MỤC TIÊU : - Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp.. - Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hì
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình
- Thái độ: Rèn tư duy lôgic chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
GV :Bảng phụ ,thước kẻ , compa.
HS :BTVN , thước kẻ , compa.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 On định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1:Nêu đ.nghĩa góc nội tiếp Vẽ hình minh hoạ, chỉ rõ cung bị chắn trên hình.Làm BT 18/75
- HS2: Góc nội tiếp có những tính chất gì?(địnhl ý , hệ quả)- Làm BT 16a trang 75
- HS3: Làm BT 16b
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 19/75
Gọi 1HS đọc đề bài , 1HS
khác vẽ hình , nêu GT,
KL
Hướng dẫn cả lớp xây
dựng hướng chứng minh
Gọi 1HS trình bày
Bài 20/75
Chia nhóm
?Khi nào thì ba điểm
thẳng hàng?
1HS đọc đề bài, 1HS lên bảng vẽ hình,1HS khác nêu GT,KL
Trả lời theo hướng dẫn của GV
1HS lên bảng , lớp cùng làm vào vở và nhận xét
Thảo luân nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh
Đại diện 1HS lên bảng vẽ hình
Đại diện một nhóm trình bày
1HS lên bảng vẽ hình
Bài 19 trang 75:
Ta có: ¼AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
⇒SA ⊥BM Tương tự: AN ⊥ SB
BM , AN là hai đường cao của ∆ SAB và
H là trực tâm
SH ⊥ AB
Bài 20 trang 75:
Nối B với ba điểm A,B,C , ta có:
¼ ABC = 900 (gnt chắn nửa đ.tròn)
¼ ABD = 900 ⇒ABC + ¼¼ ABD = 1800 Vậy : C , B , D thẳng hàng
C
O’
O
A
H
M
B
N A S
O
Trang 2Bài 22/76
?AMB = ? Vì sao?
?Áp dụng hệ thức lượng
vào tam giác vuông ABC
với đường cao AM ta
được hệ thức nào?
Bài 22 trang 76:
Xét ∆CAB : AM là đường cao , ta có:
MA2 = MB MC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Hoạt động 2:Bài tập nâng cao
Bài 23/76
Hướng dẫn HS xét cả 2
trường hợp hình vẽ
GV đưa hình minh hoạ
cho từng trường hợp
Chia lớp thành 2 nhóm
N1: Chứng tỏ trường
hợp1
N2: Chứng tỏ trường
hợp 2
Treo phần tình bày của
các nhóm lên bảng , gọi
các nhóm khác nhận xét
Khẳng định , bổ sung
]
Bài 26:
1HS đọc đề bài
Nghe GV giới thiệu các trường hợp hình
Quan sát
Thảo luận nhóm , trình bày kết quả lên bảng phụ
Đại diện các nhóm nhận xét
Thảo luận nhóm vẽ hình , tìm hướng chứng minh
Đại diện 1 nhóm trình bày , các nhóm khác theo dõi và nhận xét
Bài 23 trang 76:
a)TH1: M ở bên trong đường tròn
Xét ∆MAD và ∆MCB có:
» 1
M = »M (đối đỉnh); 2 )
D = B (cùng chắn AC))
⇒ ∆MAD ∆MCB
⇒ MA MD MA MB MC MD
b)TH2: M nằm bên ngoài đường tròn
Tương tự :
∆MAD ∆MCB
⇒ MA MC MA MB MC MD
Bài 26 trang 76:
Ta có : ¼MA = ¼MB (gt)
A
B
C
A
D O
M1 2
M
A
B O
A
O
Trang 3»NC = ¼MB ( vì MN//BC)
⇒MA = »NC ¼ ⇒ ¼ACM = ¼AMN
⇒ ∆SMC cân tại S⇒SM = SC Tương tự: SN = SA
4 Củng cố:
Nhắc lại định nghĩa , tính chất góc nội tiếp các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý
5 Hướng dẫn về nhà :
Học lại đinh nghĩa góc ở tâm , góc nội tiếp , quan hệ giữa góc ở tâm , góc nội tiếp và cung bị chắn
Làm BT 24 trang 76 SGK
Hướng dẫn : Sử dụng kết quả bài 23