tử Ví dụ PE (C2H4)n:

H H H H H H H H

       

C = C →  C  C  →  C  C  C  C 

       

H H H H H H H H

mạ ch kí n bẻ liê n kế t ké p tạ o mạ ch thẳ ng

Cá c phâ n tử (mạ ch) polyme đ ư ợ c liê n kế t Van der Waals vớ i nhau (liê n kế t yế u)

Mộ t số vù ng cá c mạ ch sắ p xế p có trậ t tự tạ o nê n cấ u trú c tinh thể , phầ n cò n lạ i là vô

đ ị nh hì nh

1.4.5.1.4.5.1.4.5 Dạ ng thù hì nhDạ ng thù hì nhDạ ng thù hì nh

Thù hì nh hay đ a hì nh là sự tồ n tạ i hai hay nhiề u cấ u trú c mạ ng tinh thể khá c nhau củ a cù ng mộ t nguyê n tố hay mộ t hợ p chấ t hó a họ c, mỗ i cấ u trú c khá c biệ t đ ó

đ ư ợ c gọ i là dạ ng thù hì nh: ký hiệ u α, β, γ, δ, ε Quá trì nh thay đổi từ dạ ng thù hì nh nà y sang dạ ng thù hì nh khá c đ ư ợ c gọ i là chuyể n biế n thù hì nh Cá c yế u tố

dẫ n đ ế n chuyể n biế n thù hì nh thư ờ ng gặ p hơ n cả là nhiệ t đ ộ , sau đ ó là á p suấ t Cacbon ngoà i dạ ng vô đ ị nh hì nh cò n tồ n tạ i: cá c dạ ng thù hì nh (cá c hì nh 1.13, 1.14): kim cư ơ ng (A4), grafit (A9) sợ i cacbon (cấ u trú c lớ p cuộ n), fullerene (cấ u trú c

mặ t cầ u C60) trong đ ó grafit là dạ ng thư ờ ng gặ p và ổ n đ ị nh nhấ t

Sắ t (Fe) có hai kiể u mạ ng là : Feα-A2, T < 911oC, Feγ-A1, T= 911 ữ 1392oC, Feδ T>

1392oC -1539oC; → tí nh chấ t ≠

Chuyể n biế n thù hì nh bao giờ cũ ng đ i kè m vớ i sự thay đ ổ i về thể tí ch (nở hay co) và cơ tí nh Ví dụ : khi nung nó ng sắ t qua 911oC sắ t lạ i co lạ i đ ộ t ngộ t (do tă ng

mậ t đ ộ xế p từ 68 lê n 74% khi chuyể n từ Feα→ Feγ) và hoà n toà n ngư ợ c lạ i khi là m nguộ i (đ iề u nà y hơ i trá i vớ i quan niệ m thư ờ ng gặ p là nung nó ng thì nở ra, cò n là m nguộ i thì co lạ i) → rè n khuôn?

1.5

1.5 Sai lệ ch mạ ng tinh thểSai lệ ch mạ ng tinh thểSai lệ ch mạ ng tinh thể

Trong thự c tế khô ng phả i 100% nguyê n tử đ ề u nằ m đ ú ng vị trí quy đ ị nh, gâ y

nê n nhữ ng sai lệ ch đư ợ c gọ i là sai lệ ch mạ ng tinh thể hay khuyế t tậ t mạ ng Tuy số nguyê n tử nằ m lệ ch vị trí quy đ ị nh chiế m tỷ lệ rấ t thấ p (chỉ 1 ữ 2%) song ả nh hư ở ng lớ n đ ế n cơ tí nh: khả nă ng biế n dạ ng dẻ o, biế n cứ ng )

Phụ thuộ c và o kí ch thư ớ c theo ba chiề u trong khô ng gian, sai lệ ch mạ ng chia thà nh: đ iể m, đ ư ờ ng và mặ t

Ngày đăng: 29/04/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hì nh 1.2. Sơ đồ biểu diễn liên kết - Cấu trúc tinh thể
nh 1.2. Sơ đồ biểu diễn liên kết (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w