1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch tu chon t. anh 7

73 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 2: Hệ thức lượng trong tam giác vuông + Học sinh nắm được tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông, sinα ; cosα ; tgα ; cotgα + Học sinh nắm được các hệ thức giữ các

Trang 1

PHềNG GD & ĐÀO TẠO THỌ XUÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS sao vàng Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

- Giỏo viờn: Mụn dạy phự hợp với chuyờn mụn nghiệp vụ

- Học sinh: Đõy là mụn học ụn tập lại những kiến thức từ mụn Toỏn nờn khi tiếpthu bài sẽ nhẹ nhàng, dễ hiểu

b Khú khăn:

- Mụn tự chọn môn Tiếng Anh khụng cú sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, ớt tài liệu

để tham khảo

- Học sinh khụng cú sỏch học cụ thể như cỏc mụn học khỏc

- Mụn học khụng cú thang điểm tổng kết cụ thể như cỏc mụn học khỏc

2 Đặc điểm tình hình học sinh:

a Ưu điểm:

Sách Tiếng Anh 7 nhiều hình ảnh gây hứng thú học tập cho học sinh Bên cạnh đóchơng trình của sách lớp 7 đợc thay đổi so với sách cha cải cách giúp cho các emtiếp thu kiến thức một cách dễ dàng hơn

b Nh ợc điểm:

- Nhiều em có hoàn cảnh khó khăn, không mua đợc SGK hay sách bài tập, một số

em cha có ý thức học cha hiểu đợc tầm quan trọng của tiếng anh vì thế không tậptrung học từ đầu từ đó không theo kịp chơng trình, kiến thức bị hổng từ đầu

- Môi trờng để thực hành tiếng không có Cha có phòng học tiếng, Đài và băng, đĩakhông đáp ứng đợc yêu cầu của chơng trình vì vậy hầu hết các em đều gặp khókhăn trong việc nâng cao trình độ ngoại ngữ

- Nhìn chung đa số học sinh ở tiểu học học trớc quên sau vì thế khi lên THCSkhông có kiến thức cơ bản mà phải bắt đầu lại từ đầu

c H ớng khắc phục:

- Hớng dẫn học sinh phơng án học phù hợp với tình hình thực tế của nhà trờng và

điều kiện của mỗi em

- Sáng tạo trong việc soạn bài và tổ chức tiết học

- Tổ chức nhiều trò chơi lồng vào bài dạy để các em vừa học vừa chơi Tích cựcdùng ngôn ngữ giao tiếp bằng tiếng Anh ở trên lớp

- Học sinh phải có đầy đủ điều kiện phục vụ cho việc học tập tốt

- HS phải có đầy đủ SGK ,vở ghi và ssồ dùng học tập

Trang 2

- HS phải nắm đợc kiến thức cơ bản trong chơng trình tiếng anh ở các lớp học

d-ới

3 Thông qua một vài số liêu điều tra ban đầu ở phần kế hoạch bộ môn Tiếng Anh 7 :

-Môn Tiếng Anh tự chọn không mhằn mục đích tính điểm riêng cho môn học mà

giúp bổ tợ cho các em đạt đợc kết quả học tập chính khoá tốt hơn qua các buổi ôn

b/ Chỉ tiêu phấn đấu :

-The present simple -The present

progressive-near future-Do exercises

-workbook-………… -work in pairs-work in in

dividuallyWeek 2/

futher practice the present progressive tense and do

- Grammar

- Do exercises -workbook-………… -work in pairs-work in in

dividually

Trang 3

exercisesWeek 3/

Period 3rd - Introduce

yourself to uses

questions words

-Review question words

-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 4/

prepositions and do exercises

-Give some prepositions and give to use

-Do exercises

-workbook-………… -work in pairs-work in in

dividuallyWeek 5 /

Period 5th Personal

information - Ask and answer about address

- Ask and answer anout date of birthAsk and answer about birthday

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividually

Week 6 /

Period 6th Personal

information(conts)

- Ask and answer abour full name

- ask and answer about next birthday

- ask and answewr about telephone nember

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividually

Week 7/

Period 7th Personal

information(conts)

- Who is calling?

- Can I speak to somebody ?-Would you like to see a movie?

-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividually

Week 8/

Period 8th Personal

information(conts)

-Simple tense-Future tense-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 9/

-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 10/

-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 11/

family -Ask and answer about job

-prepositions of place

-Structures:

S + love/ like + Ving

-It’s + adj + Vinf…

-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividually

Week 12/

-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 13/

Period 13th Test 1 :45

minutes Students do exercises to review -Textbook -work in pairs

Trang 4

contents of last periods -workbook-………… -work in in dividuallyWeek 14/

Period 14th Schedules

and the library

-Ask and answer about the subjects-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 15/

Period 16th Schedules

and the library

Revision

- Tenses and Structures-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 17/

Period 17th Revision

Schedules and the library

- Tenses and Structures-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 18/

B: I like Englishbest

2 Ask and answerabout subject ofcontent

A: What do youlearn in yourgeography class?

B: I learn aboutdifferent countries

3 Ask and answerabout at recess:

A: What do you dorecess?

B: I play soccer-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividually

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 20/

Period 20th Students’

world (conts) -How to use :a few,fewer, more.

-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 21/

Period 21st Students’

world (conts) -Do more exerciseTo consolidate last

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 22/

Period

22nd

Test 2(45 minutes) Test 2(45 minutes) Papers of test -work in in dividually

Trang 5

Week 23 /

tenses -present simple-Past tense

-Near future-Do exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 24/

-Usage…

-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 25/

-work in pairs-work in in dividually

-work in pairs-work in in dividually

Week 27/

Period 27th Review:

More , less, fewer

-usage :More , less, fewer

-Do exercises -Textbook-workbook

-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 28/

Period 28th -Do more

exercises

-Do more exercises

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 29/

Period 29th Test 3(45

minutes) Test 3(45 minutes) Papers of test -work in in dividuallyWeek 30/

Period 30th The optional

English test -Do more exercises workbook work in pairs-work in in

dividuallyWeek 31/

-Would like…

-Like…

-Do exercies

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 32/

-Textbook-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek33 /

Period 33rd Make

questions - How + adjectives-Do exercises -Textbook

-workbook-…………

-work in pairs-work in in dividuallyWeek 34/

Period 34th Do more

Trang 6

Last period -workbook

-………… -work in in dividually Week 35

Period 35th Test 4(45

minutes) Test 3(45 minutes) Papers of test -work in in dividually Week 36

Period 36th Consolidation Do more exercises

-Textbook -workbook

-…………

-work in pairs -work in in dividually Week 37/ Period 37th Consolidation Do more exercises -Textbook -workbook -…………

-work in pairs -work in in dividually

Sao Vµng, ngµy 05 th¸ng 9 n¨m 2010 Ngêi viÕt kÕ ho¹ch Ph¹m ThÞ Thanh

X¸c nhËn cña Tæ Chuyªn M«n

………

………

X¸c nhËn cña Nhµ Trêng

………

Trang 7

a Cấu trúc chương trình:

Cả năm gồm 36 tiết

- Học kỳ I: 19 tiết (15 Đại; 04 Hình)

- Học kỳ II: 17 tiết (11 Đại; 06 Hình)

Tổng số các bài kiểm tra:

- Kiểm tra miệng: 2/1 học kỳ (1 Đại; 1 Hình)

- Kiểm tra viết: 1/1 học kỳ (chung cả Đại và Hình)

Thời gian hoàn thành chương trình

Thời lượng: 07 tiết

Trang 8

Chủ đề 1: Căn bậc hai

(chủ đề bám sát)

Sau khi học xong chủ đề này học sinh cần nắm vững các yêu cầu sau:

- Kiến thức: Nắm vững định nghĩa căn bậc hai, ký hiệu căn bậc hai số học,điều kiện tồn tại căn bậc hai, các tính chất quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậchai

- Kỹ năng: Có kỹ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên căn bậc hai, kỹnăng thực hiện các pháp biến đổi đơn giản, rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai(chỉ xét các trường hợp đơn giản) Biết sử dụng thành thạo bảng căn bậc hai, biếtkhai căn bậc hai bằng máy tính bỏ túi một cách thành thạo

Chủ đề 2: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

+ Học sinh nắm được tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông, sinα ; cosα ; tgα ; cotgα

+ Học sinh nắm được các hệ thức giữ các cạnh và góc của tam giác vuông

- Kỹ năng:

+ Học sinh biết sử dụng bảng lượng giác và tính thành thạo các tỉ số lượnggiác của góc nhọn bằng bảng lượng giác và máy tính Casio Fx500MS; đặc biệt họcsinh biết vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào đời sống thực tế

+ Học sinh có kỹ năng tính thành thạo các tỉ số lượng giác của góc nhọn; tínhgóc nhọn α khi biết tỉ số lượng giác của nó bằng máy tính Casio Fx500MS và bảnglượng giác

Chủ đề 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

(chủ đề bám sát)

Sau khi học xong chủ đề này học sinh cần nắm vững các yêu cầu sau:

- Kiến thức: Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩnbằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

- Kỹ năng: + Học sinh có kỹ năng giải thành thạo các hệ phương trình bậc nhấthai ẩn (dạng đơn giản, không chưa tham số)

+ Học sinh biết cách giải thành thạo các bài toán thực tế bằng cách lập hệphương trình

Chủ đề 4: Hàm số y = ax + b (a ≠ 0) và y = ax 2 (a ≠ 0)

(chủ đề bám sát)

Sau khi học xong chủ đề này học sinh cần nắm vững các yêu cầu sau:

Trang 9

- Kiến thức: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số y = ax + b (a

≠ 0) và y = ax2 (a ≠ 0) về tập xác định, tính chất biến thiên, đồ thị hàm số

- Kỹ năng: Học sinh biết vẽ độ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) và y = ax2 (a ≠ 0)một cách thành thạo (khuyến khích học sinh nên dùng giấy kẻ ôli để vẽ đồ thị)+ Học sinh có khả năng làm được một số dạng bài tập có liên quan đến hàm số

Chủ đề 5: Phương trình bậc hai một ẩn

(chủ đề bám sát)

Sau khi học xong chủ đề này học sinh cần nắm vững các yêu cầu sau:

- Kiến thức: + Học sinh nắm vững công thức nghiẹm tổng quát, công thứcnghiệm thu gọn của phương trình bậc hai một ẩn dảng ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)+ Học sinh nắm vững hệ thức Viét và công thức nhẩm nghiệm của phươngtrình bậc hai

+ Học sinh biết vận dụng hệ thức Viét để tìm hai số khi biết tổng và tích của

chúng và để nhẩm nghiệm

+ Học sinh biết giải các phương trình quy về phương trình bậc hai (chỉ xét cáctrường hợp đơn giản), biến đổi vế trái về dạng tích các nhị thức bậc nhất và tamthức bậc hai (vế phải bằng 0); Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (dạng đơn giản)+ Học sinh biết cách giải phương trình trùng phương, biết giải các bài toánbằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng giải thành thạo các phương trình bậc hai,phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Đặc biệt là biết giảithành thạo các bài toán giải bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn (có nộidung thực tế và nội dung gắn với các môn học khác)

Chủ đề 6: Góc với đường tròn

(chủ đề bám sát)

Sau khi học xong chủ đề này học sinh cần nắm vững các yêu cầu sau:

- Kiến thức:

+ Học sinh biết cách tìm số đo của một cung, biết được mối quan hệ giữa các

số đo góc nội tiếp và số đo cung bị chắn; số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung với số đo cung bị chắn; hiểu được góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoàiđường tròn và số đo của nó với cung bị chắn

+ Hiểu được điều kiện để một tứ giác nội tiếp đường tròn và nắm được một sốdấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

+ Nắm được công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, độ dài cungtròn, diện tích hình quạt tròn

- Kỹ năng: + Học sinh có kỹ năng chứng minh một tứ giác nội tiếp đượcđường tròn một cách thành thạo, biết tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn.+ Học sinh có kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải một số bài toán có liên quan

d Chỉ tiêu phấn đấu

* Khảo sát chất lượng đầu năm

Trang 10

a Đối với học sinh:

- Đối tượng tham gia: 73 em Trong đó: 9A: 25

9B: 24 9C: 24

* Đồ dùng học tập: Học sinh phải có đầy đủ: SGK, SBT, vở bài tập, vở ghi, vởnháp, thước kẻ, êke, compa, đặc biệt 100% học sinh phải có máy tính Casio

* Biện pháp:

- Tham gia đầy đủ các buổi học

- Chuẩn bị đầy đủ vở ghi, vở nháp, vở bài tập, đò dùng học tập, máy tính

- Làm bài tập, học thuộc bài cũ trước khi đến lớp

- Luôn có ý thức tự giác trong học tập, trên lớp chú ý nghe giảng, nghiên cứughi chép bài mới đầy đủ

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm, các buổi sinh hoạt tập thể có chủ

đề nhằm kích thích hứng thú học tập cho các em, qua đó rèn luyện cho các em trínhớ sâu hơn, yêu thích môn học hơn

b Đối với giáo viên:

* Đồ dùng học tập: SGK, SBT, bài soạn, com pa, êke, bảng phụ, phấn màu

* Biện pháp:

- Thực hiện nghiêm túc lịch dạy tự chọn

- Soạn bài đầy đủ có chất lượng, luôn bám sát theo chủ đề, kiến thức phù hợpvới đối tượng học sinh

- Lựa chọn chủ đề phù hợp đáp ứng yêu cầu của học sinh hiện nay

- Thường xuyên kiểm tra việc học bài và làm bài tập ở nhà của học sinh,hướng dẫn học sinh học tập có phương pháp phù hợp với chương trình đổi mới

Trang 11

- Động viên, khích lệ một số em chưa chịu khó trong học tập để từ đó các em

có ý thức vươn lên đồng thời có hứng thú và yêu thích môn học hơn

4 Kế hoạch bổ sung

II KẾ HOẠCH CỤ THỂ

(kiến thức, kỹ năng, trọng tâm)

- Kỹ năng: Có kỹ năng tính nhanh,đúng các phép tính trên căn bậc hai,

kỹ năng thực hiện các pháp biến đổiđơn giản, rút gọn các biểu thức chứacăn bậc hai (chỉ xét các trường hợp

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bàisoạn

- Tài liệu nângcao

- M tính Casio

- Các tài liệukhác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

Trang 12

đơn giản) Biết sử dụng thành thạobảng căn bậc hai, biết khai căn bậchai bằng máy tính bỏ túi một cáchthành thạo

- Trọng tâm: +Tìm được ĐK tồn tạicủa CBH;

+Tính nhanh, đúng và thành thạo cácphép tính về CBH, các phép biến đổi

và rút gọn biểu thức chứa CBH+ Sử dụng máy tính Casio thành thạo

c trên cạnh huyền)+ Học sinh nắm được tỉ số lượng giáccủa góc nhọn α trong tam giác vuông,sinα ; cosα ; tgα ; cotgα

+ Học sinh nắm được các hệ thức giữcác cạnh và góc của tam giác vuông

- Kỹ năng:

+ Học sinh biết sử dụng bảng lượnggiác và tính thành thạo các tỉ số lượnggiác của góc nhọn bằng bảng lượnggiác và máy tính Casio Fx500MS; đặcbiệt học sinh biết vận dụng các tỉ sốlượng giác của góc nhọn vào đời sốngthực tế

+ Học sinh có kỹ năng tính thànhthạo các tỉ số lượng giác của gócnhọn; tính góc nhọn α khi biết tỉ sốlượng giác của nó bằng máy tínhCasio Fx500MS và bảng lượng giác

- Trọng tâm: Nắm chắc các hệ thức+ Tính được tỉ số lượng giác của gócnhọn

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bàisoạn

- Tài liệu nângcao

- M tính Casio

- Các tài liệukhác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập đầy đủ

- M tính Casio

Trang 13

+ Tính góc nhọn α khi biết tỉ sốlượng giác của nó Đặc biệt tínhthành thạo bằng máy tính bỏ túiChủ đề 3

- Kỹ năng: + Học sinh có kỹ năng giảithành thạo các hệ phương trình bậcnhất hai ẩn (dạng đơn giản, khôngchưa tham số)

+ Học sinh biết cách giải thành thạocác bài toán thực tế bằng cách lập hệphương trình

- Trọng tâm:

+ Nắm chắc cách giải và giải thànhthạo hệ hai phương trình bậc nhất haiẩn

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bài soạn

- Tài liệu nâng cao

- M tính Casio

- Các tài liệu khác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làm bài tập đầy đủ

- Kỹ năng: +Học sinh biết vẽ độ thịhàm số y = ax + b (a ≠ 0) và y = ax2 (a

≠ 0) một cách thành thạo (khuyếnkhích học sinh nên dùng giấy kẻ ôli để

vẽ đồ thị)+ Học sinh có khả năng làm đượcmột số dạng bài tập có liên quan đếnhàm số

- Trọng tâm:

+ Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a

≠ 0) và y = ax2 (a ≠ 0) một cáchthành thạo

+ Làm được các dạng bài tập có liênquan đến hàm số

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bài soạn

- Tài liệu nâng cao

- M tính Casio

- Các tài liệu khác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làm bài tập đầy đủ

+ HS nắm vững hệ thức Viét và công

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cường

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bài soạn

- Tài liệu nâng cao

- M tính Casio

Trang 14

thức nhẩm nghiệm của phương trìnhbậc hai

+ HS biết vận dụng hệ thức Viét đểtìm hai số khi biết tổng và tích của

chúng và để nhẩm nghiệm

+ HS biết giải các PT quy về phươngtrình bậc hai (chỉ xét các trường hợpđơn giản), biến đổi vế trái về dạng tíchcác nhị thức bậc nhất và tam thức bậchai (vế phải bằng 0); Phương trìnhchứa ẩn ở mẫu thức (dạng đơn giản)+ HS biết cách giải phương trình trùngphương, biết giải các bài toán bằngcách lập phương trình bậc hai một ẩn

- Kỹ năng: HS có kỹ năng giải thànhthạo các phương trình bậc hai, phươngtrình trùng phương, phương trình chứa

ẩn ở mẫu thức Đặc biệt là biết giảithành thạo các bài toán giải bằng cáchlập phương trình bậc hai một ẩn (cónội dung thực tế và nội dung gắn vớicác môn học khác)

- Trọng tâm:

+ Biết giải phương trình bậc hai một

ẩn bằng công thức nghiệm và côngthức nghiệm thu gọn thành thạo+ Biết vận dụng hệ thức Viét đểnhẩm nghiệm

+ Giải được một số PT quy về PTbậc 2 (dạng đơn giản)

thực hành chohọc sinh

- Các tài liệu khác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làm bài tập đầy đủ

đo của nó với cung bị chắn

+ Hiểu được điều kiện để một tứ giácnội tiếp đường tròn và nắm được một

số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếpđường tròn

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómnhỏ

Tăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- SGK, SBT, bài soạn

- Tài liệu nâng cao

- M tính Casio

- Các tài liệu khác có liên quan

* Học sinh:

- Học bài và làm bài tập đầy đủ

- M tính Casio

Trang 15

+ Nắm được công thức tính độ dài

đường tròn, diện tích hình tròn, độ dài

cung tròn, diện tích hình quạt tròn

+ Biết chứng minh một tứ giác nội

tiếp được đường tròn

+ Có kỹ năng vận dụng lý thuyết vào

giải các bài tập có liên quan

Xuân Thắng, ngày 15 tháng 9 năm 2009

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

Phạm Thị Hiền

DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Trang 16

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 9A

Số

Điểm miệng

Điểm

Trang 17

21 Nguyễn Huy Tuân

22 Quách Như Tuấn

Điểm

Trang 18

9 Nguyễn Thuỳ Linh

15 Lê Văn Sơn

16 Ngô Văn Sơn

Trang 21

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG

1 Đặc điểm tình hình

a Thuận lợi:

- Giáo viên: Môn dạy phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ

- Học sinh: Đây là môn học ôn tập lại những kiến thức từ môn Toán nên khitiếp thu bài sẽ nhẹ nhàng, dễ hiểu

a Khó khăn:

- Môn tự chon Toán không có sách giáo khoa, sách giáo viên, ít tài liệu đểtham khảo

- Học sinh không có sách học cụ thể như các môn học khác

- Môn học không có thang điểm tổng kết cụ thể như các môn học khác (cho cómột con điểm miệng và một con điểm 15 phút, mà lại lấy điểm cho môn Toán)

2 Đặc điểm môn học

a Cấu trúc chương trình:

Cả năm gồm 72 tiết

- Học kỳ I: 19 tuần x 02 tiết/tuần = 38 tiết

- Học kỳ II: 17 tuần x 02 tiết/tuần = 34 tiết

Tổng số các bài kiểm tra:

- Kiểm tra miệng: 2/1 học kỳ (1 Số học; 1 Hình)

- Kiểm tra viết: 1/1 học kỳ (chung cả Số học và Hình)

Thời gian hoàn thành chương trình

Trang 22

Thông qua môn học tự chọn Toán 6 học sinh cần đạt được các yêu cầu sau:

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

(chủ đề bám sát)

- Về kiến thức: + Học sinh được ôn tập và bổ túc một cách có hệ thống về số

tự nhiên, các phép tính về số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng, một hiệu;các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

+ Học sinh nắm vững khái niệm về luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ước, bội,ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN

- Về kỹ năng: + Học sinh thực hiện thành thạo các phép tính về số tự nhiên,vận dụng thành thạo các tính chất về số tự nhiên để tính nhanh, tính nhẩm

+ Nhận biết nhanh chóng một số chia hết cho 2, 3, 5, 9

+ Phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tìm ước, bội, ước chung, bội chung,ƯCLN, BCNN

+ Nắm vững khái niệm bội và ước của một số nguyên, các tính chất chia hết

- Về kỹ năng: + Thực hiện đúng các quy tắc về phép tính, biết chuyển phép trừsang phép công và ngược lại

+ Thực hiện thành thạo các quy tắc chuyển vế và quy tắc bỏ dấu ngoặc trongcác phép biến đổi mà không nhầm dấu

+ Thực hiện đúng dãy các phép tính về số nguyên trong các trường hợp đơn giản

Chủ đề 4: Phân số

(chủ đề bám sát)

- Về kiến thức: + Học sinh nắm vững quy tắc cộng hai phân số, tính chất cơbản của phép cộng, phép trừ phân số, phép nhân phân số; tính chất cơ bản của phépnhân phân số, phép chia phân số

+ Nắm vững khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm, tỉ lệ xích, cách vẽbiểu đồ, hiểu và nắm chắc về ba bài toán cơ bản

- Về kỹ năng: + Rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số

+ So sánh hai phân số

+ Cộng, trừ, nhân, chia phân số thành thạo

Trang 23

+ Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép cộng, nhân để tính nhẩm,tính nhanh

+ Đổi hỗn số về phân số và ngược lại

Chủ đề 5: Góc

(chủ đề bám sát)

- Về kiến thức: Hiểu rõ khái niệm nửa mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia, gócnhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt, hai góc bù nhau, hai góc phụ nhau, kè nhau, ,tam giác

- Về kỹ năng: Vẽ góc, so sánh hai góc, đo góc, biết dùng thước đo góc để vẽtia phân giác của một góc

d Chỉ tiêu phấn đấu

* Khảo sát chất lượng đầu năm

a Đối với học sinh:

- Đối tượng tham gia: em Trong đó: 6A:

6B:

* Đồ dùng học tập: Học sinh phải có đầy đủ: SGK, SBT, vở bài tập, vở ghi, vởnháp, thước kẻ, êke, compa,

* Biện pháp:

- Tham gia đầy đủ các buổi học

- Chuẩn bị đầy đủ vở ghi, vở nháp, vở bài tập, đò dùng học tập

- Làm bài tập, học thuộc bài cũ trước khi đến lớp

- Luôn có ý thức tự giác trong học tập, trên lớp chú ý nghe giảng, nghiên cứughi chép bài mới đầy đủ

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm, các buổi sinh hoạt tập thể có chủ

đề nhằm kích thích hứng thú học tập cho các em, qua đó rèn luyện cho các em trínhớ sâu hơn, yêu thích môn học hơn

Trang 24

b Đối với giáo viên:

* Đồ dùng học tập: SGK, SBT, bài soạn, com pa, êke, bảng phụ, phấn màu

* Biện pháp:

- Thực hiện nghiêm túc lịch dạy tự chọn

- Soạn bài đầy đủ có chất lượng, luôn bám sát theo chủ đề, kiến thức phù hợpvới đối tượng học sinh

- Lựa chọn chủ đề phù hợp đáp ứng yêu cầu của học sinh hiện nay

- Thường xuyên kiểm tra việc học bài và làm bài tập ở nhà của học sinh,hướng dẫn học sinh học tập có phương pháp phù hợp với chương trình đổi mới

- Động viên, khích lệ một số em chưa chịu khó trong học tập để từ đó các em

có ý thức vươn lên đồng thời có hứng thú và yêu thích môn học hơn

4 Kế hoạch bổ sung

II KẾ HOẠCH CỤ THỂ

(kiến thức, kỹ năng, trọng tâm)

GV và HS

Trang 25

+ Học sinh nắm vững khái niệm vềluỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ước,bội, ước chung, bội chung, ƯCLN,BCNN

- Kỹ năng: + Học sinh thực hiện thànhthạo các phép tính về số tự nhiên, vậndụng thành thạo các tính chất về số tựnhiên để tính nhanh, tính nhẩm

+ Nhận biết nhanh chóng một số chiahết cho 2, 3, 5, 9

+ Phân tích một số ra thừa số nguyên

tố, tìm ước, bội, ước chung, bộichung, ƯCLN, BCNN

- Trọng tâm: + Ôn tập kỹ các phéptính về số tự nhiên và tính chất củachúng

+ Các phép tính về luỹ thừa; các dấuhiệu chia hết

+ Cách phân tích một số ra thừa sốnguyên tố, cách tìm Ư, B, ƯC, BC,ƯCLN, BCNN

Nêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómTăng cườngthực hành chohọc sinh

- SGK, SGV toán 6

- Soạn bài, thamkhảo tài liệu cóliên quan

- Phiếu học tập

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

- Vận dụng vàothực hành

- Kỹ năng: + Học sinh biết vẽ điểm,tia, đường thẳng, đoạn thẳng, trungđiểm đoạn thẳng

+ Vẽ đoạn thẳng, tia, chỉ ra một điểm

là trung điểm của đoạn thẳng

- Trọng tâm: + Điểm, tia, đườngthẳng, đoạn thẳng, trung điểm củađoạn thẳng

+ Nắm vững được khi nào thì AM +

MB = AB Làm thành thạo các bàitập có liên quan

Vấn đápNêu vấn đề Dạy học hợptác theo nhómTăng cườngthực hành chohọc sinhHướng dẫn

kỹ cho họcsinh về cách

sử dụng cácdụng cụ để vẽhình

* Giáo viên:

- SGK, SGV toán 6

- Soạn bài, thamkhảo tài liệu cóliên quan

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

- Vận dụng vàothực hành

Chủ đề 3

Số nguyên

- Kiến thức: + Nắm vững được cácquy tắc thực hiện phép tính cộng, trừ,

Vấn đápNêu vấn đề

* Giáo viên:

- SGK, SGV toán 6

Trang 26

(18 tiết) nhân các số nguyên, các quy tắc bỏ

dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế và đổidấu các số hạng

+ Nắm vững khái niệm bội và ước củamột số nguyên, các tính chất chia hết

- Kỹ năng: + Thực hiện đúng các quytắc về phép tính, biết chuyển phép trừsang phép công và ngược lại

+ Thực hiện thành thạo các quy tắcchuyển vế và quy tắc bỏ dấu ngoặctrong các phép biến đổi mà khôngnhầm dấu

- Soạn bài, thamkhảo tài liệu cóliên quan

- Bảng phụ, giấykhổ lớn

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

- Vận dụng vàothực hành

vẽ biểu đồ, hiểu và nắm chắc về ba bàitoán cơ bản

- Kỹ năng: + Rút gọn phân số, quyđồng mẫu số các phân số

+ So sánh hai phân số; Cộng, trừ,

nhân, chia phân số thành thạo

+ Sử dụng thành thạo các tính chất cơbản của phép cộng, nhân để tínhnhẩm, tính nhanh

+ Đổi hỗn số về phân số và ngược lại

- Trọng tâm: + Các phép tính vềphân số, tính chất cơ bản của phépcộng và nhân phân số

Vấn đápNêu vấn đềgiải quyết vấn

đề Dạy học hợptác theo nhómTăng cườngthực hành chohọc sinh

* Giáo viên:

- Soạn bài, thamkhảo tài liệu cóliên quan

- Bảng phụ

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

Vấn đápNêu vấn đềgiải quyết vấn

đề Dạy học hợp

* Giáo viên:

- Soạn bài, thamkhảo tài liệu cóliên quan

- Bảng phụ

Trang 27

- Kỹ năng: Vẽ góc, so sánh hai góc, đo

góc, biết dùng thước đo góc để vẽ tia

phân giác của một góc

- Trọng tâm: + Góc, tia nằm giữa hai

để vẽ hình

- SGK, SGVToán 6 (tập 2)

* Học sinh:

- Học bài và làmbài tập dầy đủ

- Tìm tài liệu đọc

Xuân Thắng, ngày 12 tháng 9 năm 2009

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

Trang 28

Điểm 15

Trang 29

9 Lê Thị Huyền

10 Mạc Thị Huyền

11 Phạm Thị Hương

12 Đinh Diệu Linh

13 Lê Thị Mai Linh

14 Nguyễn Thị Khánh Linh

15 Lê Văn Liệu

16 Lương Văn Linh

17 Nguyễn Thuỳ Linh

18 Trịnh Đình Luyện

19 Bùi Văn Mạnh

20 Quách Thị Mai

21 Trịnh Ngọc Quỳnh

22 Nguyễn Viết Sơn

23 Quách Văn Sơn

Điểm

Trang 30

9 Bùi Văn Năm

23 Đinh Thị Hương Thuý

24 Nguyễn Huy Trường

PHÒNG GD THỌ XUÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS XUÂN THẮNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trang 31

a Thuận lợi:

- Giáo viên: Môn dạy phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ

- Học sinh: Đây là môn học ôn tập lại những kiến thức từ môn Toán nên khitiếp thu bài sẽ nhẹ nhàng, dễ hiểu

2 Khó khăn Năm học 2008 – 2009 là năm học tiếp tục thực hiện Chỉ thị 40của Ban Bí thư trung ương Đảng về xây dựng nâng cao chất lượng đội ngũ nhàgiáo và cán bộ quản lý giáo dục; là năm học thực hiện nghiêm túc Chỉ thị 33 củaThủ tướng Chính phủ về việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ ChíMinh; thực hiện 2 không,… và tiếp tục đổi mới nội dung, phương pháp;

- Một số cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học đã được các cấp quan tâm,trang bị đáp ứng được một số nhu cầu cấp thiết cho năm học

- Phụ huynh học sinh đã nhận thức được rõ tầm quan trọng và vai trò của giáodục trong việc nâng cao trình độ dân trí

- Cơ sở vật chất của nhà trường bước đầu đã ổn định, dần dần đi đến đẹp hơn,khang trang hơn Tất cả các phòng học đã được trang bị bảng chống loá, hệ thốngđiện chiếu sáng, bàn ghế cho học sinh, cho giáo viên được trang bị đầy đủ Trangthiết bị dạy và học được đáp ứng đầy đủ và kịp thời, đã có một phòng thư việnriêng phục vụ, cung cấp bảo quản SGK và đồ dùng dạy học

- Độ ngũ giáo viên có trình độ chuẩn và trên chuẩn, giảng dạy có chất lượng,nhiệt tình, có tâm huyết với nghề, luôn trau dồi học hỏi nâng cao trình độ nghiệp

vụ chuyên môn, luôn đổi mới phương pháp giảng dạy, cải tiến bài soạn phù hợpvới bài dạy và môn học

- Học sinh đã có ý thức ham học, thấy được việc học là cần thiết, không thểthiếu được trong xã hội ngày nay

2 Khó khăn:

- Điều kiện kinh tế của địa phương cũng như của gia đình học sinh còn nhiềukhó khăn, dẫn đến việc hỗ trợ, đầu tư cho con em mình còn hạn chế Ý thức củamột số phụ huynh còn thấp, chưa coi trọng đến việc học tập của con em mình

- Cơ sở vật chất còn nghèo, chưa có nhà cao tầng, chưa có đủ phòng học đểhọc cùng một ca Vì vậy dẫn đến chất lượng giảng dạy của giáo viên và chấtlượng, kết quả học tập của học sinh bị ảnh hưởng

- Trình độ và sự nhận biết của học sinh không đồng đều, một số tiếp thu bàichậm, ít học bài cũ ở nhà dẫn đến chất lượng chưa cao

Phần II YÊU CẦU BỘ MÔN TOÁN 9

I Đặc điểm môn học

A Về cấu trúc: Gồm 08 chương, trong đó:

- Đại số có 4 chương: Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba

Chương II: Hàm số bậc nhất

Chương III: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Chương IV: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Trang 32

Phương trình bậc hai một ẩn

- Học học có 4 chương: Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Chương II: Đường tròn

Chương III: Góc với đường tròn

Chương IV: Hình trụ; Hình nón; Hình cầu

- Tổng số bài kiểm tra:

+ Kiểm tra viết 15 phút: 03 bài (02 bài về Đại số, 01 bài về Hình học)

+ Kiểm tra 45 phút: 03 bài (02 bài về Đại số, 01 bài về Hình học)

+ Kiểm tra 90 phút: 02 bài (cuối kỳ I và cuối kỳ II, cả Đại số và Hình học)

B Về nội dung

1 Đại số

1.1 Căn bậc hai, căn bậc ba

HS nắm được định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồntại căn bậc hai; các tính chất, quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai HS hiểuđược định nghĩa căn bậc ba Có kỹ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên cáccăn bậc hai, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọc các biểu thứcchứa căn thức bậc hai (chỉ xét trường hợp đơn giản) Biết sử dụng bảng căn bậc hai

và biết khai phương bằng máy tính bỏ túi

1.2 Hàm số bậc nhất

- Không đề cập đến tập xác định và tính đơn điệu của hàm số nói chung Được

sử dụng thuật ngữ “đồng biến, nghịch biến” khi nói về hàm số bậc nhất

- HS nắm được các kiến thức cơ bản về hạm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) (tậpxác định, tính biến thiên, đồ thị); ý nghĩa các hệ số a và b; các điều kiện song song,cắt nhau của hai đường thẳng; đọc và nẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (các

hệ số a, b chủ yếu là các số hữu tỉ)

1.3 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Không đưa vào chương trình các định lý về phép biến đổi tương đương các hệphương trình Yêu cầu chủ yếu là HS nắm vững được cách giải hệ phương trìnhbậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế; giải thành thạo các hệphương trình bậc nhất hai ẩn không chứa tham số và biết cách giải các bài toánthực tế bằng cách lập phương trình

1.4 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) Phương trình bậc hai một ẩn

- Được sử dụng thuật ngữ “đồng biến, nghịch biến” khi nói về hạm số y = ax2

- HS nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Khuyến khích

HS dùng giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị

- Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phương trình bậc hai một

ẩn Biết sử dụng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm và để tìm hai số khi biết tổng

và tích của chúng Biết giải các phương trình quy về phương trình bậc hai (chỉ xétcác trường hợp đơn giản: biến đổi vế trái về dạng tích các nhị thức bậc nhất và tamthức bậc hai (vế phải bằng không); phương trình có ẩn ở mẫu (mẫu là nhị thức bậcnhất) và chứa không quá hai phân thức; phương trình trùng phương)

- Biết giải các bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn (chú ý đếncác bài toán có nội dung thực tế và nội dung gần với các môn học khác)

Trang 33

2 Hình học

2.1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Các hệ thức trong tam giác vuông được đưa vào phương trình là:

b2 = a.b’;

h2 = b’.c’;

h.a = b.c;

2 2

1 1 1

c b

h = +

(a, b, c theo thứ tự là độ dài của cạnh huyền và của các cạnh góc vuông; h là

độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền; b’ , c’ lần lượt là độ dài hình chiếucác cạnh góc vuông b, c lên cạnh huyền)

Các hệ thức trên được chứng minh dựa trên kiến thức về tam giác đồng dạng

a.b’ và c2 = a.c’ Việc kiểm nghiệm định lí Pi-ta-go chỉ nhằm giới thiệu một cáchchứng minh bằng vận dụng “Tam giác đồng dạng”

HS nắm được các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông: sinα;cosα ; tanα và cotα; biết sử dụng bảng lượng giác; nắm được các hệ thức giữa cáccạnh và các góc của tam giác vuông, các ứng dụng thực tế của các tỉ số lượng giáccủa góc nhọn để thực hành

2.2 Đường tròn

HS hiểu rõ định nghĩa đường tròn và các cách xác định đường tròn (đườngtrònh được coi như một tập hợp điểm); nắm vững các định lý về sự liên hệ giữađường kính và dây cung; về dây cung và khoảng cách đến tâm; về các vị trí tươngđối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối giữa hai đường tròn và các dấuhiệu đặc trưng cho từng trường hợp; về tính chất của tiếp tuyến

2.3 Góc của đường tròn

- HS biết cách tìm số đo của một cung, biết so sánh hai cung; nắm vững mốihliên hệ giữa cung (nhỏ) và dây, mối liên hệ giữa số đo độ của góc nội tiếp và củacung bị chắn; hiểu được định lý về góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung (định lýthuận có chứng minh, còn định lý đảo yêu cầu HS tự chứng minh); hiểu được cácđịnh lý về góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn

- HS hiểu quỹ tích “cung chứa góc” và biết vận dụng quỹ tích này để giải toán.Khi giải bài toán quỹ tích, yêu cầu nêu đủ hai phần thuận và đảo, song chỉ xét cácbài toán đơn giản

- HS hiểu và chứng minh được định lí thuận và đảo về tứ giác nội tiếp; nắmđược một số dấu hiệu nhận biết khi tứ giác nội tiếp thường dùng trong thực hànhgiải toán

2.4 Hình trụ, hình nón, hình cầu

Chương này có mục đích giới thiệu thêm một số vật thể trong không gian kháquen thuộc với HS: hình trụ, hình nón, hình cầu với yêu cầu HS nhận biết các hìnhnày; nắm vững các công thức được thừa nhận để tính diện tích xung quanh, thểtích của hình trụ, hình nón, hình nón cụt, diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.Không yêu cầu HS biểu diễn hình này

Trang 34

số, về một vàI dạng hàm số đơn giản và đồ thị của chúng;

- Kiến thức cơ bản về hình học phẳng, một số yếu tố của lợng giác, một số vậtthể trong không gian;

- Những hiểu biết ban đầu về một số phơng pháp toán học: dự đốan và chứngminh, quy nap và suy diễn, phân tích và tổng hợp…

b Hình thành và rèn luyện các kỹ năng: tính toán và sử dụng bảng số, máytính bỏ túi; thực hiện các phép biến đổi biểu thức, biểu thức chứa căn thức bậchainhờ các phép tính và các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậchai: giảI phơng trình và bất phơng trình một ẩn, giảI phơng trình bậc hai một ẩn,giải hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn; vẽ hình , ớc lợng Bớc đầu hình thành khả năngvận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác

c Rèn luyện khả năng suy luận hợp lí và hợp logic, khả năng quan sát, dự

đoán, phát triển trí tởng tợng không gian rèn luyện khả năng sử dụng ngôn ngữchính xác, bồi dỡng các phẩm chất t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo bớc đầuhình thành thói quen tự học, diễn đạt chính xác và sáng sủa ý tởng của mình vàhiểu đợc ý tởng của ngời khác Góp phần hình thành cácphẩm chất lao động khoahọc cần thiết của ngời lao động mới

II Phương phỏp - Kỹ năng

* Phương phỏp: Với quan điểm tăng tớnh thực tiễn, tớnh sư phạm được thể hiện

rừ nột trong chương trỡnh 2002, tạo điều kiện để HS tăng cường luyện tập, thựchành rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn và vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống vàcỏc mụn khoa học khỏc Vỡ vậy giỏo viờn phải tăng cường và vận dụng triệt để cỏcphương phỏp dạy học tớch cực như: dạy học, vấn đỏp, đàm thoại dạy và học phỏthiện giải quyết vấn đề, dạy và học hợp tỏc trong nhúm nhỏ nhằm phỏt huy tớnh tớchcực, tự giỏc, sỏng tạo, tự học đem lại niềm vui, tạo hứng thỳ học tập cho mọi họcsinh như vậy giỏo viờn phải thiết kế, tổ chức hướng dẫn học sinh thực hiện cỏchoạt động học tập với cỏc hỡnh thức đa dạng, phong phỳ cú sức hấp dẫn phự hợpvới đặc trưng từng bài học, với đặc điểm và trỡnh độ HS, với điều kiện cụ thể củalớp, trường Động viờn, khuyến khớch tạo cơ hội và điều kiện cho HS được thamgia một cỏch tớch cực, chủ động, sỏng tạo vào khỏm phỏ lĩnh hội kiến thức Thiết

kế, hướng dẫn học sinh thực hiện cỏc dạng cõu hỏi, bài tập phỏt triển tư duy và rốnluyện kỹ năng, hướng dẫn sử dụng cỏc thiết bị, đồ dựng học tập

* Kỹ năng: Đến lớp 9 HS đó được chuẩn bị kiến thức một cỏch căn bản từ cỏc

lớp 6, 7, 8 vỡ vậy cần chỳ trọng:

- Tăng cường rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn, kỹ năng thực hiện cỏc phộp biếnđổi

- Tăng cường rốn luyện suy luận, chứng minh

- Mở rộng đi sõu và hệ thống kiến thức đó học ở lớp 6, 7 ,8

IV Chuẩn bị

a Đối với giỏo viờn:

- Xõy dựng và thực hiện kế hoạch bài học theo PPDH

- Chuẩn bị cỏc thiết bị dạy học (tranh ảnh, mụ hỡnh, bảng phụ, … ), cỏcphương tiện và tài liệu cần thiết

Trang 35

- Chuẩn bị đề kiểm tra in sẵn

b Đối với học sinh: Chuẩn bị bài học (học bài cũ, làm bài tập, đọc trước bàimới, chuẩn bị tài liệu và đồ dụng học tập cần thiết)

b Chỉ tiêu chất lượng đại trà

Thành lập và bồi dưỡng một số em có năng lực toán: Nga, Diệp, Nhung,

VI Biện pháp thực hiện

a Đối với giáo viên:

- Phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc theo đúng phân phối chương trình, khôngdạy dồn, giãn tiết, luôn có phương pháp phù hợp cho từng bài

- Sử dụng đồ dùng dạy học phù hợp với từng bài dạy, cụ thể, thích hợp để nângcao chất lượng giờ dạy Soạn bài có chất lượng, có đổi mới phương pháp phù hợpvới đặc trưng bộ môn

- Thường xuyên kiểm tra việc học bài và làm bài tập ở nhà của học sinh,hướng dẫn học sinh có phương pháp học tập đúng đắn, ý thức học tập tốt

- Chấm, chữa bài đúng, chính xác, khách quan, công bằng

- Trao đổi với phụ huynh học sinh khi cần thiết

b Đối với học sinh:

- Xác định được ý thức, động cơ học tập

- Nghiêm túc học bài trên lớp và tự giác học bài ở nhà

- Có phương pháp học đúng pù hợp với bộ môn

- Biết tổ chức và cách học theo nhóm

Trang 36

số dương, định nghĩa căn bậc hai sốhọc;

- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một

- Máy tính bỏ túi

- Giáo án đầy đủ

2 Về học sinh:

Ngày đăng: 27/04/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. HÌNH HỌC - kế hoạch tu chon t. anh 7
2. HÌNH HỌC (Trang 39)
Hình trụ - kế hoạch tu chon t. anh 7
Hình tr ụ (Trang 42)
2. HÌNH HỌC - kế hoạch tu chon t. anh 7
2. HÌNH HỌC (Trang 49)
2. HÌNH HỌC - kế hoạch tu chon t. anh 7
2. HÌNH HỌC (Trang 61)
Hình trụ - kế hoạch tu chon t. anh 7
Hình tr ụ (Trang 64)
Hình trong thực tế - kế hoạch tu chon t. anh 7
Hình trong thực tế (Trang 65)
2. HÌNH HỌC - kế hoạch tu chon t. anh 7
2. HÌNH HỌC (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w