1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê KT 15ph sinh 7 kỳ I

6 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Tự Luận7điểm 3.3 điểm Cho biết vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh 4.4 điểm Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và dòng đời của trùng sốt rét... sinh trong máu người, thành ruột, tu

Trang 1

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA KỲ I Năm 2009-2010

Lớp 7A… Môn: Sinh học

Họ Tên: Thời gian:15 phút

Đề 1:

I-Trắc nghiệm (3 điểm)

1.( 1điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:

1- Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

a- Trùng biến hình

b- Tất cả các loại trùng

c- Trùng kiết lị

2- Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a- Qua ăn uống

b- Qua hô hấp

c- Qua máu

2.(2 điểm) Hãy tìm 2 đại diện mà em biết cho mỗi vai trò thực tiễn của ĐV nguyên sinh:

- Làm sạch môi trường nước: ………; …………

- Làm thức ăn cho động vật nước( giáp xác nhỏ,cá biển)………; ………

- Gây bệnh ở động vật………….; ………

- Gây bệnh ở người………; ………

II- Tự Luận(7điểm)

3.(3 điểm) Cho biết vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

4.(4 điểm) Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và dòng đời của trùng sốt rét

B.Đáp án

I- Trắc nghiệm:

1.(1 điểm, mỗi câu đúng: 0,5 điểm)

1c 2c

2.( 2 điểm, mỗi đại diện đúng 0,25 điểm)

- Trùng roi, trùng giày

- Trùng biến hình, trùng roi

- Trùng cầu, trùng bào tử

- Trùng kiết lị, trùng sốt rét

II- Tự luận:

3.(3 điểm)

- làm sạch môi trường nước

- Làm thức ăn cho động vật nước

Trang 2

sinh trong máu người, thành ruột, tuyến nước bọt của muỗi A nô phen.Dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào

Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu, sử dụng chất nguyên sinh bên trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.chúng phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới

Hết

Trang 3

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA KỲ I Năm 2009-2010

Lớp 7A… Môn: Sinh học

Họ Tên: Thời gian:15 phút

Đề: 2

I-Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1(3điểm)

Chọn cụm từ thích hợp điền vào bảng để thấy được sự đa dạng của ngành giun đốt

STT Đa dạng

Đại diện

1 Giun đất

2 Đĩa

3 Rươi

4 Giun đỏ

5 Vắt

6 Róm biển

Cụm từ gợi ý Đất ẩm, nước ngọt,

nước mặn, nước lợ

Tự do, chui rút, kí sinh, định cư

II- Tự Luận(7điểm)

Câu 2 (4điểm)

Nêu đặc điểm chung của ngành giun đốt

Câu 3 (3điểm)

Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con người?

B.Đáp án

I-Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1(3điểm)

Mỗi đại điện đúng 0,5 điểm

STT Đa dạng

Đại diện

II- Tự Luận(7điểm)

Trang 4

- Ống tiêu hóa phân hóa

- Hệ thần kinh dạng chuổi hạch

- Giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên,tơ hoặc thành cơ thể Câu 3 (3điểm)

Lợi ích:

- Làm thức ăn cho người và động vật

- Làm cho đất tơi xốp thoáng khí và màu mở Tác hại:

Hút máu người và động vật gây bệnh

Hết

Trang 5

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA KỲ I Năm 2009-2010

Lớp 7A… Môn: Sinh học

Họ Tên: Thời gian:15 phút

Đề 3

I-Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1:(3 điểm)

Hãy chọn cụm từ gợi ý ghi vào chổ trống trong bản để thấy được chức năng

Của từng bộ phận cấu tạo ngoài của nhện.

Các phần cơ

thể

Tên bộ phận quan sát Chức năng

Đầu- ngực - Đôi kìm có tuyến độc

- Đôi chân xúc giác phủ đầy lông

- 4 đôi chân bò Bụng - Đôi lỗ thở

- 1 lỗ sinh dục

- Các núm tuyến tơ

Các cụm từ

gợi ý để lựa

chọn

- Di chuyển chăng lưới

- Cảm giác về khứu giác xúc giác

- Bắt mồi và tự vệ

- Sinh ra tơ nhện

- Sinh sản

- Hô hấp

II- Tự Luận(7điểm)

2.(3 điểm) Cơ thể châu chấu gồm mấy phần? Mô tả mỗi phần cơ thể của châu chấu? 3.(4 điểm) Nêu cấu tạo các hệ cơ quan của châu chấu

B.Đáp án I-Trắc nghiệm (3 điểm

Câu 1(3điểm)

Mỗi cụm từ đúng 0,5 điểm

Các phần cơ

thể

Tên bộ phận quan sát Chức năng

Đầu- ngực - Đôi kìm có tuyến độc

- Đôi chân xúc giác phủ đầy lông

- Bắt mồi và tự vệ

- Cảm giác về khứu giác xúc giác

Trang 6

2.(3 điểm)

Cơ thể gồm 3 phần:

+ Đầu: râu, mắt kép, cơ quan miệng

+ Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh

+ Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi lỗ thở

3.(4 điểm)

- Hệ tiêu hóa: có ruột tịt tiết dịch vào dạ dày và nhiều ống bài tiết lọc chất thải đỗ vào ruột sau

- Hệ hô hấp: có hệ thống ống khí phân nhánh chằng chịt

- Hệ tuần hoàn: tim hình ống, nhiều ngăn ở mặt lưng, hệ mạch hở

- Hệ thần kinh: có hạch não phát triển, dạng chuổi hạch

Hết

Ngày đăng: 26/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w