a 1 Ròng rọc cố định 2 Ròng rọc động * Nhận xét : Chiều của lực kéo vật lên trực tiếp từ dới lên và chiều của lực kéo vật qua ròng rọc cố định là khác nhau nhng độ lớn nh nhau.. - Chi
Trang 1Ngày soạnNgày giảngLớpThứTiếtTổng số Vắng18/ 01/2011
- Học sinh nêu đợc các ví dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống
- Xác định đợc điểm tựa (0) ,các lực tác dụng lên đòn bẩy đó ( điểm
- Cả lớp : tranh phóng to hình 15.1 ; 15.2 ; 15.3 trong SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.
-HS2: Nêu KL bài mp nghiêng
BT: một mpnghiêng dài 10m cao 2m và 1 mp nghiêng khác dài 6m cao 1,5m mp nghiêng nào cho ta lợi về lực hơn
3 Bài mới
HĐ Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy
Tìm hiểu cấu tạo của đòn
bẩy
GV treo tranh – y/c h/s
quan sát trả lời câu hỏi :
C1
H15.2(1) 01 (2) 0 (3) 02
Trang 2ngời ta dùng xà beng , búa
l-đặt tại 01
- Điểm tác dụng lực (F2) để nâng vật đặt tại 02
HĐ Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng nh thế nào ?
Tìm hiểu đòn bẩy giúp con
ngời làm việc dễ dàng
II Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng nh thế nào ?
1 Đặt vấn đề
2 Thí nghiệm
Dụng cụ : Kực kế , khối trụ
có móc , dây buộc , giá đỡ
002> 001
F1 = 2N F2 = 0,7 N
002 = 001 F2 = 2
N
002 < 001 F2 =
Trang 3nhận xét
- Y/C h/s rút ra LK ?
GV yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi vận
đạp xe ( Điểm tựa trục quaycủa bàn đạp)
- Xà beng nhổ đinh C5
Điểm tựa Điểm t/d F1 Điểm t/d F2
Hình 1 Mai chèo tựa vào mạn thuyền Chỗ nớc đẩy vầo mái chèo
Chỗ tay cầm mái chèo
Hình 2 trục bánh xe cút kít Chỗ gĩa mặt
đáy thùng xe cút kít cham vào thanh nối ra tay cầm
Chỗ tay cầm xe cút kít
Hình 3 ốc giữ chặt 2 nửa kéo
Chỗ giấy chạm vào lỡi kéo Chỗ tay cầm kéo
Hình 4 Trục quay bập bênh Chỗ một bạn ngồi Chỗ bạn thứ 2 ngồi
4 Củng cố
Nêu lại cấu tạo về đòng bẩy
5 HDVN : Tìm các ví dụ thực tế về các dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc đòn bẩy Chỉ ra đợc 3 yếu tố của đòn bẩy
BTVN: 15.1 đến 15.5 SBT
Trang 4-& -Ngày soạn -& -Ngày giảngLớpThứTiếtTổng số Vắng15/ 02/2011
- Nờu được cỏc mỏy cơ đơn giản cú trong cỏc vật dụng và thiết bị thụng thường
- Nờu được tỏc dụng của mỏy cơ đơn giản là giảm lực kộo hoặc đẩy vật và đổi hướng
của lực Nờu được tỏc dụng này trong cỏc vớ dụ thực tế
+ 1lực kế có GHĐ 2N trở lên ; 1 khối trụ kim loại có móc , nặng 2N ; 1 ròng rọc
cố điịnh ( kèm theo giá đỡ của đồn bẩy )
1 ròng rọc động ( kèm theo giá đỡ của đồn bẩy) ; dây vắt qua ròng rọc
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu VD về một dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc đòn bẩy ? Chỉ rõ 3 yếu
tố của đòn bẩy Cho biết đòn bẩy giúp con ngời làm viêcị ntn?
3 Bài mới
HĐ tìm hiểu về ròng rọc HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo của
Trang 5cố định Khi kéo dây bánh
xe quay quanh trục cố định
- Ròng rọc ở hình 16.2 b cũng là 1 bánh xe có rãnh
để vắt dây qua Trục của bánh xe không đợc mắc cố
định Khi kéo dây , bánh
xe vừa quay vừa chuyển
động cùng với trục của nó
a Ròng rọc cố định:
ở hình 16.2 a là 1 bánh xe
có rãnh để vắt dây qua , trục bánh xe đợc mắc cố
định Khi kéo dây bánh xe quay quanh trục cố định
b Ròng rọc động: ở hình
16.2 b cũng là 1 bánh xe
có rãnh để vắt dây qua Trục của bánh xe không đ-
ợc mắc cố định Khi kéo dây , bánh xe vừa quay vừa chuyển động cùng với trục của nó
HĐ Tìm hiểu lợi ích của ròng rọc
Ròng rọc giúp con ngời
làm việc dễ dàng ntn?
Để kiểm tra xem ròng rọc
giúp con ngời làm việc dễ
TN với mục đích trả lời
câu hỏi C2 → Ghi KQTN
h Cử đại diện nhóm lên
báo cáo kết quả
- Dựa vào kết quảTN của
II Ròng rọc giúp con
ng-ời làm việc dễ dàng ntn?
1 Thí nghiệm : a) Dụng cụ :
- Lực kế , khối trụ kim loại , giá đỡ , ròng rọc và dây kéo
tr-Không dùng ròng rọc
Từ dới lên
2NDùng ròng rọc cố định
Trang 6- yêu cầu đại diện nhóm
lên báo kết quả
- Dựa vào kết quảTN của
nhóm trả lời câu hỏi C3 rút
C4
a) (1) Ròng rọc cố định (2) Ròng rọc động
* Nhận xét :
Chiều của lực kéo vật lên trực tiếp ( từ dới lên ) và chiều của lực kéo vật qua ròng rọc cố định là khác nhau nhng độ lớn nh nhau
- Chiều của lực kéo vật lên trực tiếp ( từ dới lên ) và chiều của lực kéo vật qua ròng rọc động là nh nhau
- Độ lớn của lực kéo vật qua ròng rọc động bằng
2 1
Lực kéo vật trực tiếp
2 Kết luận :
1 Ròng rọc cố định: Giúp làm đổi hớng của lực kéo nhng không đợc lợi về
độ lớn của lực
F = P
2 Ròng rọc động:giúp
làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lợng của vật cho ta ta lợi 2 lần về lực
- Gọi đại diện nhóm lần lợt
- Dùng ròng rọc động đợc lợi về lực
C7 Sử dụng hệ thống ròng rọc cố định và ròng rọc
động có lợi hơn vì vừa đợc lợi về độ lớn vừa đợc lợi về hớng của lực kéo
Trang 7. -& -Ngày soạn. -& -Ngày giảngLớpThứTiếtTổng số Vắng22/ 02/2011
- Nờu được cỏc mỏy cơ đơn giản cú trong cỏc vật dụng và thiết bị thụng thường
- Nờu được tỏc dụng của mỏy cơ đơn giản là giảm lực kộo hoặc đẩy vật và đổi hướng
của lực Nờu được tỏc dụng này trong cỏc vớ dụ thực tế
+ 1lực kế có GHĐ 2N trở lên ; 1 khối trụ kim loại có móc , nặng 2N ; 1 ròng rọc
cố điịnh ( kèm theo giá đỡ của đồn bẩy )
1 ròng rọc động ( kèm theo giá đỡ của đồn bẩy) ; dây vắt qua ròng rọc
Câu 2: Lực Câu 3: Làm vật biến dạng hoặc
Trang 8- Sử dụng dụng cụ trực
quan cho câu 6
2 h/s tóm tắt đề
làm biến đổi chuyển động của vật
Câu 4: Hai lực cân bằng Câu 5: Trọng lợng hay trọng lực
Câu6: Lực đàn hồi Câu 7: Khối lợng của kem giặt trong hộp
Câu8: khối l… ợng riêng của sắt
Câu10: P =10mCâu 11: D =
V m
Câu 12 Mặt phẳng nghiêng ; ròng rọc, đòn bẩy Câu 13: - Ròng rọc
- Mặt phẳng nghiêng
- Đòn bẩy
II Vận dụng :Bài 1(SGK-64)
- Con trâu t/d lực kéo lên cái cày
- Chiếc vợt bóng bàn t/d lực
đẩy lên quả bóng bàn
Bài2(SGK-Tr54)Chọn Đáp án C
Bài 4: a) kg/m3 b)N c) kgd) N/m3 e) m3
Bài6 a) Để làm cho lực mà lỡi kéo t/d vào tấm kim loại lớn hơn lực mầty ta t/d vào tay cầm b) Vì cắt giấy hoặc cắt tóc chỉ cần 1 lựcnhỏ , mặt khác có lợi
là tay ta di chuyển ít mà tạo ra
đợc vết cắt dài
Trang 9= 2000 ( kg/m3
Trọng lợng riêng của chất làm nên vật đó là: Vận dụng CT:
d =10D = 10 2000 = 20 000 (N)
Trang 10-& -Ngµy so¹n -& -Ngµy gi¶ngLípThøTiÕtTỉng sè V¾ng01/ 03/2011
- Mơ tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí
- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
- Tranh vÏ th¸p Ep – phen
C CÁC HOẠT ĐỘNG.
Trang 11ĐVĐ: Các phép đo vào tháng 1 và tháng 7 cho ta thấy trong vòng 6 tháng tháp
cao lên 10cm Tại sao laij có hiện tợng kỳ lạ đó ?Chẳng lẽ một cáI tháp bằng thép lại
nhiệt của chất rắn
GV giới thiệu dụng cụTN
C3 (1) Tăng (2) Lạnh điHọc sinh đọc kết luận
b Tiến hành TN
Tiến hành TN Hiện tợng Trớc khi hơ nóng quả cầu kim loại , thử cho quả cầu lọt qua vòng kim loại Quả cầu lọt qua vòng kim loại
Dùng đèn cồn đốt nóng quả cầu cho quả cầu lọt qua vòng kim loại Quả cầu không lọt qua vòng kim loại
Nhúng quả cầu bị hơ nóng vào nớc lạnh rồi thử cho quả cầu lọt qua vòng kim loại
Quả cầu lọt qua vòng kim loại
Trả lời câu C4
2 Rút ra kết luận
- Thể tích quả cầu tăng lên khi quả cầu nóng lên
- Thể tích quả cầu giảm khi quả lạnh đi
* Chú ý (SGK
C4
Các chất rắn nở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh
đi
- Các chất rắn khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
Trang 12C5: GV đa ra một con dao
hoặc cái liềm chỉ ra cho h/s
đâu là khâu dao , khâu
dễ lắp vào cán , khi nguội
đi khâu co lại xiết chặt vào cán
C6 Nung nóng vòng kim loại
C7 Vào mùa hè nhiệt độ tăng , thép nở ra , nên thép
- Đọc có thể em cha biết - Xem trớc bài mới HDVN:
- Gọi 1 h/s nhắc lại phần ghi nhớ
- BTVN: Làm BT từ 18.1 đến 18.5 SBT
-Về nhà học kỹ bài
- Đọc có thể em cha biết - Xem trớc bài mới
Trang 13
. -& -Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắng. -& -Lớp 6BTiết 4 Thứ
4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /
+ Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên , giảm đi khi lạnh đi
+ Các chất lỏng khác nhau ,dãn nở vì nhiệt khác nhau
+ Tìm đợc ví dụ thực tế về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
+ Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
B Chuẩn bị :
* Mỗi nhóm : 1 bình thuỷ tinh đáy bằng ; 1 ống thuỷ tinh có đáy dày ; 1nút cao
su có đục lỗ ;1 chậu thuỷ tinh hoặc nhựa ; nớc có pha màu ; 1 phích nớc nóng ;1 chậu nớc thờng
Trang 14- Gọi HS đọc yêu cầu TN.
GV phát dụng cụ TN cho
các nhóm
GV nhắc nhở các nhóm
làm TNcẩn thận với đồ
nóng
- Yêu cầu h/s quan sát kỹ
hiện tợng xảy ra để trả lời
lỏng nói chung đều nở ra
khi nóng lên , co lại khi
C3 ?( Nếu có điều kiện
cho h/s làm TN kiểm tra)
- Tại sao chất lỏng ở 3
- HS nhận dụng cụ và tiến
hành làm TN
C1 Mực nớc nóng dâng lên vì nớc nóng lên nở ra
C2 Mực nớc hạ xuống vì
nớc lạnh đi co lại
Nhận xét:
- Chất lỏng nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh
đi
C3.Nhận xét :
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Vrợu> Vdầu > Vnớc
1 Thí nghiệm
+ Đổ đầy nớc vào 1 bình cầu Nút chặt bình cầu bằng nút cao su cắm xuyên qua 1ống thuỷ tinh Khi đó nớc mầu sẽ dâng lên trong ống Hiện tợng gì sẽ xảy ra khi:
+ Đặt bình cầu vào chậu nớc nóng → Mực nớc nóng dâng lên vì nớc nóng lên nở ra
+ Đặt bình cầu vào chậu nớc lạnh → Mực nớc hạ xuống vì nớc lạnh đi co lại
Nhận xét:
- Chất lỏng nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi
Trang 151 Hiện tợng nào sau đây
xảy ra khi đun nóng 1
2 Hiện tợng nào sau đây
xảy ra đối với KLR của
chất lỏng khi đun nóng
chất lỏng trong 1 bình
thuỷ tinh
A KLR của chất lỏng tăng
B KLR của chất lỏng giảm
C KLR của chất lỏng không
thay đổi
D.KLR của chất lỏngthoạt đầu
giảm rồi sau đó mới tăng.
HDVN: +Tìm một số ví
dụ thực tế và giải thích
một số hiện tợng liên quan
đến sự nở vì nhiệt của chất
Bài2: chọn B
2 Kết luận:
- Chất lỏng nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi.
- Các chất lỏng khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
3 Vận dụng :C5 Vì bị đun nóng nớc trong ấm nở ra ( Nếuđổ
đầy nớc sẽ bị tràn ra ngoài )
C6 Vì chất lỏng nở ra ,bị nắp chai cản trở gây ra 1 lực rất lớn đẩy bật nắp ra C7 Mực nớc trong ống nhỏ dâng nhiều hơn vì thể tích chất lỏng ở 2 bình tăng lên nh nhau lên ống
có tiết diện nhỏ hơn thì chiều cao cột chất lỏng phải lớn hơn
Trang 16Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /
+ Các chất khí nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi
+ Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
+ chất khí nởvì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn
+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng ; một ống thuỷ tinh thẳng hoặc ống thuỷ tinh
hình chữ L ; một nút cao su có đục lỗ ; một cốc nớc pha màu ;một miếng giấy trắng (40cmx10cm) có vẽ vạch chia ; khăn lau khô mềm
Trang 17bóng bàn phồng lên.
C1: Giọt nớc màu đi lên
, chứng tỏ thể tích khí trong bình tăng ( không khí nở ra )
C2: Giọt nớc màu đi xuống , chứng tỏ thể tích khí trong bình giảm( không khí co lại) C3: Do không khí trong bình nóng lên
C4: Do không khí trong bình lạnh đi
C5: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau Các chất rắn lỏng
1.Thí nghiệm:
- Cắm 1 ống thuỷ tinh nhỏ xuyên qua nút cao
su của 1 bình cầu
- Nhúng 1 đầu vào cốc nớc màu , dùng ngón
tay bịt chặt đầu còn lại rổíut ống ra khỏi cốc sao cho còn giọt nớc màu trong ống
- Lắp chặt nút cao su có gắn ống thuỷ tinh để nhốt lợng khí trong bình
- Xát 2 tay vào nhau cho nóng lên rồi áp chặt vào bình cầu
2 Trả lời câu hỏi
Trang 18C7: Khi quả bóng bàn
bị bẹp vào nớc nóng , không khí trong quả
bóng bị nóng lên ,nở ra làm cho quả bóng phồng lên nh cũ C8: Trọng lợng riêng của không khí đợc xác
địnhk bằng công thức d=10m/v Khi nhiệt độ tăng ,m không đổi ,V tăng do đó d giảm Vì
vậy trọng lợng riêng của không khí nóng <
trọng lợng riêng của không khí lạnh ( không
3.Kết luận:
- Chất khí nở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh đi
- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
- Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chẩt rắn
Trang 19Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ
4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
+ Nhận biết đợc sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra một lực rất lớn
+ Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép
+ Giải thích một số ứng dụngdơn giản về sự nở vì nhiệt
Trang 20* H§1: KiÓm tra bµi cò -
chç tiÕp nèi 2 ®Çu thanh
ray xe löa? T¹i sao ngêi ta
ph¶i lµm nh vËy?→Dùa
vµo c©u hái GV vµo bµi
- C¸c chÊt khÝ kh¸c nhau
në v× nhiÖt gièng nhau
- ChÊt khÝ në v× nhiÖt nhiÒu h¬n chÊt láng , chÊt láng në v× nhiÖt nhiÒu h¬n chÈt r¾n
C1: Thanh thÐp në dµi ra
C2: Khi d·n nëv× nhiÖt
nÕu bÞ ng¨n c¶n thanh thÐp cã thÓg©y ra mét lùc rÊt lín
- HS nªu dù ®o¸n
- HS rót ra nhËn xÐt
C4: a) (1) në ra (2) Lùc
I Lùc xuÊt hiÖn trong sù
- Khi co l¹i v× nhiÖt nÕu bÞ ng¨n c¶n thanh thÐp cã thÓg©y ra mét lùc rÊt lín
2 KÕt luËn :Sù co d·n v×
Trang 21+ Xem lại bài học
+ Trả lời các câu hỏi còn
- Quan sát và ghi lại hiện
tợng xảy ra
C7 : Khác nhau C8: Cong về phía thanh
đồng vì đồng dãn nở nhiều hơn thép
C9: Có và cong về phía thanh thép vì đồng co lại nhiều hơn thép nên đồng ngắn hơn
- HS trả lời
nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra một lực rất lớn
3 Vận dụng :
C5: Có để một khe hở vì trơi nóng , đờng ray dài ra nếu không để khe hở , sự nởvì nhiệt của đờng ray bị ngăn cản sẽ gây ra một lực rất lớn làm cong đờng ray.C6: Không giống nhau Một đầu đợc gối lên các con lăn tạo điều kiện cho cầu dài ra khi nóng lên mà không bị ngăn cản
- Băng képđợc ứng dụng vào việc đóng - ngắt mạch
điện
3 Vận dụng
C10: Khi đủ nóng băng kép cong lại về phía thanh
đồng làm ngắt mạch điện Thanh đồng nằm phía trên
Trang 22Lớp 6ATiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6BTiết 4 Thứ
4 Ngày 25/08 /2010Sĩ sốVắngLớp 6CTiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /
A Mục tiêu :
+ Hiểu đợc nhiệt kế là dụng cụ sử dụng dựa trên nguyên tắc sự nở vì nhiệt của chất lỏng
+ Nhận biết đợccấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau
+ Biết hai loại nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai
B Kỹ năng:
+ Phân biệt đợc nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai và có thể chuyển nhiệt
độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tơng ứng của nhiệt giai kia
C Chuẩn bị :
* Mỗi nhóm :
+ chậu thuỷ tinh , mỗi châu7j đựng một ít nớc
+ Một ít nớc đá , một phích nớc nóng , một nhiệt kế rợu , một nhiệt kế thuỷ