1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 50-HH9

2 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : 1/ Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp nội tiếp một đa giác.. - Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn n

Trang 1

Tuần 25 Tiết: 50 Ngày soạn: 22/02/2011

§8 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

I MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một đa giác

- Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp

2/ Kỹ năng: Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp) từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa thức đều cho trước

- Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.

- HS : thước kẻ, compa, êke, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 On định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu điều kiện để một tứ giác nội tiếp.Làm BT 39 trang 79 SBT

¼

DEB = 1

2 sđ( ¼DCB + »AS ) (1) ¼DCS =

1

2sđ ¼DAS =

1

2 sđ( »DA + »AS ) (2) 1,2

→DEB + ¼¼ DCS = 1

2sđ( ¼DCB + »AS + »DA + »AS )

Mà AS = »SB

¼

DEB + ¼DCS = 1

2sđ( ¼DCB + »AS + »DA + »SB )=

1

2.3600 = 1800

3.Bài mới :

Nêu các vẽ một đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp một tam giác.Ta đã biết, với bất kì tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp.Còn đa giác thì sao?

Hoạt động 1:Hình thành định nghĩa

?Thế nào là tam giác nội tiếp, tứ

giác nội tiếp?

Đưa hình vẽ minh hoạ + giới

thiêu hai cách nói tam giác nội

tiếp đường tròn(đường tròn

ngoại tiếp tam giác)

Quan sát H49 SGK và cho biết

mối quan hệ giữa (O;r) với hình

vuông ABCD, (O;r) với hình

vuông ABCD?

?Thế nào là đường tròn ngoại

tiếp (nội tiếp ) đa giác?

Nhận xét, bổ sung, đưa định

nghĩa lên màn hình(bảng phụ)

2HS nhắc lại, lớp lắng nghe và khắc sâu

Quan sát , ghi nhớ

Quan sát Đại diện 1HS trả lời

Đại diện 2HS trả lời Lớp lắng nghe và nhận xét

Quan sát, 2HS nhắc lại định nghĩa

1 Định nghĩa:

(O;R) ngoại tiếp ABCD hay ABCD nội tiếp (O;R) (O;r) nội tiếp ABCD hay ABCD ngoại tiếp (O;r)

Định nghĩa:

1)Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn.

D

A S O

C

B

E H

C D

O r R

Trang 2

Tuần 25 Tiết: 50 Ngày soạn: 22/02/2011

Chia nhóm thực hành ?

?Nêu cách vẽ lục giác đều

ABCDEF? Thảo luận nhóm, trình bày kết

quả lên giấy trong

2) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn.

Hoạt động 2:Định lý

?Mỗi đa giác đều có mấy

đường tròn ngoại tiếp?Mấy

đường tròn ngoại tiếp?

?Tâm của đường tròn ngoại

tiếp (nội tiếp) của đa giác đều có

gì đặc biệt?

Ta công nhận định lý sau:

Đưa định lý lên bảng phụ

2HS trả lời

trùng nhau

Quan sát và ghi bài vào vở

2.Định lý:

Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp

đa giác đều trùng với tâm của đường tròn nội tiếp và được gọi

là tâm của đa giác đều

4 Củng cố:

Nhắc lại định nghĩa đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, định lý về đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp đa giác đều

Làm BT 61,63 trang 91,92 Nêu cách vẽ?

Đáp án :

Bài 61:

c) Kẻ OH ⊥AB

r = OH =HB

r2+ r2 = OB2 = 22 ⇒2r2 = 4 ⇒ r2 = 2 ⇒ r = 2

Bài 63:

Gọi a,b,c lần lượt là độ dài cạnh của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều nội tiếp (O;R)

Ta có: a = R

b=a =R

c2 = R2 + R2 = 2R2 ⇒c = R 2

5 Hướng dẫn về nhà

- Nắm được đinh nghĩa đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác, tình chất đường tròn ngoại tiếp đa giác đều, xác định được đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp một đa giác đều, vẽ được đương tròn ngoại tiếp, nội tiếp một đa giác đều

- Làm BT 62, 64 trang 92 SGK

- Chuẩn bị §9.Độ dài đường tròn, cung tròn

A

B

D H

O

C D E

F

G

H

Ngày đăng: 28/04/2015, 10:00

Xem thêm

w