1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 47-HH9

2 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kỹ năng: Vận dụng được để giải một bài toán quỹ tích.. Phân tích hướng dẫn HS làm bài.. Hướng dẫn Chia nhóm hoàn thành bài 51.. Nhắc lại các bước để giải bài toán quỹ tích.. Hướng dẫn

Trang 1

Tuần 24 Tiết: 47 Ngày soạn: 16/02/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức: Hiểu được quỹ tích của cung chứa góc.

2/ Kỹ năng: Vận dụng được để giải một bài toán quỹ tích.

3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.

II CHUẨN BỊ :

- GV :Thước, compa, thước đo góc, bìa cứng, kéo, đinh, bảng phụ.

- HS : Thước, compa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 On định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Cho biết quỹ tích các điểm M thoả mãn AMB ¼ =µ nhìn đoạn thẳng AB cho trước Làm BT 45 trang 86

- HS2:Làm BT 46 trang 86.

3/ Bài mới:

Hoạt động1: Luyện tập nhận dạng cung chứa góc

Bài 47:

Gọi 1HS đọc đề bài

Phân tích hướng dẫn

HS làm bài

Chia nhóm hoàn thành

bài 47

Bài 51

Gọi HS đọc đề bài, vẽ

hình

Hướng dẫn

Chia nhóm hoàn thành

bài 51

Đọc đề bài

Suy nghĩ theo hướng dẫn của GV

Thảo luận nhóm 1/2 lớp câu a 1/2 lớp câu b

1HS đọc đề, 1HS khác lên bảng vẽ hình

Thảo luận Quan sát và nhận xét

Bài 47 trang 86:

a) Gọi B', A' theo thứ tự là giao điểm của

M1A,M1B với cung tròn

Ta có:

¼

1

2sđ(»AB+A'B'¼ )

= 1

2sđ»AB + 1

2sđA'B'¼

= 55 + 1

2 sđA'B'¼ ;Vậy AM B¼ 1 >550

b) Giả sử M2 là điểm bất kì nằm ngoài đường tròn, M2A, M2B lần lượt cắt cung AmB tại A', B'

Ta có : ¼AM B2 =1

2sđ(»AB-A'B'¼ )

= 1

2sđ»AB - 1

2sđA'B'¼ = 55 -

1

2 sđA'B'¼ ;Vậy

¼

2

AM B <550

Bài 51 trang 87:

Ta có : BOC¼ =2.BAC¼ =2.60=1200

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn »BC) (1)

BHC B HC= (đối đỉnh)

mà ¼' 'B HC =1800 - )A=1800 - 600 = 1200

Trang 2

Tuần 24 Tiết: 47 Ngày soạn: 16/02/2011

nên ¼BHC=1200 (2)

60

B C

=600 + 600 =1200 (3)

1,2,3

→oO,H,I cùng nằm trên cung chứa góc 1200 dựng trên đoạn thẳng BC

hay B,C,O cùng thuộc một đường tròn

Hoạt động 2:Luyện tập chứng minh quỹ tích

Bài 50

Gọi HS đọc đề bài

Nhắc lại các bước để

giải bài toán quỹ tích

Hướng dẫn cả lớp làm

bài 50

đọc đề bài, vẽ hình

Đại diện 1HS nhắc lại

Thảo luận giải từng câu a,b theo hướng dẫn của GV

Bài 50 trang 87:

a) Ta có : ¼BMA=900⇒ ∆BMI vuông tại M

⇒tg¼AIB= 1

2

MB

MI = ⇒ ¼AIB ≈26036' Vậy ¼AIB là một góc không đổi

b) Phần thuận:

Khi điểm M chuyển động trên đường tròn đường kính AB thì điểm I cũng chuyển động nhưng luôn nhìn AB cố định dưới góc

26034'

Vậy: I thuộc hai cung chứa góc 26034' dựng trên đoạn thẳng AB

* Khi M≡A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến A1AA2→I≡A1 hoặc A2.

Vậy : I chỉ thuộc hai cung A1mB và A2m'B

c) Phần đảo:

Lấy I bất kỳ thuộc ¼A mB1 hoặc ¼A m B2 ' , I'Ắct đường tròn đường kính AB tại M'

Xét ∆BM'I' (ºM'=900):

M B

tg

M T

)

Do đó : M'I' = 2M'B

Kết luận : Quỹ tích các điểm I là hai cung

A1mB và A2m'B chứa góc 26034' dựng trên đoạn thẳng AB (A1A2⊥AB tại A)

4 Củng cố :

Nhắc lại các bước giải bài toán quỹ tích:

- Xác định các yếu tố

- Dự đoán

- Phần thuận, phần đảo

- Giới hạn

Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn về nhà :

Học lại bài, xem và làm lại các dạng BT đã giải

Xem trước §7.Tứ Giác Nội Tiếp

Ngày đăng: 28/04/2015, 10:00

Xem thêm

w