Caực hoaùt ủoọng chớnh: Hoạt động 1: Tính chất hóa học của O xít nghieọm: - HS : Quan saựt Ống 1: Ko cú hiện tượng.. Xem trước bài “Một số oxit quan trọng ” *Lưu ý : Tính khối lựơng sau
Trang 1Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /08 sÜ sè 30 v¾ng:0
Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 08 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Ơn tập và nhớ lại một số kiến thức hố học cơ bản đã học ở lớp 8 vận dụng
các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập thường gặp.
Ơn lại kiến thức trọng tâm đã học.
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC :
1 kiĨm tra bµi cị: kh«ng
2 Bài mới :
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức
Nêu khái niệm oxit, axit, bazơ,
muối? Lấy ví dụ minh họa.
- GV: Chốt kiến thức, lưu ý HS các kiến
Trang 2Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình hoá
Cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
- GV: yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
- GV: nhận xét và cho điểm các nhóm.
Bài tập 2: Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với
axit clohiđric.
a viết PTHH sảy ra.
b Tính khối lượng axit HCl cần dùng.
c Tính thể tích khí thu được sau phản
d: hoá hợp c: phân huỷ
- HS: Lên bảng làm bài tập Các nhóm khác theo dõi, nhận xét.
- HS: ghi đề bài tập vào vở
- HS: Nghe và làm theo hướng dẫn của GV
F e + 2HCl → F e Cl 2 + H 2
1 2 1 1 0,05 0,1 0,05 0,05
IV Hướng dẫn bài tập về nhà:
Đốt 1,6 gam khí mêtan CH 4 trong không khí thu được khí CO 2 và hơi nước.
a Tính khối lượng khí CO 2 thu được.
b Tính thể tích khí oxi cần dùng.
c Khí mêtan nặng hay nhẹ hơn hiđro bao nhiêu lần?
GV: Hướng dẫn các bước như với bài tập 2.
V Dặn dò:
Ôn lại kiến thức o lớp 8 thật kĩ.
Chuẩn bị bài 1: Tính chất hoá học của oxit – phân loại oxit.
Trang 3Lớp 9A tiết ngày dạy /08 sĩ số 30 vắng: 0 Lớp 9B tiết ngày dạy / 08 sĩ số 33 vắng: 0
Tuaàn 1
Tieỏt 2
CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ BÀI 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT I.MUẽC TIEÂU: Sau baứi naứy hoùc sinh phaỷi:
Hoỏ chất : CuO, CaO, HCl, H2O, quỡ tớm
Dụng cụ : Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hỳt
2.HS :
Nghieõn cứu trước nội dung bài học, bảng nhúm
III TIẾN TRèNH DẠY H OẽC :
1.Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết cỏc PTPƯ thực hiện dóy biến hoỏ sau :
b Caực hoaùt ủoọng chớnh:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của O xít
nghieọm:
- HS : Quan saựt Ống 1: Ko cú hiện tượng
I.Tớnh chất hoỏ học của oxit :
Trang 4cốc nước vơi trong
trong khơng khí 1 thời
gian có hiện tượng
gì?
- GV: Hãy viết PTPƯ
khi:
Ống 2 :CaO tan, toả nhiệt,
- HS:Tạo dd axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ
nướcCuOr + 2HCldd →CuCl2 +
H2OlCaOr + 2HCldd → CaCl2dd +
H2Ol
c.Tác dụng với oxit axit →
muối CaOr + CO2k → CaCO3r
Trang 5-GV: Giới thiệu về oxit
lưỡng tính, oxit trung
tính
- HS: Cĩ 2 loại :Oxit axit và oxit bazơ
- Hs trả lời và ghi vơ.û-HS: Nghe và ghi vở
II Khái quát về sự phân loại oxit
1.Oxit bazơ : (K2O, CuO, Fe2O3….)2.Oxit axit : (SO3,
P2O5 …) 3.Oxit lưỡng tính : (Al2O3, ZnO )
4.Oxit trung tính :(CO, NO )
IV.Củng cố:
1.Cho các chất sau : K2O, Fe2O3, SO3, P2O5
a.Gọi tên, phân loại các oxit trên
b.Trong các oxit trên chất nào tác dụng với nước, dd HCl, dd KOH Viết PTPƯ xảy ra ?
2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập 4, 6 SGK/6
V.Dặn dị :
Học bài, làm bài tâp 1, 2, 3, 5 (6/SGK)
Xem trước bài “Một số oxit quan trọng ”
*Lưu ý :
Tính khối lựơng sau phản ứng
mdd = Tổng m các chất tham gia
+ dd (axit, bazơ, muối): mdd-Nếu chất tạo thành : *Cĩ khí thốt ra
Trang 6Tieỏt 3
Baứi 2: MOÄT SOÁ OXIT QUAN TROẽNG
A CANXI OXIT CaO
I.MUẽC TIEÂU : Sau baứi naứy HS phaỷi:
Hoaự chaỏt : CaO, dd HCl, dd H2SO4 loaừng, CaCO3, dd Ca(OH)2
Duùng cuù : OÁng nghieọm, coỏc thuyỷ tinh, ủuừa thuyỷ tinh
Tranh aỷnh loứ lung voõi trong coõng nghieọp vaứ thuỷ coõng
2.HS:
Coi trửụực noọi dung baứi
III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :
1.Kieồm tra baứi cuừ
HS 1: Laứm baứi taọp 1/6/SGK
HS 2: Laứm baứi taọp 2/6/SGK
HS 3: Trỡnh baứy TCHH cuỷa oxit Vieỏt PTPệ minh hoaù
2.Baứi mụựi :
a Giụựi thieọu baứi : Chuựng ta ủaừ bieỏt TCHH cuỷa oxit Canxi oxit thuoọc loaùi oxit naứo ? Noự coự nhửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc naứo ? ệÙng duùng vaứ caựch ủieàu cheỏ ra sao?
b Caực hoaùt ủoọng chớnh:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung ghi baứi
H oạt động 1: Tớnh chaỏt
Trang 7-GV hoỷi: CaO thuoọc
loaùi oxit naứo?
-GV: Cho hs quan saựt
maồu voõi soỏng → caực
nhoựm nhaọn xeựt veà tớnh
chaỏt vaọt lớ cuỷa chuựng ?
2 CaO + HClYeõu caàu
HS quan saựt, neõu hieọn
tửụùng thớ nghieọm vaứ
vieỏt PT
-GV : P/ử cuỷa CaO vụựi
nửụực goùi laứ p/ử toõi voõi
-GV : Cao + axit→
duứng ủeõỷ khửỷ chua ủaỏt
troàng troùt, xửỷ lớ nửụực
thaỷi cuỷa nhieàu nhaứ
maựy hoaự chaỏt
*CaO ủeồ trong khoõng
khớ ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng,
noự haỏp thuù khớ CO2 →
canxi cacbonat Vieỏt
-HS: Suy nghú vaứ dửù ủoaựn
- HS:
- O1: Toỷa nhieàu nhieọt, sinh ra chaỏt raộn maứu traộng, tan ớt trong nửựụực
-O2:P/ử toaỷ nhieàu nhieọtsinh ra CaCl2 tan trong nửụực
-HS: Laộng nghe vaứ ghi nhụự, vaọn duùng vaứo thửùc teỏ saỷn xuaỏt
2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc
a Taực duùng vụựi nửụựcCaOr + H2Ol →
Ca(OH)2r-CaO coự tớnh huựt aồm maùn→ duứng laứm khoõ nhieàu chaỏt
b.Taực duùng vụựi axitCaO + 2HCl→CaCl2 +
H2O
- Khửỷ chua cho ủaỏt c.Taực duùng vụựi oxit axit :
CaOr + CO2k →CaCO3r Keỏt luaọn: CaO laứ 1 oxit
bazụ
Hoạt động 2; ứng dung của can xi
-GV: Trong thửùc teỏ ngửụứi ta
saỷn xuaỏt voõi tửứ nguyeõn lieọu
gỡ?
- GV : treo tranh veừ loứ voõi
-HS: Tửứ CaCO3 than …
- HS: quan saựt, laộng nghe
III.Saỷn xuaỏt canxi oxit nhửtheỏ naứo ?
Trang 8thủ công và công nghiệp
Giới thiệu cấu tạo nguyên
tắc vận hành
-GV hỏi: Ở nước ta nơi nào
có nhiều đá vôi?
-GV:Hiện nay ở 1 số nơi
người ta còn khai thác
nguyên liệu sản xuất vôi
khác đó là gì?
-GV: Thuyết trình về các
- HS: đọc phần em có biết
a.Nguyên liệu :CaCO3, chất đốt ( than, củi, dầu )
b.Các phản ứng hoá học:C(r) + O2(k) → CO2(k)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2SGK/9
V Dặn dò – Nhận xét :
Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK
Coi trước bài phần tiếp theo: Lưu huỳnh đioxit SO2
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /08 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 08 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tiết 4
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tt)
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO 2
I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
Trang 9Thaỏy ủửụùc ửựng duùng cuừng nhử taực haùi cuỷa SO2 → giaựo duùc yự thửực baỷo
veọ moõi trửụứng
II CHUAÅN Bề :
1.GV :
Hoaự chaỏt : Na2SO3, H2SO4 loaừng, S, Ca(OH)2
Duùng cuù : OÁng nghieọm, oỏng thuyỷ tinh, oỏng daón, nuựt cao su, bỡnh caàu,
pheóu quaỷ leõ
2.Hoùc sinh :
Hoùc baứi, nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi
III Tiến trình dạy học:
1.Kieồm tra baứi cuừ
HS1: Laứm baứi taọp soỏ 4/9/ SGK
HS2: Neõu TCHH cuỷa canxi oxit ? Vieỏt PTPệ minh hoaù ?
HS3: Neõu TCHH cuỷa oxit axit ? Vieỏt PTPệ minh hoaù ?
2.Baứi mụựi :
a Giụựi thieọu baứi: Chuựng ta ủaừ bieỏt ủửụùc TCHH cuỷa oxit cuừng nhử ủaùi dieọn cho
oxit bazụ Vaọy ủaùi dieọn cho oxit axit coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?
b Caực hoaùt ủoọng chớnh:
H
oạt động 1: Tớnh chaỏt cuỷa lửu huyứnh ủioxit (SO 2 ) :
- GV: cho hs quan saựt loù ủửùng
SO2 ủaừ ủieàu cheỏ saỹn → nhaọn
xeựt
-GV: Yeõu caàu HS xaực ủũnh d
cuỷa SO2 / kk → keỏt luaọn gỡ ?
- GV thoõng baựo: SO2 ủoọc gaõy
ho, vieõm ủửụứng hoõ haỏp, muứi
haộc Vaọy, SO2 coự nhửừng
TCHH naứo?
-HS: Laứchaỏt khớ khoõng maứu
-HS: Naởng hụn khoõng khớ
d = 64/29
- HS: Laộng nghe, ghi nhụự
- HS: Quan saựt hieọn tửụùng tửù ruựt ra keỏt luaọn
I.Tớnh chaỏt cuỷa lửu huyứnh ủioxit (SO 2 ) :
1.Tớnh chaỏt vaọt lớ :
- Chaỏt khớ, khoõng maứu coự muứi haộc, ủoọc
- Naởng hụn khoõng khớ
2.Tớnh chaỏt hoaự hoùc :
a Taực duùng vụựi nửụực :
SO2 + H2O → H2SO3
Trang 10-GV: Giụựi thieọu thớ nghieọm:
+ SO2 + H2O + quyứ tớm
+ SO2 + Ca(OH)2
Yeõu caàu HS vieỏt caực PTHH
- GV keỏt luaọn
- GV: Giụựi thieọu theõm : SO2 laứ
chaỏt gaõy oõ nhieóm moõi trửụứng ,
laứ 1 trong nhửừng nguyeõn nhaõn
gaõy mửa axit
- GV: Yeõu caàu HS vieỏt PTPệ
khi cho SO2 + NaOH,
Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuO, CaO
-GV: Laỏy 2 nhoựm nhanh nhaỏt
cho ủieồm
-GV: Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+ Dd laứm quyứ tớm hoaự ủoỷ
+ Nửụực voõi trong ủuùc
-HS: Vieỏt PTHH saỷy ra vaứo vụỷ
-HS: Laộng nghe
-HS: Laứm vieọc nhoựm 3’ vaứvieỏt caực PTHH saỷy ra
SO2 + 2NaOH → Na2SO3+ H2O
SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3+ H2O
SO2 + CaO → CaSO3r
axit sunfurụ b.Taực duùng vụựi bazụ :
SO2k+ Ca(OH)2dd →
CaSựO3r + H2Ol .c.Taực duùng vụựi oxit bzụ tan
-GV hoỷi: Taùi sao SO2 duứng ủeồ
taồy traộng boọt goó ?
-GV:SO2 coự nhửừng ửựng duùng
gỡ?
- HS: Chuự yự laộng nghe
- HS:Do SO2 coự tớnh taồy maứu
-HS: Traỷ lụứi – ghi baứi
II ệựng duùng:
- Saỷn xuaỏt H2SO4
- Taồy traộng boọt goó trong coõng nghieọp giaỏy
- Dieọt naỏm moỏc
Hoạt động 3; ẹieàu cheỏ :
-GV hoỷi: Qua phaàn TCHH haừy
cho bieỏt nguyeõn lieọu ủeồ ủieàu
cheỏ SO2 trong phoứng thớ
nghieọm?
-GV : Giụựi thieọu theõm : muoỏi
sunfớt vaứ dd HCl
GV hoỷi: Caựch thu khớ SO2 nhử
theỏ naứo ? taùi sao ? trong caực
-HS: Chuự yự laộng nghe
Vieỏt PTPệ
III ẹieàu cheỏ :
1.Trong phoứng thớ nghieọm
- Nguyeõn lieọu muoỏi sun fớt,
dd HCl, H2SO4 loaừng
Na2SO3dd + HCldd →
2NaCldd + H2Ol + SO2 k2H2SO3ủ + Cu → CuSO4dd+ 2H2Ol + SO2k
2.Trong coõng nghieọp :
-ẹoỏt lửu huyứnh trong khoõng khớ
Trang 11c.Đẩy không khí (ngửa bình
thu )
-GV: Giới thiệu thêm cách
điều chế SO2 trong PTNo =
cách cho H2SO4đặc nóng +
Cu
-GV: Giới thiệu cách SX SO2
trong công nghiệp
S + O→2SO2k -Đốt quặng pirit (FeS2)4FeS2r + 11O2k → 2Fe2O3r+ 8SO2k
Học bài làm bài tập 4, 5, 6 (11 / SGK)
Xem trước bài: “Tính chất hoá học của axit ”
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tiết 5
Bài
3:TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA AXIT
Trang 12I.MUC TIÊU : Sau bài này HS phải:
Coi trước nộI dung bài, ơn lại định nghĩa về axit
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ (10’):
HS1: Định nghĩa về axit ? Cơng thức chung về axit ? làm bài tập 1 (1, 2, 3 /11/SGK)
HS2: Làm bài tập 3 và 5 (11/SGK) HS3: SO2, viết PTPƯ minh hoạ 2.Bài mới :
a Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết axit là gì Vậy axit cĩ những tính chất gì ? Axit nào
là mạnh, axit yếu
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1 : Tính chất hố học của axit (20’)
-GV: Biểu diễn thí nghiệm:
Axit + quỳ tím Yêu cầu HS
quan sát, nhận xét hiện
tượng, kết luận
-HS:Viết PTHH3H2SO4dd + 2Alr à Al2(SO4)3dd+ 3H2k
H2SO4dd + Fer à FeSO4dd
H2 k
I.Tính chất hố học : 1.Tác dụng chất chỉ thị:
Dd axit làm quỳ tím à đỏ
2 Tác dụng với kim loại:
Zn(r)+2HCl(dd) à ZnCl2(dd)+ H2(k)
-Dd axit + k.loại (trừ Cu,
Ag, Au) à muối + H2
Trang 13-GV lưu ý : dd HNO3, H2SO4
đặc tác dụng với nhiều kim
loại nhưng không giải phóng
2 Tại sao dd NaOH + pp có
màu hồng khi cho H2SO4 vào
lại không còn màu nữa ?
-GV hỏi: Axit còn TCHH nào
mà em đã học rồi ?
-GV: Yêu cầu HS viết PTHH
sảy ra
Gv : Giới thiệu tính chất trên
axit tác dụng với muối à qua
2 Không còn NaOH nữa Sinh ra chất mới và nước -HS kết luận và ghi vở
-HS: Tác dụng với oxit bazơ -HS: Viết PTHH và ghi vở
-HS: Nghe và ghi vở
3.Tác dụng với bazơ :
Cu(OH)2r + H2SO4dd àCuSO4dd + H2Ol
Hoạt động 2 : Axit mạnh và axit yếu (5’)
- GV giới thiệu : Dựa vào
TCHH, axit được chia thành 2
II.Axit mạnh và axit yếu
+ Axit mạnh : HCl, HNO3,
H2SO4 + Axit yếu : H2S, H2SO3,
H2CO3
IV.Củng cố(8’):
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK/14
Bài tập: Cho 8g sắt (III) oxit tác dụng với dd H2SO4 19,6% ( vừa đủ )
a.Tính khối lượng dd H2SO4 cần dùng ?
b.Tính nồng độ dd sau p/ư ?
Trang 14V.Dặn dò(1’):
Học bài, làm bài tập 1,2, 4 (14/SGK)
Xem trước nội dung bài “ Một số axit quan trọng ”
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
BÀI 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1)
I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1.Kiến thức :
Nắm được TCHH của axit HCl, H2SO4loãng
Viết PTHH cho mỗI tính chất
2.Kỹ năng :
Rèn kĩ năng giải 1 số bài toán định tính và định lượng
Trang 15Học bài, coi trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ (10’):
HS1: Làm bài tập 1 (14/SGK)
HS2: Làm bài tập 3 (14/SGK)
HS3: Trình bày TCHH của axit ? Viết PTHH minh hoạ ?
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài: Chúng ta đã tìm hiểu về TCHH của axit Vậy dung dịch HCl,
H2SO4 lỗng cĩ những tính chất gì? Cĩ giống như TCHH của axit khơng?
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về axit clohiđric HCl (13’).
-GV: Cho học sinh quan
-HS: Suy nghĩ, trả lời
-HS: Quan sát thí nghiệmcủa GV, nhận xét hiệntượng
A/ Axit clohiđric (HCl ) I.Tính chất vật lí :
Dd khí hiđrơclorua trong nước gọi
là dd axit clohiđric, dd HCl đậmđặc cĩ nồng dộ 37%
4.Tác dụng với oxit bazơ
2HCl+ CuO→ CuCl2+ H2O
III.Ứng dụng :
Trang 16và viết các PTHH minhhọa.
-HS: Lắng nghe và ghinhớ
-Điều chế muối clorua -Làm sạch bề mặt kim loại
-Tẩy gỉ kim loại
-Chế biến thực phẩm, dược phẩm
Hoạt động 2: Tìm hiểu về axit sunfuric H 2 SO 4 (10’)
- GV: Cho học sinh quan
sát lọ đựng dd H2SO4 đặc
→ nhận xét
- GV:Pha loãng H2SO4
đặc phải rót từ từ H2SO4
đặc vào nước, không làm
ngược lại ? Tại sao ?
-GV: Gọi học sinh lên
bảng viết các PTPƯ minh
hoạ (4 hs)
-GV: Kết luận
-HS: Quan sát, nhận xéttrạng thái, màu sắc củadung dịch
-HS: Suy nghĩ, trả lời câuhỏi của GV( do H2SO4 háonước)
-HS: Quan sát, ghi nhớthao tác của GV
-HS: Nhớ lại tính chất củaaxit
-HS: Ghi bài vào vở
B/
Axit sunfuric :H 2 SO 4
I.Tính chất vật lí :
-Chất lỏng sánh, không màu, nặnggấp đôi nước
-D = 1,83g/ml (C% = 98%) -Không bay hơi, dễ tan trongnước, toả rất nhiều nhiệt
II.Tính chất hoá học :
1.H 2 SO 4 loãng : a.làm quỳ tím hoá đỏ b.Tác dụng với kim loại → muối
Trang 17-Làm bài tập SBT
-Xem trước bài “Một số axit quan trọng (tt)”
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (TT )
I MỤC TIÊU : Sau tiết này HS phải:
1.Kiến thức :
Nắm được H2SO4 đặc cĩ những TCHH riêng
Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
Biết được những ứng dụng quan trọng của axit trong sản xuất,đời sống
Trang 181.GV :
Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
Hố chất : H2SO4 lỗng, H2SO4 đặc, dd BaCl2, Na2SO4, NaCl, HCl,
NaOH
2.HS :
Học bài, xem trước nội dung của bài
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ(5’):
HS1: Nêu TCHH của HCl (Viết PTPƯ minh hoạ)
HS2: Nêu TCHH của H2SO4 lỗng (Viết PTPƯ minh hoạ)
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết TCHH của H2SO4 lỗng cĩ TCHH như 1
nhãn như thế nào ? à bài hôm nay
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Axit H 2 SO 4 đặc cĩ những tính chất hố học riêng nào? (10 phút)
GV: Biểu diễn thí nghiệm:
nghiệm đựng nước vơi trong
→khí nào được sinh ra ?
- GV: Giới thiệu sản phẩm và
yêu cầu HS viết PTHH xảy ra
- GV: Giới thiệu ngồi Cu,
nước ) Sau đĩ 1 phần C sinh
- HS: Quan sát hiện tượngthí nghiệm
-Ống 1:Không có hiệntượng
-Ống 2: Khí không màu,mùi hắc
- HS: Suy nghĩ và trảlời:
C12H22O11 →H2SO4đđ 11H+ 12Cr
Trang 19ra lại bị H2SO4 đặc oxi hoá
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H 2 SO 2 đặc (2phút )
-GV: Yêu cầu HS quan sát
2.Các công đoạn sản xuất :
a.Sản xuất lưu huỳnh đioxit:
S + O2 →t0
SO2.Hay :
4FeS2+11O2 →t0
8SO2+2Fe2O3
b.Sản xuất lưu huyønh trioxit:
2SO2+ O2 t →0, O V2 5 2SO3c.Sản xuất H2SO4 :
I.Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat :
Trang 201.Trình bày PPHH để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dd khôngmàu sau : K2SO4, HCl, NaCl, KOH, H2SO4
2.Hoàn thành các PTPƯ sau :
a.Fe + ? à ? + H2 c.Fe(OH)3 + ? à FeCl3 e.? + H2SO4 à ? +HCl
b.Al + ? à Al2(SO4)3 d.NaOH + ? à Na3PO4 g CuO + ? à ? + H2O
V Dặn dò (5’’) :
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 (19/SGK)
Ôn bài cũ chuẩn bị luyện tập
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Ôn lại TCHH của oxit bazơ, oxit axit, axit
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.kiÓm tra bµi cò; kh«ng
2 Bài mới:
Trang 21a Giới thiệu bài: Nhằm củng cố khắc sâu về TCHH của oxit axit, oxit bazơ, axit,
mối quan hệ của chúng Hơm nay, chúng ta cùng nhau đi vào bài luyện tập
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ (20’)
- GV treo bảng phụ
Hãy điền vào những ơ trống các loại hợp
chất vơ cơ phù hợp và viết PTHH
HS : thảo luận theo nhĩm để hồn
- HS: Nhận xét à GV kết luận
-GV: YC HS thảo luận :Hãy điền vào
các ơ trống các loại chất cho phù hợp và
(1) (2)
( 3) (3) 3 ( 4) (5) + Nước +Nước
Cho các chất sau : SO2, Fe2O3, K2O, BaO,
P2O5 Hãy cho biết những chất nào tác
SO2, K2O, BaO, P2O5 -SO2k + H2OL à H2SO3dd -K2Or + H2OL à 2KOHdd -BaOr + H2OL à Ba(OH)2
Oxit axit
Oxit bazơ
Muối + nước
Oxit bazơ Muối Oxit axit
Axit (dd) Bazơ (dd)
Trang 22- GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
- HS: Dưới lớp nhận xét bổ sung à GV
kết luận
-P2O5r +3H2OL à 2H3PO4dd b.Những chất tác dụng với HCl là : Fe2O3, K2O,BaO
- 6HCldd + Fe2O3r à 2FeCl3dd + 3H2OL
- 2HCldd + BaOr à BaCl2dd + H2OL c.Những chất tác dụng với dd KOH : SO2,
P2O5 2KOHdd + SO2k à K2SO3 + H2O 6KOH + P2O5 à 2K3PO4 + 3H2O
- GV : Hướng dẫn HS làm BT
Hồ tan 13g kẽm bằng 400ml dd HCl 3M
a.Tính V khí thốt ra ( đktc )
b.Tính nồng độ mol của dd thu được sau
pư ( Vdd khơng thay đổi )
Bài 2 :
nZn = m : M = 13 : 65 = 0,2 molnHCl = CM V = 3 0,4 = 1,2 mol PTHH :
Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol0,2mol à 0,4mol à 0,2mol à 0,2mol
- GV: YC HS viết PTHH thực hiện dãy
biến hố sau:
Bài 3 :Viết PTPƯ thực hiện dãy biến hố sau
1 4FeS2 + 11O2 à 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 23Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
2.HS :
Trang 24Nghiên cứu trước nội dung bài, kẻ trước bảng tường trình thí nghiệm
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
b Các hoạt đôïng chính:
Hoạt động 1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS(5’).
-GV: Yêu cầu HS đưa mẫu bài thu
hoạch lên bàn cho GV kiểm tra
-GV: Hỏi một số kiến thức liên quan
đến bài thực hành:
1 CaO, P2O5 thuộc loại hợp chất gì?
Nêu tính chất hĩa học của chúng
-HS: Đưa mẫu bài thu hoạch lên bàn cho GVkiểm tra
-HS: Lắng nghe và trả lời các câu hỏi củaGV
Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hành(10’).
-GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
bước thực hành bằng cách làm mẫu các
thao tác thí nghiệm trong SGK Yêu
cầu HS ghi nhớ các thao tác thí nghiệm
chuẩn bị thực hành
-GV: Nêu một số lưu ý đối với HS
trong quá trình tiến hành thí nghiệm để
đảm bảo kết quả và tránh gây nguy
Bầu nhĩm trưởng, thư kí
Nhĩm trưởng phân cơng cơng việc cho cácthành viên trong nhĩm
-HS: Nhĩm trưởng lên nhận dụng cụ, hĩachất về nhĩm chuẩn bị thực hành
-HS: Tiến hành thực hành theo nhĩm, ghi lạicác hiện tượng sảy ra trong quá trình thựchành để làm bài thu hoạch
Hoạt động 4 Cơng việc cuối buổi(10’).
-GV: Yêu cầu HS các nhĩm thu dọn
dụng cụ, hĩa chất dư trả lại cho GV, vệ
-HS: Thu dọn, vệ sinh nơi làm việc sạch sẽ vàtrả dụng cụ cho GV
Trang 25sinh khu làm việc của nhĩm mình cho
sạch sẽ
-GV: Yêu cầu các nhĩm báo cáo kết
quả thực hành của nhĩm mình cho cả
lớp nghe và bổ sung ý kiến
-GV: Nhận xét và chấm điểm thực
hành đối với các nhĩm
-HS: Các nhĩm báo cáo kết quả trước lớp.Các nhĩm khác lắng nghe và bổ sung ý kiếnnếu cĩ
-HS: Lắng nghe và rút kinh nghiệm cho cácbài thực hành tiếp theo
IV.D ặ n dò(2’):
- Dặn các em ôn lại nội dung TCHH của oxit axit (SO2) , oxit bazơ( CaO), axit
(HCl, H2SO4)
- Một số bài tập nhận biết và PTHH.
- Một số bài tập tính toán: số n, m, V(đktc), C%, CM
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
KIỂM TRA 1 TIẾT I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Cũng cố kiến thức: tính chất hóa học của oxit và axit
- Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra 1 tiết
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, viết PTHH
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, cũng cố lại kiến thức
- có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
II THIẾT LẬP MA TRẬN
5(2,25)
Trang 261 (2,0)
6 Thực
hành
1 ( 0,5) 4
1 (0,5)
7 Tính
toán
1(3,0) C2(TL)
1 (3,0)
(10,0) III ĐỀ BÀI:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)
Câu 1: (4 đ) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời
đúng:
1 Trong những oxit sau đây, oxit nào là oxit bazơ ?
A CO2 B CuO C SO2 D NO2
2 Hãy chọn chất tác dụng với dung dịch HCl để sinh ra khí H 2 trong
các chất sau:
6 Vôi sống CaO để lâu trong không khí, một phần sẽ bị hóa đá vì:
A CaO tác dụng với CO2; C CaO tác dụng với
NO2;
Trang 27B CaO tác dụng với O2; D CaO tác dụng với
Câu 2: (1 đ) Hãy ghép cột A với cột B cho phù hợp
1 Oxit
2 Axit
3 Bazơ
4 Muối
b CuO, ZnO, FeO
a Viết phương trình hóa học
b Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng
c Tính khối lượng chất kết tủa thu được
IV ĐÁP ÁN:
4 ý đúng * 0,25 = 1,0đ
Trang 28( )2
0, 2 0,8
0,5ñ0,5ñ
0,5ñ0,75ñ0,75ñ
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Trang 29Học bài - coi trước bài
IV TI Ế N TRÌNH D Ạ Y H Ọ C:
1.kiĨm tra bµi cị :
2:.Bài mới
a Giới thiệu bài: Chúng ta đã tìm hiểu về TCHH của oxit, axit Vậy bazơ cĩ
b Các hoạt động chính:
Hoạt động 1 : Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị(5’)
-HS: Trình bày cách phân biệt
I.Tác dụng với chất chỉ thị :
+Quỳ tím hóa xanh +Phenolphttalêin khơng màuthành đỏ
Hoạt động 2 : Tác dụng với oxit axit(5’)
-GV: Yêu cầu HS nhắc
lại TCHH của oxit axit
-GV: Gọi học sinh lên bảng
viết PTHH
-GV: Kết luận
-HS: Nhắc lại TCHH
-HS: Lên bảng viết PTHH 2KOH + CO2 →K2CO3 +
H2O Ba(OH)2 + SO3 →BaSO4 +
3H2O
Hoạt động 3 : Tác dụng với axit(8’).
-GV: Yêu cầu HS nhắc lại
Cu(OH)2 + H2SO4 →CuSO4 +
III.Tác d ụ ng v ớ i axit :→
muối + nước
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 +3H2O
Trang 30-GV hỏi: Phản ứng giữa
axit và bazơ gọi là p/ư gì ?
-GV: Kết luận
H2O Ca(OH)2 + 2HCl→ CaCl2 +2H2O
-HS: Phản ứng trung hòa
(màu sắc của chất rắn trước
khi đun và sau khi đun
2 Cho các chất sau : Fe2O3, Mg(OH)2, KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2
a.Gọi tên phân loại các chất trên ?
b.Trong các chất trên, chất nào chất nào tác dụng được với :
+ Dd H2SO4 lỗng
+ Khí CO2
+ Chất nào bị nhiệt phân huỷ
V.Dặn dị(4’) :
BTVN: Cho 300g dd HCl 7,3% tác dụng với dd Ba(OH)2 17,1%
1.Tính khối lượng dd BaCl2 cần dùng ?
2.Tính nồng độ phần trăm dd thu đước sau p/ư Về nhà học bài,
làm các bài tập 1, 2, 3, 5 SGK/ 25
Chuẩn bị bài 8
Trang 31Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /09 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 09 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tiết 12
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1)
I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1.Kiến thức : Nắm được tính chất vật lí, TCHH, ứng dụng của NaOH, cách
1.GV: Hố chất : dd NaOH, quỳ tím, dd phenolphttalêin, dd HCl
Dụng cụ : ống nghiệm, kẹp gỗ, đé sứ, giá ống nghiệm, panh (gắp
hố chất)
2.HS: Học bài, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 32NaOH tác dụng với chỉ thị.
-GV: Gọi 2 học sinh lên
bảng viết PTHH NaOH tác
dụng với axit và oxit axit
-HS trả lời: Bazơ tan
-HS: Cĩ TCHH của 1 bazơtan ( 4 tính chất)
-HS: Quan sát thí nghiệm,nhận xét hiện tượng
-HS: Lên bảng viết cácPTHH theo yêu cầu
HS dưới lớp tự viết PT vàovở
II.Tính ch ấ t hố h ọ c :
1.Tác d ụ ng ch ấ t ch ỉ th ị :-Làm quỳ tím → xanh
Hoạt động 3 : Ứng dụng(3’)
-Gv: Treo hình vẽ “những
ứng dụng của NaOH ”
Yêu cầu HS nêu những ứng
dụng của NaOH ?
-HS:Quan sát và trình bàynhững ứng dụng củaNaOH
III.
Ứ ng d ụ ng :
(SGK)
Hoạt động 4 : Sản xuất Natri hiđroxit(5’)
-GV: Phương pháp điện phân
dd NaCl bão hồ (cĩ màng
-HS: Viết PTHH vào vở
IV.S ả n xu ấ t Natri hi roxit : đ
-Phương pháp: điện pha dung dịch NaOH bão hoà
Bài tập: Hồn thành PTPƯ sau :
Na 1 →Na2O 2 → NaOH 3 → NaCl 4 → NaOH 5 → Na2SO4
] 6NaOH 7 → Na3PO4
5.Dặn dị
Dặn dị : + Học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK/27
Trang 33+ Xem trước phần Ca(OH)2
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tiết 13
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( TT )
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1.GV: Hố chất: CaO, dd HCl, NaCl, NH3, nước chanh khơng đường
Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, ống
nghiệm, giấy PH
2.HS:
Nghiên cứu trước nội dung SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ (10’ ):
HS1, 2, 3, 4: Làm bài tập 1, 2 ,3, 4 SGK/27
HS5: Trình bày TCHH của NaOH ? Viết PTPƯ? ứng dụng của NaOH ?
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách pha chế dd canxi hiđroxit(3’).
Trang 34-GV: Hướng dẫn học sinh
cách pha chế dd Ca(OH)2
-HS: Quan sát thao tác mẫucủa giáo viên và ghi nhớthao tác pha chế
(SGK)
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học(12’)
-GV: Yêu cầu HS dự dốn
đoán của HS để tìm ta kiến
thức mới của bài học
-GV: Yêu cầu HS lên bảng
viết các PTHH minh họa
TCHH của 1 bazơ tan
- HS: Nhắc lại TCHH của 1 bazơ tan
-HS: Các nhĩm làm thínghiệm theo nhĩm
Ghi kết quả vào bảng nhĩm
-HS: Viết PTPƯ minh hoạ
muối + nước
2H2O d.Tác dụng vớimuối :(B.9)
Hoạt động 3: Ứng dụng(3’)
-GV: Yêu cầu HS tìm hiểu
SGK và cho biết những
ứng dụng của Ca(OH)2
-GV: Kết luận
-HS: Tìm hiểu SGK vànêu ứng dụng
-HS: Nghe và ghi vở
3.Ứng dụng :
-Làm vật liệu xây dựng-Khử chua đất trồng trọt
-Khử độc các chất thải cơngnghiệp, diệt trùng
Hoạt động 4 : Thang PH(7’)
- GV: Giới thiệu: Thang PH
để biểu thị độ axit hoặc độ
bazơ của dd
*Gv giới thiệu về giấy PH
cách so màu với thang màu
độ PH của các dd
PH= 11, nước máy PH = 7)-HS: Các nhóm trìnhbày kết quả
II.Thang PH:
-Nếu PH = 7 : dd là trung tính -Nếu PH > 7 dd cĩ tính bazơ -Nếu PH < 7 dd cĩ tính axit
Trang 35Xem trước bài “Tính chất hoá học của muối”.
Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tiết 14
Bài 9 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI
I MỤC TIÊU: Sau bài này học sinh phải:
Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ(10’):
HS1: Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2? Viết các phương trình phản
Trang 36Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của muối(15’).
muối bị phân huỷ ở nhiệt độ
cao: KClO3 , KMnO4,
CaCO3, MgCO3 Em hãy
viêt phương trình phản ứng
- HS: Quan sát GV làm thí nghiệm và ghi lại hiện tượng quan sát được
-HS: Nêu hiện tượng thí nghiệm
-HS: Viết PTHH:
Cu +2AgNO3"Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe+ CuSO4 "FeSO4 + Cu-HS: Theo dõi thí nghiệm và nêu hiện tượng xảy ra
-HS: Nêu hiện tượng và viết PTHH
H2SO4 + BaCl2 " 2HCl
- Nghe giảng và ghi nhớ
- HS: Theo dõi thí nghiệm, nêuhiện tượng, viết PTHH sảy ra
- Xuất hiện kết tủa trắng:
-HS: Nghe giảng và ghi nhớ
-HS: Theo dõi thí nghiệm và nêu hiện tượng và viết PTHH:
xuất hiện chất kết tủa màu xanh
- HS: Nghe giảng và viết phương trình phản ứng:
I Tính chất hoá học của muối
1 Muối tác dụng với kim
Cu + 2AgNO3 "Cu(NO3)2+ 2Ag
Fe+ 2 AgNO3 "Fe(NO3)2 + 2Ag
2 Muối tác dụng với axit:
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4 + NaOH " Cu(OH)2
-HS: Nêu khái niệm phản ứng
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong
Trang 37trao đổi Vậy, phản ứng trao
đổi là gì?
-GV: Yêu cầu HS thảo luận
và cho biết điều kiện để xảy
ra phản ứng trao đổi là gì?
- Lưu ý: Phản ứng trung hoà
cũng thuộc phản ứng trao
đổi
trao đổi theo gợi ý của GV
-HS: Thảo luận và trả lời
-HS: Ghi nhớ
đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đỏi thành phần cấu tạo cho nhau để tạohợp chất mới
2 Điều kiên xảy ra phản ứngtrao đổi:
2NaOH + H2SO4 " NaSO4+ H2O
Trang 38Líp 9A tiÕt ngµy d¹y /10 sÜ sè 30 v¾ng: 0 Líp 9B tiÕt ngµy d¹y / 10 sÜ sè 33 v¾ng: 0
Tuần 8
Tiết 15
Bài 10 MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
Biết được trạng thái tự nhiên của NaCl và KNO 3
Biết được những ứng dụng của NaCl và KNO 3 trong đời sống và trong công nghiệp
Xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ(7’):
HS1: Nêu các tính chất hoá học của muối? Viết các phương trình phản ứng minh họa?
HS2: Định nghĩa phản ứng trao đổi? Sữa bài tập 3/33 SGK
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Họat động 1 Tìm hiểu muối natri clorua(NaCl )(15’).
- GV: Trong tự nhiên các em
thấy muối ăn có ở đâu?
- GV thông báo: Trong 1 m 3
nước biển có hoà tan khoảng 27
kg muối NaCl, 5 kg muối
2 Cách khai thác (SGK)
Trang 39muối ăn từ nước biển?
- GV: Muốn khai thác muối ăn
từ những mỏ muối trong lòng
đất người ta làm thế nào?
- GV: YC HS quan sát sơ đồ và
cho biết những ứng dụng quan
trọng của muối NaCl
- HS: Đọc SGK
- HS: Quan sát
- HS: Cho nước mặn bay hơi từ
từ, thu được muối kết tinh
- HS: Người ta khai thác muối
mỏ bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến
mỏ muối Muối mỏ sau khi khai thác đươc nghiền nát và tinh chế
để có muối sạch -HS: Muối NaCl được dùng làm gia vị bảo quản thực phẩm Dùng
để sản xuất NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3
3 Ứng dụng:
Muối NaCl được dùng làm gia vị bảo quản thực phẩm Dùng để sản xuất NaOH,
Na 2 CO 3 , NaHCO 3
Hoạt động 2 Tìm hiểu muối kalinitrat (KNO 3 )(10’).
- GV: Muối kalinitrat còn gọi là
diêm tiêu là chất rắn màu trắng
- GV: Cho HS quan sát lọ đựng
KClO 3 và giới thiệu tính chất
của KClO 3
Muối KClO 3 tan nhiều trong
nước, bị phân huỷ ở nhiệt độ
cao KClO 3 có tính oxi hóa
- HS: Muối KNO 3 dùng để Chế tạo thuốc nổ đen Làm phân bón cung cấp nguyên
tố kali và nitơ cho cây trồng Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp.
• Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
IV.
Cñng c ố (9’): Cho HS thảo luận nhóm:
Bài tập: Hãy viết các phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:
CuSO 4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu
ĐÁP ÁN :
CuSO 4 + BaCl 2 → CuCl2 + BaSO 4
CuCl 2 + KOH → Cu(OH)2 + KCl
CuCl 2 + HNO 3 → CuNO3 + HCl
Trang 40Bài 11 PHÂN BÓN HOÁ HỌC
I MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
Biết được vai trò của những nguyên tố hoá học đối với đời sống của thực vật.
Biết được một số phân bón đơn và phan bón kép thường dùng và công thức hoá
học
Biết được thế nào là phân bón vi lượng ?
2 Kĩ năng:
Biết tính toán để tìm thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố dinh
dưỡng trong phân bón và ngược lại.
Xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ(6’):
HS1: Hãy nêu trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối natriclorua
HS2: Bài tập 4/ 36
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Những nhu cầu của cây trồng(15’).
- GV giới thiệu: Nước chiếm tỉ
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với thực vật (SGK)