1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa 9 - 2010-2011

84 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caực hoaùt ủoọng chớnh: Hoạt động 1: Tính chất hóa học của O xít nghieọm: - HS : Quan saựt Ống 1: Ko cú hiện tượng.. Xem trước bài “Một số oxit quan trọng ” *Lưu ý : Tính khối lựơng sau

Trang 1

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /08 sÜ sè 30 v¾ng:0

Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 08 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Ơn tập và nhớ lại một số kiến thức hố học cơ bản đã học ở lớp 8 vận dụng

các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập thường gặp.

Ơn lại kiến thức trọng tâm đã học.

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC :

1 kiĨm tra bµi cị: kh«ng

2 Bài mới :

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức

Nêu khái niệm oxit, axit, bazơ,

muối? Lấy ví dụ minh họa.

- GV: Chốt kiến thức, lưu ý HS các kiến

Trang 2

Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình hoá

Cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

- GV: yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

- GV: nhận xét và cho điểm các nhóm.

Bài tập 2: Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với

axit clohiđric.

a viết PTHH sảy ra.

b Tính khối lượng axit HCl cần dùng.

c Tính thể tích khí thu được sau phản

d: hoá hợp c: phân huỷ

- HS: Lên bảng làm bài tập Các nhóm khác theo dõi, nhận xét.

- HS: ghi đề bài tập vào vở

- HS: Nghe và làm theo hướng dẫn của GV

F e + 2HCl  → F e Cl 2 + H 2

1 2 1 1 0,05 0,1 0,05 0,05

IV Hướng dẫn bài tập về nhà:

Đốt 1,6 gam khí mêtan CH 4 trong không khí thu được khí CO 2 và hơi nước.

a Tính khối lượng khí CO 2 thu được.

b Tính thể tích khí oxi cần dùng.

c Khí mêtan nặng hay nhẹ hơn hiđro bao nhiêu lần?

GV: Hướng dẫn các bước như với bài tập 2.

V Dặn dò:

Ôn lại kiến thức o lớp 8 thật kĩ.

Chuẩn bị bài 1: Tính chất hoá học của oxit – phân loại oxit.

Trang 3

Lớp 9A tiết ngày dạy /08 sĩ số 30 vắng: 0 Lớp 9B tiết ngày dạy / 08 sĩ số 33 vắng: 0

Tuaàn 1

Tieỏt 2

CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ BÀI 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT I.MUẽC TIEÂU: Sau baứi naứy hoùc sinh phaỷi:

Hoỏ chất : CuO, CaO, HCl, H2O, quỡ tớm

Dụng cụ : Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hỳt

2.HS :

Nghieõn cứu trước nội dung bài học, bảng nhúm

III TIẾN TRèNH DẠY H OẽC :

1.Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết cỏc PTPƯ thực hiện dóy biến hoỏ sau :

b Caực hoaùt ủoọng chớnh:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của O xít

nghieọm:

- HS : Quan saựt Ống 1: Ko cú hiện tượng

I.Tớnh chất hoỏ học của oxit :

Trang 4

cốc nước vơi trong

trong khơng khí 1 thời

gian có hiện tượng

gì?

- GV: Hãy viết PTPƯ

khi:

Ống 2 :CaO tan, toả nhiệt,

- HS:Tạo dd axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ

nướcCuOr + 2HCldd →CuCl2 +

H2OlCaOr + 2HCldd → CaCl2dd +

H2Ol

c.Tác dụng với oxit axit →

muối CaOr + CO2k → CaCO3r

Trang 5

-GV: Giới thiệu về oxit

lưỡng tính, oxit trung

tính

- HS: Cĩ 2 loại :Oxit axit và oxit bazơ

- Hs trả lời và ghi vơ.û-HS: Nghe và ghi vở

II Khái quát về sự phân loại oxit

1.Oxit bazơ : (K2O, CuO, Fe2O3….)2.Oxit axit : (SO3,

P2O5 …) 3.Oxit lưỡng tính : (Al2O3, ZnO )

4.Oxit trung tính :(CO, NO )

IV.Củng cố:

1.Cho các chất sau : K2O, Fe2O3, SO3, P2O5

a.Gọi tên, phân loại các oxit trên

b.Trong các oxit trên chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH Viết PTPƯ xảy ra ?

2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập 4, 6 SGK/6

V.Dặn dị :

Học bài, làm bài tâp 1, 2, 3, 5 (6/SGK)

Xem trước bài “Một số oxit quan trọng ”

*Lưu ý :

Tính khối lựơng sau phản ứng

mdd = Tổng m các chất tham gia

+ dd (axit, bazơ, muối): mdd-Nếu chất tạo thành : *Cĩ khí thốt ra

Trang 6

Tieỏt 3

Baứi 2: MOÄT SOÁ OXIT QUAN TROẽNG

A CANXI OXIT CaO

I.MUẽC TIEÂU : Sau baứi naứy HS phaỷi:

Hoaự chaỏt : CaO, dd HCl, dd H2SO4 loaừng, CaCO3, dd Ca(OH)2

Duùng cuù : OÁng nghieọm, coỏc thuyỷ tinh, ủuừa thuyỷ tinh

Tranh aỷnh loứ lung voõi trong coõng nghieọp vaứ thuỷ coõng

2.HS:

Coi trửụực noọi dung baứi

III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1.Kieồm tra baứi cuừ

HS 1: Laứm baứi taọp 1/6/SGK

HS 2: Laứm baứi taọp 2/6/SGK

HS 3: Trỡnh baứy TCHH cuỷa oxit Vieỏt PTPệ minh hoaù

2.Baứi mụựi :

a Giụựi thieọu baứi : Chuựng ta ủaừ bieỏt TCHH cuỷa oxit Canxi oxit thuoọc loaùi oxit naứo ? Noự coự nhửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc naứo ? ệÙng duùng vaứ caựch ủieàu cheỏ ra sao?

b Caực hoaùt ủoọng chớnh:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung ghi baứi

H oạt động 1: Tớnh chaỏt

Trang 7

-GV hoỷi: CaO thuoọc

loaùi oxit naứo?

-GV: Cho hs quan saựt

maồu voõi soỏng → caực

nhoựm nhaọn xeựt veà tớnh

chaỏt vaọt lớ cuỷa chuựng ?

2 CaO + HClYeõu caàu

HS quan saựt, neõu hieọn

tửụùng thớ nghieọm vaứ

vieỏt PT

-GV : P/ử cuỷa CaO vụựi

nửụực goùi laứ p/ử toõi voõi

-GV : Cao + axit→

duứng ủeõỷ khửỷ chua ủaỏt

troàng troùt, xửỷ lớ nửụực

thaỷi cuỷa nhieàu nhaứ

maựy hoaự chaỏt

*CaO ủeồ trong khoõng

khớ ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng,

noự haỏp thuù khớ CO2 →

canxi cacbonat Vieỏt

-HS: Suy nghú vaứ dửù ủoaựn

- HS:

- O1: Toỷa nhieàu nhieọt, sinh ra chaỏt raộn maứu traộng, tan ớt trong nửựụực

-O2:P/ử toaỷ nhieàu nhieọtsinh ra CaCl2 tan trong nửụực

-HS: Laộng nghe vaứ ghi nhụự, vaọn duùng vaứo thửùc teỏ saỷn xuaỏt

2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc

a Taực duùng vụựi nửụựcCaOr + H2Ol →

Ca(OH)2r-CaO coự tớnh huựt aồm maùn→ duứng laứm khoõ nhieàu chaỏt

b.Taực duùng vụựi axitCaO + 2HCl→CaCl2 +

H2O

- Khửỷ chua cho ủaỏt c.Taực duùng vụựi oxit axit :

CaOr + CO2k →CaCO3r Keỏt luaọn: CaO laứ 1 oxit

bazụ

Hoạt động 2; ứng dung của can xi

-GV: Trong thửùc teỏ ngửụứi ta

saỷn xuaỏt voõi tửứ nguyeõn lieọu

gỡ?

- GV : treo tranh veừ loứ voõi

-HS: Tửứ CaCO3 than …

- HS: quan saựt, laộng nghe

III.Saỷn xuaỏt canxi oxit nhửtheỏ naứo ?

Trang 8

thủ công và công nghiệp

Giới thiệu cấu tạo nguyên

tắc vận hành

-GV hỏi: Ở nước ta nơi nào

có nhiều đá vôi?

-GV:Hiện nay ở 1 số nơi

người ta còn khai thác

nguyên liệu sản xuất vôi

khác đó là gì?

-GV: Thuyết trình về các

- HS: đọc phần em có biết

a.Nguyên liệu :CaCO3, chất đốt ( than, củi, dầu )

b.Các phản ứng hoá học:C(r) + O2(k) → CO2(k)

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2SGK/9

V Dặn dò – Nhận xét :

Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK

Coi trước bài phần tiếp theo: Lưu huỳnh đioxit SO2

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /08 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 08 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tiết 4

Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tt)

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO 2

I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:

Trang 9

Thaỏy ủửụùc ửựng duùng cuừng nhử taực haùi cuỷa SO2 → giaựo duùc yự thửực baỷo

veọ moõi trửụứng

II CHUAÅN Bề :

1.GV :

Hoaự chaỏt : Na2SO3, H2SO4 loaừng, S, Ca(OH)2

Duùng cuù : OÁng nghieọm, oỏng thuyỷ tinh, oỏng daón, nuựt cao su, bỡnh caàu,

pheóu quaỷ leõ

2.Hoùc sinh :

Hoùc baứi, nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi

III Tiến trình dạy học:

1.Kieồm tra baứi cuừ

HS1: Laứm baứi taọp soỏ 4/9/ SGK

HS2: Neõu TCHH cuỷa canxi oxit ? Vieỏt PTPệ minh hoaù ?

HS3: Neõu TCHH cuỷa oxit axit ? Vieỏt PTPệ minh hoaù ?

2.Baứi mụựi :

a Giụựi thieọu baứi: Chuựng ta ủaừ bieỏt ủửụùc TCHH cuỷa oxit cuừng nhử ủaùi dieọn cho

oxit bazụ Vaọy ủaùi dieọn cho oxit axit coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?

b Caực hoaùt ủoọng chớnh:

H

oạt động 1: Tớnh chaỏt cuỷa lửu huyứnh ủioxit (SO 2 ) :

- GV: cho hs quan saựt loù ủửùng

SO2 ủaừ ủieàu cheỏ saỹn → nhaọn

xeựt

-GV: Yeõu caàu HS xaực ủũnh d

cuỷa SO2 / kk → keỏt luaọn gỡ ?

- GV thoõng baựo: SO2 ủoọc gaõy

ho, vieõm ủửụứng hoõ haỏp, muứi

haộc Vaọy, SO2 coự nhửừng

TCHH naứo?

-HS: Laứchaỏt khớ khoõng maứu

-HS: Naởng hụn khoõng khớ

d = 64/29

- HS: Laộng nghe, ghi nhụự

- HS: Quan saựt hieọn tửụùng tửù ruựt ra keỏt luaọn

I.Tớnh chaỏt cuỷa lửu huyứnh ủioxit (SO 2 ) :

1.Tớnh chaỏt vaọt lớ :

- Chaỏt khớ, khoõng maứu coự muứi haộc, ủoọc

- Naởng hụn khoõng khớ

2.Tớnh chaỏt hoaự hoùc :

a Taực duùng vụựi nửụực :

SO2 + H2O → H2SO3

Trang 10

-GV: Giụựi thieọu thớ nghieọm:

+ SO2 + H2O + quyứ tớm

+ SO2 + Ca(OH)2

Yeõu caàu HS vieỏt caực PTHH

- GV keỏt luaọn

- GV: Giụựi thieọu theõm : SO2 laứ

chaỏt gaõy oõ nhieóm moõi trửụứng ,

laứ 1 trong nhửừng nguyeõn nhaõn

gaõy mửa axit

- GV: Yeõu caàu HS vieỏt PTPệ

khi cho SO2 + NaOH,

Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuO, CaO

-GV: Laỏy 2 nhoựm nhanh nhaỏt

cho ủieồm

-GV: Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

+ Dd laứm quyứ tớm hoaự ủoỷ

+ Nửụực voõi trong ủuùc

-HS: Vieỏt PTHH saỷy ra vaứo vụỷ

-HS: Laộng nghe

-HS: Laứm vieọc nhoựm 3’ vaứvieỏt caực PTHH saỷy ra

SO2 + 2NaOH → Na2SO3+ H2O

SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3+ H2O

SO2 + CaO → CaSO3r

axit sunfurụ b.Taực duùng vụựi bazụ :

SO2k+ Ca(OH)2dd →

CaSựO3r + H2Ol .c.Taực duùng vụựi oxit bzụ tan

-GV hoỷi: Taùi sao SO2 duứng ủeồ

taồy traộng boọt goó ?

-GV:SO2 coự nhửừng ửựng duùng

gỡ?

- HS: Chuự yự laộng nghe

- HS:Do SO2 coự tớnh taồy maứu

-HS: Traỷ lụứi – ghi baứi

II ệựng duùng:

- Saỷn xuaỏt H2SO4

- Taồy traộng boọt goó trong coõng nghieọp giaỏy

- Dieọt naỏm moỏc

Hoạt động 3; ẹieàu cheỏ :

-GV hoỷi: Qua phaàn TCHH haừy

cho bieỏt nguyeõn lieọu ủeồ ủieàu

cheỏ SO2 trong phoứng thớ

nghieọm?

-GV : Giụựi thieọu theõm : muoỏi

sunfớt vaứ dd HCl

GV hoỷi: Caựch thu khớ SO2 nhử

theỏ naứo ? taùi sao ? trong caực

-HS: Chuự yự laộng nghe

Vieỏt PTPệ

III ẹieàu cheỏ :

1.Trong phoứng thớ nghieọm

- Nguyeõn lieọu muoỏi sun fớt,

dd HCl, H2SO4 loaừng

Na2SO3dd + HCldd →

2NaCldd + H2Ol + SO2 k2H2SO3ủ + Cu → CuSO4dd+ 2H2Ol + SO2k

2.Trong coõng nghieọp :

-ẹoỏt lửu huyứnh trong khoõng khớ

Trang 11

c.Đẩy không khí (ngửa bình

thu )

-GV: Giới thiệu thêm cách

điều chế SO2 trong PTNo =

cách cho H2SO4đặc nóng +

Cu

-GV: Giới thiệu cách SX SO2

trong công nghiệp

S + O→2SO2k -Đốt quặng pirit (FeS2)4FeS2r + 11O2k → 2Fe2O3r+ 8SO2k

Học bài làm bài tập 4, 5, 6 (11 / SGK)

Xem trước bài: “Tính chất hoá học của axit ”

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tiết 5

Bài

3:TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA AXIT

Trang 12

I.MUC TIÊU : Sau bài này HS phải:

Coi trước nộI dung bài, ơn lại định nghĩa về axit

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ (10’):

HS1: Định nghĩa về axit ? Cơng thức chung về axit ? làm bài tập 1 (1, 2, 3 /11/SGK)

HS2: Làm bài tập 3 và 5 (11/SGK) HS3: SO2, viết PTPƯ minh hoạ 2.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết axit là gì Vậy axit cĩ những tính chất gì ? Axit nào

là mạnh, axit yếu

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 : Tính chất hố học của axit (20’)

-GV: Biểu diễn thí nghiệm:

Axit + quỳ tím Yêu cầu HS

quan sát, nhận xét hiện

tượng, kết luận

-HS:Viết PTHH3H2SO4dd + 2Alr à Al2(SO4)3dd+ 3H2k

H2SO4dd + Fer à FeSO4dd

H2 k

I.Tính chất hố học : 1.Tác dụng chất chỉ thị:

Dd axit làm quỳ tím à đỏ

2 Tác dụng với kim loại:

Zn(r)+2HCl(dd) à ZnCl2(dd)+ H2(k)

-Dd axit + k.loại (trừ Cu,

Ag, Au) à muối + H2

Trang 13

-GV lưu ý : dd HNO3, H2SO4

đặc tác dụng với nhiều kim

loại nhưng không giải phóng

2 Tại sao dd NaOH + pp có

màu hồng khi cho H2SO4 vào

lại không còn màu nữa ?

-GV hỏi: Axit còn TCHH nào

mà em đã học rồi ?

-GV: Yêu cầu HS viết PTHH

sảy ra

Gv : Giới thiệu tính chất trên

axit tác dụng với muối à qua

2 Không còn NaOH nữa Sinh ra chất mới và nước -HS kết luận và ghi vở

-HS: Tác dụng với oxit bazơ -HS: Viết PTHH và ghi vở

-HS: Nghe và ghi vở

3.Tác dụng với bazơ :

Cu(OH)2r + H2SO4dd àCuSO4dd + H2Ol

Hoạt động 2 : Axit mạnh và axit yếu (5’)

- GV giới thiệu : Dựa vào

TCHH, axit được chia thành 2

II.Axit mạnh và axit yếu

+ Axit mạnh : HCl, HNO3,

H2SO4 + Axit yếu : H2S, H2SO3,

H2CO3

IV.Củng cố(8’):

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK/14

Bài tập: Cho 8g sắt (III) oxit tác dụng với dd H2SO4 19,6% ( vừa đủ )

a.Tính khối lượng dd H2SO4 cần dùng ?

b.Tính nồng độ dd sau p/ư ?

Trang 14

V.Dặn dò(1’):

Học bài, làm bài tập 1,2, 4 (14/SGK)

Xem trước nội dung bài “ Một số axit quan trọng ”

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

BÀI 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1)

I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:

1.Kiến thức :

Nắm được TCHH của axit HCl, H2SO4loãng

Viết PTHH cho mỗI tính chất

2.Kỹ năng :

Rèn kĩ năng giải 1 số bài toán định tính và định lượng

Trang 15

Học bài, coi trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ (10’):

HS1: Làm bài tập 1 (14/SGK)

HS2: Làm bài tập 3 (14/SGK)

HS3: Trình bày TCHH của axit ? Viết PTHH minh hoạ ?

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã tìm hiểu về TCHH của axit Vậy dung dịch HCl,

H2SO4 lỗng cĩ những tính chất gì? Cĩ giống như TCHH của axit khơng?

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về axit clohiđric HCl (13’).

-GV: Cho học sinh quan

-HS: Suy nghĩ, trả lời

-HS: Quan sát thí nghiệmcủa GV, nhận xét hiệntượng

A/ Axit clohiđric (HCl ) I.Tính chất vật lí :

Dd khí hiđrơclorua trong nước gọi

là dd axit clohiđric, dd HCl đậmđặc cĩ nồng dộ 37%

4.Tác dụng với oxit bazơ

2HCl+ CuO→ CuCl2+ H2O

III.Ứng dụng :

Trang 16

và viết các PTHH minhhọa.

-HS: Lắng nghe và ghinhớ

-Điều chế muối clorua -Làm sạch bề mặt kim loại

-Tẩy gỉ kim loại

-Chế biến thực phẩm, dược phẩm

Hoạt động 2: Tìm hiểu về axit sunfuric H 2 SO 4 (10’)

- GV: Cho học sinh quan

sát lọ đựng dd H2SO4 đặc

→ nhận xét

- GV:Pha loãng H2SO4

đặc phải rót từ từ H2SO4

đặc vào nước, không làm

ngược lại ? Tại sao ?

-GV: Gọi học sinh lên

bảng viết các PTPƯ minh

hoạ (4 hs)

-GV: Kết luận

-HS: Quan sát, nhận xéttrạng thái, màu sắc củadung dịch

-HS: Suy nghĩ, trả lời câuhỏi của GV( do H2SO4 háonước)

-HS: Quan sát, ghi nhớthao tác của GV

-HS: Nhớ lại tính chất củaaxit

-HS: Ghi bài vào vở

B/

Axit sunfuric :H 2 SO 4

I.Tính chất vật lí :

-Chất lỏng sánh, không màu, nặnggấp đôi nước

-D = 1,83g/ml (C% = 98%) -Không bay hơi, dễ tan trongnước, toả rất nhiều nhiệt

II.Tính chất hoá học :

1.H 2 SO 4 loãng : a.làm quỳ tím hoá đỏ b.Tác dụng với kim loại → muối

Trang 17

-Làm bài tập SBT

-Xem trước bài “Một số axit quan trọng (tt)”

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (TT )

I MỤC TIÊU : Sau tiết này HS phải:

1.Kiến thức :

Nắm được H2SO4 đặc cĩ những TCHH riêng

Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat

Biết được những ứng dụng quan trọng của axit trong sản xuất,đời sống

Trang 18

1.GV :

Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

Hố chất : H2SO4 lỗng, H2SO4 đặc, dd BaCl2, Na2SO4, NaCl, HCl,

NaOH

2.HS :

Học bài, xem trước nội dung của bài

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ(5’):

HS1: Nêu TCHH của HCl (Viết PTPƯ minh hoạ)

HS2: Nêu TCHH của H2SO4 lỗng (Viết PTPƯ minh hoạ)

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết TCHH của H2SO4 lỗng cĩ TCHH như 1

nhãn như thế nào ? à bài hôm nay

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1: Axit H 2 SO 4 đặc cĩ những tính chất hố học riêng nào? (10 phút)

GV: Biểu diễn thí nghiệm:

nghiệm đựng nước vơi trong

→khí nào được sinh ra ?

- GV: Giới thiệu sản phẩm và

yêu cầu HS viết PTHH xảy ra

- GV: Giới thiệu ngồi Cu,

nước ) Sau đĩ 1 phần C sinh

- HS: Quan sát hiện tượngthí nghiệm

-Ống 1:Không có hiệntượng

-Ống 2: Khí không màu,mùi hắc

- HS: Suy nghĩ và trảlời:

C12H22O11   →H2SO4đđ 11H+ 12Cr

Trang 19

ra lại bị H2SO4 đặc oxi hoá

Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H 2 SO 2 đặc (2phút )

-GV: Yêu cầu HS quan sát

2.Các công đoạn sản xuất :

a.Sản xuất lưu huỳnh đioxit:

S + O2  →t0

SO2.Hay :

4FeS2+11O2  →t0

8SO2+2Fe2O3

b.Sản xuất lưu huyønh trioxit:

2SO2+ O2 t →0, O V2  5 2SO3c.Sản xuất H2SO4 :

I.Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat :

Trang 20

1.Trình bày PPHH để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dd khôngmàu sau : K2SO4, HCl, NaCl, KOH, H2SO4

2.Hoàn thành các PTPƯ sau :

a.Fe + ? à ? + H2 c.Fe(OH)3 + ? à FeCl3 e.? + H2SO4 à ? +HCl

b.Al + ? à Al2(SO4)3 d.NaOH + ? à Na3PO4 g CuO + ? à ? + H2O

V Dặn dò (5’’) :

GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 (19/SGK)

Ôn bài cũ chuẩn bị luyện tập

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Ôn lại TCHH của oxit bazơ, oxit axit, axit

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.kiÓm tra bµi cò; kh«ng

2 Bài mới:

Trang 21

a Giới thiệu bài: Nhằm củng cố khắc sâu về TCHH của oxit axit, oxit bazơ, axit,

mối quan hệ của chúng Hơm nay, chúng ta cùng nhau đi vào bài luyện tập

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ (20’)

- GV treo bảng phụ

Hãy điền vào những ơ trống các loại hợp

chất vơ cơ phù hợp và viết PTHH

HS : thảo luận theo nhĩm để hồn

- HS: Nhận xét à GV kết luận

-GV: YC HS thảo luận :Hãy điền vào

các ơ trống các loại chất cho phù hợp và

(1) (2)

( 3) (3) 3 ( 4) (5) + Nước +Nước

Cho các chất sau : SO2, Fe2O3, K2O, BaO,

P2O5 Hãy cho biết những chất nào tác

SO2, K2O, BaO, P2O5 -SO2k + H2OL à H2SO3dd -K2Or + H2OL à 2KOHdd -BaOr + H2OL à Ba(OH)2

Oxit axit

Oxit bazơ

Muối + nước

Oxit bazơ Muối Oxit axit

Axit (dd) Bazơ (dd)

Trang 22

- GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài

- HS: Dưới lớp nhận xét bổ sung à GV

kết luận

-P2O5r +3H2OL à 2H3PO4dd b.Những chất tác dụng với HCl là : Fe2O3, K2O,BaO

- 6HCldd + Fe2O3r à 2FeCl3dd + 3H2OL

- 2HCldd + BaOr à BaCl2dd + H2OL c.Những chất tác dụng với dd KOH : SO2,

P2O5 2KOHdd + SO2k à K2SO3 + H2O 6KOH + P2O5 à 2K3PO4 + 3H2O

- GV : Hướng dẫn HS làm BT

Hồ tan 13g kẽm bằng 400ml dd HCl 3M

a.Tính V khí thốt ra ( đktc )

b.Tính nồng độ mol của dd thu được sau

pư ( Vdd khơng thay đổi )

Bài 2 :

nZn = m : M = 13 : 65 = 0,2 molnHCl = CM V = 3 0,4 = 1,2 mol PTHH :

Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol0,2mol à 0,4mol à 0,2mol à 0,2mol

- GV: YC HS viết PTHH thực hiện dãy

biến hố sau:

Bài 3 :Viết PTPƯ thực hiện dãy biến hố sau

1 4FeS2 + 11O2 à 2Fe2O3 + 8SO2

Trang 23

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

2.HS :

Trang 24

Nghiên cứu trước nội dung bài, kẻ trước bảng tường trình thí nghiệm

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

b Các hoạt đôïng chính:

Hoạt động 1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS(5’).

-GV: Yêu cầu HS đưa mẫu bài thu

hoạch lên bàn cho GV kiểm tra

-GV: Hỏi một số kiến thức liên quan

đến bài thực hành:

1 CaO, P2O5 thuộc loại hợp chất gì?

Nêu tính chất hĩa học của chúng

-HS: Đưa mẫu bài thu hoạch lên bàn cho GVkiểm tra

-HS: Lắng nghe và trả lời các câu hỏi củaGV

Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hành(10’).

-GV: Hướng dẫn HS thực hiện các

bước thực hành bằng cách làm mẫu các

thao tác thí nghiệm trong SGK Yêu

cầu HS ghi nhớ các thao tác thí nghiệm

chuẩn bị thực hành

-GV: Nêu một số lưu ý đối với HS

trong quá trình tiến hành thí nghiệm để

đảm bảo kết quả và tránh gây nguy

Bầu nhĩm trưởng, thư kí

Nhĩm trưởng phân cơng cơng việc cho cácthành viên trong nhĩm

-HS: Nhĩm trưởng lên nhận dụng cụ, hĩachất về nhĩm chuẩn bị thực hành

-HS: Tiến hành thực hành theo nhĩm, ghi lạicác hiện tượng sảy ra trong quá trình thựchành để làm bài thu hoạch

Hoạt động 4 Cơng việc cuối buổi(10’).

-GV: Yêu cầu HS các nhĩm thu dọn

dụng cụ, hĩa chất dư trả lại cho GV, vệ

-HS: Thu dọn, vệ sinh nơi làm việc sạch sẽ vàtrả dụng cụ cho GV

Trang 25

sinh khu làm việc của nhĩm mình cho

sạch sẽ

-GV: Yêu cầu các nhĩm báo cáo kết

quả thực hành của nhĩm mình cho cả

lớp nghe và bổ sung ý kiến

-GV: Nhận xét và chấm điểm thực

hành đối với các nhĩm

-HS: Các nhĩm báo cáo kết quả trước lớp.Các nhĩm khác lắng nghe và bổ sung ý kiếnnếu cĩ

-HS: Lắng nghe và rút kinh nghiệm cho cácbài thực hành tiếp theo

IV.D ặ n dò(2’):

- Dặn các em ôn lại nội dung TCHH của oxit axit (SO2) , oxit bazơ( CaO), axit

(HCl, H2SO4)

- Một số bài tập nhận biết và PTHH.

- Một số bài tập tính toán: số n, m, V(đktc), C%, CM

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

KIỂM TRA 1 TIẾT I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Cũng cố kiến thức: tính chất hóa học của oxit và axit

- Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra 1 tiết

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm

- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, viết PTHH

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, cũng cố lại kiến thức

- có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

II THIẾT LẬP MA TRẬN

5(2,25)

Trang 26

1 (2,0)

6 Thực

hành

1 ( 0,5) 4

1 (0,5)

7 Tính

toán

1(3,0) C2(TL)

1 (3,0)

(10,0) III ĐỀ BÀI:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)

Câu 1: (4 đ) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời

đúng:

1 Trong những oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ ?

A CO2 B CuO C SO2 D NO2

2 Hãy chọn chất tác dụng với dung dịch HCl để sinh ra khí H 2 trong

các chất sau:

6 Vôi sống CaO để lâu trong không khí, một phần sẽ bị hóa đá vì:

A CaO tác dụng với CO2; C CaO tác dụng với

NO2;

Trang 27

B CaO tác dụng với O2; D CaO tác dụng với

Câu 2: (1 đ) Hãy ghép cột A với cột B cho phù hợp

1 Oxit

2 Axit

3 Bazơ

4 Muối

b CuO, ZnO, FeO

a Viết phương trình hóa học

b Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng

c Tính khối lượng chất kết tủa thu được

IV ĐÁP ÁN:

4 ý đúng * 0,25 = 1,0đ

Trang 28

( )2

0, 2 0,8

0,5ñ0,5ñ

0,5ñ0,75ñ0,75ñ

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Trang 29

Học bài - coi trước bài

IV TI Ế N TRÌNH D Ạ Y H Ọ C:

1.kiĨm tra bµi cị :

2:.Bài mới

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã tìm hiểu về TCHH của oxit, axit Vậy bazơ cĩ

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 : Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị(5’)

-HS: Trình bày cách phân biệt

I.Tác dụng với chất chỉ thị :

+Quỳ tím hóa xanh +Phenolphttalêin khơng màuthành đỏ

Hoạt động 2 : Tác dụng với oxit axit(5’)

-GV: Yêu cầu HS nhắc

lại TCHH của oxit axit

-GV: Gọi học sinh lên bảng

viết PTHH

-GV: Kết luận

-HS: Nhắc lại TCHH

-HS: Lên bảng viết PTHH 2KOH + CO2 →K2CO3 +

H2O Ba(OH)2 + SO3 →BaSO4 +

3H2O

Hoạt động 3 : Tác dụng với axit(8’).

-GV: Yêu cầu HS nhắc lại

Cu(OH)2 + H2SO4 →CuSO4 +

III.Tác d ụ ng v ớ i axit :

muối + nước

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 +3H2O

Trang 30

-GV hỏi: Phản ứng giữa

axit và bazơ gọi là p/ư gì ?

-GV: Kết luận

H2O Ca(OH)2 + 2HCl→ CaCl2 +2H2O

-HS: Phản ứng trung hòa

(màu sắc của chất rắn trước

khi đun và sau khi đun

2 Cho các chất sau : Fe2O3, Mg(OH)2, KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2

a.Gọi tên phân loại các chất trên ?

b.Trong các chất trên, chất nào chất nào tác dụng được với :

+ Dd H2SO4 lỗng

+ Khí CO2

+ Chất nào bị nhiệt phân huỷ

V.Dặn dị(4’) :

BTVN: Cho 300g dd HCl 7,3% tác dụng với dd Ba(OH)2 17,1%

1.Tính khối lượng dd BaCl2 cần dùng ?

2.Tính nồng độ phần trăm dd thu đước sau p/ư Về nhà học bài,

làm các bài tập 1, 2, 3, 5 SGK/ 25

Chuẩn bị bài 8

Trang 31

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tiết 12

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1)

I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:

1.Kiến thức : Nắm được tính chất vật lí, TCHH, ứng dụng của NaOH, cách

1.GV: Hố chất : dd NaOH, quỳ tím, dd phenolphttalêin, dd HCl

Dụng cụ : ống nghiệm, kẹp gỗ, đé sứ, giá ống nghiệm, panh (gắp

hố chất)

2.HS: Học bài, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 32

NaOH tác dụng với chỉ thị.

-GV: Gọi 2 học sinh lên

bảng viết PTHH NaOH tác

dụng với axit và oxit axit

-HS trả lời: Bazơ tan

-HS: Cĩ TCHH của 1 bazơtan ( 4 tính chất)

-HS: Quan sát thí nghiệm,nhận xét hiện tượng

-HS: Lên bảng viết cácPTHH theo yêu cầu

HS dưới lớp tự viết PT vàovở

II.Tính ch ấ t hố h ọ c :

1.Tác d ụ ng ch ấ t ch ỉ th ị :-Làm quỳ tím → xanh

Hoạt động 3 : Ứng dụng(3’)

-Gv: Treo hình vẽ “những

ứng dụng của NaOH ”

Yêu cầu HS nêu những ứng

dụng của NaOH ?

-HS:Quan sát và trình bàynhững ứng dụng củaNaOH

III.

Ứ ng d ụ ng :

(SGK)

Hoạt động 4 : Sản xuất Natri hiđroxit(5’)

-GV: Phương pháp điện phân

dd NaCl bão hồ (cĩ màng

-HS: Viết PTHH vào vở

IV.S ả n xu ấ t Natri hi roxit : đ

-Phương pháp: điện pha dung dịch NaOH bão hoà

Bài tập: Hồn thành PTPƯ sau :

Na  1 →Na2O  2 → NaOH  3 → NaCl  4 → NaOH  5 → Na2SO4

] 6NaOH  7 → Na3PO4

5.Dặn dị

Dặn dị : + Học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK/27

Trang 33

+ Xem trước phần Ca(OH)2

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tiết 13

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( TT )

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1.GV: Hố chất: CaO, dd HCl, NaCl, NH3, nước chanh khơng đường

Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, ống

nghiệm, giấy PH

2.HS:

Nghiên cứu trước nội dung SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ (10’ ):

HS1, 2, 3, 4: Làm bài tập 1, 2 ,3, 4 SGK/27

HS5: Trình bày TCHH của NaOH ? Viết PTPƯ? ứng dụng của NaOH ?

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách pha chế dd canxi hiđroxit(3’).

Trang 34

-GV: Hướng dẫn học sinh

cách pha chế dd Ca(OH)2

-HS: Quan sát thao tác mẫucủa giáo viên và ghi nhớthao tác pha chế

(SGK)

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học(12’)

-GV: Yêu cầu HS dự dốn

đoán của HS để tìm ta kiến

thức mới của bài học

-GV: Yêu cầu HS lên bảng

viết các PTHH minh họa

TCHH của 1 bazơ tan

- HS: Nhắc lại TCHH của 1 bazơ tan

-HS: Các nhĩm làm thínghiệm theo nhĩm

Ghi kết quả vào bảng nhĩm

-HS: Viết PTPƯ minh hoạ

muối + nước

2H2O d.Tác dụng vớimuối :(B.9)

Hoạt động 3: Ứng dụng(3’)

-GV: Yêu cầu HS tìm hiểu

SGK và cho biết những

ứng dụng của Ca(OH)2

-GV: Kết luận

-HS: Tìm hiểu SGK vànêu ứng dụng

-HS: Nghe và ghi vở

3.Ứng dụng :

-Làm vật liệu xây dựng-Khử chua đất trồng trọt

-Khử độc các chất thải cơngnghiệp, diệt trùng

Hoạt động 4 : Thang PH(7’)

- GV: Giới thiệu: Thang PH

để biểu thị độ axit hoặc độ

bazơ của dd

*Gv giới thiệu về giấy PH

cách so màu với thang màu

độ PH của các dd

PH= 11, nước máy PH = 7)-HS: Các nhóm trìnhbày kết quả

II.Thang PH:

-Nếu PH = 7 : dd là trung tính -Nếu PH > 7 dd cĩ tính bazơ -Nếu PH < 7 dd cĩ tính axit

Trang 35

Xem trước bài “Tính chất hoá học của muối”.

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tiết 14

Bài 9 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI

I MỤC TIÊU: Sau bài này học sinh phải:

Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(10’):

HS1: Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2? Viết các phương trình phản

Trang 36

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của muối(15’).

muối bị phân huỷ ở nhiệt độ

cao: KClO3 , KMnO4,

CaCO3, MgCO3 Em hãy

viêt phương trình phản ứng

- HS: Quan sát GV làm thí nghiệm và ghi lại hiện tượng quan sát được

-HS: Nêu hiện tượng thí nghiệm

-HS: Viết PTHH:

Cu +2AgNO3"Cu(NO3)2 + 2Ag

Fe+ CuSO4 "FeSO4 + Cu-HS: Theo dõi thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra

-HS: Nêu hiện tượng và viết PTHH

H2SO4 + BaCl2 " 2HCl

- Nghe giảng và ghi nhớ

- HS: Theo dõi thí nghiệm, nêuhiện tượng, viết PTHH sảy ra

- Xuất hiện kết tủa trắng:

-HS: Nghe giảng và ghi nhớ

-HS: Theo dõi thí nghiệm và nêu hiện tượng và viết PTHH:

xuất hiện chất kết tủa màu xanh

- HS: Nghe giảng và viết phương trình phản ứng:

I Tính chất hoá học của muối

1 Muối tác dụng với kim

Cu + 2AgNO3 "Cu(NO3)2+ 2Ag

Fe+ 2 AgNO3 "Fe(NO3)2 + 2Ag

2 Muối tác dụng với axit:

4 Muối tác dụng với bazơ:

CuSO4 + NaOH " Cu(OH)2

-HS: Nêu khái niệm phản ứng

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1 Phản ứng trao đổi:

Là phản ứng hoá học, trong

Trang 37

trao đổi Vậy, phản ứng trao

đổi là gì?

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

và cho biết điều kiện để xảy

ra phản ứng trao đổi là gì?

- Lưu ý: Phản ứng trung hoà

cũng thuộc phản ứng trao

đổi

trao đổi theo gợi ý của GV

-HS: Thảo luận và trả lời

-HS: Ghi nhớ

đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đỏi thành phần cấu tạo cho nhau để tạohợp chất mới

2 Điều kiên xảy ra phản ứngtrao đổi:

2NaOH + H2SO4 " NaSO4+ H2O

Trang 38

Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0

Tuần 8

Tiết 15

Bài 10 MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Biết được trạng thái tự nhiên của NaCl và KNO 3

Biết được những ứng dụng của NaCl và KNO 3 trong đời sống và trong công nghiệp

Xem trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(7’):

HS1: Nêu các tính chất hoá học của muối? Viết các phương trình phản ứng minh họa?

HS2: Định nghĩa phản ứng trao đổi? Sữa bài tập 3/33 SGK

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Họat động 1 Tìm hiểu muối natri clorua(NaCl )(15’).

- GV: Trong tự nhiên các em

thấy muối ăn có ở đâu?

- GV thông báo: Trong 1 m 3

nước biển có hoà tan khoảng 27

kg muối NaCl, 5 kg muối

2 Cách khai thác (SGK)

Trang 39

muối ăn từ nước biển?

- GV: Muốn khai thác muối ăn

từ những mỏ muối trong lòng

đất người ta làm thế nào?

- GV: YC HS quan sát sơ đồ và

cho biết những ứng dụng quan

trọng của muối NaCl

- HS: Đọc SGK

- HS: Quan sát

- HS: Cho nước mặn bay hơi từ

từ, thu được muối kết tinh

- HS: Người ta khai thác muối

mỏ bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến

mỏ muối Muối mỏ sau khi khai thác đươc nghiền nát và tinh chế

để có muối sạch -HS: Muối NaCl được dùng làm gia vị bảo quản thực phẩm Dùng

để sản xuất NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3

3 Ứng dụng:

Muối NaCl được dùng làm gia vị bảo quản thực phẩm Dùng để sản xuất NaOH,

Na 2 CO 3 , NaHCO 3

Hoạt động 2 Tìm hiểu muối kalinitrat (KNO 3 )(10’).

- GV: Muối kalinitrat còn gọi là

diêm tiêu là chất rắn màu trắng

- GV: Cho HS quan sát lọ đựng

KClO 3 và giới thiệu tính chất

của KClO 3

Muối KClO 3 tan nhiều trong

nước, bị phân huỷ ở nhiệt độ

cao KClO 3 có tính oxi hóa

- HS: Muối KNO 3 dùng để Chế tạo thuốc nổ đen Làm phân bón cung cấp nguyên

tố kali và nitơ cho cây trồng Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp.

• Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

IV.

Cñng c ố (9’): Cho HS thảo luận nhóm:

Bài tập: Hãy viết các phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:

CuSO 4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu

ĐÁP ÁN :

CuSO 4 + BaCl 2 → CuCl2 + BaSO 4

CuCl 2 + KOH → Cu(OH)2 + KCl

CuCl 2 + HNO 3 → CuNO3 + HCl

Trang 40

Bài 11 PHÂN BÓN HOÁ HỌC

I MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Biết được vai trò của những nguyên tố hoá học đối với đời sống của thực vật.

Biết được một số phân bón đơn và phan bón kép thường dùng và công thức hoá

học

Biết được thế nào là phân bón vi lượng ?

2 Kĩ năng:

Biết tính toán để tìm thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố dinh

dưỡng trong phân bón và ngược lại.

Xem trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(6’):

HS1: Hãy nêu trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối natriclorua

HS2: Bài tập 4/ 36

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Những nhu cầu của cây trồng(15’).

- GV giới thiệu: Nước chiếm tỉ

2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với thực vật (SGK)

Ngày đăng: 28/04/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết các PTPƯ minh - giao an hoa 9 - 2010-2011
Bảng vi ết các PTPƯ minh (Trang 16)
Bảng viết PTHH NaOH tác - giao an hoa 9 - 2010-2011
Bảng vi ết PTHH NaOH tác (Trang 32)
Hình vẽ điều chế khí Clo - giao an hoa 9 - 2010-2011
Hình v ẽ điều chế khí Clo (Trang 77)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w