1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêt 21 (3cột 2010-1011)

5 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 468,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kỹ năng: Phân tích được cơ sở của các thao tác khi dũa và khoan kim loại đảm bảo an tồn.. 3/ Thái độ: Liên hệ để lựa chọn dụng cụ phù hợp khi gia cơng dũa hoặc khoan kim loại.. CHUẨN

Trang 1

Tiết 21

Bài 2 2 DŨA VÀ KHOAN KIM LOẠI

A MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Biết được ứng dụng cơ bản khi dũa và khoan kim loại

- Trình bày được khái niệm về dũa và khoan kim loại

2/ Kỹ năng: Phân tích được cơ sở của các thao tác khi dũa và khoan kim loại đảm bảo an tồn

3/ Thái độ: Liên hệ để lựa chọn dụng cụ phù hợp khi gia cơng dũa hoặc khoan kim loại

B CHUẨN BỊ BÀI DẠY:

- Tranh vẽ SGK

- Êtơ, Các loại dũa, mũi khoan, khoan tay, mẫu kim loại

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra:

- Để đảm bảo sự an toàn trong quá trình cưa, ta cần lưu ý gì? - Thế nào là cắt kim loại bằng cưa tay?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Các chi tiết sau khi cưa và đục bề chưa được nhẵn bĩng Muốn bề mặt nhẵn bĩng người ta dùng dụng cụ gì để gia cơng ? Để tạo lỗ trịn sâu nếu khơng dùng dụng cụ đục thì cịn dùng dụng cụ gì ?

- Dũa và khoan là 2 phương pháp gia cơng khơng thể thiếu trong cơ khí

- GV giới thiệu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu dũa kim loại.

- Thế nào là dũa kim loạ?

-Em biết những loại dũa cĩ hình dạng như

thế nào?

* Cho HS quan sát các hình vẽ 22.1 SGK

- Dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên các bề mặt nhỏ

- HS thảo luận kể tên các loại dũa mà HS biết

* HS quan sát các hình vẽ 22.1 SGK

I/ D ũa

- Dùng để gia cơng tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt nhỏ của vật liệu

- Phân loại: Dũa trịn, dẹt, tam giác, vuơng, bán nguyệt

Trang 2

- Ta cần chuẩn bị gì khi tiến hành dũa

kim loại?

* GV giải thích và làm mẫu cách cầm

dũa và thao tác dũa cho HS quan sát:

- Để đảm bảo sự an toàn trong quá trình

dũa, ta cần lưu ý gì?

- Thảo luận và chỉ ra các bước chuẩn bị:

+ Cách chọn ê tơ và tư thế đứng giống như tư thế cưa

+ Kẹp chặt vật cần dũa (vật mềm cần lĩt đẻ tránh xước vật)

* HS quan sát GV làm mẫu

HS thảo luận:

- Bàn nguội chắc nhắn, kẹp chặt vật dũa

- Khơng dùng dũa khơng cĩ cán

- Khơng thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

1 K ĩ thuật dũa a/ Chuẩn bị:

- Cách chọn ê tơ và tư thế đứng giống như tư thế cưa

- Kẹp chặt vật cần dũa (vật mềm cần lĩt đẻ tránh xước vật)

b/ Cách cầm dũa và thao tác dũa:

- Tay thuận cầm cán dũa hơi ngửa lịng bàn tay, tay cịn lại đặt lên đầu dũa

- Khi dũa hai tay ấn xuống khi đẩy để tạo lực cắt, khi kéo về phải nhanh và nhẹ nhàng

2 An toàn khi cưa

- Bàn nguội chắc nhắn, kẹp chặt vật dũa

- Khơng dùng dũa khơng cĩ cán

- Khơng thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

Trang 3

Hoạt động 3 : Tìm hiểu khoan kim loại.

- GV: cơng dụng của khoan dùng để làm

gì ? cho ví dụ về khoan sử dụng lĩnh vực

nào ?

- GV dùng tranh hình 22.3 và mũi khoan,

HS quan sát trả lời

- Cấu tạo mũi khoan gồm mấy phần?

- Cĩ 2 lưỡi cắt chính và 1 lưỡi cắt ngang,

cĩ rãnh thốt phơi

- Máy khoan cấu tạo như thế nào ?

+ Khoan: tạo lỗ rổng trên vật đặc và làm rộng lỗ đã

cĩ sẵn

- HS tìm hiểu, nêu cơng dụng: Tạo lỗ, làm rộng lỗ

- Thợ mộc khoan lỗ bàn

- Thợ điện khoan máy

- HS quan sát trả lời: Mũi khoan làm bằng thép

Cacbon dụng cụ cĩ 3 phần

- HS quan sát lưỡi khoan và tìm hiểu lưỡi

- HS nêu cấu tạo máy khoan bàn

II- K hoan :

- Khoan là PP gia cơng phổ biến

để tạo lỗ trên vật đặc hoặc làm rổng lỗ đã cĩ sẵn

- Phân loại: Khoan tay Khoan máy

1) Mũi khoan: cĩ 3 phần

- Phần cắt

- Phần dẫn hướng

- Phần đui

2) Máy khoan:

- Gồm: khoan tay và khoan máy

- Cấu tạo: H22.4

3) Kỹ thuật khoan:

- Lấy dấu

- Chọn mũi khoan

Trang 4

+ Động cơ điện, hệ thống điều khiển, dây

đai, phân rãnh hướng, bệ máy

- GV cho HS quan sát hình vẽ và giới thiệu

về trình tự khoan

- GV: chú ý cho HS khi khoan thực hiện 2

chuyển động: quay tròn và tịnh tiến

- HS quan sát H22.5 để nắm được thao tác khoan - Lắp mũi khoan.

- Kẹp vật khoan

- Quay tay quay để điều chỉnh tâm

- Bấm công tắc để khoan

4) An toàn khi khoan:

- SGK

Trang 5

- GV nêu những yêu cầu an tồn khi khoan

và giải thích

4/ Tổng kết bài học:

- GV cho HS biểu diễn cách cầm dũa, thao tác dũa

- Nêu trình tự khi khoan 1 vật

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK

- HS tìm hiểu, trả lời câu hỏi GV đặt ra

- Nêu đúng trình tự khoan

+ Chuẩn bị

+ Tiến hành khoan

+ An tồn khi khoan

- GV đánh giá kết quả và những điều cần lưu ý trong giờ học GV nhận xét giờ học

5/ Hướng dẫn tự học:

* Bài vừa học:

Học thuộc bài và đọc phần ghi nhớ SGK Trả lời các câu hỏi ở cuối bài Tập phân biệt những phương pháp gia công kim loại

* Bài sắp học:

Đọc trước bài 23 Thực hành: “Đo và vạch dấu”

Dụng cụ:Êtơ, dũa, kìm, búa, thước…

Ngày đăng: 28/04/2015, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w