Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản; 3.. Xác định áp va dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch.. Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch... Lập
Trang 1Đề số 4
Cho sơ đồ HTD như sau:
Thônng số:
ND1, ND2: Sđm = 117.5 MVA; Uđm = 10.5 kV; cosφ = 0.85; X” = 0.1593 = X2; TDK
TD : Sđm = 176.5 MVA; Uđm = 15.75 kV; cosφ = 0.85; X” = 0.25 = X2; TDK
B1, B2 : Sđm = 125 MVA; Uđm = 10.5/115 kV; UN% = 10.5%;
B3 : Sđm = 200 MVA; Uđm = 15.75/242 kV; UN% = 11%;
TN : Sđm = 200 MVA; Uđm = 230/121/15.75 kV;
UCT
N% = 11%, UCH
N = 32%, UTH
N = 20%;
D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 120km cả 4 dây dẫn có x0=0.4Ω/km, Xkh=3.5Xth
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1 Chọn Scb=100 MVA, Ucb=Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế;
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản;
3 Tính dòng ngắn mạch tại t = 0.2 sec;
4 Xác định áp va dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1 Chọn Scb=100 MVA, Ucb=Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không;
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản;
3.Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I’’;
4 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Trang 2Bài Làm
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1 Lập sơ đồ thay thế
Chọn Scb = 100 MVA, Ucb = Utb các cấp( 230, 115, 10.5 ) kV
Giá trị điện kháng được tính như sau:
X 1 =X 5 =X ND =X d } } { {S rSub { size 8{ ital cb} } } over {S rSub { size 8{ ital dmND} } } } =0,1593 { {100} over {117,5} } =0,1356} { ¿¿ ¿
X2= X4=X B 1=100U N%.S S cb
dmB 1 =10,5100 100125=0,084
X3= X D 2 =x0 L D 2.S cb
U tb2=0,4 23.100
1152=0,069
X6= X D 1 =x0 L D 1 S cb
U tb2 =0,4 45.1001152=0,1361
X7= X D 3 =x0 L D 3 S cb
U tb2 =0,4 40 100
1152=0 ,1209
X8= X TN T =U T N%
S cb
S dmB =12(U CT N +U TH N −U N CH)S cb
S đmB
=12(11%+20%−32 %)100200=−0 ,005≈0
X9= X TN C =U100C N% S S cb
dmB =12(U CT N +U N CH −U TH N )S S cb
dmB
=12(11%+32 %−20%)100200=0,0575
X10=X D 4 =x0 L2D 4 S cb
U tb2 =0,4 1202 100
2302=0,0454
Trang 3X11=X B 3=100U N% S S cb
dmB 3=11100 100200=0,055
X 12 =X TD =X d } } { {S rSub { size 8{ ital cb} } } over {S rSub { size 8{ ital dmTD} } } } =0,25 { {100} over {176,5} } =0,1416} { ¿¿ ¿
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
Biến đổi ∆(3,6,7)→Y(13,14,15)
Trong đó: D = X3 + X6 + X7 = 0.326
X13= X3 X6
D = 0,069.0,1361 0,326 =0,0288
X14=X3 X7
D = 0,069.0,1209 0,326 =0,0256
X15=X6D X7= 0,1361.0,1209 0,326 =0,0504
X17=X15+X9+X10+X11+ X12
=0,0504+0,0575+0 ,0454+0,055+0,1416
=0,3499
X18=X4+X5+X14=0,084+0,1356+0,0256=0,2452
Trang 4Biến đổi Y (13, 17, 18)→∆ thiếu ( 19, 20), Sơ đồ trở thành:
Trong đó:
X19=X13+X18+X13X18
X17 =0 ,0288+0,2452+ 0,0288.0,2452 0,3499 =0,2942
X20=X tdTD =X13+X17+X13+X17
X18 =0,0288+0,3499+ 0 ,0288.0 ,3499 0,2452 =0,4198
Ta có: X21 = X16 // X19 nên:
X21=X X16 X19
16+ X19= 0,2196 0 ,2942 0,2196+0,2942 =0,2157
Khi đó Sơ đồ thay thế đơn giản
3 Tính dòng ngắn mạch tại t = 0.2 sec
- Nhánh nhiệt điện:
I đmND= S đm Σ
√3.U tbND = 2.117,5√3.115≈1,1798kA
Từ đường cong tính toán:
IND¿ ( 0,2)=2,51
⇒IND(0,2)=I¿ND(0,2) IđmND=2,51.1,1798=2,9613kA
- Nhánh thủy điện:
X tt TD = X20.S S đmTD
cb =0,4198.176 ,5100 =0,7409
I đmTD= S đmTD
√3.U tbTD =176,5√3.230=0,4431
Từ đường cong tính toán:
I TĐ¿ (0,2)=1,4
X tt ND =X21.S S đm Σ
cb =0,1257 2.117,5100 ≈0,2954
Trang 5⇒ITD(0,2)=ITD¿ (0,2).IđmTD=1,4.0,4431=0,6203kA
Vậy ta có dòng ngắn mạch tại t = 0,2 sec là:
I N (0,2)=I ND (0,2)+I TD (0,2)=2,9613+0,6203=3,5816 kA
4 Xác định điện áp và dòng điện tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
- Dòng điện đầu cực phía cao tại máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
I ND C =I C ND1 +I C ND2 =2,9613 kA
I ND1 C X16=I C ND.X X16.X19
16+X19
I ND1 C =I ND C X X19
16+ X19=2,9613. 0.2196+0,2942 0,2942 =1,6956 kA
- Dòng điện đầu cực phía hạ tại máy phát ND1khi xảy ra ngắn mạch là:
IND1 H =IND 1.K=1,6956.115 10,5 =18,5709 kA
- Điện áp đầu cực phía hạ tại máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Ta có:
I ND1¿ =I I ND1
cb =I ND1.√3.U tbND1
S cb =1,6956 √3.115
U¿ND1=I¿ND1 X2=3,3774.0 ,084=0,2837
U ND1 H =U¿ND1 U cb.ND 1 H =0 ,2837.10,5=2,9789kV
3 NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N(1,1)
1 Lập sơ đồ thay thế
- Sơ đồ thay thế thứ tự Thuận: Giống như sơ đồ ngắn mạch 3 pha
- Sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch:
Trang 6Vì Xd” = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống như sơ đồ thay thế thứ
tự Thuận nhưng không có suất điện động E
- Sơ đồ thay thế thứ tự Không:
Ta tính lại điện kháng đường dây và MBA TN phía hạ áp
X3 '=XD 2'=3,5 X3=3,5.0,069=0,2415
X6 '= XD 1'=3,5 X6=3,5.0,1361=0,4764
X7 '= XD 3'=3,5 X7=3,5.0,1209=0,4232
X10'=XD4 '=3,5 X10=3,5.0,0454=0,1589
X22= X TN H =U N
H%
100 .
S cb
S đmTN =20 ,5100 .100200=0,1025 Với
U N H%= 12(U N CH +U N TH −U CT N )= 12(32+20−11)=20 ,5
Sơ đồ trở thành
Trang 72 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
- Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận Biến đổi tính toán ngắn mạch 3 pha và có kết quả như phần A
Ta có sơ đồ
- Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
Biến đổi tương tự như ngắn mạch ba pha và có kết quả như phần A
Ta có sơ đồ
Do không có Suất điện động nên ta nhập 2 nhánh ND và TD lại
Khi đó sơ đồ dơn giản thứ tự Nghịch là:
Với
X23=X20// X21= X20 X21
X20+X21= 0 ,1257 0,4198 0,1257+0, 4198 =0 ,0967
- Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
Trang 8Biến đổi sơ đồ ∆(3’,6’,7’) →Y(24,25,26)
D=X3’+X6’+X7’=0,2415+0,4764+0,4232=1,1411
X24=X 3' D X 6 ' =0,2415.0,4764 1,1411 =0 ,1008
X25=X 3' X 7'
D =0,2415.0,4232 1,1411 =0,0896
X26=X 6' X 7 '
D =0,4764 0, 4232 1,1411 =0,1767
X27=X4+X25=0,084+0 ,0896=0,1736
X28=X26nt(( X23//( X9+X 10 ' +X11))=0,2511
X29=X24nt ( X27// X28)=0,2034
Như vậy sơ đồ thay thế có dạng
Do không có suất điện động nên ta có thể nhập song song 2 nhánh lại
Với
X30=X2// X29=X X2.X29
2+X29= 0,084 0,2034 0, 084+0,2034 =0,0595
Khi đó
Sơ đồ thay thế dạng đơn giản
3 Dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
- Do ngắn mạch 2 pha chạm đất nên
Trang 9
X Δ= X2
Σ X0Σ
X2Σ + X0Σ=
X23 X30
X23+ X30= 0 ,0967 0 , 0595 0 ,0967 +0 , 0595 =0 , 0368
Trong đó:
X2Σ , X0Σ
lần lượt là điện kháng tổng thứ tự Nghịch và thứ tự Không
m(1,1)=√3 √1− X2
Σ X0Σ
( X2Σ +X0Σ)2=√3.√1− X23 X30
( X23+X30)2=1, 5141
Ta có sơ đồ phức hợp như sau:
Biến đổi sơ đồ phức hợp về dạng đơn giản
Trong đó:
X31= X21+ X Δ+X21X X Δ
20
=0,1257+0 ,0368+ 0,1257 0 ,368 0,4198 =0 ,1735
X32= X20+ X Δ+X20 X Δ
X21 =0,4198+0,0368+ 0,4198.0,0368 0,1257 =0,5795
Dòng điện pha A thành phần thứ tự Thuận dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch là:
I a1*''≈ 1X
31
+ 1X 32
=7,4893
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
I N } } =m rSup { size 8{ \( 1,1 \) } } I rSub { size 8{a1} } rSup { size 8{∗ S cb
√3.U tb =1,5141.7,4893.100√3.115=5,6929kA
4 Điện áp và dòng điện các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
- Dòng các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
I = 7,4893
Trang 10I a2 =−I a 1 X0
Σ
X2Σ + X0Σ =−7 , 4893.
0,0595 0,0967 +0,0595 =−2 ,8528
I a1 ND =I a1 X20
X21+ X20=5 ,7635 I a2
ND =I a2 X20
X21+ X20=−2,1954
Nhánh ND1 và nhánh ND2 song song với nhau nên ta có:
I a1 ND1 =I a 1 ND X X19
16+ X19=5,7635. 0,2196+0,2942 0,2942 =3,3002
I a2 ND1 =I a 12 ND.X X19
16+ X19=−2,1954. 0,2196+0,2942 0,2942 =−1,2571
Dòng trên các pha A,B,C đầu cực máy phát ND1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B1 (tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
IND1 A =IND 1 A .ej30+IA ND1.e−j 30=3,3002.( √ 3
=1,7694+ j2,2787
|IND 1 A |= √ 1,76942+2,27872=2,8850
I ND1 A =|I A ND1| S cb
√3.U =2,8850.100√3.10,5 =15,8634 kA
Pha B:
Trang 11IB ND1=IB ND 1.ej30.ej 240+IB ND1.e−j 30.ej 120=3,3002.(− j)+(−1,2571) j
=−j4 ,5573 kA
|IB ND 1|=4,5573
I B ND1 =|I B ND1| S cb
√3.U =4,5573.100√3.10,5 =25,0587 kA
Pha C:
IC ND1=IC ND 1.ej30.ej 120+IC ND1.e− j 30.ej 240=3,3002.(− √ 3
2 +1 2 j)+1,2571( √ 3
=−1,7694+ j 2,2787 kA
|IC ND 1|=2,8850
I C ND1 =|I C ND1| S cb
√3.U =2,885.100√3.10,5 =15,8634 kA
Điện áp các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
Hình 1 Sơ đồ phân bố điện áp ngắn mạch
Ua 1=jIa1 XΔ=j 7,4893.0,0368=j 0,2756
Ua 2=Ua 1= j 0,2756
Trang 12U a 1 ND1 =U a 1 + jI a 1 ND 1 X2= j 0,2756+ j.3,3002.0,084= j 0,5528
U a 2 ND1 =U a 2 + jI a 2 ND 1 X2= j 0,2756+ j(−2,1954).0,084= j0,0912
Điện áp trên các pha A,B,C đầu cực máy phát ND1 có xét đến tổ đấu dây của MBA
B1
(tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
UA ND1=Ua1 ND1.ej30+Ua2 ND1.e−j30=j 0,5528.( √ 3
=−0,2308+ j0,5577
|UND1 A |= √ (−0,2308)2+0,55772=0,6036
U A ND1 (kV )=|U A ND1|.U đm
√3 =0,6036.10,5√3 =3,5691 kV
Pha B:
UB ND1=Ua1 ND1.ej30.ej240+Ua2 ND1.e−j 30.ej120=j 0,5528.(− j)+ j 0,0912 j
=0,4616
|UB ND1|=0,4616
U B ND1 (kV )=|U B ND1|.U đm
√3 =0,4616.10,5√3 =2,7983 kV
Pha C:
UC ND1=Ua1 ND1.ej30.ej120+Ua 2 ND1.e−j 30.ej240=j0,5528.(− √ 3
=−0,2308−j0,5577
|UC ND1|= √ (−0,2308)2+(−0,5577)2=0,6036
U C ND1 (kV )=|U C ND1|.U đm
√3 =0,6036.10,5√3 =3,5691 kV
Tóm lại:
Ở chế độ bình thường:
I A =I B =I C= S ND1
√3.U đm =117,5√3.10,5 =6, 4608 kA
UA=UB=UC=10,5
√ 3 =6,0622 kV
Trang 13Ở chế độ khi ngắn mạch:
IA=15,8634 kA , IB=25,0587 kA , IC=15,8634 kA
UA=3,5691 kV , UB=2,7983 kV , UC=3,5691 kV