1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề thi Toán 9 HSG

13 595 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của M, N để diện tích ∆ABC đạt giá trị lớn nhất... C là điểm bất kì trên nửa đờng tròn, kẻ CH vuông góc với AB; I và K là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác CAH và CHB..

Trang 1

Đề 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

môn : Toán

Đề môn

Đ1

Bài 1: Cho a, b, c, d là bốn số dơng.

Chứng minh :

c b

a

b

a d

c

+ +

b a

d

+ ≥2

Bài 2: Giải các phờng trình và hệ phơng trình sau:

a, 3 2 x− + x−1 = 1

b,

= +

= +

= +

2 2 2

2 2 2

y xz

x yz

z xy

Bài 3: Cho ∆ABC có A > 900

Gọi R, r là độ dài bán kính đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp ∆

ABC ; gọi M, N, P lần lợt là hình chiếu tâm 0 đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC trên AB, BC và AC

a, Chứng minh : BN.OM + BM.ON = BO MN

b, Đặ t ON = d1 ; OP = d3 ; OM = d2

Tính R + r theo d1 , d2 , d3

Bài 4: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh a, trên hai cạnh AB, AD lần lợt lấy

hai điểm M, N sao cho chu vi ∆AMN là 2a

Tìm vị trí của M, N để diện tích ∆ABC đạt giá trị lớn nhất

Trang 2

Đáp án Đ1

đáp án và biểu chấm môn Hoá lớp 9

Đáp án và biểu điểm chấm

môn : Toán 9

Đ2

Đ2

Bài 1: ( 3,5 điểm)

Chứng minh với ∀x, y > 0 ta có

4

+ (*) ( 0,5 đ )

VT =

d a

c c

b

a

+

+ + + db+c + a+db ( 0,5 đ )

=

dc 2 d 2 b

ba d

a c b

2 c cb ad 2 a

+ + + +

+ +

+ + + +

+

)

( ( 0,5 đ )

( 0,5 đ ) ( 0,5 đ )

≥ 4

2 d 2 b ba 4 2

d c b a

2 c cb ad 2 a

+ + +

+ + + +

+ + +

+ + +

( theo *)

(a b c d)2

2 d b 2 c a 2 d c b a

+ + +

− +

− + +

+

Bài 2: a/ ( 4 điểm)

Đặt a = 3 2−x

b = x− 1 ≥ 0 ( 0,5 đ )

Ta có : ( )I

1 b a

1 2 b 3 a



= ++ = ( 0,5 đ )

⇒ a3 + a2 - 2a = 0 ( 0,5 đ )

=

− +

=

0 2 a 2 a

0

a

( 1 đ)

Hệ ( I ) có ba nghiệm : ( 0 ; 1) ; ( 1 ; 0) ; ( -2 ; 3) ( 0,5 đ )

nên phơng trình đã cho có nghiệm : 2 ; 1 ; 10 ( 0,5 đ )

b, ( 4,5 đỉêm)

( ) ( )

= +

= +

= +

(3) 2 2 y xz

2 2 2 x yz

1 2 2 z xy

Trang 3

Từ (1) ; (2) ta có : (x – z)(x – y + z) = 0 (4) ( 0,5

đ )

Từ (2) và (3) ta có: ( y - x)(x + y –z) = 0 (5) ( 0,5 đ )

Từ (3) ; (4) ; (5) ta có hệ :



= +

=

− +

2 2 y xz

0 z y x x y

0 z y x z x

( 0,5 đ )

Để giải hệ trên ta giải 4 hệ

2 2 y xz

0 z y x

0 z

x A

2 2 y xz

0 x

y

0 z

x





= +

=

= +

=

2 2 y xz

0 z y x

0 z y

x C

2 2 y xz

0 z y

x

0 x

y





= +

=

= +

= +

Giải 4 hệ trên ta đợc 8 bộ nghiệm của hệ phơng trình :

(1; 1; 1) ; ( -1;-1; -1 ) ; ( 2; 0; 2) ; (− 2; 0;− 2)

( 2; 2 ;0) ; (− 2; − 2 ;0) ; (0; 2; 2) ; ( 0;− 2 ;− 2)

Giải ra mỗi bộ nghiệm cho ( 0,25 điểm)

Bài 3:

a, Ta có BM0 = BN0 = 900

=> OMBN là tứ giác nội tiếp

Trên BO lấy E sao cho BME = OMN

=> ∆BME ∆NMO ( 0,5 đ )

=> BMBE = NMNO ( 0,25 đ )

=> BM NO = BE NM ( 0,25 đ )

Chứng minh tơng tự BN OM = OE MN ( 0,5 đ )

Cộng theo từng vế BM ON +BN ON = MN BO ( 0,5 đ )

b Đặt a , b , c là độ dài các cạnh BC , AC , AB của ∆ABC

theo câu a ta có d1 2

a

+ d22

c

= R 2b ( 0,5 đ )

áp dụng câu a đối với các tứ giác OMAP , ONCD ta có

d1 2b + d3 2

c

= R 2

a

( 0,25 đ )

( 0,25 đ )

( 0,25 đ )

( 0,25 đ )

0

B

N

0

d1

A

E

d3 d2

C

Trang 4

d 3 2

a

+ d2 2

b

= R 2

c

( 0,25 đ )

Cộng theo từng vế :

2

R ( a+b+c) =

2

1 ( d

1b + d2b + d3c + d3a + d1a + d2c) ( 0,5 đ )

mặt khác SABC= 2r ( a+b +c ) = 2

1

( d1c + d3b + d2a) ( 0,5 đ )

Do đó ( R + r )( a+b+c) = ( a+b+c)( d1+d2+d3) ( 0,5 đ )

hay R + r = d1 + d2 + d3 ( 0,5 đ )

Bài 4: (2,5 điểm)

Đặt AM = x , AN = y ( x, y > 0 ) ( 0,25 đ )

Ta có x + y + x 2 y+ 2 = 2a ( 0,25 đ)

mà x + y ≥ 2 xy

x2 + y2 ≥ =2xy ( 0,5 đ )

Nên x + y + x2 +y2 ≥ ( 2 + 2) xy ( 0,25 đ )

Hay 0 < xy ≤

2 2

2

+

a

=> xy ≤ a(2 2)2

2 ) 2 (

+

a

( 0,25 đ )

Mặt khác SAMN = 21 AM AN = 12xy ( 0,25 đ )

Nên SAMN ≤ 2

) 2 2 (

2 ) 2 (

+

a

= ( 3 – 2 2) a2 không đổi ( 0,25 đ)

=> SAMN max = ( 3 – 2 2) a2

<=> AM = AN = ( 2- 2) a ( 0,5 đ )

Đề 2

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Đề

môn

Đ3

Trang 5

môn : toán

Bài 1 ( 6 điểm):

a, Giải phơng trình sau:

(x + 4)4 = 2.(2x +13)2 + 50.(2x+13) (3điểm)

b, Cho các số dơng a, b, c thoả mãn điều kiện

a + b + c = 1 Chứng minh rằng :( 1+a).(1+b).(1+c) ≥ 8( 1- a).(1- b).(1- c) ) (3điểm)

Bài 2: (4 điểm) : Cho phơng trình: x - 1−x2 = m

Với giá trị nào của m thì phơng trình trên có nghiệm duy nhất

Bài 3: ( 4 điểm) :Biết các số dơng x , y , z thoả mãn hệ phơng trình:



= +

+

= +

= +

+

16 2 x xz 2 z

9 2 z 3

2 y

25 3

2 y xy 2 x

Tính giá trị biểu thức A = xy + 2yz + 3xz

Bài 4: (6 điểm)

Cho nửa ( 0; R) đờng kính A B C là điểm bất kì trên nửa đờng tròn, kẻ

CH vuông góc với AB; I và K là tâm các đờng tròn nội tiếp các tam giác CAH và CHB Đờng thẳng IK cắt CB; CA tại N và M HI cắt CA tại E;

HK cắt CB tại F

a, Chứng minh MN // EF

b, Xác định vị trí của C để SCMN đạt giá trị lớn nhất

Đáp án Đ2

đáp án và biểu chấm môn Hoá lớp 9

Đáp án và biểu điểm chấm

Đ2

H3

Trang 6

môn : toán 9 Bài 1: ( 3 điểm)

a; Giải phơng trình (x +4)4 = 2(2x +13)2 +50 (2x +13)

Đặt

2

5 y 4 x y

2

13 2x

= +

=

(1) ⇔ 2) 16y 100y

5

( 0,5 đ )

) 0 (**)

4

25 (y

16y )

2

5 (y − 4 − 2 + =

Đặt y − )2 =t

2

5 (

(**) trở thành : t2 - 16yt - 80 y2 = 0 ( 0,25 đ )

=

=

=

− +

20y t

4y t

0 20y t

4y t

( 0,5 đ )

Với t = - 4y 0

4

25 y 2

y − + =

⇒ phơng trình vô nghiệm ( 0,5 đ)

Với t = 20 y 0

4

25 25y 2

y − + =

Giải phơng trình có nghiệm y1 =

2

6 10

25−

y2 =

2

6 10

Từ đó suy ra x1 = 6 - 5 2

x2 = 6 + 5 2 ( 0,5 đ )

b, Ta có :

a + b + c = 1 ⇒ a = 1 – b – c ( 0,5

đ )

⇒1 + a = 1 - b +1 - c ( 0,5 đ )

áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số dơng 1 –b ; 1 – c

Trang 7

Ta có: 1 + a = 1 - b +1 - c ≥2 (1−b)(1−c) ( 0,5 đ ) Tơng tự ta có : 1 + b ≥ 2 (1−a)(1−c) ( 0,5 đ )

1 + c ≥2 (1−a)(1−b) ( 0,5 đ)

Do đó (1+a)(1+b)(1+c) ≥8(1−a)(1−b)(1−c) ( 0,5 đ )

Bài 2 ( 4 điểm ): Ta có : x - 1−x2 = m (1)

=

− +

=

(2) 0 1 m 2mx 2x

m x

x 1 m x

2 2

2

( 0,5 đ )

Để phơng trình (1) có nghiệm duy nhất thì phơng trình (2) có nghiệm x0

thoả mãn x0 m≥ ( 0,5 đ )

Đặt x – m = y ⇒ x= y +m

Thay vào phơng trình (2) ta có: 2y2 + 2my + m2 -1 = 0 (3) ( 0,5 đ ) Phơng trình (1) có nghiệm duy nhất

⇔ phơng trình (3) có 1 nghiệm y 0≥ ( 0,5 đ)

Có 3 trờng hợp :

• Phơng trình (3) có nghiệm kép không âm

2 m

0 m

0 2 m 0

S

=

= +

>

=

• Phơng trình 3 có hai nghiệm trái dấu ⇔ P< 0

P = 0 1 m 1

2

1

m2

<

<

<

− ( 0,5 đ )

* Phơng trình (3) có 1 nghiệm bằng 0; nghiệm còn lại âm

1 m 0

m

0 1 m 0

S

0

=

<

=

<

=

Vậy phơng trình (1) có nghiệm duy nhất ⇔m = − 2; -1 < m 1≤

Bài 3 ( 4 điểm ):Từ gt cộng theo từng vế phơng trình thứ (2) và thứ (3)

Ta có :

3

y xy x

25 25 x

xz z

z 3

2 2

2 2

2

+ +

=

= + + +

=> 2z2 = x( y – z ) ( 0,5 đ )

( 0,5 đ )

Trang 8

Mặt khác 12.( +z ).

3

y2 2

( z2 + xz + x2 ) – A2 ( 0,5 điểm )

= 4z4 + x2y2 + 4xz3 + x2z2 - x2yz – 4xyz2 ( 0,5 điểm )

= [x(y z)]2 4z4 4x2x(y z)

− +

Do đó : A2 - 12.( + z )

3

y2 2

( z2 + xz + x2 ) = 0 ( 0,5 điểm ) Vậy 12.16.9 = ( xy+ 2yz + 3xz )2 ( 0,5 điểm )

do x, y, z > 0

=> A = xy + 2yz + 3xz = 24 3 ( 0,5 điểm )

Bài 4: (6 điểm) a, Ta có tứ giác CEHF nội tiếp ( 0,5 điểm )

=> CFE = CHE = 450 => Δ CFE vuông cân ( 0,5 điểm )

=> CE = CF => I là tâm đờng tròn nội tiếp

=> CI là phân giác

=>

IH

IE

= CH

CE

( 0,5 điểm ) Tơng tự CHCF = KHKE ( 0,5 điểm )

Do đó = ⇒

KH

KF IH

IE

IK // EF ( 0,5 điểm ) hay EF // MN ( 0,5 điểm )

b, Ta có EF // MN ; Δ EMF cân => Δ CMN vuông cân ( 0,5 điểm )

SCMN = CM CN

2

1

= CM2

2

1

( 0,5 điểm )

SCMN max <=> CM max ( 0,5 điểm )

Δ CMI = Δ CHI ( c g c ) => CH = CM ( 0,5 điểm )

=> Do đó : SCMN max <=> CH max

Mặt khác CH ≤ CO = R không đổi ( 0,5 điểm )

Nên SCMN max = R2

2

1

<=> C là điểm chính giữa của cung AB ( 0,5 điểm )

H

F N C

O

Trang 9

Đề 3

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

môn : toán

Đề môn

Đ2

Bài 1( 5 điểm):

a, ( 3 điểm): Cho x, y là các số thực thoả mãn

x2 ( x2 + 2y2 – 3 ) + ( y2 – 2)2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A = x2 + y2

b, ( 3 điểm) : Chứng minh bất đẳng thức sau:

+ 2

1

3

1

3 + 4

1

<

n

1

3

Bài 2: ( 6 điểm)

a, ( 2 điểm): Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

x + y + z = xyz

b, ( 4 điểm): Giải hệ phơng trính sau:

x + y + z = 6

xy + yz - zx = 7

x2 + y2 + z2 = 14

Bài 3( 6 điểm): Cho ( O; R); CD là một dây cung cố định Trên tia đối của tia

CD lấy M bất kỳ Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đờng tròn ( A, B là tiếp

điểm )

a, Chứng minh khi M thay đổi thì đờng thẳng AB luôn đi qua một điểm cố

định

b, Đờng thẳng qua C vuông góc với OA cắt AB , AD lần lợt tại N, K Chứng minh NC = NK

Bài 4: Giả sử h1; h2; h3 là độ dài các đờng cao của Δ ABC , r là bán kính đờng

tròn nội tiếp Biết: h1+ h2+ h3 = 9r

Chứng minh: Δ ABC đều

Trang 10

Đáp án Đ3

đáp án và biểu chấm môn Hoá lớp 9

Đáp án và biểu điểm chấm

môn : toán 9

Đ2

H2

Bài 1: a, Ta có : x2 ( x2 + 2y2 – 3 ) + ( y2 – 2)2 = 1 ( 0,25 điểm )

<=> x4 + 2x2y2 - 3x2 + y4 + 4y2 + 4 = 1 ( 0,25 điểm )

<=> ( x2 + y2) 2 - 4( x2 + y2) 2 + 3 = - x2 ( 0,5 điểm )

Đặt x2 + y2 = A

( 1 ) <=> A2 – 4A + 3 ≤ 0 ( vì -x2 ≤ 0) ( 0,5 điểm )

<=> ( A-1) ( A- 3) ≤ 0 ( 0,5 điểm )

<=> A ≥ 1

A ≤ 3

<=> 1 ≤ A ≥ 3 ( 0,25 điểm )

Vậy Amin = 1 <=> x= 0

y= 1± ( 0,5 điểm )

A max =3 <=> x= 0

y= 3± ( 0,5 điểm )

b, Ta có :

1) + 1)k(k -(k

1

= 1) -k.(k

1

<

k.k

1

= k

1

2 2

3

mà 2 ( k 1 ) k ( k 1 )

) 1 k ( ) 1 k ( ) 1 k ( k ) 1 k ( 2

2 1)

1)k(k

-(k

1

+

− +

= +

<

+





+

=

) 1 k ( k

1 k

) 1 k (

1 2

1

Do đó 3 <

k

1





+

− k(k 1)

1 )

1 k ( k

1 2

1

( 0,5 điểm )

áp dụng với k = 2 ta có )

3 2

1 1 2

1 ( 2

1 2

1

3 < − ( 0,5 điểm )

Với k = 3 ta có )

4 3

1 2 3

1 ( 2

1 3

1

3 < − ( 0,5 điểm )

………

Với k = n ta có )

1 n ( n

1 )

1 n ( n

1 ( 2

1 n 1

3 < − − + ( 0,5 điểm )

Trang 11

Cộng theo từng vế các bất đẳng thức cùng chiều :

+

2

1

3

1

3 + 3 <

n

1

4

1 ) ) 1 n ( n

1 2

1 ( 2

1 <

+

− ( 0,5 điểm )

Bài 2(2 điểm):

a, Vai trò của x, y, z bình đẳng

Không mất tính tổng quát giả sử : 0 < x ≤ y ≤ z ( 0,25 điểm )

Ta có : xyz = x+ y+ z ≤ 3z

=> xy ≤ 3 ( 0,25 điểm ) Nếu x= y = z thì z3 = 3z => z2 = 3 vô lý vì x, y, z ∈z ( 0,25 điểm )+

Vậy phải có ít nhất hai trong 3 số x, y, z không bằng nhau

do đó x.y.z < 3z ( 0,25 điểm )

=> x.y < 3

Nên x y = 1 hoặc x.y = 2 ( 0,25 điểm ) Với x.y = 2 mà x ≤ y và x, y ∈ Ζ+

Nên x = 1; y = 2 suy ra z = 3 ( 0,25 điểm ) Với x.y = 1 mà x, y ∈ Ζ+ => x = 1; y = 1

=> 2 + z = z vô nghiệm ( 0,25 điểm ) Vậy phơng trình đã cho có nghiệm nguyên dơng ( x, y, z ) = (1; 2; 3)

và các hoán vị ( 0,25 điểm )

b, ( 4 điểm) x + y + z = 6

xy + yz - zx = 7

x2 + y2 + z2 = 14

x + y + z = 6

⇔ xy + yz - zx = 7 ( 0,5 điểm )

(x + y + z )2 – 2(xy + yz + zx) = 14

x + y + z = 6

⇔ xy + yz - zx = 7 ( 0,5 điểm )

xy + yz + xz = 11 Suy ra x.z = 2 ( 0,5 điểm )

Ta có : x + y + z = 6 y + ( x + z ) = 6

y( x + z ) = 9 y ( x + z ) = 9 (0,5 điểm )( 0,25 đ ) <=>

Trang 12

y và ( x + z ) là nghệm của phơng trình : X2 – 6X + 9 = 0 ( 0,25 điểm )

<=> X = 3 ( 0,25 điểm )

Vậy y = x + z = 3

Ta có x + z = 3

x.z = 2 ( 0,25 điểm )

x, z là nghiệm của phơng trình : a2 – 3a + 2 = 0

⇔ a1= 1; a2 = 2 ( 0,25 điểm )

Do đó

=

=

=

=

1 z

2 x

; 2 z

1 x

( 0,5 điểm ) Vậy hệ phơng trình đã cho có 2 nghệm

( x ; y ; z ) = ( 1; 2; 3) ; ( x ; y ; z ) = ( 3; 2; 1) (0,25 điểm )

Bài 3: (6 điểm): a, Gọi I là trung điểm của CD

F ; Q là giao điểm của AB với OM ; OI

Ta có OFQ∆ đồng dạng với ∆OIM ( g.g) ( 0,5 điểm )

OI

OF OM OQ

OM

OQ OI

OE

=

=

mà OF OM = OA2 không đổi ( 0,5 điểm )

( Hệ thức lợng trong tam giác vuông )

O cố định ; đờng thẳng OI cố định ( 0,5 điểm )

OI

OF OM

OQ= =

OI

OA2

không đổi ( 0,5 điểm )

=> Q cố định ( 0,5 điểm )

b, Ta có O, B, M , A, I thuộc một đờng tròn ( 0,5 điểm )

IBA = IMA ( hai góc nội tiếp cùg chắn cung IA )

Mà ICK = IMA ( cặp góc đồng vị – CK // MA )

 IBA = ICN ( 0,5 điểm )

 I, B, C, N thuộc một đờng tròn ( 0,25 điểm )

 CBN = CIN ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung CN ) ( 0,5 điểm )

Mà CBA = CDA ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung CA )

 CIN = CDA ( 0,5 điểm )

 IN // AD ( 0,25 điểm )

C

B

Q

D

I E A

N F

Trang 13

Trong Δ CDK có IC = ID ; IN // DK

=> NC = NK ( 0,5 điểm )

Bài 4 (2điểm): Gọi a, b, c là độ dài các cạch của Δ ABC ứng với h 1 , h2 , h3

S là diện tích Δ ABC

Ta có 2S = a.h1 = b.h2 = c.h3 = ( a + b + c ) r ( 0,5 điểm )

) c

1 b

1 a

1 )(

c b a ( ) h h h (

r

1

c

c b a b

c b a a

c b a r

h r

h r

h

3 2 1

3 2

1

+ + +

+

= +

+

+ + + + + + + +

= + +

( 0,5 điểm )

h1 + h2+ h3 = 9r

9 ) c

1 b

1 a

1 ).(

c b a

( + + + + =

Mặt khác a, b, c > 0

Theo bất đẳng thức Côsi ta có

a + b + c ≥ 33 a.b.c ( 0,25 điểm )

c

1 b

1

a

1 + + 3

abc

1 3

9 ) c

1 b

1 a

1 ).(

c b a

( + + + + ≥

D u “ =” xẩy ra ấ ⇔ a = b = c hay Δ ABC đều ( 0,25 điểm )

Vật Lý

Đề 1

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w