- = + Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng máy tính để thực hiện phép nhân.. II.Chuẩn bị: Bảng phụ III.Tiến trình : 1.Kiểm tra bài cũ: -
Trang 1Trường THCS Lê Thánh Tông Năm học: 2010 - 2011 Ngày soạn: 09/01/2011
Ngày dạy: 10/01/2011
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu ( - - = +)
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng máy tính
để thực hiện phép nhân
Thái độ: Yêu thích môn học.
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
III.Tiến trình :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
- Aùp dụng làm bài tập 120 trang 69 sbt Nêu qui tắc dấu
2.Bài mới: Luyên tập nhân hai số nguyên
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Điền các dấu + hoặc – thích
hợp vào ô trống
Gọi Hs điền cột 3, cột 4
Bài 86, 87 trang 93 sgk: cho
Hs hoạt động nhóm
Gv mở rộng thêm: Biểu diễn
25, 36, 49, 0 dưới dạng tích
của hai số nguyên bằng nhau
Rút ra nhận xét về bình
phương của một số nguyên
Gv gọi Hs lên bảng làm
Cho x∈Z, so sánh (-5) x với 0
x có thể nhận giá trị nào?
Hs lên bảng làm
Biết 32 = 9 còn có (-3)2 = 9
25 = 52 = (-5)2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2 Nhận xét: Bình phương của mọi số đều không âm
(-7) (-5) >0 (-17) 5 < (-5) (-2)
19 6 < (-17) (-10)
x nguyên dương
x nguyên âm
x = 0
Chiều từ trái sang phải: +
Dạng 1: Aùp dụng qui tắc và tìm thừa số chưa biết
Bài 84 trang 92 sgk:
Bài 86 trang 93 sgk:
Dạng 2: So sánh các số Bài 82 trang 92 sgk:
a) (-7) (-5) với 0 b) (-17) 5 với (-5) (-2) c) (+19) (+ 6) với (-17) (-10) Bài 88 trang 93 sgk:
x nguyên dương: (-5) x < 0
x nguyên âm: (-5) 0 > 0
x = 0 thì: (-5) 0 = 0 Dạng 3: Bài toán thực tế
Dấu
của a.b 2
+ + +
- +
- -
Trang 2Trường THCS Lê Thánh Tông Năm học: 2010 - 2011
Gv ghi bài tập này lên trên
bảng phụ
Hãy xác định vị trí của người
đó so với 0
Quãng đường và vận tốc qui
ước thế nào?
0 C D
- 8 -4 0 4 8
Thời điểm qui ước thế nào?
a) v = 4 ; t = 2
b) v = 4 ; t = -2
c) v = - 4 ; t = 2
d) v = - 4 ; t = - 2
Chiều từ phải sang trái:
-Thời điểm hiện tại: 0 Thời điểm trước : -Thời điểm sau: +
Dạng 4: Sử dụng máy tính Bài 89 trang 93 sgk:
Nêu cách đặt số âm trên máy
IV HDVN:
BVH: Oân lại qui tắc phép nhân số nguyên
Làm BT 126; 127; 128; 129; 130 SBT
BSH: Tính chất của phép nhân.