1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan 6 KH2

125 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến Thức: Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu 2.. tích hai số nguyên khác dấu ?*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên đó

Trang 1

Ngày soạn : 05/01/2010

quy tắc chuyển vế

+ ễn lại cỏc kiến thức đó học về:

- Tập hợp số nguyờn; giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a; qui tắc tỡm giỏ trị tuyệt đối

- Cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn; qui tắc trừ hai số nguyờn

- Qui tắc bỏ dấu ngoặc

+ Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học ỏp dụng vào bài toỏn thực tế

Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2

2. Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = -3.Giải :

x - 2 + 2 = -3 + 2

x = -3 + 2

x = 1

.Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2

Trang 2

ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên.

ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia đồng

thời đổi dấu các số hạng đó

*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế

Trang 3

Ngày soạn: 08/01/2010Tiết 59: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sõu kiến thức về Qui tắc chuyển vế

- Vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế để tớnh nhanh

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học trong tớnh toỏn

II Chuẩn bị

- SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Phỏt biểu qui tắc chuyển vế

- Làm bài 61 a, b/ 87 SGK

HS2: - Nêu tính chất của đẳng thức?

- Làm bài 64 a/87 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động 1:Tìm số cha biết trong một đẳng

thức

GV nêu Phơng pháp giải: áp dụng tính chất

của đẳng thức, quy tắc dấu ngoặc và quy tắc

chuyển vế rồi tjực hiện phép tính với các số đã

b) 7 – x = 8 – (- 7)

7 – x = 8 + 7

x = - 8b) x – 8 = ( - 3) – 8

x = - 3

2 Bài tập 63 SGK Tổng của 3 số: 3, -2 và x bằng 5 nghĩa là:

3 + (-2) + x = 5

x = 4

3 Bài tập 64 SGK

a) a + x = 5

Trang 4

dụng quy tắc dấu ngoặc một cách thích hợp rồi

Hoạt động 3:Tìm số cha biết trong 1 đẳng

thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Phơng pháp giải: Dựa vào đề bài,suy

luận dẫn đến việc thực hiện phép

b)21 + 22 +23 + 24 -11 - 12 - 13 - 14 = (21-11) + (22-12) + (23-13) +(24-14) = 10 + 10 + 10 + 10 = 40

Dạng 3 Tìm số cha biết trong một đẳng thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

1 Bài tập 62 SGKa) a = 2 nên a = 2 hoặc a = -2

b) a+2 = 0 nên a + 2 = 0 hay a = -2

Dạng 4 Bài toán đa về thực hiện phép cộng,trừ các số nguyên.

1 Bài tập 10 SGKGiải

- Hiệu số bàn thắng- thua năm ngoái của đội bóng là: 27 – 48 = - 21

-Hiệu số bàn thắng- thua năm nay của đội bóng là: 39 – 24 = -15

4 Hướng dẫn về nhà:

Trang 5

ễn lại qui tắc dấu ngoặc Cỏch biến đổi cỏc số hạng trong một tổng Xem lại cỏc dạng bài tập đó giải.

Ngày soạn : 10/01/2010

nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu

1 Kiến Thức: Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài tập.

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.

Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là rất mất nhiều

thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy có cách làm thế

nào để tính các phép nh trên một cách nhanh nhất và

chính xác nhất

Viết nội dung lên bảng phụ

Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm

(-3) 4 = (-3) + (-3) +(- (-3) 4 =- ( − 3 4 )

1. Nhận xét mở dầu.

?1 Hoàn thành phép tính sau :(-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12

?2

* (- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) + (-3) = -15

* (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12

Trang 6

tích hai số nguyên khác dấu ?

*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác dấu, nhng

giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên đó là một số

nguyên dơng, dấu của tích hai số này là dấu “ – ”

Hoạt động 2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

*GV : Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm thế nào ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân

hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu -“ ”

2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi

Trang 7

Baứi taọp veà nhaứ 75 ; 77 SGK trang 89

Xem trửụực baứi Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu

Ngày soạn : 12/01/2010 Tiết 61: nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu

1 Kiến Thức: Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng đấu để giải các bài toán liên quan.

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.

2.Kiểm tra bài cũ

Hoùc sinh laứm caực baứi taọp ủaừ cho veà nhaứ 75 / 89

a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7

Hoùc sinh caàn chuự yự :

Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ aõm

Khi nhaõn moọt soỏ aõm cho moọt soỏ dửụng thỡ tớch nhoỷ hụn soỏ ủoự

3.Bài mới

Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên d ơng

*GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp dụng

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng

Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết quả của

a, 12 3 = 36 ; b, 5 120 = 600Phép nhân hai số nguyên ở trên gọi là: Nhân hai số nguyên dơng.

(-1) (-4 ) = − 1 − 4 = 1 4 = 4

Trang 8

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét và nêu quy tắc.

Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá

trị tuyệt đối của chúng

Ví dụ:

Tính:

(- 4) (-25) = ?

*HS: Thực hiện

*GV: Tích của hai số nguyên âm là một số gì ?.

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0

*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu

hai thừa số thì tích không thay đổi

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số nguyên dơng

hay nguyên âm, nếu :

Trang 9

1 Kiến thức :Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực , khi giaỷi baứi taọp

2 Kĩ năng :Reứn kyỷ naờng giaỷi baứi taọp moọt caựch nhanh choựng , chớnh xaực

3 Thái độ :Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực , khi giaỷi baứi taọp

II Chuẩn bị

SGK, Bảng phụ, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Hoùc sinh 1 : Baứi taọp 79 / 91

Hoùc sinh 2 : Baứi taọp 80 / 91

Hoùc sinh 3 : Baứi taọp 81 / 91

Soỏ ủieồm baùn Sụn baộn ủửụùc : 3 5 + 1 0 + 2 (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11

Soỏ ủieồm baùn Duừng baộn ủửụùc : 2 10 + 1 (-2) + 3 (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6

Vaọy baùn Sụn ủửụùc soỏ ủieồm cao hụn

Hoùc sinh nhaộc laùi caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa moọt

tớch ,tửứ ủoự giaỷi ủửụùc baứi taọp 82 / 91 moọt caựch nhanh

choựng maứ khoõng caàn tớnh

Học sinh 2 lên bảng thực hiện

*GV: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức.

*GV: Yêu cầu các học sinh khác chú ý và nhận xét.

Vaọy: (+19) (+6) < (-17) (-10)

+ Baứi taọp 83 / 92 :

Thay x = -1 vaứo bieồu thửực (x - 2) (x + 4) (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 Vậy B -9

+ Baứi taọp 84 / 92 :

Trang 10

4.Cđng cè

Nhân số nguyên với 0 ?

Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu

5.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

Xem bài tính chất của phép nhân

Trang 11

Ngày soạn : 10/03/2010

Tiết 63: tính chất của phép nhân

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Hieồu caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn : Giao hoaựn ,Keỏt hụùp , Nhaõn vụựi 1 , phaõn phoỏ cuỷa

pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng

2 Kĩ năng : Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn

3 Thái độ : Bửụực ủaàu coự yự thửực vaứ bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toựan vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.

*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :

So sánh: 2 ( -3) với (-3) 2

*HS: 2 ( -3) = (-3) 2 = - 6

*GV: Phép nhân của hai số nguyên trên có tính chất gì

*HS: Có tính chất giao hoán.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý trong

( SGK- trang 94)

Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2.

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu gì ?

Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu gì ?

Trang 12

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Đố vui : Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra đợc hai số

nguyên khác nhau nhng bình phơng của chúng lại bằng

nhau Bạn Bình nói đúng không ? Vì sao ?

Pheựp nhaõn trong Z coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?

Tớch chửựa moọt soỏ chaỳn thửứa soỏ aõm seừ mang daỏu gỡ ?

Tớch chửựa moọt soỏ leỷ thửứa soỏ aõm seừ mang daỏu gỡ ?

5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà

Trang 13

Bài tập về nhà 90 → 94 SGK trang 95.

Rèn kỷ năng thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên

Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

2.KiĨm tra bµi cị

Học sinh sữa các bài tập 92 ; 93 ; 94 SGK trang 95

13 = 1 ; 03 = 0

Trang 14

(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b vụựi b = 20 thay b = 20 vaứo bieồu thửực

(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20 = (-12) 10 20 = - 2400

4.Củng cố

GV củng cố thông qua cac bài tập đã chữa

5.Hớng dẫn về nhà + ễn lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z.

+ ễn tập bội và ước của số tự nhiờn, tớnh chất chia hết của một tổng

+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT

Trang 15

Ngày soạn : 18/01/2010

I Mục tiêu

1 Kiến thức :Bieỏt caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn ,khaựi nieọm “ Chia heỏt cho”.

Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieõn quan vụựi khaựi nieọm “Chia heỏt cho”

2 Kĩ năng :Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn

3 Thái độ :Cẩn thận trong khi chia và nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị

SGK, Bảng phụ, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Cho hai soỏ tửù nhieõn a vaứ b vụựi b ≠ 0 Khi naứo thỡ ta noựi a chia heỏt cho b (a ! b) ?

- Tỡm caực ửụực cuỷa 6

3.Bài mới

Hoạt động 1 Bội và ớc của một số nguyên.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số nguyên

Ngời ta nói:1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc

-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,

-3, 6, -6

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠0 Khi nào thì ta nói a

chia hết cho b ( a b)

*HS: Trả lời

1. Bội và ớc của một số nguyên.

?1Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số nguyên

6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6 1

-6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6) 1

Ta nói:

1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6

Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6

?2

Cho a, b ∈ N và b ≠0 Nếu có số nguyên q sao cho a

= b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a là bội của b

và b gọi là ớc của a

Trang 16

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

- Bội của số nguyên 0

- Bội của số nguyên 1 và -1

b, Nếu c là ớc của a, c là ớc của b thì c có phải là ớc

* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

*Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào

*Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên

* Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c đợc gọi là

Ước của (-7) : ± 7 ; ± 1

* Chú ý:

- Nếu a = b q (b ≠0) thì ta còn nói a chia hết cho b

đ-ợc q và viết a : b = q

* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

- Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào

- Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên

Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c đợc gọi là

?4

Trang 17

ơng tự.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10

*HS : Hoạt động theo các nhân.

Bội của -5 là : 0 ; ±5 ; ±10 ; ±20 ; …

Ước của -10 là : ±1 ; ±2 ; ±5 ; ±10

4.Củng cố

Khi naứo thỡ ta noựi soỏ nguyeõn a chia heỏt cho soỏ nguyeõn b ? Soỏ nguyeõn b phaỷi coự ủieàu kieọn gỡ ?

a goùi laứ gỡ cuỷa b vaứ b goùi laứ gỡ cuỷa a

Baứi taọp 101 vaứ 102 SGK trang 97

2 Kiểm tra bài cũ

Kieồm tra vieọc Hoùc sinh thửùc hieọn 5 caõu hoỷi oõn taọp chửụng

GV cuỷng coỏ sửỷa sai

| b| | a|

| -b| | -a|

a 0 b c) a < 0 vaứ -a = | a| = | -a| > 0

Trang 18

*HS: Häc sinh 1 lªn abngr thùc hiÖn.

Häc sinh 2 t¹i chç tr¶ lêi

GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp chó ý vµ nhËn xÐt

= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310 = 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 – 119 – 301 + 12

= (129 + 12) – (119 + 301) = 141 – 420 = 21

Trang 20

+ Bài tập 117 / 99 :

a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2 2

2 = - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

+ Bài tập 118 / 99 :

a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50

x = 50 : 2

x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3

x = - 5 c) | x – 1| = 0

-Làm các bài tập 120 và 121 SGK trang 99 và 100

-¤ân tập kỹ chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Trang 21

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

c Số nguyên a lớn hơn -1 Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương

d Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0

e Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

f Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

Câu 2: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:

A 95 - 4 - 12 + 3 B 94 - 4 + 12 + 3

Trang 22

a/ 30 - 4 (12 + 15) b/ (-3 -39) : 7 c/ 15 (-8) + 8 12 - 8 5

Câu 2: (2đ) Tìm số nguyên x biết:

a/ x +4 = 8x - 10 b/ |x - 2| = 8

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,5 điểm)

Câu 1: (3điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Trang 23

Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn

Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1

2.Kiểm tra bài cũ

Đã kiểm tra một tiết

3.Bài mới

Hoạt động 1.Khái niệm phân số.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm phân số đã

học ở tiểu học và lấy ví dụ minh họa

có thể coi là thơng của phép chia 1 cho 3

Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng đợc thể hiện dới dạng phân số

3

1

−( đọc âm một phần ba)

Trang 24

*HS : Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi vµ lÊy vÝ dô minh

3

− ; 4

1

; 1

2

; 3

0

− ; …

*HS : Thùc hiÖn

*GV : Yªu cÇu häc sinh lµm ?1

Cho ba vÝ dô vÒ ph©n sè Cho biÕt tö vµ mÉu cña mçi

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

Trong c¸ch viÕt sau ®©y, c¸ch viÕt nµo cho ta ph©n sè

23

6 ,

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

Mäi sè nguyªn cã thÓ viÕt díi d¹ng ph©n sè kh«ng ?

3

− ; 4

1

; 1

2

; 3

Trang 25

*GV : Nhận xét :

Số nguyên a có thể viết là

1 a

2.Kiểm tra bài cũ

Theỏ naứo goùi laứ phaõn soỏ ?

Sửỷa baứi taọp 4 vaứ 5 SGK

1 =Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…

Nhận thấy : 1 6 = 2 3

Tơng tự với :

3

6 2

c đợc gọi là bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?

1 =

Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…

Nhận thấy : 1 6 = 2 3Tơng tự với :

3

6 2

Trang 26

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Các cặp phân số sau có bằng nhau không ?

a,

12

3 4

1

và ; b,

8

6 3

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây

không bằng nhau, tại sao ?

4 và

7 11

2 và

20

5 21

4 và

7 11

9

− vàkhông bằng nhau

Vì:

Một bên là phân số nhỏ hơn 0, một bên thì phân số lớn hơn 0

Trang 27

Ngày soạn : 01/02/2010 Tiết 71: tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu

1 Kiến thức : - Naộm vửừng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

- Bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ hửừu tổ

2 Kĩ năng : Vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp ủụn giaỷn , ủeồ vieỏt

moọt phaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh phaõn soỏ baống noự vaứ coự maóu dửụng

3 Thái độ : Cẩn thận trong khi thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị

SGK, Bảng phụ, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

Khi naứo thỡ hai phaõn soỏ vaứ dc

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

6

3 2

Trang 28

*GV: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của phân số

b

a

cho một số nguyên m ≠0 thì ta đợc điều gì?

*HS: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của phân số

m a b

n a b

a

:

:

= với n ∈ƯC(a, b)

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Dựa vào tính chất trên, hãy chứng tỏ:

a,

5

4 5

4 = −

− ; b, 7

3 7

3 =

*HS: Thực hiện

*GV: Từ tính chất của phân số, ta có thể viết một phân

số bất kì có mẫu âm thành mẫu thành phân số bằng nó

và mẫu có mẫu dơng bằng cách nhân cả tử và mẫu của

phân số đó với -1

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó

a (a, b ∈Z, b < 0)

m b

m a b

a

n a b

a :

a,

5

4 5

4 = −

− ; b, 7

3 7

a

− (a, b ∈Z, b < 0)

* Nhận xét :

Mỗi phân số có vô số bằng nó Chẳng hạn:

Trang 29

9 8

6

4

3

Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số mà ngời

9 8

6 4

1 Kiến thức : - Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ vaứ bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ

- Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vaứ bieỏt caựch ủửa moọt phaõn soỏ veà daùng toỏi giaỷn

2 Kĩ năng : - Bửụực ủaàu coự kyỷ naờng ruựt goùn phaõn soỏ ,coự yự thửực vieỏt phaõn soỏ ụỷ daùng toỏi giaỷn

3 Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc trong lớp.

II Chuẩn bị

SGK: Bảng phụ, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

Aựp duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ tỡm 3 phaõn soỏ baống vụựi phaõn soỏ −4228

3.Bài mới.

Hoạt động 1 Cách rút gọn phân số.

*GV: Chứng tỏ các cặp phân số sau là bằng nhau ?

Có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của

phân số vế phải với giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của

phân số vế trái

21

14 42

28 =

;

3

2 15

28 =

;

3

2 15

21

14 42

28 =

3

2 15

Ta nói :

Trang 30

*GV: - Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét

Hoạt động 2 Thế nào là phân số tối giản.

*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

?1

a, 10

5

− = 2

19 = 57

2.Thế nào là phân số tối giản

Ví dụ: Rút gọn các phân số sau

57

19 ;

Do vậy ta nói:

57

19 ;

Trang 31

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau :

4

− ; 16

9 ; 63 14

*GV : Muốn rút gọn một phân số cha tối giản thành

một phân số tối giản ta làm nh thế nào ?

*HS : Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho

ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản

*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh đọc chú ý trong

*Khi rút gọn một phân số, ta thờng rút gọn phân só đó

đến phân số tối giản

*HS : Thực hiện

*Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân số cha tối giản thành một phân

số tối giản ta là nh sau:

Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản

Ví dụ:

:14 :9

a, 42

28 = 3

2

− :14 :9

8

4 rồi đặt dấu ‘–‘ ở tử của phân số tìm đợc

Trang 32

Ngày soạn : 06/02/2010

Tiết 73: luyện tập 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc kiến thức về rút gọn phân số.

2 Kĩ năng: Thực hiện rút gọn thành thạo các phân số cha đợc tối giản.

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận trong thực hiện rút gọn các phân số.

Ta coự theồ phaõn tớch thaứnh tớch roài ủụn giaỷn caỷ tửỷ laón

maóu caực thửứa soỏ chung

Học sinh 2 lên bảng thực hiện

*GV:

Gợi ý:

Trong caực baứi d) vaứ e) caàn chuự yự phaỷi ủaởt thửứa soỏ

chung roài mụựi ruựt goùn

1

311

)14.(

11132

114

Trang 33

*HS: thùc hiƯn

*GV:

Gỵi ý:

Trước hết hãy rút gọn các phân số chưa tối giản ,từ

đó tìm được các cặp phân số bằng nhau

14

;3

215

10

;6

154

118

3

;3

218

12

;6

1427

342

5

;60

485

4

;60

454

3

;60

403

3

;)5

5hoặc(3

3

;)5

0hoặc(3

0B

4.Cđng cè

Cđng cè tõng phÇn bµi trªn

5.Híng dÉn vỊ nhµ

-VỊ nhµ lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i

Trang 34

35y7

335y

73

7.3x7

3x3

Trang 35

phaõn soỏ 3915 =135 sau ủoự nhaõn caỷ tửỷ laón maóu cuỷa

phaõn soỏ 135 laàn lửụùt vụựi 2 , 3 ,4

Các nhóm ghi kết quả bài làm vào bảng phụ Cử

đại diện lên thuyết trình

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

C D

AB4

3

CD=

E F

AB6

5

EF =

G H

AB2

1

GH=

Trang 36

Ngày soạn : 07/02/2010

Tiết 75: quy đồng mẫu nhiều phân số.

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ qui ủoàng maóu soỏ nhieàu phaõn soỏ , naộm ủửụùc caực bửụực tieỏn haứnh qui

ủoàng maóu nhieàu phaõn soỏ

2 Kĩ năng : Coự kyừ naờng qui ủoàng maóu caực phaõn soỏ (caực phaõn soỏ naứy coự maóu laứ soỏ khoõng quaự 3 chửừ soỏ)

3 Thái độ : Gaõy cho hoùc sinh yự thửực laứm vieọc theo qui trỡnh ,thoựi quen tửù hoùc (qua vieọc ủoùc vaứ laứm theo

hửụựng daón cuỷa SGK tr 18)

II Chuẩn bị

SGK, Bảng phụ, Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

-Theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau ?

-Phaựt bieồu qui taộc ủeồ ruựt goùn moọt phaõn soỏ

ẹieàn vaứo ba chấm :

5

4

; 60

4

3

; 60

Hoạt động 1 Quy đồng mẫu hai phân số.

*GV : Hãy đa hai phân số sau về cùng một mẫu :

2

7

3 = −

.

;

7

5 =

14

10 2 7

2

5 7

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

1. Quy đồng mẫu hai phân số.

Ta có: BC (2, 7) = {0 ; 14 ; 28 ; }… nên:

2

7

3 = −

.

;

7

5 =

14

10 2 7

2

5 7

Trang 37

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và rút ra kết luận

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Quy đồng nhiều phân số.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

5 nhng có cùng mẫu là BCNN (2, 5,

5 =

- Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số ta làm thế nào ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

a, Quy đồng mẫu các phân số :

12

5

và 30 7

11

; 36

5

5 12

2

7 30

.

1 =

;

120

72 5

2 =

;

120

75 8

Bớc 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu

(bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bớc 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số

với thừa số phụ tơng ứng

25 5 12

5

5 12

2

7 30

.

11

; 36

44

6

3 44

18

22

11 18

11 = − = −

.

396

55 11

36

11

5 36

Trang 38

2 KiĨm tra bµi cị

Muốn qui đồng hai hay nhiều phân số ta phải làm thế nào ?

- Học sinh 1 : chữa bài tập 30 / Tr19

- Học sinh 2 : Chữa bài tập 31 / Tr19

Nếu mẫu của đề bài cho dưới dạng tích, ta có thể

nhanh chóng tìm được mẫu chung chính là BCNN

của các mẫu và tìm nhanh được các thừa số phu.ï

*GV: Yªu cÇu c¸c häc sinh kh¸c nhËn xÐt

8

; 7

21

3 10 21

10

63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

7

; 3 2

11 2

3 7

; 264

110 11

2 3 2

11 2 5 3 2

5

3 2

Trang 39

Cần lưu ý là phải đưa về các phân số có mẫu dương

rồi mới thực hiện qui đồng mẫu hoặc mẫu chung

phải là mẫu dương

Câu b) nên rút gọn trước

4 7 15 7

60

22 2 30

2 11 30

11

; 60

9 3

20

3 3 20

140

15 5 28

5 3 28 3

140

21 7

20

7 3 180

27

; 140

24 4 35

4 6 35 6

5nên15

− b)

30

25 6

5

; 30

18 5

3

; 30

90

c) 105

105 1

; 105

133 15

19

; 105

135 7

.2

15.115075

;30

66.5

6.1600

120

;30

55.6

5.19015

4 135 60

; 360

225 8

5 288

180

; 360

216 5

3 90

Qua các bài tập trên khi qui đồng mẫu nhiều phân số học sinh cần chú ý :

- MC chính là BCNN của các mẫu

Trang 40

Tiết 77: so sánh phân số

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Hoùc sinh hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc qui taộc so saựnh hai phaõn soỏ cuứng maóu vaứ khoõng cuứng maóu ;

nhaọn bieỏt ủửụùc phaõn soỏ aõm, dửụng

2 Kĩ năng : Coự kyừ naờng vieỏt caực phaõn soỏ ủaừ cho dửụựi daùng caực phaõn soỏ coự cuứng maóu dửụng ủeồ so saựnh phaõn soỏ

3 Thái độ : Tích cực trong học tập và có ý thức trong giờ học.

II Chuẩn bị

SGK, Bảng phụ.

III Tiến trình dạy - học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

- Theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau ?

- Phaựt bieồu qui taộc ủeồ ruựt goùn moọt phaõn soỏ

3.Bài mới

Hoạt động 1 So sánh hai phân số có cùng mẫu.

*GV : Đa ra ví dụ :

Giải thích kết quả sau:

5

4 >

5

3

; 6

5 <

6

11

Còn kết quả so sánh

5

4

− <

5

3

; 6

5 >

6

11

− cũng

đúng đối với phân số có tử số và mẫu số là một số

nguyên

*GV : Nhận xét và đa ra quy tắc

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Điền dấu thích hợp vào ô trống :

9

8

− 9

7

; 3

1

− 3

6

; 11

3

− 11

0

Ngày đăng: 26/04/2015, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w