- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm sángbút thử điện... - Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được đó làha
Trang 1Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng17/02/2011Thø
n¨m ngµy17/ 02/ 2011
- Ơn tập củng cố lại kiến thức về âm thanh
- Luyện tập cách vận dụng, kiến thức về âm thanh vào cuộc sống
- Hệ thống hố lại kiến thức của chương I & II
II CHUẨN BỊ
- HS chuẩn bị đề cương ơn tập dựa theo phần tự kiểm tra
II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Kiểm tra sĩ số
Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè
2 Kiểm tra bài cũ
3 Ơn lại kiến thức cơ bản
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
- Gv yêu cầu hs làm việc
cá nhân phần tự kiểm tra
7 b, d
8 Kính, gạch, gỗ
Hoạt động 2: Vận dụng
- Đối với câu 1,2,3 yêu
cầu thời gian chuẩn bị 1
- Hs tham gia thảoluận
II Vận dụng
1.+ Đàn ghi ta: dây đàn + Kèn lá: phần lá bị thổi + Sáo: cột KK trong sáo + Trống: mặt trống
2 C
3 a) + Phát ra tiếng to: dao
Trang 2Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng22/02/2011Thø
n¨m ngµy24/ 02/ 2011
- Câu 5: Trong ngõ nào
mới có tiếng vang?
- Câu 6, 7 yêu cầu hs trả
b)4
Chân không ko thể truyềnđược âm
Âm truyền qua mũ, qua khôngkhí đến tai
5
- Trong ngõ hẹp dài, 2 bên cótường cao
6 A7
- Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm sángbút thử điện
Trang 3- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được đó làhai loại điện tích gì.
- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tích dương, cácêlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hoà
- 1 giá treo nhựa xốp
- 1 thanh thuỷ tinh
- 1 mảnh vải khô, len lụa
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gv yêu cầu hs nêu TN1,
* Hoạt động 2: Phát hiện vật bị cọ xát sẽ nhiễm điện (mang điện tích)
- GV tổ chức như HĐ1 - Hs: hoạt động theo
nhóm tiến hành TN Thảo
• Thí nghiệm 2
- Dụng cụ
- Tiến hành
Trang 4Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng23/ 02/ 2011Thø
n¨m ngµy24/ 02/ 2011
- Yêu cầu hs hoạt động
theo nhóm nhỏ trả lời câu
kính hút các bụi vải
4 Củng cố
- Yêu cầu hs nhắc lại biểu thức cần nhớ
- Tại chỗ đọc và suy nghĩ “Có thể em chưa biết”
- GV phân tích: ? Sấm & Sét thường xảy ra khi nào?
? Vào những ngày mưa dông để tránh hiện tượng “sét đánh” con người ta thường thực hiện những biện pháp đơn giản nào?
Trang 5-& -TiÕt 20
§18 HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH
A MỤC TIÊU
Kiến thức
- Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làmsáng bút thử điện
- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được đó
là hai loại điện tích gì
- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tích dương, cácêlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hoà
2 Học sinh (mỗi nhóm) - 3 mảnh nilon màu trắng đục.
- 1 bút chì vỏ gỗ còn mới - 1 kẹp giấy hoặc 1 kẹp nhựa
- 2 thanh nhựa sẫm màu - 1 mảnh len, 1 mảnh lụa
- 1 thanh thuỷ tinh - 1 trục quay
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gv yêu cầu hs nêu phương - Hs nêu phương án
I Hai loại điện tích
* TN1
Trang 6án TN để kiểm tra dự đoán.
Gv yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả
? Vậy nếu 2 vật giống nhau
được cọ xát như nhau thì
mang điện tích giống hay
khác nhau?
- Nhận dụng cụ TN vàhoạt động theo nhóm
- Hs hoàn thành
- Dự đoán hút hoặcđẩy
- Dụng cụ
- Tiến hành
- Nhận xét: 2 vật giốngnhau, được cọ xát như nhau
….cùng loại….đẩy nhau
* Hoạt động 3 Làm TN2 phát hiện 2 vật nhiễm điện khác loại
- Yêu cầu hs nghiên cứu
1 Chưa có hiên tuợng
- Yêu cầu hs làm việc cá
nhân hoàn thành kết luận
- Gv thông báo quy ước về
* Hoạt động 5 Tìm hiểu sơ lược cấu tạo nguyên tử
- Gv treo tranh vẽ mô hình
đơn giản của các nguyên tử
- 2 phần: hạt nhân và
vỏ Hạt nhân ở tâmmang điện (+), Hạt echuyển động xungquanh mang điện (-)
II Sơ lược về cấu tạo nguyên tử
SGK
4 Củng cố
- Có mấy loại điện tích?
- Tương tác giữa các điện tích?
Trang 7Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng01/ 02/ 2011Thø 5
ngµy 03/ 03/ 2011 Thø 7 ngµy 05/ 03/ 2011
7B4387C239
- Khi nào vật nhiễm điện (-), nhiễm điện (+)?
- Yêu cầu hs làm việc cá nhân hoàn thành C2, 3, 4
- Gc nhận xét bổ xung, đưa câu trả lời đúng
- Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và kể được têncác nguồn điện thông dụng là pin và acquy
- Nhận biết được cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu (+), (-)
có ghi trên nguồn điện
Trang 8- 1 pin đèn
- 1 bút thử điện
- 1 bóng đèn pin + đế
- 1 công tắc
- 5 đoạn dây nối
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
? Có mấy loại điện tích? Nêu sự tương tác giữa các vật mang điện tích?
? Khi nào vật mang điện tích (+), (-)?
• Đáp án:
- Có 2 loại điện tích: (+) và (-) (2đ)
- Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau, khác loại thì hút nhau (4đ)
- Vật mang điện tích (+) khi bớt e, mang điện (-) khi nhận e (4đ)
I Dòng điện
- C1 a: nước b: chảy
- C2
- Nhận xét:
….dịch chuyển…
* Dòng điện là dòng cácđiện tích dịch chuyển cóhướng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các nguồn điện thường dùng
- Gv yêu cầu hs đọc thông
Trang 9Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239
gì
- Gv thông báo tên gọi 2
cực của pin, ac quy và kí
điện để các dụng cụ hoạtđộng
- Mỗi nguồn điện có 2 cực:(+), (-)
- C3
* Hoạt động 3: Mắc mạch điện đơn giản
- Yêu cầu hs quan sát hình
- Các nhóm tiến hànhkiểm tra
2 Mạch điện có nguồn điện
4 Củng cố
? Dòng điện là gì? Nguồn điện có tác dụng gì?
- C4: Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
- Đèn điện sáng khi có dòng điện chạy qua
- C5: Đèn pin, máy tính bỏ túi, máy ảnh
Trang 10- Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dòng điện đi qua, vật liệu cách điện
là vật liệu không cho dòng điện đi qua
- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện thường dùng
- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có
- 1 bóng đèn gài hoặc đui xoáy - 1 bóng đèn pin
- 1 phích cắm điện nối với đoạn dây có vỏ bọc cách điện - 5 đoạn dây nối
- 1 số vật: 1 đoạn dây đồng, dây nhôm, dây nhựa, thanh thuỷ tinh, sứ…
- Phương pháp quan sát trực quan
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
? Yêu cầu hs dự đoán vật
liệu dẫn điện và cách điện?
? Dấu hiệu nào cho biết vật
cần kiểm tra là dẫn điện
- Cách điện: Vỏ bút chì,ruột bút chì…
- Dựa vào bóng đèn: Đèn
I Chất dẫn điện và chất cách điện
- Chất dẫn điện là chất chodòng điên đi qua
- Chất cách điện là chấtkhông cho dòng điện điqua
- C1: Các bộ phận:
+ Dẫn điện: Dây tóc, dâytrục , 2 đầu dây đèn, chốtcắm, lõi dây
+ Cách điện: Trụ thuỷ tinh,thuỷ tinh đen, vỏ dây, vỏnhựa…
Trang 11Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
- C3
* Hoạt động 3: Tìm hiểu “dòng điện trong kim lo¹i)
? Nhớ lại cấu tạo nguyên
? Khi nối 2 đầu dây này
nối 1 nguồn điện là pin thì
e tự do bị cực nào của pin
4 Củng cố (8’)
? Dòng điện trong kl là gì?
? Chất dẫn điện? Chất cách điện? VD?
- Gv yêu cầu hs làm việc cá nhân hoàn thành C6, C7, C8
- Gv thống nhất đưa câu trả lời đúng
Trang 12Kĩ năng
- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã được mắc sẵn bằng các kí hiệu đã đượcquy ước
- Mắc được mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã cho
- Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện
- Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điệnB
I Sơ đồ mạch điện
1 Kí hiệu của 1 số bộphận mạch điện
2 Sơ đồ mạch điện
- C1
- C2
* Hoạt động 2: Xác định và biểu diễn chiều dòng điện quy uớc
- Gv thông báo quy uớc
chiều của dòng điện
Trang 13Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239
? So sánh chiều quy ước
của dòng điện với chiều
dịch chuyển có hướng của
các e tự do trong dây dẫn?
- Chú ý cách biểu diễncủa gv
- Quan sát hình 21.1
- Hoạt động cá nhân C5
dòng điện ngược vớichiều dịch chuyển cóhướng của các e tự dotrong dây dẫn kl
Trang 14Kü n¨ng
N¾p thµnh th¹o c¸c thÝ nghiÖm, vËn dông kiÕn thøc vµo thùc tÕ
B CHUẨN BỊ
Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:
- 2 pin loại 1,5V - 1 bóng đèn pin
III Bài mới
* Hoạt động 1: Đặt vấn đề ? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết có dd?
- Hs: Thấy đèn sáng, quạt quay
Gv: Đó chính là một trong những tác dụng của dòng điện Vậy DĐ có td gì?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng NHIỆT của dòng điện
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
tượng gì xảy ra?
- Yêu cầu hs hoàn thành
- Quan sát hình 22.1
- Bóng đèn pin, pin đèn,công tắc
- Hs nhận dụng cụ, tiếnhành TN theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo:
có nóng, kiểm tra bằng tay
- Acquy, dây nối, dây thép,mẩu giấy nhỏ, cầu chì
- Mẩu giấy bị cháy
- Mẩu giấy bị cháy xém
- Hoạt động cá nhân C4
I Tác dụng nhiệt
- C1: Bàn là, bếp điện, nồicơm điện…
Trang 15Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
- Hs hoàn thành
- Kết luận:….phát sáng
- Hs quan sát
- Hs nhận dụng cụ và tiếnhành TN, nêu kết quả
- Kết luận:….phát sáng
2 Đèn điốt phát quang(đèn LED)
- C7: Đèn LED sáng khibản kl to nối với cực (-),bản kl nhỏ nối với cực(+)
Trang 16Kü n¨ng
N¾p thµnh th¹o c¸c thÝ nghiÖm, vËn dông kiÕn thøc vµo thùc tÕ
II CHUẨN BỊ
Nhóm HS:
- 5 đoạn dây nối - Một vài đinh sắt nhỏ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
? Chuông điện có cấu tạo
và hoạt động như thế nào?
- HS suy nghĩ trả lời
- HS quan sát và trả lờiC1
- HS rút ra kết luận bằngcách điền từ
- HS quan sát
- Hoạt động nhóm, thảoluận trả lời C2, C3, C4
I Tác dụng từ
Tính chất từ của nam châm
Nam châm điện
điện hay cách điện?
? Thỏi than được nối với
cực nào?
? Hãy rút ra KL?
- HS quan sát
- HĐ cá nhân trả lời + C5
+ C6
- Cá nhân rút ra KL
II Tác dụng hóa học
- C5: Dung dịch CuSO4 làchất dẫn điện
- C6: Sau TN, thỏi thannối với cực âm được phủmột lớp màu đỏ nhạt
Trang 17Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
? Nếu sơ ý có thể bị điện
giật làm chết người Vậy
điện giật là gì?
? Dòng điện đi qua cơ thể
có lợi hay có hại? Khi nào
? Nếu dòng điện trong gia đình trực tiếp đi qua cơ thể người thì có hại gì ?
Trang 18Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239
2 Học sinh: Chuẩn bị nội dung ôn tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Gv kiểm tra phần chuẩn bị bài của hs
3 Bài mới
* Hoạt động 1 Ôn tập
kiến thức
? Khi nào một vật được
coi là nhiễm điện ?
? Có mấy loại điện tích ?
và trả lời các câu hỏi
và yêu cầu của GV
- Nhận xét và thốngnhất câu trả lời
- HS HĐ cá nhân tạichỗ trả lời các câu hỏi,
2 Hai loại điện tích
3 Dòng điện – nguồn điện
4 Chất dẫn điện và chất cáchđiện Dòng điện trong kimloại
5 Sơ đồ mạch điện – Chiềudòng điện
6 Một số tác dụng của dòngđiện
- Ôn tập các nội dung trên
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra
Trang 19
-& -KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua việc học tập vànghiên cứu kiến thức chương trình học kì II
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải thích, giải bài tập
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề
2 Học sinh: Giấp nháp, bút, máy tính…
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
ĐỀ BÀI
Câu 1 Có mấy loại điện tích ? Một vật mang điện tích âm, dương khi nào ?
Câu 2 Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một bóng đèn, công tắc mở, 4 pin ? Bóng đèn sáng
hay tắt ? Muốn đèn sáng ta phải làm thế nào ?
Câu 3 Nêu một số tác dụng chính của dòng điện Nếu sơ ý để dòng điện đi qua cơ thể
người sẽ có tác hại gì ?
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
Câu 1: - Có 2 loại điện tích: điện tích âm và dương
Trang 20Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239
- Công tắc mở → mạch hở → bóng đèn tắt (1đ)
Câu 3: - Kể tên 5 tác dụng chính của dòng điện (2,5đ)
- Cơ thể co giật, có thể làm tim ngừng đập, ngạt thở và thần kinh tê liệt nguy
- Biết được Ampe kế dùng để đo CĐDĐ
- Nêu được đơn vị của dòng điện là Ampe, kí hiệu A
II CHUẨN BỊ
Nhóm HS: + 2 pin loại 1,5V, 1 biến trở
+ 1 đồng hồ đa năng+ 1 bóng đèn lắp sẵn vào đế+ 1 Ampe kế, 1 công tắc, 5 đoạn dây dẫnIII TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp 1’
2 Kiểm tra bài cũ Lồng vào bài mới
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Đặt vấn đề SGK (2’)
* Hoạt động 2: Tìm hiểu CĐDĐ và đơn vị cường độ dòng điện (10’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- HS suy nghĩ trả lời
I Cường độ dòng điện
1 Quan sát thí nghiệm
… mạnh … … lớn …
2 Cường độ dòng điện
- Số chỉ của ampe kế cho
biết mức độ mạnh, yếu của
Trang 21- GV giới thiệu, thông báo
* Hoạt động 3: Tìm hiểu ampe kế (10’)
* Hoạt động 4: Mắc ampe kế để đo cường độ dòng điện (13’)
- Các nhóm mắc ampe
kế để đo cường độdòng điện
4 Củng cố (8’)
- Yêu cầu hs hoạt động cá nhân hoàn thành C3, C4, C5
+ C3 a) 175mA
b) 1,250Ac) 380mAd) 0,280A+ C4 a) chọn 2) 20mA
b) chọn 3) 250mAc) chọn 4) 2A + C5 Hình a)
- Thảo luận thống nhấtcác câu trả lời
H24.2b 6A 0,5Ab)
c)
Trang 22Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
- Nêu được đơn vị của hiệu điện thế là vôn (V)
-Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực để hở của pin hay ác quy và xác định hiệu điện thế này (đối với pin còn mới ) có giá trị bằng số vôn ghi trên vỏ pin
II CHUẨN BỊ
* Đối với cả lớp:
- Một số loại pin hay ác quy
* Đối với mỗi nhóm học sinh:
- 1 pin 3V hoặc 2 pin loại 1,5V
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về
hiệu điện
- Giáo viên yêu cầu h/s làm
việc với SGK
? Hiệu điện thế có ở đâu
? Kí hiệu của hiệu điện thế
? Đơn vị của hiệu điện thế
Hoạt động 3: Vôn kế
- Nghiên cứu SGK
- Học sinh quan sát cácnguồn điện thật, đọc vàhoàn thành C1
I Hiệu điện thế (10’)
- Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó 1 hiệu điện thế
- Kí hiệu: U
- Đơn vị: vôn (V) milivôn (mV) kilôvôn (KV) 1mV = 0,001V 1KV = 1000VC1: - Pin tròn 1,5V
II Vôn kế (10’)
Trang 23Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6
ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239
? Vôn kế là gì?
- Gv đưa ra 1ampe kế, 1vôn
kế giống nhau Hãy quan
sát dấu hiệu nào để nhận
biết đâu là vôn kế ?
Hoạt động 4: Đo hiệu điện
thế giữa 2 cực của nguồn
- Lưu ý điều chỉnh kim
- Đọc và ghi số chỉ của vôn
kế đối với pin 1 và pin 2
- Trên mặt vôn kế có ghi chữ V( hoặc mA)
- HS trả lời25.2a,b: dùng kim25.2c : hiện số25.2a GHĐ: 300V ĐCNN: 25V25.2b GHĐ: 20V ĐCNN: 2,5V
- Chốt dương của vôn
kế nói với cực dương
- Chốt âm của vôn kế nối với cực âm của nguồn điện
- Điều chỉnh cho kim
về số 0
- Hs đọc và ghi kết quảvào bảng 2
- Vôn kế là dụng cụ dùng
để đo hiệu điện thế
- C225.2a,b: dùng kim25.2c : hiện số25.2a GHĐ: 300V ĐCNN: 25V25.2b GHĐ: 20V ĐCNN: 2,5V
III Đo hiệu điện thế giữa
2 cực của nguồn điện khi mạch hở (10’)
- Kí hiệu vôn kế
- Số chỉ của vôn kế = số vôn ghi trên vỏ nguồn điện
4 Củng cố (8’)
C4 a/ 2,5V = 2500mV; b/ 6KV = 6000V; c/ 110V = 0,11KV; 1200mV = 1,2V C5 a/ Vôn kế- Vb/ GHĐ: 45; VĐCNN: 1V; c/ 3V; d/ 42V C6
? Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện khi mạch hở
? Nêu dụng cụ và đơn vị của hiệu điện thế