TIẾT 41 : THỰC HÀNHVẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CỦA NGÀNH THỦY SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG... Qua biểu đồ em có nhận xét gì về tình hình sản xuất hình sản xuất ngành
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ:
? Cho biết trong nông nghiệp ở vùng ở vùng
ĐBSCL những những ngành nào là thế mạnh? Dựa vào điều kiện nào?
Trang 2TIẾT 41 : THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CỦA NGÀNH THỦY SẢN Ở ĐỒNG
BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 3Sản lượng Đồng bằng
sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cả nước
Cá biển khai
thác 493,8 54,8 1189,6
Cá nuôi 283,9 110,9 486,4 Tôm nuôi 142,9 7,3 186,2
Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác,
cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước (100%)
Bảng 37.1 Tình hình sản xuất ở đồng bằng sông Cửu long, đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002 (nghìn ha)
1.Bài 1:Dựa vào bảng 37.1
? Để vẽ được biểu đồ với bảng số liệu trên
trước hết chúng ta cần phải làm gì ?
Trang 4Thảo luận theo 3 nhóm (2phút)
Nhóm 1 tính tỉ lệ % cá biển khai thác.
Nhóm 2 tính tỉ lệ % sản lượng cá nuôi.
Nhóm 3 tính tỉ lệ % sản lượng tôm nuôi.
Sản lượng Đồng bằng
sông Cửu Long Đồng bằng sông Hồng Cả nước
Cá biển khai
thác
493,8 54,8 1189,6
Tôm nuôi 142,9 7,3 186,2
Trang 5Sản lượng Đồng bằng sông Cửu
Long
Đồng bằng sông Hồng Cả nước
Cá biển khai
Cá nuôi 58,4% 22,8% 100%
Tôm nuôi 76,7% 3,9% 100%
Chuyển giá trị tuyệt đối thành giá trị tương đối
? Với bảng số liệu này chúng ta nên vẽ biểu đồ gì?
Trang 6Biểu đồ hình cột chồng
- Kẻ trục tung và trục
hoành.
+ Trục tung: %
+trục hoành:sản lượng
Mỗi đối tượng 1 cột
- Chú giải
100
Các vùng khác
ĐBSCL
ĐBSH
Cá biển
KT
Cá nuôi
Tôm nuôi
%
Sản lượng
50
Trang 7Biểu đồ thanh ngang
+ Kẻ trục tung và trục
hoành.
- Trục tung: sản lượng
- trục hoành: %
+ Mỗi đối tựợng gồm 3
thanh ngang
(ĐBSCL ĐBSH, Cả
nước)
+ Chú giải
%
sản lượng
100
C á biển KT
Cá nuôi Tôm nuôi
C ả nước ĐBSCL ĐBSH
Trang 8Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất thủy sản ở đồng bằng sơng
Cửu Long, đồng bằng sơng Hồng và cả nước, năm 2002
b iểu đồ hình cột:
100%
41.5%
4.6%
100%
58.4%
22.8%
100%
76.7%
3.9%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Cá biển khai thác
Cá nuơi Tơm nuơi
Cả nước
?BSCL
?BSH
Trang 9Cá biển khai thác
Tôm nuôi
Cá nuôi
41,5%
4,6%
58,4%
22,8%
76,8%
3,9%
53,9%
18,8%
19,3%
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng nuôi trồng ,đánh bắt thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002
b iểu đồ hình tròn:
Trang 10? Qua biểu đồ em có nhận xét gì về tình
hình sản xuất
hình sản xuất ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, hải sản ở Đồng bằng sông
Cửu Long so với cả nước?
Trang 11-Đồng Bằng Sông Cửu Long đứng đầu cả nước về đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, hải sản cả nước mặn ,nước lợ, nước ngọt:
+ Cá biển khai thác của vùng có sản lượng, tỷ trọng sản lượng cao ( 493.8 nghìn tấn, 41,5% trong tổng sản lượng đánh bắt của cả nước).
+ Cá nuôi sản lượng cao nhất nước: 283,9 nghìn tấn, chiếm tỷ
trọng cao 58,4% trong tổng sản lượng Cá nuôi của cả nước.
+ Tôm nuôi sản lượng cao nhất nước và đang phát triển,chiếm tỷ trọng cao (76,8%) trong sản lượng tôm nuôi cả nước.
-Sản lượng và tỷ trọng sản lượng thủy sản đồng bằng sông Cửu
Long cao hơn đồng bằng sông Hồng rất nhiều.
Trang 12
2/Bài tập 2 2/Bài tập 2 :
Căn cứ vào biểu đồ bài tập 1 và các bài 35,36
hãy cho biết :
a/Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh gì
để phát triển ngành thủy sản ? (về điều kiện tự
nhiên, nguồn lao động, cơ sở chế biến, thị trường tiêu thụ,…)
b/Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu?
c/Những khó khăn hiện nay trong phát triển ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long Nêu một số biện pháp khắc phục.
Trang 13Thảo luận nhóm: (4 phút)
Nhóm 1 Câu a Đồng bằng sông Cửu Long có
những thế mạnh gì để phát triển ngành
thủy sản ? thủy sản ?
Nhóm 2 Câu b Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi
tôm xuất khẩu?
Nhóm 3 Câu c Những khó khăn hiện nay
trong phát triển ngành thủy sản ở đồng bằng
sông Cửu Long Nêu một số biện pháp
khắc phục?
Trang 14- Điều kiện tự nhiên: diện tích vùng nước trên cạn
và trên biển lớn hơn hẳn, nguồn cá tôm dồi dào ,có nhiều bãi tôm, cá.
- Nguồn lao động có kinh nghiệm và tay nghề nuôi trồng đánh bắt thuỷ hải sản đông đảo.
- Có nhiều cơ sở chế biến thuỷ sản; sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.
- Thuỷ sản của vùng có thị trường tiêu thụ rộng
lớn.
Nhóm 1- câu a: Đồng bằng sông Cửu Long có những
thế mạnh để phát triển ngành thủy sản :
2/ Bài tập 2:
Trang 15TIẾT 41: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CỦA NGÀNH THỦY SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 16Nhóm 2- câu b : Đồng Bằng Sông Cửu Long có
thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất
khẩu:
-Điều kiện tự nhiên thuận lợi diện tích mặt nước lớn (mạng lưới sông, kênh rạch chằng chịt; vùng biển rộng)
-Nguồn lao động dồi dào,giàu kinh nghiệm …
-Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài
nước
-Có nhiều cơ sở chế biến.
2/ Bài tập 2:
Trang 172/ Bài tập 2:
ở đồng bằng sông Cửu Long:
- Chưa đầu tư phương tiện cho đánh bắt xa bờ.
- Hệ thống công nghiệp chế biến chất lượng chưa cao.
- Chưa chủ động nguồn giống an toàn và năng suất, chất
lượng cao.
- Chưa chủ động thị trường.
* Một số biện pháp khắc phục:
- Đầu tư phương tiện cho đánh bắt xa bờ.
- Nâng cấp hoàn thiện hệ thống công nghiệp chế biến chất
lượng cao.
- Chủ động nguồn giống an toàn và năng suất chất lượng cao.
- Chủ động tránh né các rào cản của các nước nhập khẩu sản phẩm thuỷ sản của Việt Nam.
Trang 18Bµi tËp cñng cè
Hãy chọn câu trả lời sai.
*Thế mạnh để đồng bằng sông Cửu Long để phát triển ngành thuỷ sản là:
a.Hệ thống sông Mê Công và kênh rạch chằng chịt b.Vùng biển ấm rộng nhiều bãi tôm, cá, lớn nhất cả nước.
c.Nguồn lao động dồi dào.
d.Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
phát triển.
e.Kết cấu hạ tầng hoàn thiện.
g.Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Trang 19Dặn dò về nhà :
1 Hoàn thành các kiến thức của bài thực hành vào vở.
- Làm bài tập về nhà: Bài 37 - Tập bản đồ Địa lí 9
2 Làm đề cương ôn tập kiến thức về 2 vùng kinh tế: Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long ( Từ bài 31 đến bài 37).
* Yêu cầu cụ thể cho từng vùng kinh tế:
- Xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ ?
- Nêu những đặc điển về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ?
- Nêu những đặc điểm về dân cư - xã hội ?
- Nêu đặc điểm về tình hình phát triển kinh tế của vùng ?
3 Chuẩn bị tốt cho tiết học sau Tiết 42 : Ôn tập–