1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 15ph Sinh 8 kỳ II

3 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan: A.. Câu 31đ: Em hãy kể các thoái quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?. B II- Tự luận 7 điểm Câu 12,5đ: - Bài tiết giúp cơ thể thải l

Trang 1

I- Trắc nghiệm (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, hoặc B, C, D trước câu trả lời đúng nhất

1 Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A Thận, cầu thận, bóng đái B Thận, ống thận, bóng đái

C Thận, bóng đái, ống thận D Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

2 Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

A Thận B Ống dẫn nước tiểu

C Bóng đái D Ống đái

3 Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A Cầu thận, nang cầu thận B Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

C Cầu thận, ống thận D Nang cầu thận, ống thận.

II- Tự luận (7 điểm)

Câu 1(3đ):Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống? Các sản phẩm thải

chủ yếu của cơ thể là gì ?

Câu 2(3đ): Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu?

Câu 3(1đ): Em hãy kể các thoái quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I-Trắc nghiệm (3điểm)

HS chọn đúng mỗi câu được 1 điểm

1 D ; 2 A ; 3 B

II- Tự luận (7 điểm)

Câu 1(2,5đ):

- Bài tiết giúp cơ thể thải loại các chất cặn bã và các chất độc hại khác để duy trì tính ổn định của môi trường trong (1đ)

- Các sản phẩm thải chủ yếu : CO 2 , nước tiểu, mồ hôi (1,5đ)

Câu 2(3đ): Sự tạo thành nước tiểu bao gồm quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước

tiểu đầu, quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết, quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất không cần thiết ở ống thận để tạo nên nước tiểu chính thức

Câu 3(1,5đ):

- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu

- Khẩu phần ăn uống hợp lí

- Đi tiểu đúng lúc

Trang 2

Phần I Trắc nghiệm

Câu 1: điểm nào trong cấu tạo mắt nhận ảnh rõ nhất :

A dịch thủy tinh B điểm vàng

Câu 2 : tế bào nào tiếp nhận ánh mạnh và màu sắc ở mắt :

A tế bào que B tế bào nón

C tế bào thần kinh C Tế bào thụ cảm

Câu 3: Nguyên nhân học sinh ngày nay thường mắc bệnh cận thị:

A Đọc sách nơi thiếu ánh sáng B Ăn uống thiếu Vitamin

C Giữ mắt không sạch sẽ D Cả A, B, C

Phần II: TỰ LUẬN:

Câu 1: Thế nào là cận thị? Nguyên nhân và cách khắc phục? (2 điểm)

Câu 2: Thế nào là viễn thị? Nguyên nhân và cách khắc phục? (2 điểm)

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm:

II Phần tự luận:

Câu 1: Cận thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn gần

Nguyên nhân là do cầu mắt quá dài và do không giữ đúng khoảng cách các vật khi nhìn Cần khắc phục đeo kín mặt lõm

Câu 2: Cận thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa

Nguyên nhân là do cầu mắt quá ngắn và thể thủy tinh bị lão Cần khắc phục đeo kín mặt lồ

Câu 3: Ta nhìn được vật là nhờ các tia sáng phản chiếu từ vật tới mắt di qua thể thủy tinh tới màng lưới sẽ kín các tế bào thụ cảm ở đây và chuyền về trung ương, cho

ta nhận biết về hình dạng, độ lớn và màu sắc của vật

Trang 3

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1 Hooc môn nào tác dụng tuổi dậy thì ở nam?

Câu 2: Hooc môn nào tác dụng tuổi dậy thì ở nữ?

Câu 3: Khi lượng dường huyết trong cơ thể tăng thì tế bào nào làm giảm lượng đường huyết trong cơ thể?

II Phần tự luận:

Câu 2: Cơ thể điều hòa lượng đường trong máu như thế nào? (2 đ) Câu 3: Nêu trức năng của tinh hoàn và dấu hiệu tuổi dậy thì ở nam? (2 đ) Câu 4: Nêu trức năng của buồn trứng và dấu hiệu tuổi dậy thì ở nữ? (2 đ)

ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm

Phần tự luận:

Câu 1: Chức năng của tuyến tụy:

- Tiết dịch tiêu hóa

- Tiết hooc môn điều hòa lượng đường trong máu

Câu 2: Tỉ lệ dường huyết trong cơ thể 0,12%:

- Khi đường huyết tăng tế bàoβ tiết Insulin chuyển glucôzơ thành glicôgen làm cho đường huyết giảm

- Khi đường huyết giảm tế bào α tiết glucagôn chuyển glicôgen thành glucôzơ làm cho đường huyết tăng

Câu 3: Chứng năng của tinh hoàn sản sinh tinh trùng

Dâu hiệu xuất hiện tuổi dậy thì

- Xuất tinh lần đầu tiên

- Mọc lông nách

- Sụn giáp phát triển, lộ hầu

- Cơ quan sinh dục to ra

Câu 4: Chức năng của buồng trứng là sinh trứng

Dâu hiệu xuất hiện tuổi dậy thì ở nữ:

- Vú phát triển

- Bộ phận sinh dục phát triển

- Bắt đầu hành kinh

- Hông nở rộng

Ngày đăng: 26/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w