1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

13 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 462,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của phản ứng ∆G o 298?. Ở nhiệt độ thường, phản ứng có tự phát xảy ra khôngb. Nếu giả thiết đơn giản, biến thiên entanpi và biến thiên entropi

Trang 1

ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

1 Tính diện tích hiệu dụng đối với các electron trong nguyên tử Cu(Z = 29), Zn(Z = 30), Fe(Z = 26), Ni(Z = 28), Ti(Z = 22), Cr(Z = 24).

Giải:

Cu( Z = 29):

Cu: 1s22s22p63s23p63d104s1

s

Z*4 = Z – σ4s = 29 – (18.0,85 + 10) = 3,7

d

Z*3 = Z – σ d = 29 – (9.0,35 + 18) = 7,85

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 29 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 17,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 29 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 24,85

s

Z 1 = Z – σ1s = 29 – 1.0,3 = 28,7

Zn( Z = 30):

Zn: 1s22s22p63s23p63d104s2

s

Z*4 = Z – σ4s = 30 – (1.0,35 + 18.0,85 + 10) = 4,35

d

Z*3 = Z – σ d = 30 – (9.0,35 + 18) = 8,85

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 30 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 18,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 30 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 25,85

s

Z*1 = Z – σ1s = 30 – 1.0,3 = 29,7

Fe( Z = 26):

Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2

s

Z*4 = Z – σ4s = 26 – (1.0,35 + 14.0,85 + 10) = 3,75

d

Z 3 = Z – σ d = 26 – (5.0,35 + 18) = 6,25

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 26 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 14,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 26 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 21,85

s

Z*1 = Z – σ1s = 26 – 1.0,3 = 25,7

Ni( Z = 28):

Ni: 1s22s22p63s23p63d84s2

s

Z*4 = Z – σ4s = 28 – (1.0,35+16.0,85 + 10) = 4,05

d

Z*3 = Z – σ d = 28 – (7.0,35 + 18) = 7,55

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 28 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 16,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 28 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 23,85

Trang 2

Z*1 = Z – σ1s = 28 – 1.0,3 = 27,7

Ti( Z = 22):

Ti: 1s22s22p63s23p63d24s2

s

Z*4 = Z – σ4s = 22 – (1.0,35 + 10.0,85 + 10) = 3,15

d

Z 3 = Z – σ d = 22 – (1.0,35 + 18) = 3,65

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 22 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 10,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 22 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 17,85

s

Z*1 = Z – σ1s = 22 – 1.0,3 = 21,7

Cr( Z = 24):

Cr: 1s22s22p63s23p63d54s1

s

Z*4 = Z – σ4s = 24 – (13.0,85 + 10) = 2,95

d

Z*3 = Z – σ d = 24 – (4.0,35 + 18) = 4,6

p

s

Z*3 3 = Z – σ3s3 p = 24 – (7.0,35 + 8.0,85 + 2) = 12,75

p

s

Z*2 2 = Z – σ2s 2 p = 24 – (7.0,35 + 2.0,85 ) = 19,85

s

Z*1 = Z – σ1s = 24 – 1.0,3 = 23,7

2 Viết công thức cấu tạo Lewis của các phân tử sau: HClO4, HClO3, HClO2, HClO, CH4, CO2, OF2, NH3, COBr2, NO2 - , O3, O2 2- , C 2-

Giải:

HClO 4 :

HClO 3 :

HClO 2 :

HClO:

CH 4 :

O

O

H O Cl

O

O

H O Cl

H

Trang 3

CO 2 :

OF 2 :

NH 3 :

COBr 2 :

NO 2

-O 3 :

O 2 2- :

C 2 2- :

3 Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất MgCl2, CaO, Na2O, NaCl, KCl, CaCl2, Na2S, MgS, KBr.

Giải:

MgCl 2 :

Mg Mg2+ + 2e

Cl + 1e Cl

-Mg2+ + 2Cl- MgCl2

Pt pứ:

Mg + Cl2 MgCl2

CaO:

H

H

C O

Br

Br

-O

O O

2-C C

2-2e

Trang 4

Ca Ca2+ + 2e

O + 2e O

2-Ca2+ + O2- CaO

Pt pứ:

Ca + 1/2O2 CaO2

Na 2 O:

Na Na+ + 1e

O + 2e O

2-2Na+ + O2- Na2O

Pt pứ:

2Na + 1/2O2 Na2O

NaCl:

Na Na+ + 1e

Cl + 1e Cl

-Na+ + Cl- NaCl

Pt pứ:

Na + 1/2Cl2 NaCl

KCl:

K K+ + 1e

Cl + 1e Cl

-K+ + Cl- KCl

Pt pứ:

K + 1/2Cl2 KCl

CaCl 2 :

Ca Ca2+ + 2e

Cl + 1e Cl

-Ca + 2Cl- CaCl2

Pt pứ:

Ca + Cl2 CaCl2

Na 2 S:

Na Na+ + 1e

S + 2e S

2-2Na+ + S2- Na2S

Pt pứ:

2Na + S Na2S

MgS:

2e

2.1e

1e

1e

2e

2.1e

Trang 5

Mg Mg2+ + 2e

S + 2e S

2-Mg2+ + S2- MgS

Pt pứ:

KBr:

K K+ + 1e

Br + 1e Br

-K+ + Br- KBr

Pt pứ:

K + 1/2Br KBr

4 Viết cấu hình electron của các phân tử F2, O2, O2 + , O2 - , NO, NO + , NO - , CO.

Tính bậc liên kết trong mỗi trường hợp và cho biết phân tử nào có tính thuận từ, nghịch từ Cho F (Z = 9), O (Z = 8), N (Z=7), C (Z = 6).

Giải:

F 2 : (σ1s)2(σ *1s)2(σ2s)2(σ *2s)2(σ2px)2(π2py= π2pz )4(π *2py = π *2pz)4

O 2 : (σ1s)2(σ *1s)2(σ2s )2(σ *2s)2(σ2px)2(π2py= π2pz )4[(π *2py)1 = ( π *2pz)1]

O 2 + : (σ1s)2(σ *1s )2(σ2s )2(σ *2s)2(σ2px)2(π2py= π2pz )4[(π *2py)1 = ( π *2pz )]

O 2 - : (σ1s)2(σ *1s)2(σ2s)2(σ *2s)2(σ2px)2(π2py= π2pz )4[(π *2py)2 = ( π *2pz)1]

NO: (σ1s)2(σ *1s )2(σ2s )2(σ *2s)2 (π2py= π2pz )4(σ2px)2[(π *2py)1 = ( π *2pz )]

NO + : (σ1s)2(σ *1s)2(σ2s)2(σ *2s)2 (π2py= π2pz )4(σ2px)2

NO - : (σ1s)2(σ *1s )2(σ2s )2(σ *2s)2(π2py = π2pz )4(σ2px)2[(π *2py)1 = ( π *2pz )1]

CO: (σ1s)2(σ *1s )2(σ2s )2(σ *2s)2 (π2py= π2pz )4(σ2px)2

5 Dùng phương pháp nối hóa trị (VB), cho biết sự phân bố các cặp electron, trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và hình học phân tử của các phân tử sau: H2S, PCl5, CH4, NH3, OF2, SF4, SF2, BH3, BF3.

Giải:

Phân tử Tính chất lai

hóa

Hình học phân

tử Sự phân bố electron

2e

1e

S

 

Trang 6

PCl5 sp3d Lưỡng tháp tam giác

P

Cl

Cl

C

H

H

N

H H

H



O

 

C

H

H



S

 

B

H

Cl

Trang 7

BF3 sp2 Tam giác đều

6 Tính năng lượng mạng tinh thể Uo của MgCl2, KCl theo chu trình Born – Haber biết:

SMg = 35,6 kcal/mol; S(K) = 21 kcal/mol; I1(Mg) = 176 kcal/mol; I2(Mg) = 346 kcal/mol; I1(K) = 99 kcal/mol; DCl – Cl = 58 kcal/mol; ECl = -86 kcal;

H o

298(MgCl2tinh thể) = -114 kcal/mol; H o 298(KCl tinh thể) = -104 kcal/mol

Giải:

UMgCl = ∆Ho

298(MgCl2tinh thể) – (SMg + DCl – Cl + I1(Mg) + I2(Mg) + 2ECl)

= -114 – [35,6 + 58 + 176 + 346 + 2.(-86)]

= -557,6 kcal/mol

UKCl = ∆Ho

298(KCl tinh thể) – (SK + 1/2DCl – Cl + I1(K) + ECl)

= -104 – [21 + 1/2.58 + 99 + (-86)]

= -176 kcal/mol

7 Tính năng lượng mạng tinh thể Uo của tinh thể MgS theo chu trình Born – Haber biết:

SMg = 152,7 kJ/mol; I1(Mg) + I2(Mg) = 2178,2 kJ/mol; DS = 557,3 kJ/mol;

E1(S) + E2(S) = -302,9 kJ/mol; H o 298(MgS tinh thể) = -343,9 kJ/mol.

Giải:

UMgS = ∆Ho

298(MgS tinh thể) – (SMg + DS + I1(Mg) + I2(Mg) + E1(S) + E2(S))

= -343,9 – (152,7 + 557,3 + 2178,2 -302,9)

= -2929,2 kJ/mol

8 Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp (H o ) của phản ứng sau từ các dữ kiện:

∆Ho

b. 2CH3OH + HOOC – COOH CH3OOC – COOCH3 + 2H2O

∆Ho

∆Ho (kJ/mol) -635,5 -285,8 -986,2

∆Ho

Giải:

a

∆Ho = [(2.∆Ho(H2O) + 2.∆Ho (Cl)) – (4.∆Ho (HCl) + ∆Ho (O2))]

= [(2.(-285,8) + 2.0) – (4.(-92,3) + 0)]

= -202,4 kJ b

∆Ho = [(2.∆Ho

đc(CH3OH) + ∆Ho

đc(HOOC – COOH)) – (2.∆Ho

đc(H2O) + ∆Ho

đc(CH3OOC – COOCH3))]

= [(2.(-174.07) + 0) – (2.0 + (-382,67)]

= 34,53 kcal

B

F

Trang 8

∆Ho

tt= [(2.∆Ho

tt(NO) + 3.∆Ho

tt(H2O)) – (2.∆Ho

tt(NH3) + 5/2.∆Ho

tt(O2))] = [(2.90,4 + (-241,8)) – (2.(-46,3) + 5/2.0)]

= 31,6 kJ d

∆Ho

tt= [∆Ho

tt(Ca(OH)2) – (∆Ho

tt(H2O) + ∆Ho

tt(CaO))]

= [-986,2 – (-285,8 + (-635,5))]

= -64,9 kJ

e

∆Ho = [(∆Ho (CaC2) + ∆Ho (CO)) – (∆Ho (CaO) + 3.∆Ho (C3))]

= [(-110,5 + (-59,4)) – (-635,5) + 3.0)]

= 465,6 kJ

9 Tính biến thiên entropi tiêu chuẩn (S o 298) của từng quá trình:

So

298(J.mol-1.K-1) 191,5 205,0 240

So

298(J.mol-1.K-1) 248,1 205,0 256,8

So

298(J.mol-1.K-1) 188,3 205,0 213,6 69,9

So

298(J.mol-1.K-1) 92,9 39,8 92,9

So

298(J.mol-1.K-1) 192 130,6 193

f. C2H2 + 2H2 C2H6

So

298(J.mol-1.K-1) 200,8 130,6 229,1

So

298(J.mol-1.K-1) 23,77 205,138 81,2

Giải:

a

∆So

298 = [2 So

298(NO2) – (So

298(N2) + 2 So

298(O2))]

= [2.240 – (191,5 + 2.205,0)]

= -121,5 J.K-1

b

∆So

298 = [2 So

298(SO3) – (2 So

298(SO2) + So

298(O2))]

= [2.256,8 – (2.248,1 + 205,0)]

= 187,6 J.K-1

c

∆So

298 = [(So

298(CO2) + 2 So

298(H2O)) – (So

298(CH4) + 2 So

298(O2))]

= [(213,6 + 2.69,9) – (188,3 + 2.205,0)]

= -244,9 J.K-1

d

∆So

298 = [(So

298(CaO) + So

298(CO2)) –So

298(CaCO3)]

= [(39,8 + 213,6) – 92,9]

= 160,5 J.K-1

e

∆So

298 = [2.So

298(NH3) – (So

298(N2) + 3.So

298(H2))]

= [2.193 – (192 + 3.130,6)]

= -197,8 J.K-1

Trang 9

∆So

298 = [So

298(C2H6) – (So

298(C2H2) + 2.So

298(H2))]

= [229,1 – (200,8 + 2.130,6)]

= -232,9 J.K-1

e

∆So

298 = [2 So

298(Cr2O3) – (4.So

298(Cr) + 3.So

298(O2))]

= [2.81,2 – (4.23,77 + 3.205,138)]

= -548,094 J.K-1

10 Tính biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn (G o 298) của các phản ứng:

∆Go

∆Go

∆Go

∆Go

So

So

298(J.mol-1.K-1) 5,74 205,03 213,63

Giải:

a

∆Go

298, tt = [(∆Go

298, tt(CO2) + 2.∆Go

298, tt(H2O)) – (∆Go

298, tt(CH4) + 2.∆Go

298, tt(O2))] = [(-394,4 + 2.(-237,2)) – (-50,8 + 2.0)]

= -818 kJ

b

∆Go

298, tt = [(∆Go

298, tt(CaO) + ∆Go

298, tt(CO2)) – ∆Go

298, tt(CaCO3)]

= [(-604,1 + (-394,4)) – (-1128,8)]

= 130,3 kJ

c

∆Go

298, tt = [(∆Go

298, tt(MgO) + ∆Go

298, tt(CO2)) – ∆Go

298, tt(MgCO3)]

= [(-569,4 + (-394,4)) – (-1012,1)]

= 48,3 kJ

d

∆Go

298, tt = [(3.∆Go

298, tt(CO2) + 4.∆Go

298, tt(H2O)) – (∆Go

298, tt(C3H8) + 5.∆Go

298, tt(O2))]

= [(3.(-394,4) + 4.(-237,2)) – (-23 + 5.0)]

= -2109 kJ

e

∆Ho = [(2.∆Ho (MgO) + ∆Ho (C)) – (2.∆Ho(Mg) + ∆Ho (CO2))]

= [(2.(-601,8) + 0) – (2.0 + 394.4)]

= -809,2 kJ

∆So

298 = [(2.So

298(MgO) + So

298(C)) – (2.So

298(Mg) + So

298(CO2))]

= [(2.26,78 + 5,69) – (2.32,5 + 213,6)]

= -219,35 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho

tt – T.∆So

298

Trang 10

= -809,2 – 298.(-219,35).10-3

= -743.8337 kJ

f

∆Ho

tt = [∆Ho

tt(CO2) – (∆Ho

tt(C) + ∆Ho

tt(O2))]

=(-394,4 – (0 + 0)]

= -394,4 kJ

∆So

298 = [So

298(CO2) – (So

298(C) + So

298(O2))]

= [213,63 – (5,74 + 205,03)]

= 2,86 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho – T.∆So

298

= -394,4 – 298.2,86.10-3

= -395.25228 kJ

11 Cho các dữ kiện sau:

a Tính biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của phản ứng (G o 298)?

b Ở nhiệt độ thường, phản ứng có tự phát xảy ra không? Nếu giả thiết đơn giản, biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít phụ thuộc vào nhiệt độ Vậy nhiệt độ bao nhiêu phản ứng xảy ra tự phát?

Giải:

a

∆Ho

tt = [2.∆Ho

tt(CO) – (∆Ho

tt(C) + ∆Ho

tt(CO2))]

= [(2.(-110,5) – (0 + (-394,4))]

= 173,4 kJ

∆So

298 = [2.So

298(CO) – (So

298(C) + So

298(CO2))]

= [2.197,9 – (5,74 + 213,6)]

= 176,46 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho – T.∆So

298

= 173,4 – 298.(176,46).10-3

= 120,81 kJ

b

- Ở nhiệt độ thường (298oK): ∆Go

298 = 120,81 (kJ) > 0 Do đó phản ứng không xảy

ra tự phát

- Phản ứng xảy ra tự phát:

⇔ ∆Go pứ < 0

⇔ ∆Ho

tt – T.∆So

298 < 0

⇔ 173,4 – T.176,46.10-3 < 0

10 46 , 176

4 , 173

>

T

⇔ T > 982,66

Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 982,66oK phản ứng xảy ra tự phát

12 Cho các dữ kiện:

a Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn (H o ), biến thiên entropi tiêu chuẩn (S o 298)

Trang 11

và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn (G 298) của quá trình trên.

b Ở 25 o C (298 o K) phản ứng có tự phát xảy ra không?

c Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại phản ứng nào phản ứng tự phát xảy ra?

Giải:

a

∆Ho = [(∆Ho (Na2CO3) + ∆Ho (CO2) + ∆Ho (H2O)) –2.∆Ho (NaHCO3)]

= [(-1131,0 – 393,5 – 394,4)) – 2.(-948,0)]

= -22,9 kJ

∆So

298 = [(So

298(Na2CO3) + So

298(CO2) + Ho

298(H2O)) –2.Ho (NaHCO3)]

= [(136,0 + 213,7 + 188,7) – 2.102,1]

= 334,2 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho

tt – T.∆So

298

= -22,9 – 298.(334,2).10-3

= -122,5 kJ

b

Ở 25oC ∆Go

298 = -122,5 (kJ) < 0 Do đó, phản ứng xảy ra tự phát

c

Phản ứng xảy ra tự phát:

⇔ ∆Go pứ < 0

⇔ ∆Ho

tt – T.∆So

298 < 0

⇔ -22,9 – T.334,2.10-3 < 0

10 2 , 334

9 , 22

>

T

⇔ T > -68,52

Vậy ở nhiệt độ lớn hơn -68,52oK phản ứng xảy ra tự phát

13 Cho các dữ kiện sau:

a Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn (H o ), biến thiên entropi tiêu chuẩn (S o 298)

và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn (G o 298) của phản ứng trên.

b Ở nhiệt độ thường, phản ứng có tự phát xảy ra không? Nếu giả thiết đơn giản, biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít phụ thuộc vào nhiệt độ Vậy nhiệt độ bao nhiêu phản ứng xảy ra tự phát?

Giải:

a

∆Ho

tt = [(∆Ho

tt(CaO) +∆Ho

tt(CO2)) – ∆Ho

tt(CaCO3))]

= [(-635,6 – 393,39) – (-1206,9))]

= 177,91 kJ

∆So

298 = [(So

298(CaO) + So

298(CO2)) - So

298(CaCO3)]

= [(39,8 + 213,6) – 92,9)]

= 160,5 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho

tt – T.∆So

298

= 177,91 – 298.(160,5).10-3

= 130,081 kJ

b

Trang 12

- Ở nhiệt độ thường (25oC) ∆Go

298, tt = 130,081 (kJ) > 0 Do đó, phản ứng không xảy

ra tự phát

- Phản ứng xảy ra tự phát:

⇔ ∆Go pứ < 0

⇔ ∆Ho – T.∆So

298 < 0

⇔ 177,91 – T.160,5.10-3 < 0

10 5 , 160

91 , 177

>

T

⇔ T > 1108,48

Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 1108,48oK phản ứng xảy ra tự phát

14 Cho các dữ kiện sau:

a Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn (H o tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn (S o 298)

và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn (G o 298) của phản ứng trên.

b Ở 25 o C (298 o K) phản ứng có tự phát xảy ra không?

c Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại phản ứng nào chiều nghịch của phản ứng xảy ra tự phát?

Giải:

a

∆Ho

tt = [∆Ho

tt(NH4Cl) – (∆Ho

tt(NH3) + ∆Ho

tt(HCl))]

= [-315,39 – (-46,3 – 92,3)]

= -176,79 kJ

∆So

298 = [So

298(NH4Cl) – (So

298(NH3) + So

298(HCl))]

= [94,56 – (193,0 + 187,0)]

= -285,44 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho – T.∆So

298

= -176,79 – 298.(-285,44).10-3

= -91,72888 kJ

b

Ở nhiệt độ thường (25oC) ∆Go

298, tt = -91,72888 (kJ) < 0 Do đó, phản ứng xảy ra tự phát

c

Chiều nghịch của phản ứng xảy ra tự phát:

⇔ ∆Go pứ (chiều thuận) > 0

⇔ ∆Ho – T.∆So

298 > 0

⇔ 176,79 – T.(-285,44).10-3 > 0

10 44 , 285

79 , 176

>

T

⇔ T > 619,36

Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 619,36oK phản ứng xảy ra tự phát theo chiều nghịch

15 Lưu huỳnh thoi và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh:

a Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn (H o tt), biến thiên entropi tiêu chuẩn (S o 298)

Trang 13

và biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn (G 298) của quá trình trên.

b Ở 25 o C (298 o K) dạng thù hình nào bền hơn?

c Nếu giả thiết đơn giản: entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại nhiệt độ nào hai dạng lưu huỳnh cân bằng nhau?

Giải:

a

∆Ho = ∆Ho (S(đơn tà)) – ∆Ho (S(thoi))

= 0,3 - 0

= 0,3 kJ

∆So

298 = So

298(S(đơn tà)) – So

298(S(thoi)) = 32,6 – 31,9

= 0,7 J.K-1

∆Go

298, tt = ∆Ho

tt – T.∆So

298

= 0,3 – 298.0,7.10-3

= 0,0914 kJ

b

Ở 25oC (298oK) ∆Go

298, tt pứ (chiều thuận) = 0,0914 (kJ) > 0 Suy ra, phản ứng xảy

ra tự phát theo chiều thuận, tứ là chiều tạo ra S(đơn tà) Như vậy, trong quá trình trên,

ở 25oC S(đơn tà) bền hơn so với S(thoi)

c

Hai dạng lưu huỳnh cân bằng nhau:

⇔ ∆Go = 0

⇔ ∆Ho – T.∆So

298 = 0

298

o tt o

S

H T

=

10 7 , 0

3 , 0

=

T

⇔ T ≈ 428,57oK

Vậy ở nhiệt độ xấp xỉ 428,57oK, trong quá trình trên, hai dạng thù hình của lưu huỳnh đạt trạng thái cân bằng nhau

The end

Tôi không giám chắt là đúng 100% nhưng có thể đúng 99% Tôi học ngu hóa mà

Good luck to you!

Ngày đăng: 26/04/2015, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học phân - ÔN TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG
Hình h ọc phân (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w