Vận dụng được các định lí đường trung bình của hình thang tính độ dài một cạnh đáy khi có độ dài đường trung bình và cạnh đáy còn lại. 5 TH Cho tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc[r]
Trang 1Tuần 12 – Tiết 23 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về tứ giác như tính chất, DHNB hình bình
hành, HCN, hình thoi Vẽ hình đối xứng, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang, đường trung tuyến của tam giác vuông
2 Kỹ năng: KT Kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài toán chứng minh, phân tích
để tìm điều kiện nhận biết hình, trình bày chứng minh
3 Thái độ: Nghiêm túc trong KT, cẩn thận trong tính toán, chứng minh
II HÌNH THỨC: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.
III MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
Hình
thang,
hình
thang cân
Vận dụng
được định
lí tổng các góc trong một tứ giác.
Câu 1 (0,5đ)
Sử dụng được định lí đường trung bình của tam giác, của hình thang.
Câu4 (1.0đ)
Hình bình
hành
Hình thoi
Biết được dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật
Hiểu được tính chất đường chéo trong hình thoi
và định lí
CM tứ giác là hình thoi, hình bình hành
Trang 2Câu 2 (0,5đ)
pi tago để tính cạnh hình thoi biết độ dài hai đường chéo
Câu 6 (1,25đ)
Câu 8a,b (3.5đ)
Hình chữ
nhật
Hình
vuông
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1
tg vuông.
Câu 5 (0,5đ)
Tìm điều kiện
để tứ giác là hình vuông
Câu 8c (1đ)
Hình đối
xứng
Xác định được số trục đối xứng và tâm đối xứng
Câu 3 (0,5đ)
Vẽ được hình đối xứng qua 1 đt
Câu7 (1,25đ)
Tổng số
câu
câu
Trang 3Tổng số
10,0đ
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
Câu Cấp
độ
Mô tả
1 NB Nhận biết được định lí tổng các góc trong một tứ giác.
2 NB Biết được dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật
3 NB Xác định được số trục đối xứng và tâm đối xứng của hình thoi, hình vuông 4a,
b
TH Sử dụng được định lí đường trung bình của tam giác tính độ dài độ dài đường
trung bình khi có độ dài đường cạnh đáy tương ứng của tam giác Vận dụng được các định lí đường trung bình của hình thang tính độ dài một cạnh đáy khi có độ dài đường trung bình và cạnh đáy còn lại
5 TH Cho tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông, xác định được độ dài
đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
6 TH Hiểu được tính chất đường chéo trong hình thoi và dùng định lí pitago để tính
cạnh hình thoi biết độ dài hai đường chéo
7 TH Vẽ được hình đối xứng của một tam giác qua đường thẳng cho trước
8a VDT Cho một tam giác vuông, lấy lần trung điểm cạnh huyền Xác định điểm đối
xứng qua 1 cạnh Tứ giác nối lại từ các trung điểm và điểm đối xứng là hình
gì ? 8b VDT Xác định đươc tứ giác nối lại từ 1 cạnh đến điểm đối xứng là hình gì ?
8c VDC Tìm điều kiện để tứ giác là hình vuông
Trang 4IV ĐỀ I
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Câu 1: Cho tứ giác ABCD như hình bên Số đo gĩc x bằng: …………
130
85
D
C
B A
Câu 2: Mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Tứ giác cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điềm mỗi đường và bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 3: Điền vào chổ (…):
Hình ………… cĩ 1 tâm đối xứng và 2 trục đối xứng
Câu 4: Cho hình vẽ , biết AB= BE = EM ; AC = CF ; BC // EF // MN; EF = 12cm
a/ b/
a/ Độ dài cuả BC ở hình a/ là
A 3 cm B 4 cm C 5 cm D 6 cm
b/ Độ dài cuả EF ở hình b/ là
A 3 cm B 8 cm C 5 cm D 6 cm
Câu 5: Cho tam giác OAB vuơng tại O cĩ AB = 5cm Độ dài trung tuyến OM bằng
A 2 cm B 2,5 cm C 3 cm D KQ khác.
B TRẮC TỰ LUẬN (7đ):
Câu 6 (1.25đ): Cho hình thoi ABCD, biết AC = 8cm, BD = 6cm.Tính độ dài AB.
Câu 7 (1.25đ): Cho tam giác ABC và đường thẳng d Vẽ hình đối xứng của tam giác ABC qua
đường thẳng d
Câu 8 (4.5đ): Cho ABC vuơng tại A, trung tuyến AM Gọi N là điểm đối xứng với M qua
BC
a/ Chứng minh tứ giác AMBN là hình thoi
b/ Tứ giác ANMC là hình gì, vì sao?
c/ Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMBN là hình vuơng?
2cm N M
C B
A
y 10cm
6cm
F E
D
C
B A
5cm
A
O
Trang 5V HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM GHI CHÚ
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
1 x = 750 2 Đúng 3.Hình thoi
4 a/ B b/ B 5 B
3.0 Mỗi câu đúng 0.5đ
6
7
TỰ LUẬN:
Ta có AC = 8cm; BD = 6cm
suy ra OA = 4cm; OB = 3cm (t/c hình
thoi) Theo đl Pytago:
AB2 = OA2 + OB2 = 16 + 9 = 25
Nên AB = 5cm
Vẽ đúng có kí hiệu đầy đủ (nếu thiếu KH
trừ 0.25đ)
0.5
0.5 0.25
1.25
O D
C
B A
d
C '
B '
A '
C B A
8 a/ Chứng minh tứ giác AMBN có 4 cạnh
bằng nhau là hình thoi
b/ Tứ giác ANMC là hình bình hành
Thật vậy: NA //MC ( t/c hình thoi)
NA = MC (cùng bằng ½ BC)
c/ Hình thoi AMBN là hình vuông khi
45 0
ABC
tức là ABC vuông cân tại A
2.0
0.25 0.5
0 5 0.5 0.5
HS có thể chứng minh bằng cách khác
B
N M
A C
Trang 6IV ĐỀ II
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Câu 1: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ
Số đo gĩc B bằng: …………
Câu 2: Mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Tứ giác cĩ hai đường chéo cắt nhau tại trung điềm mỗi đường là hình chữ nhật
Câu 3: Tứ giác ở hình sau là hình gì?
Câu 4: độ dài x, y ở hình sau đây là
a/ A x = 8cm B x = 4cm C x = 2cm
Hình a/
4cm x
N M
C B
A
hình b/
b/ A y = 12cm B y = 5cm C y = 8cm D y = 20cm
Câu 5: Cho tam giác OAB vuơng tại O cĩ BC = 5cm Độ dài trung tuyến OM bằng
A 2 cm B 2,5 cm C 3 cm D KQ khác.
B TRẮC TỰ LUẬN (7đ):
Câu 6 (1.25đ): Cho hình thoi ABCD, biết AC = 12cm, BD = 16cm.Tính độ dài AB.
Câu 7 (1.25đ): Cho tam giác ABC và đường thẳng d Vẽ hình đối xứng của tam giác ABC
qua đường thẳng d
Câu 8 (4.5đ): Cho ABC vuơng tại A, trung tuyến AM Gọi N là điểm đối xứng với M qua
BC
a/ Chứng minh tứ giác AMBN là hình thoi
b/ Tứ giác ANMC là hình gì, vì sao?
c/ Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMBN là hình vuơng?
y 10cm
6cm
F E
D
C
B A
110
40
80
D
C B
A
O C
B A
D
5cm
A
O
Trang 7V HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM GHI CHÚ
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
1 x = 1300 2 sai 3.Hình thoi 4
a/ A.8cm b/ C 8cm 5 B
3.0 Mỗi câu đúng 0.5đ
6
7
TỰ LUẬN:
Ta có AC = 12cm; BD = 16cm
suy ra OA = 6cm; OB = 8cm (t/c hình
thoi) Theo đl Pytago:
AB2 = OA2 + OB2 = 36 + 64 = 100
Nên AB = 10cm
Vẽ đúng có kí hiệu đầy đủ (nếu thiếu KH
trừ 0.25đ)
0.5
0.5 0.25
1.25
O D
C
B A
d
C '
B '
A '
C B A
8 a/ Chứng minh tứ giác AMBN có 4 cạnh
bằng nhau là hình thoi
b/ Tứ giác ANMC là hình bình hành
Thật vậy: NA //MC ( t/c hình thoi)
NA = MC (cùng bằng ½ BC)
c/ Hình thoi AMBN là hình vuông khi
45 0
ABC
tức là ABC vuông cân tại A
2.0
0.25 0.5
0 5 0.5 0.5
HS có thể chứng minh bằng cách khác
B
N M
A C
Trang 9TRẢ KIỂM TRA CHƯƠNG I.
I MỤC TIÊU::
- Kiến thức: Chỉ ra cho hs nắm được nội dung kiến thức cần dùng trong bài như tính chất, DHNB hình bình hành, HCN, hình thoi Vẽ hình đối xứng, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang, đường trung tuyến của tam giác vuông
- Kĩ năng: KT Kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài toán chứng minh, phân tích để tìm điều kiện nhận biết hình, trình bày chứng minh
- Thái độ: Biết phối hợp vận dụng các tính chất và có thái độ học tập tốt ở các
chương sau
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Đề bài, đáp án, nội dung nhận xét, sửa chữa
- HS: Bài KT, vở ghi
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
T
Hoạt động 1: trả bài kiểm tra (3’)
Gv cho hs phát bài Hs nhận bài kiểm tra soát
điểm và báo cáo
Hoạt động 2: nhận xét (5’)
Gv nêu nhận xét bài KT về
mức độ thực hiện, kĩ năng
làm bài; ưu khuyết điểm
cần lưu ý
Hs nghe và ghi nhận,khắc phục
Ư
u :
Đa số hs vận dụng tốt các DHNB và tính chất của tứ giác
để cm Biết áp dụng tính độ dài cạnh Vẽ được hình đối xứng
Hạn chế:
Tuần 13– Tiết 25
- Ngày soạn: ………
- Ngày dạy: ………
Trang 10- Vài HS ít làm bài tập, lười tính toán nên phần trắc nghiệm chỉ khoanh đại cho có; phần vận dụng còn sai nhiều
Hoạt động 3: sửa bài KT (34’)
GV lần lượt nêu nội dung
từng phần và sửa Chỉ ra lỗi
trong mỗi câu:
TN: mỗi ý đúng 0.5 điểm
Tự luận:
Câu 1: còn sai dấu
Câu 2: nhóm đặt thừa số
chung còn sai dấu khi mở
ngoặc
Câu 7, 8: cho hs lên bảng
thực hiện lại
8b/ Cho hs tìm cách cm
khác
Hs ghi bài và nghe thiếu sót để khắc phục
O D
C
B A
d
C '
B '
A '
C B A
ĐÁP ÁN kèm theo Đề 1
1 x = 750 2 Đúng 3.Hình thoi 4 a/ B b/
B 5 C
Đề 2
1 x = 900 2 sai 3.Hình thoi 4 a/ A.8cm b/ C 8cm 5 B
TL:
Câu 6:
Ta có AC = 8cm; BD = 6cm suy ra OA = 4cm; OB = 3cm (t/c hình thoi) Theo đl Pytago:
AB2 = OA2 + OB2 = 16 + 9 = 25
Nên AB = 5cm Câu 7:
Vẽ đúng có kí hiệu đầy đủ (nếu thiếu KH trừ 0.25đ) a/ Chứng minh tứ giác AMBN
có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
b/ Tứ giác ANMC là hình bình
Trang 118c/ đa số hs chưa vận dụng
tốt
hành Thật vậy: NA //MC ( t/c hình thoi)
NA = MC (cùng bằng
1
2BC) c/ Hình thoi AMBN là hình vuông khi ABC 450
tức là ABC vuông cân tại A
Hoạt động4: Rút kinh nghiệm cho bài KT (3’)
Gv đánh giá mức độ đề:
Đề vừa sức, sát chuẩn, đa
dạng KT được khả năng
vận dụng tính toán
Hs cần khắc phục nhược điểm:
Đọc kĩ yêu cầu bài, chú ý dấu, dấu ngoặc Nhận dạng các HĐT để phân tích thành nhân tử
IV.*Nhận xét –Thống kê điểm:
Lớp/sĩ
số
Điểm
0 3.3
Điểm 3.54.8
Tổng Tỉ lệ
%
Điểm 5.0 6.3
Điểm 6.57.8
Điểm
8 10
Tỉ lệ %
8/6
TC
Rút kinh nghiệm: