1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap vat li 12 SGK

19 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cứ sau mỗi dao động toàn phần với chu kì bằng chu kì riêng T0 thì người mẹ tác dụng vào đu một xung lượng của lực .F tr∆.. Xung lượng của lực này cung cấp cho đu một năng lượng lớn hơn p

Trang 1

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ Bài 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Bài 1.5:

'

x A= ωt−π v x= = −ω ωt−π

Khi t= 0: cos( ) 0; ' A sin( ) 0

x A= −π = v x= = −ω −π =ωA>

Bài 1.6:

a A= 0,05 cm

2

10 T π 0,02s

ω

T

= =

b v max =ωA=0, 05.10π =1,57 /m s

ax (10 ).0,05 49,3 /

m

aA= π = m s

c Pha của dao động:

3

10 10 0, 075

4

π = π = , li độ 0,05cos3 0,0375

4

x= π = − m

Bài 1.7:

T

ω ϕ ω

A sin 0 sin 0

v

ϕ π

24 cos( )

2

x π t π cm

b 24cos( 0,5 ) 24cos5 17

x= π +π = π ≈ − cm

5

24 sin 27 /

v= − π π ≈ cm s

; 2 ( ) ( 16,9) 422 / 2

2

a= −ω x= − π − ≈ cm s

2 0,67

2t 3 t 3s s

3

A sin( ) (12 )( ) 33 /

v= −ω π +π = − π − ≈ cm s

Bài 1.8: Thanh ngang trùng với trục x Hình chiếu của quả cầu lên trục x trùng với dầu thanh

ngang Do đó, Khi quả cầu chuyển động tròn đều thì thanh ngang và pittông dao động điều hòa

Bài 1.9: Theo hình 1.2, vì cos( ) sin( )

2

ω = ω + nên dao động của điểm Q trên trục y giống hệt dao động của điểm P trên trục x

Trang 2

Bài 2: CON LẮC LÒ XO

Bài 2.4: Câu A

2

x= − A⇒ = − = k A − = J

Bài 2.5: Câu B

( ) (0,1) (0,025) 3,06 /

0, 2

k

Bài 2.6:

0, 2 rad s

T

cos( )

x A= ω ϕt+

Tại t= 0: cos 0 os 0

v

ϕ

0, 2cos(10 )

2

x πt π cm

b Tại 3

4

T

t=

2 3

4 2

T

T

2 cos 2 (10 ) (0,02).12 200 / 2 0

a= −ω A π = − π ≈ − m s < Ta nhận thấy, véc tơ ar hướng theo trục âm của Ox về VTCB

F= ma= 0,05.(-197)= - 9,85 N< 0 Véc tơ Frhướng cùng chiều véc tơ ar

Bài 2.7:

2 2.1,00

200 / (0,100)

W

A

2 m m (1, 20)

W

v

k

m

ω ω

π

Bài 3: CON LẮC LÒ XO

Bài 3.6: Câu A

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

2

0

1

(1 os ) (1 os )

2mv +mglc α =mglc α

Bài 3.7: Câu C

Bài 3.8:

Trang 3

a 2 6, 283 1, 2 2, 2

9,8

l

g

π

1, 2

g

rad s l

100= 0,1745 rad

0 0 0,1745.1, 2 0, 21

sl= ≈ m

Tại t= 0: 0 0

0 0

0, 21

s sin 0 sin 0

v

0, 21cos(2,9 )

c v ms0 =0, 21.2,9 0,609 0,61 /= ≈ m s

a= 0m/s2

Bài 3.9:

a 2 6, 283 2,0 2,8

9,8

l

g

π

1

(1 os ) 2 (1 os ) 2.9,8.2,0(1 os30 ) 2,3 /

2mv m =mglc α ⇒v m= glc α = −cm s

2, 0

Bài 4: DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

Bài 4.1: Câu A

2

2

1

W

W

W

2

kA

A A kA



Phần cơ năng con lắc bị mất đi trong mỗi chu kì là 6%

Bài 4.2: Câu B

10% 0,10 0,90

2

1 1 ( ) 1 0,81 0,19 19%

A A

Bài 4.3: Câu C

0,30

9,8

l

g

π

12,5

11, 47 41 /

1,09

v= = ≈ km h

Bài 4.4:

a Cứ sau mỗi dao động toàn phần với chu kì bằng chu kì riêng T0 thì người mẹ tác dụng vào đu một xung lượng của lực F tr∆ Xung lượng của lực này cung cấp cho đu một năng lượng lớn hơn phần năng lượng tiêu hao do ma sát trong một chu kì dao động Do đó cơ năng của con lắc tăng, biên độ dao động giảm

b Đó là hiện tượng dao động cưỡng bức ở tần số cộng hưởng

Trang 4

Bài 4.5:

0,050.10

200 / 2,5.10

mg

k

m

1 1

0,1 10

f

Bài 5: TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG

TẦN SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FREXNEN Bài 5.1: Câu B (Hình vẽ SGK)

A= + = cm

0

3

tan 0,375 36,87 0, 205 ( )

0, 2 0,7

π

Bài 5.2: Câu C

1 2 7,1 ;

2

A A= = cm ϕ=π rad

Bài 5.3:Câu D ( Hình vẽ SGK)

A= 2A1cos150 = 2.3.0,9659= 5,79 cm

6 12 4rad

Bài 5.4: ( Hình vẽ SGK)

- Từ giản đồ véctơ Frexnen ta thấy véctơ OMr nằm trên trục Oy

2 3 ;

2

OM cmϕ π rad

2 3 os(10 )

2

x= c πt

cm

Bài 5.5: ( Hình vẽ SGK)

1

x = π t= π t−π cm

2

5

6 os ( )

2

x = c π t cm

1 2 8,845 8,5

A A= = ≈ cm

4

π

ϕ = −

5

8,5 os( )

x= c π t−π

cm

A1

A2

A

A

1

A2

A

Trang 5

Chương II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Bài 7.6:

a.Bước sóng của siêu âm trong không khí:

6 6

340

68.10 68

Vậy nếu vật trong không khí thì máy dò chỉ phát hiện được vật lớn hơn 0,07 mm

b Bước sóng của siêu âm trong nước:

6

1500

300.10 300

Vậy nếu vật trong nước ( Ví dụ thai nhi trong nước ối, sỏi bàng quang…) thì máy dò chỉ phát hiện hoặc quan sát được những chi tiết lớn hơn 0,3mm trên vật

Để phát hiện và quan sát được những vật và những chi tiết nhỏ hơn phải dùng siêu âm có tần số cao hơn nữa

Bài 7.7:

2

0, 2 0, 2.100 20 /

Bài 7.8:

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha, gần nhau nhất là 340 3,1

λ = ≈ ; Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha, gần nhau nhất là 1,5

λ ≈

Bài 8: GIAO THOA SÓNG

Bài 8.4:

Bước sóng của sóng: 120 6

20

v

cm f

2

S S = cm= λ

Trừ hai điểm S , 1 S thì trên đoạn thẳng 2 S S có 5 điểm, tại đó mặt nước dao 1 2

động mạnh nhất

Vậy: “ Nếu không tính gợn sóng trùng với đường trung trực của S S thì có 4 gợn sóng hình 1 2

Hypebol”

Bài 8.5:

a Ta có: 80 0,8

100

v

m f

λ = = = và d2− = =d1 d 8cm

Theo bài 8.4 ta có:

1

M

Với d2+ =d1 16cm=20λ và d2− =d1 0 ta được :

1 2 os(200 20 )

M

u = Ac πt− π

Trang 6

b Khi hệ vân giao thoa đã ổn định thì trung điểm I của S S lại luôn luôn là cực đại giao thoa 1 2

Do đó, ta có:

S I =S I =kλ λ+ = k+ λ

và 1 2 2 1 (2 1)

2

S S = S I = k+ λ

Ban đầu ta đã có: 1 2 8 10 20

2

S S = cm= λ= λ

Vậy chỉ cần tăng khoảng cách S S thêm 1 2

2

λ

, tức là 0,4 cm

Khi đó không kể đường trung trực S S thì có 20 gợn sóng hình hypebol ( vì gợn sóng là quỹ 1 2

tích các điểm dao động mạnh hơn cả)

Bài 8.6: Giữa 12 đường hypebol có 11 khoảng vân, vậy:

22

Tốc độ truyền sóng: v=λ.f =20.4 80= cm s/

Bài 8.7:

a.Bước sóng: 80 1,6

50

v

m f

λ = = = Đỉnh của hai đường hypebol, tại đó chất điểm dao động mạnh

nhất cách nhau:

1,6

0,8

2 2

i= =λ = cm

Số khoảng vân i chứa trên đoạn S S :1 2

15 0,8

S S

N

i

Vì hai S , 1 S là hai nút mà các bụng dao động lại ở chính giữa khoảng cách giữa hai nút, nên số 2

đường hypebol (quỹ tích các điểm dao động cực đại) đúng bằng số khoảng N ở trên, tức là bằng 15

b M cách đều S , 1 S nên dao động tại M cực đại và có:2

2 2 8

10 1,6

d

λ

Vậy M dao động cùng pha với S , 1 S 2

Biểu thức của dao động tại M là:

2 cos100

u= A πt

Điểm M’ cách S1, S2 một khoảng:

d = + = cm

Do đó: 1' 2'

2 10

12,5 1,6

π

Vậy M’ dao động trễ pha

2

π

so với S1, S2 và biểu thức dao động tại M’ là:

'

2 cos(100 )

2

u = A πt−π cm

Bài 9: SÓNG DỪNG

Trang 7

Bài 9.7:

a Dải lụa dao động ổn định Vậy trên dải lụa có một hệ sóng dừng Đầu dưới của dải lụa dao động tự do, vậy ở đầu dưới có một bụng dao động Ở đầu kia có một nút, trên dây lại có một nút nữa Vậy chiều dài của dây là: 3

4

λ

tức là: 3

4

l = λ

do đó:

4 4.1,05

1, 4

l

m

Tốc độ truyền sóng trên dây:

1, 4.2.0,75 2,1 /

vf = = m s

- Trên dây có một nút sóng thì:

1

1

0,84

l

l = λ ⇒ =λ = = m

; 1

1

2,1 2,5 0,84

v

λ

= = = và tần số dòng điện là:

'

1

1 2,5

1, 25

f = f = = Hz

Trên dây thêm 2 nút:

'

2

λ

λ

Trên dây có thêm 3 nút:

'

3

λ

λ

b Đầu dưới được giữ cố định, vậy tại đó có một nút dao động Để tai trung điểm dải lụa có một nút dao động thì dải lụa phải chứa một số chẵn lần nửa bước sóng, tức là một số nguyên lần bước sóng Ta phải có:

l k= λ hay l

k

λ = (k= 1, 2, 3…)

Và tần số dao động fk, cùng tần số dòng điện tương ứng f k'

'

2,1

;

k

λ

2

k

f = k (Hz) (k= 1, 2, 3…)

'

k

f =k (Hz) (k= 1, 2, 3…)

Bài 9.8:

Các phần tử không khí trong ống dao động theo tần số dao động của âm thoa Sóng âm tron ống nghiệm phản xạ liên tiếp ở miệng và đáy ống nghiệm Khi khaongr cách giữa hai mặt phản xạ ấy

có một giá trị thích hợp thì tạo thành một hệ sóng dừng ổn định Khi đó ở miệng ống có một bụng còn ở đáy ống tức mặt nước có một nút Vậy độ cao h phải thỏa mãn điều kiện:

(2 1)

4

h= k+ λ

(k= 1, 2, 3…) (1)

Thay v

f

λ = vào (1), ta được (2 1)

4

h k

f

λ

4 4.0,5.850 1700

hf

v

Với k= 0 thì v= 1700 m/s ( loại vì lớn hơn tốc độ âm trong không khí)

Với k= 1 thì v= 566,7 m/s ( loại vì lớn hơn tốc độ âm trong không khí)

Với k= 2 thì v= 340 m/s ( chấp nhận vì tốc độ âm trong không khí cỡ 300m/s)

Với k= 3 thì v= 240 m/s ( loại vì nhỏ hơn tốc độ âm trong không khí)

Bài 9.9:

Trên lò xo có một bụng, vậy 2 2, 4

2

l = ⇒ = =λ λ l m

Do đó: vf =50.2, 4 120 /= m s

Trang 8

Bài 10: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM

Bài 10.6:

a.Cường độ âm I do một nguồn điểm có công suất P gây ra tại một điểm ở cách nguồn một khoảng R là: 2

4

P I R

π

= , do đóP=4πR I2 với R= 1m, I= 10W/m2, ta được:

P= 4.3,14.10= 125,6W

b Ở khaongr cách 1km= 1000 m, cường độ âm giảm 10002= 106 lần so với khoảng cách 1m, tức

10

10 W /

10 10

I

I = = = − m

Vậy mức cường độ âm tính ra đêxiben là:

5

7 12

0

10 10.lg 10.lg 10.lg10 70

10

I

I

Bài 10.7:

1

5.10 W /

4 4.3,14.4

P

R

π

3 12 0

5.10 10.lg 10.lg 97

10

I

I

b.Cường độ âm I’ ứng với mức 70 dB hay 7 B là:

I’= 107 I0= 107 10-12= 10-5W/m2

Vậy giảm công suất của loa:

3 5

5.10

500 10

N

Bài 10.8:

a Gọi I là cường độ âm tại M và I’ là cường độ âm tại những điểm gần hơn, ta có:

' '

Do đó:

2 2

L

Với ∆ =L 7dB, D= 62 m, ta được:

7

20

R

R D = ≈

Do đó: 2, 24 56.62 112

1, 24 31

R= D= = m

b Ta có:

0

10.lg I

L

I

=

với I0= 10-12; L= 73, ta được:

0

lg I 7,3 7 0,3 lg10 lg 2 lg 2.10

I = = + = + =

Vậy I= 2.107I0= 2.107.10-12= 2.10-5W/m2

P=4πR I2 =4.3,14.112 2.102 5 ≈3,15

Bài 10.9:

a Loại trừ ảnh hưởng của gió:

b 18612 341 /

54,6

v= ≈ m s

Trang 9

Bài 10.10:

a l = v.t= 333.t (m)

b Quy tắc thực nghiệm: “ Số đo ra kilômet, bằng một phần ba số đo t tính ra giây” hay là “ lấy

số đo thời gian t (bằng giây) chia cho 3, thì được số đo l bằng kilômet”

Bài 11: ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM

Chương III: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Bài 12: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.

Bài 12.1: Điện áp xoay chiều hai đầu mạch điện xoay chiều là:

220 2 os(100 )

u= c πt V

Xác định độ lệch pha (sớm pha, trễ pha, đồng pha) của các dòng điện sau so với u?

A 1 5 2 os(100 )

6

i = c πt−π

(A) B 1 5 2 os(100 )

4

i = c πt

(A)

C 1 5 2 os(100 5 )

6

i = − c πt− π

(A)

Bài 12.2: Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là:

80 os(100 )

u= c πt (V)

Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu?

A 80 V B 40 V C 80 2 V D 40 2 V

Bài 12.3: Điện áp hai đầu đoạn mạch là:

200 os(100 )

u= c πt V Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời biết cường độ hiệu dụng là 5 A và dòng điện trễ pha

2

π

so với u

Đáp án: i=5 2 sin(100 )πt A

Bài 12.4: Cho các dòng điện tức thời:

A 1 5cos(100 )

3

i = πt−π

A B 2 8cos(100 )

6

i = πt

A

C 3 4 2 cos(100 )

4

i = πt−π

A Xác định những thời điểm tại đó các cường độ dòng điện trên đây đạt:

1 Giá trị cực đại hoặc cực tiểu

2 Giá trị cực đại

3 Giá trị 0

Đáp án:

Thời điểm i đạt cực đại

hoặc cực tiểu

Thời điểm i đạt cực đại Thời điểm i đạt giá trị 0

Dòng i1

100

3

t π k

1

t kπ π

π

3

t π k

1

t kπ π π

t π k π

1

π

Trang 10

Dòng i2 1

t kπ π

π

t kπ π π

π

Dòng i3 1

t kπ π

π

t kπ π π

π

Bài 12.5: Cho mạng gồm hai bóng đèn mắc song song, đèn thứ nhất có ghi 220 V- 100W; đèn

thứ hai có ghi 220V- 150 W Các đèn sáng bình thường, hãy tính:

a Công suất cực đại của các đèn?

b Điện năng tiêu thụ (trung bình) của mạng đó trong một tháng (ra đơn vị W.h)?

Đáp án:

a.Công suất cực đại của hai đèn:

P= P1 + P2= 100+ 150 = 250 W

b Một tháng= 30 ngày= 30.24= 720 giờ

Điện năng tiêu thụ trung bình của mạng trong 1 tháng là:

A= P.t = 720 250= 180 kW.h

Bài 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Bài 13.6:

a 50 ; 120 2, 4

50

C

U

Z

2

i c πt π A

b 5,0 ; 120 24

5

C

U

Z

2

i c πt π A

Bài 13.7:

a 50 ; 120 2, 4

50

C

U

Z

2

i c πt π A

b 500 ; 120 0, 24

5

C

U

Z

2

Bài 13.8:

a 120 2 ; tan( ) 1 tan

c

Z U

π ϕ

2 2 os(100 )

6

i c πt π A

b U R =60 3 ;V U C =60V

Bài 13.9:

40 2

L

Z U

2 os(100 )

4

i c πt π A

b U R =40 ;V U L=40V

Bài 13.10: Điện áp hieeujdungj hai đầu đoạn mạch:

Trang 11

2 L2 2 ( )2 ( L )2

U = R +Z IU = RI + Z I ⇒)(RI)2 =U2−U L2 =(60 2)2−602 =602

60

30

U

Z

2

R

U

R

I

b tan( ) 1; 2 2 os(100 t - )

4

L

Z

R

π

Bài 13.11: Ta có: U2 =(R2+Z I C2) 2 =U R2+U C2

2 2 2 (60 2)2 602 602

U U U

30

U

Z

2

R

U

R

I

b tan( ) 1; 2 2 os(100 t + )

4

C

Z

R

π

Bài 12.12: Z C1= Ω30 ,Z C2 = Ω ⇒10 Z C = Ω40

30 40 50

C

Z = R +Z = + = Ω

50

U

Z

U = R +Z I = + I = (V)

DB C

U =Z I = (V)

Bài 12.13: Z L1= Ω10 ,Z L2 = Ω30

a Z = 402+402 =40 2Ω ⇒ =I U Z = 40 2160 =2 2 ; tan(A − = −ϕ) Z R L = −1

4cos(100 )

4

i πt π A

2 40 30 100 2

U = R +Z I = + I = (V)

Bài 14: MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP Bài 14.1: Z C = Ω40 ;Z L = Ω10

( L C) 30 2

Z = R + ZZ = Ω 120 2 2

30 2

U

Z

4

Z Z

R

π

b U AD = R2+Z I C2 =50.2 2 100 2= V

Bài 14.2: Z C = Ω70 ;Z L = Ω30 2 2

( L C) 40 2

Z = R + ZZ = Ω

160

2 2.40 2

U

Z

4

Z Z

R

π

50.2 100

U = R +Z I = = V

Bài 14.3: Z C1= Ω10 ;Z C2 = Ω70

a R2+(Z C1−Z L)2 =R2+(Z C2−Z L)2 2 2

Z Z Z Z Z Z

Trang 12

1 2 40

2

L

Z Z

b Z = 302+402 =30 2Ω ⇒ =I U Z =30 2240 = 82 =4 2A

- Với ZC1: 8cos(100 )

4

i= πt−π A

- Với ZC2: 8cos(100 )

4

i= πtA

b U AD = R2+Z I L2 =50.4 2 200 2= V

Bài 14.4: Z L = Ω50 ; tan(− = ±ϕ) 1

a tan( ) C L 1 90

C

Z Z

Z R

2 ; 2 2 os(100 )

4

I = A i= c πtA

b tan(− = − ⇒ϕ) 1 Z C = Ω10 2 2 os(100 )

4

i c πt π A

4

L

U

I

3

R

Z

π

3

30

C

C

Z Z

(F)

Bài 14.6: Học sinh tự giải

Bài 14.7: Z L = Ω50

a 220 50 402 ( 50)2 50

U

I

1

8000

C

C

Z

Z

π π

 =

= Ω



- Với 80 tan( ) 80 50 3

C

- Với 20 tan( ) 20 50 3

C

b Cường độ hiệu dụng lớn nhất khi ZL Z= C = Ω50 , khi đó: 1

5000

π

40

U

R

Bài 14.8:

a Z U 120

I

3

2

R

Z

1

2

Z Z

Z Z Z Z

b Với ω ω= 1 thì 1

1

1

L

C ω

(200 )

LC

Trang 13

Vậy L và C cho bởi hệ:

2 1

1

60 1 ( )

L C LC

ω ω ω





Giải hệ phương trình ta được:

2 2

2 1

1 3

LCω ωC ωC ω

ω

1

( ) 80

20

C

L

ω

ω

Từ đó ta tính được giá trị của độ tự cảm L và điện dung C của tụ điện

Bài 14.9:

a

30 2

AD C

L

C

U

U = UU = − = V

1

7000

C R

C

U U

0,3 30

L

L

U

b tan( ) 70 30 1; 2 os(100 )

Z Z

R

π

Bài 14.10:

a

30

AD C

L

C

U

30

30

L

L

U

Z

R

C

U U

b tan( ) 60 30 1 tan

6

30 3 3

Z Z

R

π

2 os(100 )

6

i= c πtA

Bài 14.11:

a

2 2 2 (100 2)2 1002 1002

100

AD C

L

C

U

(100 2) 100 100

100

20

C

U

b i=5 2 os(100 )c πt A

Bài 14.12:

a

40

AD C

L

C

U

U = UU = − = V

C

U

Trang 14

b L 400 ; C 1 175 ; L 2 175400

C

Z

ω

Mặt khác: Z L' L ' Z C' 1' LC '2 1

C

ω

Vậy:

2

' '2

1000

ω = ⇒ = = (rad/s) Từ đó ta tính được L và C.

Bài 14.13:

U =U + UU trong đó theo đầu bài: tan( ) tan 1

4

U U R

π

Vậy: 2 2 2 2 2; 120 60 2

U

U =U +U = U U = = = V

0,5

C R

C

U U

UUL U= ⇒U =UU

530 170 360

Z =Z − =R − = Ω

Bài 15: CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.

HỆ SỐ CÔNG SUẤT Bài 15.1:

Bài 15.2:

Bài 15.3:

Bài 15.4:

Bài 15.5:

a U2 =U R2+(U CU L)2

50 (60 30)

R

40

50

R

U

R

Z U

b Ρ =20 40= I ⇒ =I 0,5A

Từ đó suy ra: U R

R I

L

U Z I

C

U Z I

= từ đó tính được L và C

Bài 15.6:

120 120 120

60 2.120

L

120 60 60 3

R

120 2

R

U R c

Z R

Bài 15.7: Z L = Ω60 ; Z C =140Ω

in(- )=

80 2 2

Z Z U U

s

2

c ϕ

Mặt khác: P UI= cosϕ, cho nên:

80

1 1 cos 80 2

2

P

U ϕ

Vậy: 2 os(100 )

4

i= c πt

(A)

Bài 15 8:

a Ta thấy cuộn dây không thuần cảm vì: U2 ≠U AM2 +(U NBU MN)2

b Ta vẽ giản đồ vectơ: U Ur= rAM +UrMN +UrNB

Trang 15

Trong đó: Ur↑↑I Ur r; NBIr

Hai tam giác ABM và NBM bằng nhau (có các cạnh lần lượt bằng nhau) dẫn tới kết quả hai tam giác vuông HAB và HNM đồng dạng, suy ra:

AB HA

13 1

tan

65 5

Trên giản đồ vectơ: 2β ϕ= 1

1 2

sin sin 2

1

25

β

β

Mặt khá, theo giản đồ:

5

os sin

π

Bài 16: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

16.1

Câu 16.2

Câu 16.3

Câu 16.4

Câu 16.5

Câu 16.6

Câu 16.7

Câu 16.8

Câu 16.9

Bài 17: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

Bài 18: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Bài 20: MẠCH DAO ĐỘNG

20.1 20.2Câu 20.3Câu 20.4Câu 20.5Câu 20.6Câu 20.7Câu 20.8Câu

Câu 20.9: T =2π LC với C=200pFL=0, 02H thì T =12,56.10−6s

Câu 20.10: 1 1

2

f

T π LC

= = ; với f =1MHz=106Hz; L=0,1H thì

12

0, 25.10 0, 25

C ≈ − F = pF

Câu 20.11: Độ tự cảm trong khoảng 0,25.10-4 H đến 25 H

Câu 20.12: 1, 45MHz F≤ ≤2,9MHz

Bài 21: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Ngày đăng: 26/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w