Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.Hiểu và vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trongtính to
Trang 1Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.Hiểu và vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trongtính toán Làm được các phép tính chia hết và phép chia có dư trongtrường hợp số chia không quá ba chữ số
- Thực hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số(với số mũ
tự nhiên)
- Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hếtcho 2, 3, 5, 9 hay không
- Phân tích được một số ra TSNT trong những trường hợp đơn giản
- Tìm được các ước, bội của một số ; các ước chung, bội chung của haihay ba số Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số trong trường hợp đơngiản
3/ Thái độ
- Tích cực , nhanh nhẹn trong hoc tập, vận dụng giải được bài toán thực tế
Trang 2( GV -Đề ra một số yêu cầu của bộ môn,
-Dặn dò HS chuẩn bị các đồ dùng cần thiết cho bộ môn.)
3 Bài giảng:
* ĐVĐ: GV giới thiệu nội dung của chương (Như Sgk)
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
Trang 3+ Tập hợp các cây trong sân trường
+ Tập hợp các số TN < 4
+ Tập hợp các chữ cái: a,b,c,
Lưu ý: Các phần tử của 1 tập hợp không
nhất thiết phải cùng loại
GV:Giới thiệu: Cách viết 1 tập hợp;
GV: Giới thiệu cách viết ký hiệu ∈.∉
GV: Tương tự điền các ký hiệu phù hợp
vào ô trống
*Củng cố:
cho: A={0;1;2;3} B={a,b,c}
Trong cách viết sau Cách viết nào
đúng cách viết nào sai?
A= {0;1;2;3} hoặc A= {1;0;2;3}hoặc
5 ∉ A (số 5 không thuộc tập hợp
A)
- Các chữ: a,b, c là các phần tửcủa TH B
a B ; 1 B ; € B
c) Chú ý: (Sgk)
-
Trang 4-GV: Giới thiệu cách viết khác của TH
B = { b,x,y}
=> x A; y B; bA
Bài 5:(6)
a, TH: A gồm các tháng của quý2trong năm A = {Tháng 4, tháng
Trang 5- ND: HS bài và vận dụng tương đối tốt
HS hiểu được tập hợp các số tự nhiên ; nắm được các quy ước về thứ
tự trong tập hợp số tự nhiên; biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số; nắmđược điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái diểm biểu diễn số lớn hơn trên tia
Thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 6GV- Giới thiệu: Các số tự nhiên
được biểu diễn trên tia số
- Đưa ra mô hình tia số
HS: Mô tả tia số:
Tia số nằm ngang, chiều từ trái sang
phải,
- Giới thiệu: Mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
VD: Điểm 1, điểm 2, điểm 3, ,
* VD:Ta có: 2 < 4 => Trên tia số: Điểm 2 ở bên tráiđiểm 4
Trang 7(? ) Hai số TN liên tiếp hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
a, Số liền sau số 17 là18
Số liền sau số a là: a+1, (a € N)
b, Số liền trước số 34 là: 33
Số liền trước số b là: b - 1, (b € N).Bài 7:( Sgk - 7)
Trang 8-Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.
KN: - Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
TĐ: - Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số
Thuyết trình, thảo luận, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp
6A :
6B :
Trang 96C :
2 Kiểm tra bài cũ:
Chiếu nội dung của HS2HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7(Sgk - 8)HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N* ?
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng haicách?
(Thêm: (?) Có số TN nhỏ nhất không? Có số TN lớn nhấtkhông?
- VD:
- Có 10 chữ số để viết số tự nhiên là:0,1,2,3,4, ,8,9
* Chú ý: (SGK- 9)
Bài 11: (Tr.10)
a, 1357
b, (Bảng phụ)
Trang 10HS: Thảo luận - điền bảng.
GV: Giới thiệu như Sgk
ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c
3 Chú ý – Cách ghi số La mã:
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
C 56789 D Các số trên đều sai
Câu 3; Viết số 19 bằng chữ số LaMã
Trang 11A XVIIII B XIVV
C XXI D XIX
Câu 4: Đọc số LaMã sau : CDVI
A 606 (Sáu trăm linh sáu)
B 604 (Sáu trăm linh bốn)
C 406 (Bốn trăm linh sáu)
KN:- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp cóphải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,∈∉ ⊂ ∅
TĐ: Có ý thức rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,∈ ⊂
II Chuẩn bị:
GV: -Nội dung bài, Bảng phụ,phấn mầu
HS: - Học bài cũ, đọc trước bài mới
III Phương pháp
- Trực quan, đặt và giải quyết vấn đề
Trang 12HS2(K): - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân?
- Làm Bài tập 23 SBT ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
N = {0,1,2,3,4, }
Có vô số phần
tử
Trang 13(?) Mỗi TH này gồm mấy phần tử?
(?)Nhận xét gì về quan hệ giữa hai
tập hợp E và F ?
GV: G.thiệu: TH con, ký hiệu
(?) Vậy khi nào TH A được coi là TH
con của TH B ? Cách viết?
=> T.hợp E là tập hợp con củat.hợp F
hoặc: A chứa trong t.hợp B.
B chứa A
c, Chú ý: Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì ta nói: Hai tập A và B bằngnhau Kí hiệu: A = B
Trang 15Vấn đáp -gợi mở, Thảo luận
iv Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp
6A :
6B :
6C :
2 Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1:- Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?TH rỗng có bao nhiêu phần tử?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách.Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử,}hai phần tử là tập con của H?
cho trước.
Chữa Bài 21 (SGK- 14)
- A = {8,9,10, ,20}
Trang 16* T.Quát:
+ Tập hợp các số chẵn từ a đến b có: (b - a) : 2 + 1 ( p tử).
+ Tập hợp các số lẻ từ m đến n có: (n - m) : 2 + 1 ( p tử).
D = {21;23;25; ;99}có: (99 – 21):2 + 1 = 40 (phần tử)
E = {32;34;36; 96}có: (96-32) : 2 + 1 = 33 (phần tử)
* Dạng 2: Viết tập hợp, viết tập hợp con của t.hợp cho trước.
Trang 17(?) Các t hợp này có quan hệ gì
với
t hợp N; N*?
HS: Theo dõi bảng thống kê
Viết TH A: 4 nước có diện tích lớn
nhất
B: 3 nước có diện tích nhỏ
nhất
*Dạng 3: Dạng toán thực tế Bài 25: (Sgk - 14)
A = { Inđô, Mianma, T.Lan, V.Nam}
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số Từ 10 đến 99 phải viết: 90.2 = 180chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết: 9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
Trang 18biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy.
KN: - Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Vận dụng-thựcc hành; Thảo luận; Vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 1 hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi và diện tích của một sân trường hình chữ nhật có chiều dài là32m,
chiều rộng là 25m?
ĐS: Chu vi = ( 32 + 25) x 2 = 114 (m) Diện tích = 35 x 25 =
Trang 19(?) Nêu CT tính tổng quát? P= (a+b)x2
S= a x b
* ĐVĐ: Như Sgk
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS đọc ôn lại phần thông
a x b = d ( a,b: các thừa số, d: tích)
? 1
*Bài tập 30a (tr17)
a, Tìm x biết: (x - 34).15 = 0 Vì: (x - 34).15 = 0
nên: x-34 = 0 ⇒ x = 34
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên:
- Giao hoán:
- Kết hợp:
Trang 20GV: Mô tả B.toán bằng sơ đồ.
(?) Tính quãng đường từ H.Nội tới
- T/c phân phối của hép nhân đối với phép
cộng: a.(b + c) = a.b + a.c
?3 Tính:
a, 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán) = (46+54)+17 (t/c kết hợp) = 100 + 17 = 117
= 55 + 20 + 80 = 155 (Km) Bài 27(TR 16)
Tính nhanh:
a, 86 + 357 + 14 = (86 +14) +357 = 100 + 357 = 457
c, 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27
Trang 21Yên Bái? = 100 10 27 = 27000
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học các - Học các T/c của phép cộng và phép nhân
- Làm các bài 28, 29, 31 (SGK- 16,17)
44, 45, 51 SBT
- Giờ sau mỗi em mang 1 máy tính bỏ túi để học
V Rút kinh nghiệm:
Tuần 02
Tiết 07
Ngày soạn:
Ngày dạy: 6ab 6c
luyện tập
I Mục tiêu:
KT: - Củng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên KN:- Biết vận dụng các tính chất đó một cách hợp lý vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính
TĐ: - Có tính nhanh nhẹn, tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
GV:Nội dung lyuện tập;Máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp(2’)
Trang 22HS2: - Viết dạng tổng quát T/c phân phối
- áp dụng tính: 32 47 + 32 53; ĐS: = 32(47 + 53) =3200
- Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 2008) 27 = 0 ? ĐS: x =2008
đầu và số cuối? có bao nhiêu cặp
có giá trị như vậy?
c,20 + 21 +22 + +29 +30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) +
25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25 = 5 50 + 25 = 275
Bài tập 32(SGK - 17)
a 996 + 45 b, 37 +198
= 996 + (4 + 41) =35 +2 + 198
= (996 +4) + 41 = 35 + (2 +198)
Trang 23HS: Thảo luận tìm ra quy luật của
- Chữ số cần điền vào dấu * ở
tổng phải là chữ số nào ? Hãy
điền vào các vị trí còn lại
= 1000 + 41 = 35 + 200
= 1041 = 235
* Dạng 2: Tìm quy luật Bài tập 33 (SGK- 17)
Cho dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55,89, 144,
* Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
99 + 98 = 197 hoặc
98 + 99 = 197
4 Củng cố:
- Nhắc lại T/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
- Các T/c này có ứng dụng gì trong giải toán?
Trang 24Tiết 08 Ngày dạy: 6ab
TĐ: - Có tính nhanh nhẹn, tập trung khi giải toán
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung Bài tập, MTBT
HS: Làm B.tập được giao, MTBT
III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(10’)
HS1:Chữa Bài 56a(Sbt - 10)
Trang 25* 25 12 = 25.(4.3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
* 125 16 = 125 4 4 = (5.25 ).(4 4) = (5 4) (25 4) =20 100 = 2000
b, áp dụng T/c phân phối:
* 25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =250 + 50 = 300 *47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
* 16 19 = 16 (20 - 1) = 16 20 - 16.1 = 320 -16 = 304
* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554
2,Dạng2 :Sử dụng máy tính bỏ tính:
Trang 26142857.5 = 714285 ; 142857.6 =857142
Tích là 6 chữ số đó viết theo thứ tự khácnhau
Trang 27- Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
TĐ: Chú ý, tập trung trong giờ học
II Chuẩn bị
GV: Thước thẳng, phấn màu
HS: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Giới thiệu như Sgk - 20
*Cho 2 số TN a và b, nếu có số TN xsao
cho: b + x = a => Có phép trừ: a - b = x
* Cách xác định hiệu bằng tia số: ( Sgk - 21)
( 5 - 2 = 3 )
Trang 28* Tương tự HS tìm hiệu của : 5 - 6; 7
- 3
?
65
65432
314
(?) Hai phép chia trên có gì khác
nhau?
HS: Dư = 0 => Phép chia hết
Dư ≠ 0 => Phép chia có dư
Cho biết vai trò của các số trong
6543210
? 1 c Điều kiện để a - b € N là: a ≥b
2 Phép chia hết và phép chia có dư
*Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho:
b x = a ( b ≠ 0)thì ta có phép chia: a : b = x
*Tổng quát:
(Số bị chia)=(số chia).(thương)+sốdư
Trang 29r q
b
a
(?) Nêu quan hệ giữa các số a, b, q,
r ? NX gì về giá trị của r so với b ?
c, Không xảy ra vì số chia = 0
d, Không xảy ra vì số dư > số chia
Trang 30GV: Bảng nhóm cho HS; Nội dung BT.
HS: Làm bài được giao
III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:Cho 2 số TN a và b, khi nào có phép trừ a - b = x?
? Xác định phép toán trong bài
? Xác định được tên gọi của mỗi
số hạng trong bài toán
Trang 31GV: Theo dõi, sửa chữa.
GV: Nêu lại cách làm mẫu:
x = 74 - 61 = 13
* Dạng 2: Tính nhẩm
Bài 48 (SGK- 24) Tính nhẩm bằng cách:Thêm vào ở số
hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng 1 sốthích hợp
a, 35 + 98=(35-2) + (98+2)=33 +100=133
b, 46+29 = (46-1)+(29+1) = 45 + 30 =75
Bài tập 49 (SGK-24)
Tính nhẩm bằng phương pháp: Cùngthêm vào 1 số
a, 321-96 =(321 + 4) - (96 + 4) = 325 – 100 = 225
b, 1354 - 997 =(1354+3) - (997+3) = 1357 – 1000 = 357
Bài 70 (SBT - 11)
a,Cho: 1538 + 3425 = S Tìm giá trị của :
Trang 32Các bàn: Thảo luận, trình bày
vào bảng phụ => Đọc k quả
91919 - D = 253
* Dạng 3:Điền ô trống Bài 51 ( Sgk - 25)
Điền vào ô trống để tổng ở mỗi cột, mỗidòng, mỗi đường chéo đều bằng nhau
Trang 33III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
x = 72HS2: -Khi nào có số TN a chia hết cho số TN b ≠0
( Khi co số TN q / a = b.q) -Khi nào ta nói phép chia số TN a cho số TN b≠0 là phép
chia có dư?
( Khi: Số bị chia = Số chia x thương + số nào đó (dư)
0 < dư < Số chia )
* Thêm: Trả lời Bài 46b,(24 - SGK)
Viết dạng TQ của số chia hết cho 3? ( 3.k; k € N )
chia cho 3 dư 1? ( 3 k + 1)
chia cho 3 dư 2? ( 3 k + 2)
* 16 25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400
b.Nhân số bị chia, số chia với cùng 1
số thích hợp
Trang 34(?) Theo em .Ta nhân cả Số bị
chia& Số chia với số nào là thích
GV: Hướng dẫn tóm tắt bài toán
(?) Theo em cách giải Bài toán này
ntn?
HS: Nêu cách giải
*2100 : 50 = (2100 2):(50 2)
= 4200 : 100 = 42 *2100 : 50
* 96 :8 = (80 +16):8 = 80 :8 + 16:8 = 10 + 2 =12
* Dang2 : BT Vận dung thực tế Bài tập 53.SGK
Trang 35(?) Nêu các bước để tìm x?
2HS lên bảng giải
b Vì 21000:1500 = 24 => Tâm mua được 24 cuốn
(?) Hiệu (a -b) € N khi nào? ( a ≥ b)
Thương (a: b) € N khi nào? ( b≠ 0; a chia hết cho b)
(Lưu ý: T/c phân phối của phép chia đối với phép: Cộng ( trừ ) Tương tự: ,, nhân đối với ,, )
Trang 366c
Đ7: luỹ thừa với số mũ tự nhiên
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV:- Giới thiệu cách viết gọn
các tích dưới dạng luỹ thừa:
Trang 37a =
n thõa sè aa.a.a .a1 4 2 4 3 (n≠0)
? 1 ( Tr.27)
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Các tích
Giá trị
Trang 382.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
a,Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thànhmột luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2) = 25 =22+3
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
b, Tổng quát:
(m,n € N*)
Tìm a € N , biết:
a, a2 = 25
Ta có: a2 = 25 = 52 => a = 5
b, a3 = 27 Có: 27 = 3.3.3 = 33
a 3 = 33 Do đó: a = 3
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học: Đ nghĩa về luỹ thừa, công thức tổng quát;
am an = am+n
Trang 39Cách nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- Làm BT: 57 ,58,59,60 ( SGK - 28)
V Rút kinh nghiệm:
TG
Nội
dung Phương
pháp HTTC
- Có kỹ năng thực hiện nhân luỹ thừa 1 cách thành thạo
TĐ: - Giáo dục tính tập trung trong giờ học, lưu ý cách trình bày bài
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Đọc trước bài
III Phương pháp:
Vận dụng- thực hành, thảo luận, vấn đáp - gợi mở
IV Hoạt động trên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu Đ nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a?Viết công thức tổng quát?
áp dụng tính: 102 = ?
Trang 40(?) Trong các số sau.Số nào là luỹ
thừa của 1 số T.nhiên? (Viết các
*N.Xét: Số mũ của cơ số 10 là bao
nhiêu => Giá trị của luỹ thừa có
bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1.
HS: Tương tự làm các phần còn lại
GV: Y/c dựa vào NX trên để làm
* Dạng 1: Viết 1 số dưới dạng luỹ thừa.
Bài 61( SGK- 28)
Ta có:
8 = 23; 64 = 82 = 26 =43;
16 = 42 = 24; 81 = 92 = 34;
27 = 33; 100 = 102 Vậy: Các số có thể viết dưới dạng luỹthừa là: 8, 16, 27, 64, 81, 100