a) lim( 31)(2 2 1)
+ − b) lim( 2n2+ −n 2n2−n)
Câu 2 (5đ) : Tính các giới hạn sau :
1
lim
1
x
x
→
+ −
− b)
2
3
lim
3
x
x x
x
+
→
− d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng
f(x)=
3 2
1 1
neu x x
x m neu x
−
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11
Đề 2 Câu 1: (2.5đ) Tính các giới hạn sau:
a)
3
2
lim
n n
n n
− +
+ − b) lim( 2n2+3n− 2n2+n)
Câu 2 (5 đ) : Tính các giới hạn sau :
2
2
lim
5 3
x
x
x
→
−
+ − b)
2
2
1 2
lim
2
x
x x
x
+
→
− d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng
f(x)=
3 2 2 2 4
2 2
neu x x
x m neu x
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Trang 2KiÓm Tra 1 tiÕt M«n : §¹i sè vµ gi¶i tÝch 11
§Ò 3 C©u 1: (2.5®) TÝnh c¸c giíi h¹n sau:
a)
3
lim
+ − b)
lim( n + −n n −n)
Trang 32x m neu x 2
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11
Đề 4 Câu 1: (2.5đ) Tính các giới hạn sau:
a) lim (23 1)( 1)
+ − b) lim( 2n2+5n− 2n2−n)
Câu 2 (5 đ) : Tính các giới hạn sau :
1
lim
1
x
x
x
→
+ −
− b)
2
1
lim
1
x
x x
x
+
→−
+ −
+ d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng
f(x)=
3 2
2 2
neu x x
−
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Trang 4Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11
Đề 1 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:
a) lim222 1
n n
− +
+ − b)
2 lim(n − +3n 4)
Câu 2 (4.5đ) : Tính các giới hạn sau :
1
3 2
lim
1
x
x
x
→
+ −
− b)
2
3
lim
3
x
x x
x
+
→
− d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x= 1
f(x)=
2
1 1
1
neu x x
m neu x
−
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Trang 5a) 2
2
5 3
lim
2
x
x
x
→
+ −
− b)
2
3
1 3
lim
3
x
x x
x
+
→
− d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x= 1
f(x)=
2
1 1
1
neu x x
m neu x
−
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Trang 6Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11
Đề 3 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:
2
lim
n n
− +
+ − b)
2 lim(n −4n+5)
Câu 2 (4.5 đ) : Tính các giới hạn sau :
1
lim
1
x
x
x
→
+ −
− b)
2
3
1 5
lim
3
x
x x
x
+
→
− d)
3 0
lim
x
x
→
Câu 3 (1.5 đ): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x= 1
f(x)=
2 4 3
1 1
1
neu x x
m neu x
−
Câu 4(1 đ) : Chứng minh rằng phơng trình : ax2+bx+c=0 luôn có nghiệm x 0;1
3
∈ với a
≠0 và 2a +6b +19c =0
Kiểm Tra 1 tiết Môn : Đại số và giải tích 11
Đề 4 Câu 1: (3đ) Tính các giới hạn sau:
a) lim2 (2 2) 1
n n
+ +
+ + b)
2 lim(n +5n+4)
Câu 2 (4.5 đ) : Tính các giới hạn sau :
a)
1
3 2
lim
1
x
x
x
→
+ −
− b)
2
c)lim1 2+ x x− 2 d) 1 31 3
lim + −x + x