1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai Tap Vat Li 12 Co Ban

75 634 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, những điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn bằng một số nguyên bước sóng thí dao động với biên độ cực đại.. Những điểm có hiệu đường đi từ 2 n

Trang 1

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

dao động cơ – sóng cơ học

BÀI TOÁN I : Bài toán chu kỳ, tần số của con lắc lò xo

Con lắc lò xo

T

2m

m2

k2

12

Bi 1: Hòn bi của con lắc lò xo có khối lượng m Nó dao động với chu kỳ T = 1s

a- Phải thay hòn bi bằng một hòn bi khác có khối lượng là bao nhiêu để chu kỳ của nó là T’ = 0,5s

b- Nếu thay hòn bi đầu tiên bằng một hòn bi có khối lượng m’ = 2m thí chu kỳ của con lắc sẽ là bao

nhiêu

Bi 2: Khi gắn vật m1 vào lò xo có độ cứng là k thí nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s, khi gắn vật m2

vào lò xo đó thí nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Hỏi khi gắn đồng thời cả m1 và m2 vào lò xo nói trên thì

nó sẽ dao động với chu kỳ T là bao nhiêu?

Bi 3: Một qủa cầu có khối lượng 125g được gắn vào đầu lò xo có độ cứng k = 50N/m khối lượng lò

xo không đáng kể

a- Xác định tần số và chu kỳ dao động

b- Thay lò xo trên bằng lò xo khác có độ cứng k1 bằng bao nhiêu để chu kỳ tăng lên gấp đôi

Bi 4: Một vật có khối lượng là m treo vào lò xo có độ cứng k thí nó dao động với tần số 5Hz Nếu treo thêm

gia trọng m = 38g thí tần số dao động là 4,5Hz.Tình khối lượng m và độ cứng k của lò xo Bỏ qua ma sát

BÀI TOÁN II : phương trình dao động – vận tốc – gia tốc – Lực đàn hồi :

- Phương trính dao động có dạng : x = Acos(t +) (cm)

Từ đó tím t ( đk t > 0) , tùy từng bài toán cụ thể để chọn k cho phù hợp

Nếu cho thời gian t -Tím tọa độ x , vận tốc v hoặc gia tốc a: ta thế t vào pt tương ứng để tím x, v hoặc a

Trang 2

Nếu l>A thí lực đàn hồi cực tiểu : Fmin =k(l-A)

Nếu lA thí lực đàn hồi cực tiểu : Fmin = 0

Chú ý : Khi liên quan đến lực đàn hồi cần đổi các đơn vị chiều dài ra mét

+ Nếu chiều dài ban đầu là lo thì : lmax = lo + l+A

lmin = lo + l- A

BÀI TẬP :

Bi 1: Vật dao động theo phương trính x = 5Cos2t (cm)

a- Tím biên độ, chu kí, tần số và pha ban đầu của vật

b- Tím vận tốc, gia tốc và li độ của vật sau 5s

c- Tím vận tốc trung bính khi vật đi từ vị trì biên đến VTCB

Bi 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 3cm, chu kí T= 0,5s, pha ban đầu là /2 a- Viết phương trính li độ của con lắc

b- Tím độ cứng của lò xo biết khối lượng vật nặng là 200g

c- Tím gia tốc, vận tốc sau 1,25s và lực đàn hồi cực đại, cực tiểu biết con lắc treo thẳng đứng

Bi 3: Vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6 Cos(10t + ) (cm,s)

a- Tím biên độ, pha ban đầu, tần số góc, tần số, chu kỳ dao động

b- Khi pha dao động bằng 300, li độ bằng bao nhiêu

c- Tìm tốc độ trung bính khi vật dao động trong

b- Biết chiều dài cực đại lò xo trong quá trính dao động là 40cm Tím chiều dài ban đầu của lò xo

Bi 5: Vật dao động với phương trính x = 4cos(t +

2

) (cm) Hãy xác định các thời điểm:

a- Vật qua vị trì cân bằng

b- Vật có li độ 2cm đang chuyển động theo chiều dương quĩ đạo lần 1

BÀI TOÁN III : Viết phương trình dao động – vận tốc :

Bước 1: Tím tần số góc  từ : - Từ bài toán chu kỳ – tần số

v

Trang 3

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

Thế A vào một trong hai phương trính cĩ gi trị khc 0 để tím , chọn điều kiện của  cho ph hợp với đề

- Nếu cho lmax và lmin thì : 2A = lmax - lmin

c- Tím vận tốc trung bính khi đi từ VTCB đến vị trì có li độ x = A

Bi 2: Vật nặng có khối lượng 2kg treo vào lò xo có độ cứng 50N/cm Kéo ra khỏi VTCB 3cm và truyền vận

tốc 2m/s hướng xuống Gốc tọa độ tại VTCB

a- Viết pt dao động chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc, chiều dương hướng xuống

b- Tình vận tốc và gia tốc cực đại

Bi 3: Lò xo của hệ dao động có độ cứng 80N/m thực hiện 100 chu kí hết 15,7s

a- Tím khối lương quả cầu

b- Biết rằng trong quá trính dao động lò xo dài nhất 36cm và ngắn nhất là 28cm Viết phương trính dao động của quả cầu biết thời điểm ban đầu( t = 0), vật cách vị trì cân bằng 2cm đang đi theo chiều dương

Bi 4: Quả cầu có khối lượng 0,25kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 1N/m Từ VTCB kéo xuống 5cm rồi

buông tay không vận tốc đầu Chọn chiều dương hướng lên, gốc tọa độ tại VTCB

a- Viết phương trính dao động của vật

b- Tím vận tốc và gia tốc sau 6,28s

Bi 5: Quả cầu có khối lượng 0,1 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 250N/m Từ vị trì cân bằng truyền vận tốc

3m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống

a- Viết phương trính dao động

b- Tím lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi tại thời điểm t =

2

T

c- Biết chiều dài ban đầu của lò xo là 25cm Tím chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trính dao động

Bi 6: Lò xo có độ cứng 25N/cm gắn với một vật có khối lượng là m Khi vật đang đứng yên ở vị trì cân

bằng truyền vận tốc 31,4cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Vật thực hiện 10 dao động trong 8s a- Tình khối lượng vật

b- Viết phương trính li độ Chọn t = 0 là lúc truyền vận tốc Cho 2

Bi 8: Vật có khối lượng 100g treo vào đầu lò xo có độ cứng k Từ VTCB nâng lên 5cm rồi buông nhẹ Hệ

thực hiện 20 dao động trong 10s Cho g= 2

= 10m/s2a- Tím độ cứng Viết phương trính li độ chọn gốc thời gian lúc buông vật , chiều dương hướng xuống b- Tím vận tốc cực đại và lực mà lò xo tác dụng lên giá đỡ khi vật ở vị trì thấp nhất

BÀI TOÁN IV : Bài toán năng lƣợng

Công thức : W = Wđ + Wt = 2 2 2

2

12

1

A m

1

x m

kx  

Chú ý : Khi giải bài toán năng lượng cần đổi các đơn vị chiều dài ra mét

Từ công thức : W = Wđ + Wt  2 2 2 2 2

xm2

1mv2

1Am2

xv

A  

Trang 4

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

 Nếu cho x – Tím v : Thí dùng công thức : 2 2

x A

a- Tím cơ năng toàn phần và biên độ dao động

b- Thiết lập phương trính dao động , chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc

c- Tím vận tốc cực đại và lực đàn hồi cực đại

Bi 2: Treo khối lượng 2kg vào lò xo có độ cứng 50N/cm Từ vị trì cân bằng kéo ra 3cm và truyền vận tốc

2m/s

a- Tím cơ năng toàn phần

b- Tím biên độ và tím vận tốc của vật tại điểm thế năng bằng 3 lần động năng

c- Viết phương trính dao động chọn t = 0 lúc vật qua vị trì cân bằng theo chiều dương

Bi 3: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A= 6cm

a- Tình cơ năng con lắc

b- Tình thế năng và động năng khi li độ của vật là x = –3cm

c- Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác lớn hơn 4 lần thí chu kí và cơ năng của con lắc thay đổi như thế nào ?

Bi 4: Con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m, khối lượng m = 1kg, dao động với biên độ A = 10cm

a- Tình cơ năng của con lắc

b- Tình thế năng và động năng lúc có li độ x = 2,5cm

c- Tím li độ và vận tốc khi động năng bằng 3 lần thế năng

Bi 5: Vật có khối lượng 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m Biết rằng trong quá trính dao động lò

xo biến thiên từ 22cm đến 30cm Lấy g = 2

= 10m/s2a- Lập PT li độ biết rằng tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm đang chuyển động đi lên Chọn chiều dương hướng xuống, gốc toa độ tại VTCB

b- Tình lực đàn hồi cực đại và cực tiểu

c- Tím vận tốc khi thế năng bằng động năng

BÀI TOÁN V :Bài toán con lắc đơn

Con lắc đơn

T

2l

l2

g2

12

Trang 5

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

- Phương trính dao động có dạng : s = Socos(t +) (m)

hay  = ocos(t +) (rad)

- Pt vận tốc : v = -Sosin(t +) (m/s)

- Năng lượng của con lắc đơn :

Động năng : Wđ = mv2

2 1Thế năng : Wt = mgh = mgl(1 - cos)

os

BÀI TẬP :

Bi 1: Con lắc đơn có chu kỳ dao động 1,5s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2

a- Tím chiều dài con lắc

b- Trong 9s con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động

Bi 2: Một con lắc đơn dài 12cm Hỏi độ dài thay đổi như thế nào khi chu kỳ có giảm 10%

Bi 3: Con lắc đơn dài 1m dao động bé nơi có g = 2

(m/s2) Tím thời gian nó thực hiện 6 dao động

Bi 4: Con lắc đơn có khối lượng 10kg và độ dài 2m Góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là

o

 = 100 Lấy g = 9,8m/s2

a- Tím cơ năng

b- Tím vận tốc của vật ở vị trì thấp nhất

Bi 5: Con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 2s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2

a- Tình chiều dài dây treo con lắc

b- Đem con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường nhỏ hơn sáu lần thí chu kỳ dao động của nó bằng bao nhiêu

Bi 6: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,3s Khi chiều dài con lắc là l2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Tím chu kỳ con lắc nếu chiều daí của nó là :

a- l = l1+l2

b- l = l2 –l1

Bi 7: Con lắc đơn thực hiện 20 dao động bé trong 36s Gia tốc g = 2

(m/s2)

a- Tình chiều dài dây treo con lắc

b- Lập phương trính theo li độ góc biết lúc qua vị trì cân bằng theo chiều dương vận tốc con lắc là 10 cm/s

BÀI TOÁN VI :Bài toán tổng hợp dao động

+ Giả sử một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số phương trính hai dao động thành phần :

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

Biết tan suy ra  đo bằng độ hoặc bằng rad Với 1 2

+ Biên độ của dao động tổng hợp phụ thuộc vào độ lệch pha  =  - 

Trang 6

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

 Nếu x1, x2 cùng pha thì 2 - 1 = 2n lúc đó cos = 1 Amax = A1 +A2

 Nếu x1, x2 ngược pha thí 2 - 1 = (2n+1) lúc đó cos = -1  Amin = A1A2

 Nếu x1, x2 vuông pha thì 2 - 1 =(2n+1)

2

 thì cos = 0  A = A12 A22

 Nếu độ lệch pha bất kỳ thí : A1A2  A A1A2

BÀI TẬP :

Bi 1: Cho hai dao động thành phần : x1 = 4 2 Cos 2t (cm) và x2=4 2 sin2t(cm)

a- Dùng giản đồ Frexnen tím dao động tổng hợp x = x1 + x2

b- Tím vận tốc của dao động tổng hợp tại thời điểm t = 2s

Bi 2: Hai dao động điều hòa cùng tần số 50Hz có biên độ lần lượt là A1 = 5cm và A2 = 10cm và pha ban đầu 1 =

b- Tím năng lượng của hệ dao động biết khối lượng của vật là m = 1kg

Bi 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số :

x1= 2 Cos(t +

6

5) (cm) và x2= 2 3 Cos(t +

3

) (cm) Dùng phương pháp Frexnen tím dao động tổng hợp Tím vận tốc của hệ sau thời gian t = 1,5s

BÀI TOÁN VII : Sóng cơ học

- Mối quan hệ giữa bước sóng, vận tốc sóng, chu kỳ và tần số sóng :

Trang 7

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

- Đối với sơi dây có 2 đầu cố định hoặc một đầu cố định và một đầu dao động với biên độ bé thí : l = k

2

với k là số bụng sóng

- Đối với sơi dây có 1 đầu cố định và một đầu tự do thí : l = k

tS S Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn

S (m2) là diện tìch mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4R 2)

- Mức cường độ âm : Gọi I là cường độ âm và Io là cường độ âm được chọn làm chuẩn :

Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn

- Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định  hai đầu là nút sóng) ( k N*)

2

v

f k l

Ứng với k = 1  âm phát ra âm cơ bản có tần số 1

2

v f l

k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…

BÀI TẬP :

Bi 1: một người áp sát tai vào đường ray xe lửa Ở khoảng cách l = 1235m một người cầm búa gõ mạnh

trên đường ray, người quan sát nghe thấy tiếng gõ qua đường ray 3,5s trước khi nghe thấy tiếng truyền trong không khì Tình vận tốc truyền âm trong thép đường ray biết vận tốc truyền âm trong không khì là 330m/s

Bi 2: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 6 lần trong 15s

a- Tình chu kỳ của sóng biển

b- Cho biết vận tốc của sóng biển là 3m/s.Tím bước sóng

Bi 3: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mính trong khoảng thời gian 10s

Ngoài ra người ấy còn thấy khoảng cách 2 ngọn sóng liên tiếp là 5m

a- Tím chu kỳ dao động của sóng biển

a- Tím vận tốc của sóng biển

Bi 4: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số f Quan sát dây đàn ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2

đầu dây) và 3 bụng Tình tần số f biết vận tốc sóng truyền trên dây là 40m/s

Bi 5: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kí của sóng là bao nhiu ?

Bi 6: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau

một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng

Trang 8

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

Bi 8: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u3cos20 t(cm) Vận tốc truyền sóng là 4m/s Phương trính dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là bao nhiu ?

Bi 9: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mính Vận tốc truyền sóng

là 2m/s Bước sóng có giá trị bao nhiu ?

Bi 10 : Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với

phương của sợi dây, biên độ 2cm, chu kí 1,2s Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây

a- Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là:

b- Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB, phương trính sóng tại một

điểm M cách O một khoảng 2,5m là:

Bi 11: Sóng âm truyền trong không khì vận tốc 340m/s, tần số f = 680Hz Giữa hai điểm có hiệu số khoảng

cách tới nguồn là 25cm, độ lệch pha của chúng là bao nhiu ?

Bi 12: Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với biên độ 1cm, tần số f = 25Hz Trên

dây thấy hính thành 5 bó sóng mà A và B là các nút

a- Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào?

b- Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó Tím f’

Bi 13: Hai nguồn kết hợp S S cách nhau 16cm có chu kí 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 1, 240cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S S1 2 là bao nhiu ?

Bi 14: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước Khi lá thép dao động

với tần số f = 120Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm

a- Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiu ?

b- Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A, B Đặt hai quả cầu chạm mặt nước.Cho âm thoa dao động Gợn sóng nước có hính hyperbol Khoảng cách giữa hai quả cầu A, B là 4cm Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là bao nhiu ?

Bi 15: Tại điểm A nằm cách xa nguồn âm N ( coi như nguồn điểm ) 1 khoảng NA= 1m; mức cường độ âm

là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là

Io = 10 - 10 W/m2

a- Cường độ âm IA của âm tại A là bao nhiu ?

b- Xét điểm B nằm trên đường NA và cách N khoảng NB = 10 m Cường độ âm tại B là bao nhiu ?

c- Coi nguồn âm N như 1 nguồn đẳng hướng ( phát âm như nhau theo mọi hướng ) Công suất phát âm của nguồn là bao nhiu ?

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM

I- CƠ HỌC

1 Trong các định nghĩa dao động điều hòa dưới đây, định nghĩa nào ĐÚNG :

A Dao động điều hòa tuân theo quy luật hính cosin với tần số không đổi

B Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn

C Dao động điều hòa có pha dao động không đổi

D Dao động điều hòa tuân theo quy luật hính cosin hoặc sin với tần số, biên độ và pha ban đầu không đổi theo thời gian

2 Trong các phương trính dưới đây, phương trính nào biểu thị cho dao động điều hòa :

A x = A(t) cos(t + b) B x = A cos (t + ) + b (cm)

C x = Acos(t + (t)) D x = A cos ( + bt) (cm)

Trong đó biên độ A, tần số góc  và b là hằng số, các lượng A(t), (t) thay đổi theo thời gian

3 Trong các hàm số sau đây, hàm nào không phải là hàm điều hòa :

A y = 5cos(2t -

2

) B y = 2cos2(5t +

3

)

Trang 9

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

C y = 3t cos(100t +

6

) D y = 4cos10t – 3cos (10t +

4

)

4 Trong các phương trính vi phân sau đây, phương trính nào mô tả dao động điều hòa :

8 Tím phát biểu đúng liên hệ chuyển động tròn đều và dao động điều hòa :

A Chuyển động tròn đều là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa

B Chuyển động tròn đều có thể xem là hính chiếu của một dao động điều hòa lên một mặt phẳng song song với nó

C Dao động điều hoà có thể xem như hính chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng của qũy đạo

D Dao động điều hoà có thể xem như hính chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với qũy đạo của nó

9 Tím định nghĩa đúng của dao động tự do :

A Dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lực nào cả

B Dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc các đặc tình của hệ

C Dao động tự do có chu kỳ xác định và luôn không đổi

D Dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc các đặc tình của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bênngoài

10 Giữa biên độ A, vị trì con lắc x, vận tốc v và tần số góc  có công thức liên hệ sau :

 

11 Tím phát biểu đúng cho dao động điều hòa :

A Khi vật qua vị trì cân bằng nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B Khi vật qua vị trì cân bằng nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C Khi vật ở vị trì biên nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu

D Khi vật ở vị trì biên nó có vận tốc bằng gia tốc

12 Phương trính dao động điều hòa có dạng x = Acost (cm) Gốc thời gian t = 0 là:

A Lúc vật có li độ x = +A

B Lúc vật có li độ x = -A

C Lúc vật đi qua vị trì cân bằng theo chiều dương

D Lúc vật đi qua vị trì cân bằng theo chiều âm

13 Vận tốc của một dao động điều hòa x = Acos(t +

6

) có độ lớn cực đại khi :

Trang 10

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

14 Gia tốc của một vật dao động điều hòa x = Acos (

t-3

) có độ lớn cực đại Khi :

A Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ với biên độ dao động

B Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với biên độ

C Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với căn bậc hai biên độ

D Chu kỳ con lắc lò xo không phụ thuộc biên độ dao động

16 Một con lắc lò xo dao động với phương trính x = -5cos4 t (cm) Tím phát biểu sai :

6

) (cm)

Tìm kết luận đúng :

A x1 sớm pha hơn x2 B x1 và x2 ngược pha

C x1 và x2 cùng pha D x1 và x2 vuông pha

23 So với dao động của bản thân con lắc x = Acos(t + ), dao động của vận tốc v của quả nặng là :

A v và x luôn cùng pha B v sớm pha

so với a D v và x luôn ngược pha

24 Hai dao động điều hòa cùng tần số f, cùng phương, có các biên độ và pha ban đầu (A, ) là (2a ;

3

) và (a; ) Tím biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp:

A (a ; 2

3

) B ( 3;2 )

2

Trang 11

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

25 Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà với điều kiện nào:

A Biên độ dao động nhỏ B Không có ma sát

C Chu kí không đổi C Vận tốc dao động nhỏ

26 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn được xác định bằng công thức nào:

A T = 2 g

l B T =

12

l g

 C T = 2

l

g D T =

12

g l

27 Tím phát biểu sai:

A Chu kỳ con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó

B Tần số con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường

C Chu kỳ con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động

D Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó

28 Con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trì có li độ góc 0 Khi qua vị trì có li độ góc  thí vận tốc quả năng được xác định bằng:

A v = 2 (cosgl cos0) B v = gl(coscos0)

A Dao động tắt dần là dao động sẽ bị ngừng lại sau một thời gian do tác dụng ma sát của môi trường

B Nếu sức cản của môi trường nhỏ con lắc dao động khá lâu rồi mới dừng lại

C Nếu sức cản của môi trường lớn con lắc dừng lại nhanh, có thể chỉ qua vị trì cân bằng một lần, thậm chì chưa qua được vị trì cân bằng đã dừng lại

D Biên độ dao động tắt dần giảm liên tục theo cấp số nhân lùi vô hạn với công bội nhỏ hơn 1

30 Tím kết luận sai:

A Để cho một dao động không tắt dần cần tác dụng vào nó một ngoại lực không đổi liên tục

B Trong một thời gian đầu t, dao động của con lắc là một dao động phức tạp, là sự tổng hợp của dao động riêng và dao động do ngoại lực tuần hoàn gây ra

C Sau thời gian t, dao động riêng đã tắt hẳn, con lắc chỉ còn dao động do tác dụng của ngoại lực

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực biên độ phụ thuộc mối quan hệ giữa tần số ngoại lực f và tần số riêng

31 Tím kết luận sai:

A Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng

B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn hẳn lực ma sát gây tắt dần

C Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật

32 Chọn kết luận đúng cho dao động điều hoà:

A Khi vật qua vị trì cân bằng gia tốc cực đại, vận tốc cực tiểu

B Khi vật qua vị trì cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

C Khi vật qua vị trì cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

D Khi vật qua vị trì cân bằng vận tốc cực tiểu, vận tốc cực tiểu

37 Tím kết luận đúng cho dao động điều hoà:

A Cơ năng biến thiên tuần hoàn ví động năng biến thiên tuần hoàn

B Thế năng biến thiên tuần hoàn nên cơ năng biến thiên tuần hoàn

C Cơ năng luôn không đổi mặc dù động năng và thế năng

D Cơ năng biến thiên tuần hoàn ví cả động năng và thế năng điều biến thiên tuần hoàn

33 Tím biểu thức đúng để xác định chu kỳ con lắc lò xo

 D T =

12

k m

Trang 12

35 Tím biểu thức đúng để xác định biên độ tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 

với pha ban đầu 1, 2

36 Tím biểu thức đúng để xác định pha của dao động tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có

biên độ A1, A2 và pha ban đầu 1, 2

B Gia tốc và li độ đều biểu diễn bằng cùng hàm cos nên luôn cùng pha

C Gia tốc luôn trễ pha

2

so với vận tốc

D Li độ và gia tốc luôn ngược pha

39 Tím kết luận sai cho dao động điều hoà

40 Tím phát biểu đúng cho dao động quả lắc đồng hồ

A Nhiệt độ tăng lên thí tần số dao động tăng lên theo

B Nhiệt độ giảm xuống thí chu kí dao động giảm xuống

C Nhiệt độ tăng lên thí đồng hồ quả lắc chạy nhanh lên

D Nhiệt độ giảm xuống thí tần số dao động giảm xuống

41 Tím phát biểu đúng cho con lắc đơn dao động nhỏ

A Đưa lên cao tần số dao động tăng lên

B Đưa lên cao chu kỳ dao động tăng lên

C Đưa từ Bắc cực về xìch đạo, chu kỳ dao động giảm đi

D Đưa từ xìch đạo đến Nam cực tần số dao động giảm đi

42 Tím phát biểu đúng cho cơ năng dao động của con lắc lò xo

A Cơ năng tỷ lệ với tần số và với bính phương biên độ

B Cơ năng tỷ lệ với bính phương khối lượng và tỷ lệ với biên độ

C Cơ năng tỷ lệ với khối lượng và với bính phương vận tốc cực đại

D Cơ năng tỷ lệ với biên độ và bính phương tần số

Trang 13

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

43 Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kí dao động T1 = 1,8s Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thí chu kí dao động là T2 = 2,4s Tím chu kí dao động khi mắc ghép m1 và m2 với lò xo nói trên

A 2,5s B 2,8s C 3,6s D 3s

44 Một con lắc đơn chiều dài dây l1 thí chu kí dao động là T2 = 0,6s Nếu dây dài l2 thí chu kí dao động là

T2=0,45s Hỏi con lắc đơn có dây dài l3 = l1 + l2 thí chu kỳ dao động là bao nhiêu?

47 Khi một vật dao động điều hoà thí:

A Khi vật qua vị trì cân bằng nó có tốc độ cực đại

B Khi vật qua vị trì cân bằng nó có tốc độ cực tiểu

C Khi vật qua vị trì biên nó có tốc độ cực tiểu

D A và C

48 Một con lắc lò xo và con lắc đơn cùng dao động với biên độ 3cm, chu kí T = 0,4s Nếu kìch thìch

cho biên độ tăng lên 4cm thí chu kí dao động của nó sẽ là

A 0,2s B 0,5s C 0,4s D 0,3s

49 Một con lắc lò xo có phương trính dao động: x = -5cos t với x (cm); t(s) Điều nào là đúng:

A Biên độ dao động : A = 5cm B Chu kì: T = 0,4s

C Tần số: f = 2,5Hz D Pha ban đầu  = 0

* Xét một con lắc lò xo bỏ qua lực cản của không khì Lấy g = 10m/s2

Cho m = 100g, k = 10N/m Vật được giữ ở vị trì lò xo có chiều dài tự nhiên Buông để vật dao động

Hãy trả lời câu hỏi 50, 51

50 Vận tốc cực đại của vật:

A 2m/s B 3m/s C 1m/s D 2,5m/s

51 Giá trị nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo:

A Fmin = 1(N) B Fmin = 0(N) C Fmin = 0,5(N) D Fmin = 2 (N)

52 Tím phát biểu sai về cơ năng của một vật dao động điều hoà

A Cơ năng dao động điều hoà bằng với động năng cực đại và khi có thế năng bằng không

B Cơ năng dao động điều hoà bằng với thế năng cực đại và khi đó động năng bằng không

C Động năng chỉ bằng thế năng khi chúng bằng không

D Tại mỗi thời điểm của dao động, tổng động năng tức thời và thế năng tức thời luôn bằng cơ năng

53 Tím phát biểu sai về cơ năng của một vật dao động điều hoà x = Acost

A Trong suốt quá trính dao động, cơ năng không đổi tức là được bảo toàn và tỉ lệ với bính phương biên độ

B động năng có biểu thức Wd =

2 2

2

mA

cos2t do đó động năng không biến thiên điều hoà

C Thế năng biến thiên điều hoà với tần số gấp hai lần tần số dao động điều hoà

D Để tăng năng lượng con lắc (đơn, lò xo) ta có thể kìch thìch bằng ngoại lực để tăng biên độ dao động (nhưng vẫn trong giới hạn đàn hồi của con lắc lò xo, biên độ góc của con lắc đơn vẫn < 100

)

54 Năng lượng của một con lắc thay đổi bao nhiêu lần khi chu kí tăng gấp 2 và biên độ tăng gấp ba

A giảm 4/9 lần B Tăng 9/4 lần C tăng 2/3 lần D giảm3/2 lần

55 Hai dao động cùng phương cùng tần số: x1 = 2acos(t +

3

) và x2 = acos(t + ) Hãy viết phương trính dao động tổng hợp x = x1 + x2

Trang 14

56 Một xe máy chạy trên đường lát bê tông, cứ cách 10m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động

riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,6s Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thí xe bị xóc mạnh nhất

59 Kéo nhẹ m theo phương thẳng đứng khỏi vị trì cân bằng một đoạn nhỏ và để nó dao động, m sẽ dao

động điều hoà (bỏ qua sức cản không khì, ma sát) Tím chu kí dao động T đó

A 0,41s B 0,63s C 0,58s D 0,75s

60 Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, tần số f = 0.5Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x =

-4 2 cm và chuyển động cùng chiều dương đã chọn Phương trính dao động của vật là:

A x = 8cos(t -

4

 ) cm B x = 8cos (t +

4

 ) cm

C x = 8cos(t - 3

4

 ) cm D x = 8cos(t + 3

4

) cm

II - SÓNG CƠ HỌC

61 Chọn định nghĩa đúng cho sóng cơ học:

A Sóng cơ học là những dao động lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất

B Sóng cơ học là sự dao động tập thể của môi trường vật chất

C Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất

D Sóng cơ học là sóng trên mặt nước

62 Tím phát biểu sai:

A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha của dao động di truyền, còn bản thân các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ

B Ở sóng ngang các phần từ môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Ở sóng dọc các phần từ môi truờng dao động theo phương trùng với truyền sóng

D Sóng trên mặt nước là sóng dọc giống như sóng âm

63 Sóng ngang có phương dao động gây bởi sóng:

C Vuông góc với phương truyền sóng D Sát trên mặt môi trường

64 Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng:

A Thẳng đứng B Vuông góc với phương truyền sóng

C Trùng với phương truyền của sóng D Nằm trong lòng môi trường

65 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

A Rắn, lỏng và khì B Lỏng và khì

C Khì và rắn D Rắn và trên mặt môi trường lỏng

66 Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

A Rắn, lỏng B Rắn, lỏng và khì

C Rắn và trên mặt môi trường lỏng D Khì và rắn

67 Chọn kết luận đúng:

A Pha dao động là góc giữa phương dao động và phương truyền sóng

B Bước sóng của sóng trên mặt nước là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng

C Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử

Trang 15

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

D Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khì

68 Chọn công thức đúng liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền sóng v, chu kí T và tần số f:

B Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ T

C Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ nhanh của sóng

D A và B

71 Tím phát biểu sai:

A Quá trính truyền sóng là một quá trính truyền năng lượng

B Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thí dao động ngược pha

C Đối với sóng truyền từ một điểm trên mặt phẳng, khi sóng truyền ra xa năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường sóng truyền

D Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kí

72 Tím phát biểu sai:

A Dao động âm là dao động cơ học có tần số trong miền 16  20000Hz

B Sóng siêu âm là các sóng mà tai con người nghe thấy được

C Về bản chất vật lý, sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm là giống nhau, cũng không khác gí các sóng cơ học khác

D Sóng âm trong không khì là sóng dọc

73 Chọn phát biểu đúng:

A Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng như đá, thép

B Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ

C Sóng âm truyền trong nước có vận tốc lớn hơn trong không khì

D Sóng âm truyền được trong không khì với vận tốc lớn hơn trong chân không

74 Tìm phát biểu sai:

A Tần số càng thấp âm càng trầm

B Âm sắc là một đặc tình sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ các họa âm

C Cường độ âm lớn tai nghe thấy âm to

D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tình theo công thức:

B Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C Có cùng tần số phát ra trước, sau bởi cùng một nhạc cụ

D Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thí nghe khác nhau

Trang 16

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

77 Tốc độ truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

A Độ mạnh của sóng B Biên độ của sóng

C Tần số của sóng D Môi trường truyền sóng

78 Tím kết luận sai:

A Các sóng kết hợp có cùng tần số và độ lệch pha không đổi

B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian

C Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, những điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn bằng một

số nguyên bước sóng thí dao động với biên độ cực đại

D Những điểm có hiệu đường đi từ 2 nguồn sóng kết hợp trên mặt nước có hiệu đường đi bằng một số

lẻ bước sóng thí dao động với biên độ cực tiểu

C Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp luôn là một đường dao động mạnh

D Hai âm thoa giống hệt nhau dùng làm hai nguồn kết hợp để tạo nên giao thoa sóng âm không khì

80 Tím kết luận sai:

A Sóng dừng là một trường hợp riêng của hiện tường giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

B Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn, tại các bụng sóng dừng các phần tử của dây dao động với biên độ cực đại

C Trong hiện tượng sóng dừng của các cột khì trong một ống sáo, tại các bụng sóng dừng các phần tử không khì dao động với biên độ cực đại

D Hai đầu sợi dây đàn luôn là hai nút sóng dừng

81 Chọn kết luận đúng về sóng dừng:

A Khoảng cách giữa 2 nút hoặc bụng gần nhau bằng một bước sóng 

B Hai nút và bụng gần nhau nhất cách nhau

D Một dây gắn chặt và một đầu tự do trên dây dài L sẽ có sóng dừng nếu

B Dao động tại 2 bụng sóng dừng liên tiếp là cùng pha

C Khoảng cách giữa hai nút sóng dừng liên tiếp là

Trang 17

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

84 Một sóng âm truyền từ không khì vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:

A Cùng biên độ B Cùng bước sóng C Cùng tần số D Cùng vận tốc truyền

85 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng  = 120cm Tím khoảng cách d =

MN biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là

3

A d = 15cm B d = 24cm C d = 30cm D d = 20cm

86 Phương trính truyền sóng của môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn d (m) là: u = 5 cos(6t -

d) (cm) Vận tốc truyền sóng v trong môi trường này là:

A v = 4m/s B v = 5m/s C v = 6m/s D v = 8m/s

87 Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thao có tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố

định Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên đây là:

88 Một dây dài 120cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz Biết

vận tốc truyền sóng v = 32m/s tím số bụng sóng dừng trên đây Biết rằng đầu A nằm tại một nút sóng dừng

A 3 B 6 C 8 D 12

89 Dây dài L = 90cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s được kìch thìch cho dao động với tần số f

= 200Hz Tình số bụng sóng dừng trên dây, biết hai đầu dây được gắn cố định

A 6 B 9 C 8 D 10

90 Dây dài L = 1,05m được gắn cố định hai đầu, kìch thìch cho dao động với tần số f = 100Hz, thí thấy có 7

bụng sóng dừng Tím vận tốc truyền sóng trên đây

91 Tím phát biểu sai về cường độ âm:

A Cường độ âm là lượng năng lượng âm được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tìch vuông góc với phương truyền âm

B Cường độ âm tỉ lệ thuận với độ to của âm mà tai ta nghe được

C Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai ta bắt đầu có cảm giác âm (nghe thấy)

D Ngưỡng đau là cường độ âm lớn nhất mà tai ta còn chịu đựng được Quá ngưỡng đau tai ta có cảm giác đau đớn và không còn cảm giác âm bính thường nữa: I > 10W/m2

92 Tím phát biểu sai về độ to của âm

A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm

B Với tần số 1000Hz ngưỡng nghe vào khoảng 10-12

W/m2 Nhưng với tần số 50Hz ngưỡng nghe lớn hơn 100.000 lần

C Miền nghe được là miền cường độ âm nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau

D Khi nghe nhạc, ta hạ âm lượng của máy tăng âm (ampli) ta nghe được nhiều âm trầm hơn các âm cao

93 Một màng kim loại dao động với tần số f = 150Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng

=9,56m Tím vận tốc truyền âm trong nước

A 1434m/s B 1500m/s C 1480m/s D 1425m/s

94 Dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa Cách đó 1km một người quan sát nghé tai xuống đường ray

nghe thấy tiếng gõ truyền theo đường ray và 2,8 giây sau mới nghe thấy tiếng gõ truyền qua không khì Tím vận tốc truyền âm trong thép đường ray, biết vận tốc truyền âm trong không khì là 335m/s

A 5512m/s B 5465m/s C 5403m/s D 5380m/s

95 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây:

Trang 18

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

A Các phần tử của dây dao động cùng pha với nguồn

B Vận tốc truyền sóng của những điểm trên dây cách nhau một số nguyên lần bước sóng thí giống nhau, còn của những điểm cách nhau một số bán nguyên lần bước sóng thí ngược chiều nhau

C Vận tốc truyền sóng trên dây ở mọi điểm bằng vận tốc dao động của chúng

D Mọi điểm trên dây dao động với cùng một tần số

96 Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây:

A Mọi điểm của dây đều dao động theo phương vuông góc với chiều dài dây cho nên sóng trên dây là sóng ngang

B Mọi điểm của dây đều dao động với cùng tần số của nguồn

C Vận tốc dao động của mọi phần tử của dây tại mỗi thời điểm đều như nhau

D Những điểm trên dây cách nhau một số nguyên lần bước sóng thí luôn dao động cùng pha

97 Hai điểm trên cùng phương truyền sóng âm cách nguồn 2 (m) và 2,25 (m) Tần số âm là 660 (Hz) Vận

tốc âm trong không khì là 330 (m/s) Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó là :

100 Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước Tần số dao động là 80

(Hz) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s) Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại

là :

A 30 điểm B 32 điểm C 31 điểm D 33 điểm

101 Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp Tần số âm là 425 (Hz), vận tốc âm trong

không khì là 340 (m/s) Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là :

A 18 điểm A 19 điểm A 20 điểm A 21 điểm

102 Trong thì nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 80

(Hz) Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm), sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A

3

160

(cm/s) B 20 (cm/s) C 32 (cm/s) D 40 (cm/s)

103 Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm

chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thí thiết bị đo được tần số âm là 724Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thí thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi

và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là

A v ≈ 35 m/s B v ≈ 25 m C v ≈ 40 m/s D v ≈ 30 m/s

104 Một xe cứu thươngn chạy với tốc 90 km/h, hú còi liên tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một người

chạy xe máy tốc độ 36 km/h Sau khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe máy nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương có tần số bằng bao nhiêu ? Lấy tốc độ truyền âm trong không khì là 340 m/s

A 1 571 Hz B 1 438 Hz C 1 111 Hz D 1 356 Hz

BÀI TOA N ĐIỆN XOAY CHIỀU MẠCH R-L-C KHÔNG PHÂN NHÁNH

A- TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

Trang 19

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

I- Các công thức dùng khi yêu cầu viết biểu thức của u hoặc i :

 Biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch : u = Uocos(t +u)

 Biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch x : ux = Uoxcos(t +ux)

 Biểu thức cường độ tức thời chạy qua đoạn mạch : i = Iocos(t +i)

Trong đó : U =

2

o U

; I =

2

o I

; Ux =

2

ox U

II- Các công thức thường dùng :

RC RL

RL L

L C

C R

Z

U Z

U Z

U Z

U Z

U R

 Tổng trở : Z = 2 2

)(Z L Z C

C

C ()

C : điện dung của tụ, đơn vị là Fara ( F ); 1F = 10-6 F

 Cảm kháng : ZL = L = L2f ()

L : độ tự cảm của cuộn dây, đơn vị là Henri ( H )

 Hiệu điện thế hiệu dụng : U = 2 2

)( L C

U

U U R

- Nếu ZL > ZC thì >0 :u nhanh pha hơn i một góc, mạch có tình cảm kháng

- Nếu ZL< ZC thì < 0 :u chậm pha hơn i một góc , mạch có tình dung kháng

- Nếu ZL= ZC thì u và i cùng pha : Zmin = R  Imax : mạch có cộng hưởng

Điều kiện để mạch có cộng hưởng là :  =

LC

1

Chú ý :

 Khi tình toán mạch điện ta tình bằng giá trị hiệu dụng chỉ khi viết biểu thức mới tình giá trị Io,Uo

 Khi sử dụng các công thức trên nếu thiếu phần tử nào ( R, L hay C ) thí ta cho phần tử ấy bằng 0 rồi áp dụng công thức

 Nếu mạch có nhiều điện trở thí R = Rtđ

 Nếu mạch có hai tụ điện mắc : - song song : Ctđ = C1 + C2ZCtđ < ZC1 va ZC2

-nối tiếp : Ctđ =

2 1

2 1

C C

C C

RR

 Nhiệt lượng ( điện năng tiêu thụ) : Q = RI2

t (J) với t là thời gian (s)

IV- Đoạn mạch chỉ có R, L hay C :

* Đoạn mạch chỉ có R : UR = IR: uR cùng pha với dòng điện i ( R = 0 )

* Đoạn mạch chỉ có L: UL = IZL : uL nhanh pha hơn dòng điện i một góc

2

 ( L =

2

)

Trang 20

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

* Đoạn mạch chỉ có C: UC = IZC: uC chậm pha hơn dòng điện i một góc

2

( C = -

2

)

B – PHƯƠNG PHÁP TỔNG QUÁT :

 BƯỚC 1 : Đọc đề, tóm tắt số liệu và vẽ hính theo đề

 BƯỚC 2 : Từ các số liệu bước đầu xác định các đại lượng tình được (dùng các công thức tình cảm kháng, dung kháng, tổng trở, định luật Ohm – rất chú ý khi tình dung kháng )

 BƯỚC 3 : Thực hiện yêu cầu của bài toán : xác định các đại lượng theo nguyên tắc sau :

- Bài toán cho số liệu liên quan đến công thức nào ta viết ngay các công thức ấy, nếu thiếu đại lượng nào thí tím và bổ sung

- Phối hợp các công thức hoặc giải phương trính để tím ra yêu cầu của bài toán

BÀI TOÁN I : Tìm giá trị của các đại lượng :

BÀI TẬP :

Bài 1: Mạch gồm R = 132; L =

25

a- Cường độ dòng điện toàn mạch

b- Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây, hai đầu điện trở và hai đầu toàn mạch

Bài 2: Đặt hiệu điện thế u = 141 Cos 314t (V) vào hai đầu mạch R,C nối tiếp

Biết C = 31.8F, R = 173 Tím hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện

Bài 3: cuộn dây hính chữ nhật kìch thước 20cmx30cm gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều vuông góc

với mặt cuộn dây B = 0,03T

a- Tình từ thông gởi qua cuộn dây

b- Cuộn dây quay với vận tốc 20 vòng/s Viết biểu thức suất điện động trong cuộn dây

c- Tím suất điện động tại thời điểm t = 10s

Bài 4: Mạch R,L,C nối tiếp có hiệu điện thế hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện là: 25V, 30V và 15V

a- Tím hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

b- Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện

Bài 5: Mạch điện gồm R = 80, Zc = 100, ZL = 40 măc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150V, tần số 50Hz

a- Tím điện dung C và độ tự cảm L Mạch có tình cảm kháng hay dung kháng

b- Tím cường độ dòng điện qua mạch Dòng điện này sớm pha hay trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

BÀI TOÁN II : viết phương trình (biểu thức):

Phương pháp :

 Đưa ra dạng của biểu thức cần viết :u = Uocos(t + ) (V)

Hay i = Iocos(t + ) (A)

 tgx  X Với X =ux - i

 Đưa số liệu vào dạng biểu thức

Chú y :

- Từ biểu thức u viết được biểu thức i hay từ biểu thức i viết được biểu thức u

- Từ u không thể viết được ux và ngược lại mà phải viết từ uiux và ngược lại

- Nếu đoạn mạch x chỉ có một phần tử :

Trang 21

.10-4F, L = 0,318H, R = 100 3 Viết biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện

Bài 2: Đặt hiệu điện thế u = 220 2 Cos 100t (V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R = 30, L =

b- Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

c- Tím hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ống dây

Bài 3: Đặt hiệu điện thế u=100 2 Cos 100t (V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp:

L = 0.318H, C =

2

1

.10-4F Biết cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế 1 góc /4

a- Tính R

b- Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

Bài 4: Đặt hiệu điện thế u = 200 Cos 100t (V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp :

R = 80, L = 

4 , 0

H, C = 31,8  F a- Tình tổng trở Mạch có tình cảm kháng hay dung kháng

b- Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

c- Tím hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ống dây

Bài 5: Đặt hiệu điện thế u = 100 2 Cos 100t (V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R = 100, L =

 F a- Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

b- Tím hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu ống dây Tình công suất và hệ số công suất

Bài 6: Cho dòng điện i = Cos 100t (A) chạy qua mạch gồm

R = 50; cuộn cảm L = 0,159H; C = 31,8F Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Tình hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn cảm

Bài 7: Đặt hiệu điện thế u = 200 Cos (100t

-3

)(V) vào hai đầu mạch R,l,C nối tiếp : R = 100; L = 0,318H; C = 15,9F

a- Tím biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở

b- Tình công suất và hệ số công suất

Bài 8: Đặt hiệu điện thế u = 126 2 Cos (100t

-3

)(V) vào hai đầu mạch R,l,C nối tiếp :R = 300 ; L = 1,272H ; C = 8F

a- Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch R,L

b- Tình công suất và hệ số công suất Mạch có tình cảm kháng hay dung kháng

Trang 22

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

Bài 9: Đặt hiệu điện thế u = 120 Cos(100t )(V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp R = 6 ; L =

10

a- Tím biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm, hai đầu điện trở

b- Tình nhiệt lượng tỏa ra sau 10 phút

Bài 10: Đặt hiệu điện thế uC = 50 2 Cos (100t

-4

3) (V) vào hai đầu tụ điện trong mạch R,l,C nối tiếp:

R = 100; L = 0,318H; C = 15,9F

a- Tím biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch

b- Tình hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm, hai đầu tụ điện

Bài 11: Cho mạch R,l,C nối tiếp Hiệu điện thế uMB = 200 Cos(100t

-3

)(V) vào hai đầu điện trở và tụ điện như hính vẽ : A L M R C B

R = 100; L = 0,318H; C= 15,9F

a- Tím số chỉ am pe kế

b- Tím biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch

BÀI TOÁN III : Cho U và I hoặc P Tìm R hoặc L hoặc C

tụ

Bài 2: Giữa hai đầu đoạn mạch AB có hiệu điện thế 200V, một cuộn dây có điện trở R0 = 80 và ZL khác

0 Tụ điện có dung kháng 60 Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch chỉ 2A Tím số chỉ vôn kế mắc vào hai đầu

tụ điện Tím cảm kháng của cuộn dây và hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

Bài 3: Cho mạch R,l,C nối tiếp Hiệu điện thế uAB = 100 2 Cos(100t +

6

)(V) và cường độ dòng điện

i = 2 2 cos(100 t +

2

) (A) Vôn kế chỉ 50V

Với u luôn ổn định, bài toán luôn yêu cầu tím đại lượng x để :

 Imax thí lập luận ImaxZmin = Rtđ  ZL = ZC

 Pmax thí lập luận PmaxImaxZmin = Rtđ  ZL = ZC

Trang 23

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

 u và i cùng pha thí lập luận u =i  = 0 ZL = ZC

 Hệ số công suất mạch cực đại : cosmax = 1  Z = Rtđ ZL =ZC

 U = UR thì UL = UC  ZL = ZC

Từ các dữ kiện trên ta có thể tím đại lượng x

Nếu thay đổi tần số để cho xảy ra cộng hưởng thí tần số của dòng điện : f =

LC

21

F Tím tổng trở của mạch và hệ số công suất

b- Tím lại C để cường độ dòng điện cực đại, tím hiệu điện thế giữa

hai đầu mỗi phần tử R,L,C lúc đó

Bài 2: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u =120 2 cos100t (V) vào hai đầu mạch

F ; L có giá trị thay đổi được

a- Am pe kế chỉ giá trị cực đại là 1,2A Tím R và L

b- Để Ampe kế chỉ giá trị nhỏ hơn giá trị cực đại 2 lần thí L bằng bao nhiêu

Bài 3: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 200Cos 314t (V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R = 40 L = 0,318H, Tụ điện có điện dung C thay đổi được

a- Khi C =

7

103

F Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch và tình công suất của mạch

b- Tím C để cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

Bài 4: Đặt hiệu điện thế xoay chiều 200V,100Hz vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm

thay đổi được; C = 15.9F ; R = 100

a- Các định L để công suất cực đại, tím công suất đó

b- Biết công suất của mạch là 200W Tím L và cho biết cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hay trễ pha

so với hiệu điện thế

Bài 5: Đặt hiệu điện thế xoay chiều U = 220V, 50Hz vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R =100; L =

F Tình tổng trở , hệ số công suất và cường độ dòng điện qua mạch

b- Tím lại C để cường độ dòng điện qua mạch cực đại

Bài 6: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 170 2 Cos 100t(V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R = 80,

C = 15,9F, Cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được

a- Tím L để công suất trên toàn mạch lớn nhất

b- Nếu công suất toàn mạch là 80W, tím lại L Viết biểu thức cường độ dòng điện khi đó

Bài 7: Cho u = 70.7Cos314t (V) vào hai đầu mạch gồm cuộn dây có điện trở R0 = 10 và L =

Tím hiệu điện thế hai đầu cuộn dây và tụ điện

BÀI TOÁN V : cho  Tìm R hay L hay C Hay mắc thêm tụ điện, mắc thêm cuộn cảm

Trang 24

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

Ap dụng:

td

C L R

Z Z

 I chuyển thành I’, Z chuyển thành Z’

 P chuyển thành P’, cos chuyển thành cos’

Do đó phải tình toán lại theo mạch đã điều chỉnh, (chỉ dùng lại các số liệu cố định mà thôi)

BÀI TẬP :

Bài 1: Đặt u = 40 2 Cos 100t (V) vào mạch điện gồm điện trở R = 10 và cuộn dây L =

10

3

H (điện trở thuần không đáng kể)

a- Cường độ dòng điện qua mạch và nhiệt lượng tỏa ra trong 10 phút

b- Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

c- Mắc nối tiếp một tụ điện C thí hệ số công suất của mạch là

2

3

Tình công suất và điện dung C

Bài 2: Cho dòng điện i=2 2 Cos 100t (A) vào mạch điện gồm điện trở R=50 và cuộn dây L=

2,1

H (điện trở thuần không đáng kể)

a- Tình hiệu điện thế hai đầu mạch và công suất

b- Mắc thêm tụ điện C=? để hệ số công suất là 0,6

Bài 3: Đặt hiệu điện thế u=200 2 Cos 100t (V) vào mạch điện gồm điện trở R=100 3 và C = 31,9

F

a- Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện

b- Tím nhiệt lượng sau 1 phút 40 giây

c- Mắc thêm L thay đổi từ 0,159H đến 0,636H Tím L để mạch có tình cảm kháng

Bài 4: Đặt hiệu điện thế u=40 2 Cos 100t (V) vào mạch điện gồm điện trở R=10 3 và L = 0,0318H a- Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm

b- Tím công suất mạch

c- Mắc thêm C thay đổi từ 159 F đến 636 F Tím C để mạch có tình dung kháng

BÀI TOÁN VI: Bài toán cuộn dây có điện trở (Ro ,L):

Khi cuộn dây có thêm điện trở Ro thí các công thức mạch R, L, C phải viết lại có tình thêm điện trở Ro

)(

)(U R U Ro U L U C

 Độ lệch pha :

tg =

Ro R

C L o

C L

U U

U U R R

Z Z

L Ro

Trang 25

 Nhiệt lượng toả ra : Q = RoI2t

BÀI TẬP :

Bài 1: Cuộn dây có điện trở R0= 10 và L =

1,0

H nối tiếp với tụ điện C= 63,6F và điện trở R=20 mắc vào hiệu điện thế u= 100Cos100t (V)

a- Tím biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

b- Công suất tiêu thụ trên toàn mạch và trên cuộn dây

Bài 2: Mạch gồm cuộn dây có điện trở R0 = 20 và độ tự cảm

1

H mắc nối tiếp với điện trở thuần R=80 Cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2 Cos 100t (A)

a- Tình tổng trở đoạn mạch và của cuộn dây

b- Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

c- Tím hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

Bài 3: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 200Cos (314t -

4

)(V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp :

R = 40, C=15,9H, Cuộn dây có điện trở thuần 50 và L = 0,318H

a- Tình công suất tiêu thụ của mạch

b- Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

Bài 4: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=100 2 Cos 100t(V) vào hai đầu mạch gồm đèn ghi 12V-12W nối tiếp tụ điện C =

50

F và cuộn cảm có điện trở thuần R0 và L=0,318 H

a- Cường độ dòng điện qua mạch là 0,5A Đèn có sáng bính thường không ? Tím R0

b- Thay đổi C để cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế Tình công suất tiêu thụ trên toàn mạch

khi đó

BÀI TOÁN VII : Cho P tìm R hay tìm R để P max (R thay đổi)

 Nếu cho P tím R dùng công thức P = RI2

= R

2 2

2

2 2

)(Z L Z C R

U R

Thế các giá trị - giải phương trính bậc 2 tím R

 Nếu bài toán cho R thay đổi tím Pmax : dùng bất đẳng thức Cauchy

Ta có P = RI2 = R

R

Z Z R

U Z

Z R

U R

Z

U

C L C

L

2 2

2 2

2

2 2

)(

)(Z L Z C R

U R

Trang 26

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

BÀI TẬP :

Bài 1: Cho mạch R,L có L =

4

b- Tổng trở toàn mạch và cường độ dòng điện qua mạch

Bài 1: Cho uAB = 200cos100t (V) hai đầu đoạn mạch R,L,C có R biến đổi L=

1 (H), C=

2

104

(F) a- Với R=100 3 () Tím độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế AB Viết biểu thức cường độ dòng điện Tím nhiệt lượng tỏa ra trong 3 phút 20s Tím hệ số công suất của đoạn mạch AN hai đầu điện trở và cuộn cảm, đoạn mạch MB hai đầu cuộn cảm và tụ điện

b- Tím R để Pmax Tìm Pmax

Bài 1: Cho mạch R,L,C gồm L =

4,0

H, C = 31,8F mắc vào hiệu điện thế u=120Cos 100t(V)

a- Tím R để P max, tìm Pmax

b- Khi P = ½ Pmax tím R và hệ số công suất

c- R thay đổi từ 0 đế vài trăm ôm thí P thay đổi như thế nào

BÀI TOÁN VIII: Công và công suất – Nhiệt lƣợng Ghép tụ điện nối tiếp hay song song

 Công suất : P = UI cos = RI2

 Nhiệt lượng toả ra : Q = RI2

t

 Hai tụ ghép nối tiếp : C1 nt C2 

2 1

111

C C

H tần số dòng điện f = 50Hz

Ampe kế chỉ 2A Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch là 1200J trong 10 giây

a- Tình điện trở Rđ mỗi bóng đèn

b- Tình hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

Bài 2: Đặt hiệu điện thế xoay chiều 120V, tần số 50Hz vào hai đầu mạch R,L nối tiếp :R = 50 Góc lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là 300

a- Tím công suất tiêu thụ toàn mạch

b- Cường độ dòng điện qua mạch và độ tự cảm L

Bài 3:Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=100Cos 100t(V) vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp : R=25 C=318F, Cuộn dây có điện trở thuần R0 = 5 và L =

2,0

H

a- Tím công suất và hệ số công suất

b- Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

c- Nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây trong 30 phút

Trang 27

b- Mắc thêm tụ C’= 2C song song với tụ C Mạch có tình cảm kháng hay dung kháng?

c- Mắc thêm C’’ như thế nào và bằng bao nhiêu để công suất trên mạch cực đại

BÀI TOÁN IX: Vẽ giản đồ véc tơ

Phương pháp :

Vẽ giản đồ vectơ là vẽ cho các giá trị hiệu điện thế nên phải tình các giá trị hiệu điện thế cho mỗi phần tử trong mạch rồi mới vẽ.Khi vẽ các độ lớn của vectơ phải phù hợp với số liệu tình toán Chọn trục dòng điện i làm trục gốc

Chú ý về pha khi vẽ giản đồ : UR cùng pha với i

UL nhanh pha hơn i góc

2

1: Hiệu điện thế UAB = 200 2 cos 100t V Cường độ dòng điện

i = 2 2 cos(100t)A Hiệu điện thế UAN và UMB vuông pha với nhau

a- Tình tổng trở, tình R,L,C?

b- Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai điểm A và N?

c- Vẽ giản đồ vectơ chứng tỏ hiệu điện thế UAN và UMB vuông pha với

b- Tím R để Pmax Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở?

c- Khi R tăng từ 0 đến vài trăm Ω thí P thay đổi như thế nào?

3: Đặt UAB = 100 2 cos (100t) (V) vào hai đầu mạch

L = 3()

10

b- Vẽ giản đồ vectơ tím độ lệch pha giữa hiệu điện thế UAB và UMB? Khi tăng

tần số f thí độ lệch pha tăng hay giảm?

5: Đặt uAB = 220 2 cos (100t) (V) vào hai đầu mạch gồm ống dây có r = 150Ω và

Trang 28

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

b- Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây?

6: Đặt uAB = 150 2 cos (2ft) (V) vào hai đầu mạch gồm ống dây cĩ L = ( )

2

3 

nối tiếp với C = ( )

a- f = 50Hz Tình cơng suất mạch và độ lệch pha giữa UAB và UMB Vẽ giản đồ vectơ

b- Thay đổi f đến giá trị nào để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch cùng pha với dịng điện?

BÀI TỐN X: Máy phát điện – Máy biến thế và chuyển tải điện năng

 Tần số dịng điện f = np

 Cơng thức máy biến thế :

2 1

1 2

1

2

I

I N

N U

1: Cuộn sơ cấp cĩ hiệu điện thế 220V Cuộn thứ cấp gồm 30 vịng mắc với R Dịng điện qua R là 1,2A

Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là 12V Tím dịng điện qua cuộn sơ cấp và số vịng dây?

Bài 2: Cuộn sơ cấp của một biến thế được nối vào mạng điện xoay chiều 220 (V).Cuộn thứ cấp cĩ

30 vịng dây, được mắc với tải là 1 điện trở thuần R Biết cường độ dịng điện qua R bằng 1,1 (A) Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là 12 (V) Tím cường độ dịng điện qua cuộn sơ cấp và số vịng dây ở cuộn này Bỏ qua hao phì năng lượng trong máy biến thế

Bài 3: Một máy phát điện xoay chiều cĩ rơto quay mỗi phút 600 vịng

a- Tình tần số dịng điện do máy phát ra, biết máy cĩ 6 cặp cực

b- Dịng điện do máy phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây cĩ điện trở 20 () Coi hệ số cơng suất bằng 1, hiệu điện thế đưa lên đường dây là 35(KV) Cơng suất của máy phát là

1400 (KW) Tình cơng suất hao phì trên dây

Bài 3: Một máy biến thế cĩ hiệu suất 90% Cơng suất mạch sơ cấp 2000W hiệu điện thế ở các mạch sơ

cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V cường độ dịng điện trong mạch thứ cấp 40A, cuộn thứ cấp cĩ 100 vịng

a-Tình cơng suất và hệ số cơng suất của mạch thứ cấp

b- Số vịng dây của cuộn sơ cấp:

c- Khi dịng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thí cường độ dịng điện và hệ số cơng suất của

mạch sơ cấp là bao nhiêu?

BÀI TỐN XI: Mạch dao động và dao động điện từ

Pt dao động của các điện tìch trong mạch dao động : q = Qocos(t + )

Trang 29

0 cos2

0 sin2

Bài 1: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1 và một tụ điện biến đổi C, dùng

để thu sóng vô tuyến có bước sóng từ 13m đến 75m Hỏi điện dung C của tụ điện biến thiên trong khoảng nào?

Bài 2: Khi khung dao động dùng tụ C1 thí tần số dao động riêng của khung là 30KHz, còn khi thay C1 bằng

tụ điện C2 thí tần số dao động riêng của khung là 40KHz

a- Hỏi tần số dao động riêng của khung là bao nhiêu khi C2 được mắc song song với C1?

b- Còn nếu C2 mắc nối tiếp với C1 thí tần số dao động riêng của khung là bao nhiêu?

Bài 3: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L=17,6 H

và một tụ điện có điện dung C = 1000pF

a- Mạch dao động trên có thể bắt được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

b- Để máy bắt được dãy sóng từ 10m đến 50m, người ta ghép thêm một tụ điện biến đổi với tụ điện trên Hỏi tụ biến đổi phải ghép thế nào và có điện dung biến đổi trong khoảng nào?

Bài 4: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6, tụ điện có điện dung

m/s

Bài 5: Một khung dao động có độ tự cảm L = 3,18mH và điện dung C = 31,8pF

a- Tính tần số dao động riêng của khung

b- Dao động điện từ trong khung có dòng điện cực đại I0 = 10mA Tình điện tìch cực đại Q0 trên bản tụ điện

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM

I- ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Chọn phát biểu đúng cho dòng điện xoay chiều:

A Dòng điện xoay chiều hính cosin có pha biến thiên tuần hoàn

B Có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

C Có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian

D Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

2 Dòng điện xoay chiều dạng cosin có tình chất nào kể sau:

A Cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian

C Có pha biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Cả 3 tình chất trên

3 Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz Hỏi trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần

A 50 lần B 100 lần C 25 lần D Một đáp số khác

Trang 30

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

4 Chọn định nghĩa đúng cho cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi mà nếu chúng lần lượt đi qua một bính điện phân đựng AgNO3 trong những thời gian như nhau thí chúng giải phóng cùng một lượng Ag bằng nhau

B Cường độ hiệu dụng là phần dùng có hiệu quả của cường độ dòng điện xoay chiều

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện một chiều không đổi

mà nếu chúng lần lượt đi qua một điện trở trong những thời gian như nhau thí chúng toả ra những nhiệt lượng bằng nhau

D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng điện lượng đi qua một tiết diện ngang của dây dẫn trong một đơn vị thời gian

5 Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức : i  2 3 cos100  t (A) bằng:

7 Viết phương trính dao động của hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V, tần số f=60Hz

với gốc thời gian chọn sao cho: u(t=0) = 110 6 (V)

8 Tím câu trả lời sai Giống như dòng điện một chiều không đổi dòng điện xoay chiều có thể dùng để

A Thắp sáng đèn B Tạo nam châm điện

C Chạy động cơ điện D Mạ điện

9 Tím nhiệt lượng Q do dòng điện i = 2cos100t (A) đi qua điện trở R = 10 trong nửa phút

10 Tím cường độ dòng điện hiệu dụng I của dòng xoay chiều, biết rằng đi qua điện trở R = 20 trong thời gian 2 phút thí nhiệt lượng toả ra là Q = 6kJ

A 2A B 2 A C 3A D 2 2 A

11 Một nam châm điện được nuôi bằng dòng điện xoay chiều i = 2cos314t (A) đặt gần lá thép có một dầu

gắn chặt Lá thép sẽ rung với tần số f nào

A f = 100Hz B f = 500Hz C f = 50Hz D f = 100Hz

12 Với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R thí uR và iR có:

A Cùng tần số và biên độ B Cùng pha và chu kì

C Cùng tần số và ngược pha D Cùng chu kí và lệch pha

2

13 Đặt vào hai đầu điện trở C một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cos t Tím biểu thức dòng điện i qua

C

Trang 31

 

19 Đoạn mạch có điện trở R nối tiếp cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L Tổng trở đoạn mạch này

được tình theo công thức nào :

A Z = R2r2(L)2 B Z = R2 (rL)2

Trang 32

D Đoạn mạch phải không có C tức là ZC = 0

23 Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L Tím phát biểu sai :

A Dòng điện luôn trễ pha /2 so với hiệu điện thế

B Đoạn mạch không tiêu thục năng lượng điện

C Trong nửa chu kỳ đầu dòng trễ pha so với hiệu điện thế, nửa chu kỳ sau ngược lại

D Hệ số công suất k = 0 và tổng trở đoạn mạch bằng L

24 Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C Tím phát biểu đúng :

A Dòng điện luôn trễ pha /2 so với hiệu điện thế

B Các điện tìch dịch chuyển tuần hoàn qua lớp điện môi trong lòng tụ

C Đoạn mạch không tiêu thụ năng lượng điện

D Tụ điện không cản trở dòng xoay chiều

25 Đoạn mạch điện trở xoay chiều chỉ có tụ C Tím biểu thức đúng cho định luật Ôm trên đoạn đó

A U = CI B I = CU C I = Z C

U C

26 Với một cuộn cảm L và một tụ C xác định Chọn phát biểu đúng:

A Tần số dòng xoay chiều tăng thí dung kháng ZC tăng và cảm kháng ZL giảm

B Tần số tăng thí ZC và ZL đều tăng

C Chu kí tăng thí ZC tăng và ZL giảm

D Tần số tăng thí ZL tăng bao nhiêu, ZC giảm đúng bấy nhiêu

27 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm L = 0,8H một hiệu điện thế xoay chiều 220V, 50Hz Tình cảm

kháng và cường độ dòng đi qua mạch

A 150 và 0,66A B 251 và 0,88A C 215 và 0,50A D 151 và 0,88A

28.Cho đoạn mạch có r,R,L,C mắc nối tiếp Trong đó r = R = 25Ω, C = 10-3/5ð 3(F), L thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều ổn định u = 100 2 cos100ðt (V) Thay đổi L để cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Biểu thức của dịng điện i là:

A i = 2 2cos100ðt(A) B i = 2 2cos(100ðt + ð/2)(A)

C i = 2cos(100ðt - ð/2) (A) D i = 2 cos(100ðt + ð/4 )(A)

29 Một đoạn mạch R, L, C nối tiếp gồm có R = 140, L = 1H và C = 25F dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cường độ I = 0,5A và tần số f = 50Hz Tím tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Trang 33

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

31 Tím phát biểu sai khi có cộng hưởng điện:

A Dòng điện đạt cực đại Imax = U

R

B hiệu điện thế trên tụ UC = UL trên cuộn thuần cảm L

C Hệ số công suất k = 1

D Tổng trở đoạn mạch Z=R điện trở thuần

32 Tím phát biểu sai khi có cộng hưởng điện:

A UR và U cùng pha B UL và UC cùng pha

C UL và U vuông pha D Điện trở R = tổng trở Z của đoạn mạch

33 Tím phát biểu đúng khi có cộng hưởng điện:

A Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị không phụ thuộc điện trở R

B Hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt cực đại

C Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại

D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R đạt cực đại

34 Tím công thức đúng để tình hệ số công suất k của đoạn mạch

A cos

1

R k

L C

LC

35 Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với tụ C Một vôn kế điện trở rất lớn do hai đầu đoạn mạch

thấy chỉ 100V, do hai đầu điện trở thấy chỉ 60V Tím số chỉ vôn kế khi đo giữa hai bản tụ C

A 40V C 120V B 80V D 160V

36 Tím phát biểu sai về hệ số công suất k = cos và công suất P = UI cos

A Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch UI cos không lớn hơn công suất cung cấp UI

B Để tăng hiệu quả của việc sử dụng điện năng, ta phải tím cách nâng cao giá trị công suất k=cos

C Tăng hệ số công suất không có lợi ví sẽ làm tăng năng lượng điện tiêu thụ nên tốn nhiều điện hơn

D Trong thực tế người ta không dùng các thiết bị điện dùng dòng xoay chiều có k = cos < 0,85

37 Tím phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều:

A Máy phát điện xoay chiều cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ

B Phần cảm tạo ra từ trường được gọi là rôto ví luôn cho quay tròn

C Phần ứng tạo ra dòng điện trong các máy phát điện lớn dùng trong kỹ thuật được gắn cố định gọi là stato

D Bộ góp gồm các vành khuyên và chổi quét dùng để lấy điện xoay chiều ra ngoài ở các máy phát nhỏ

có phần ứng quay tròn

38 Tím phát biểu sai về nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều:

A Làm cho từ thông qua khung biến thiên điều hoà

B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến đều trong một từ trường đều

C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung vuông góc với từ trường

D A hoặc C

39 Tím phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều:

A Trong phần lớn các máy phát điện trong kỹ thuật, người ta dùng nam châm điện để tạo ra những từ trường mạnh của phần cảm quay tròn

B Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên các lõi thép kĩ thuật để tăng cường từ thông cho các cuộn dây

Trang 34

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

C Muốn có tần số dòng điện f = 50Hz người ta dùng rôto nhiều cặp cực để giảm số vòng quay của rôto

D Máy có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút thí tần số dòng điện phát ra là: f = 60 p

n

40 Tím phát biểu sai về dòng điện xoay chiều ba pha:

A Dòng điện xoay chiều ba pha là một hệ thống ba dòng điện xoay chiều cùng biên độ, độ lệch pha không đổi và tần số gấp nhau 3 lần

B Các dòng điện thành phần lệch pha nhau 2

3

C Để phát huy các ưu điểm các dòng điện ba pha mà máy phát một pha không có được ta phải dùng hai cách mắc điện ba pha, mắc hính sao và mắc hính tam giác

D Tổng các giá trị tức thời của ba dòng điện thành phần luôn bằng 0

41 Tím phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều:

A Các máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng

B Trong các máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay dòng điện xoay chiều xuất hiện tức là năng lượng từ trường đã biến đổi thành điện năng

C Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng

D Ví có rôto luôn quay tròn nên máy phát điện xoay chiều nào cũng phải có bộ góp

42 Máy phát điện xoay chiều rôto có p = 5 cặp cực Để có dòng điện xoay chiều tần số f = 60Hz cần quay

rôto với vận tốc quay nào:

A 900 vòng/phút B 600 vòng/ phút C 640 vòng/ phút D.720 vòng/ phút

43 Một khung dây dẹt hính chữ nhật có các cạnh 15cm và 20cm quay đều rtong từ trường ngang với vận tốt

1200 vòng/ phút Biết từ trường đều có cảm tứng từ B = 0,05T Tím giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều xuất hiện, biết cuộn dây có 200 vòng

A 24,7V B 42,6 V C 26,7 V D 31,2 V

44 Câu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha

A Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha

B Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha

C Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha hay 3 máy phát điện xoay chiều 1 pha

D A và C đúng

45 Tím phát biểu đúng về máy phát điện ba pha và dòng ba pha:

A Dòng điện xoay chiều ba pha là do 3 dòng xoay chiều một pha gộp lại

B Để có dòng ba pha ta phải đặt 3 cuộn dây sao cho độ lệch pha giữa dòng điện 1 so với dòng điện 2 phải bằng độ lệch pha giữa dòng điện 2 với dòng điện 3

C Do tình chất tương đối của chuyển động, trong máy phát điện ba pha có thể đổi chỗ phần cảm và phần ứng

D Dòng xoay chiều ba pha chỉ có thể do máy phát ba pha cosh ra, không thể do 3 máy phát một pha ghép lại

46 Tím phát biểu sai về cách mắc hính sao:

A Ba điểm đầu của các cuộn dây được nối với 3 mạch ngoài bằng 3 dây dẫn khác nhau, gọi là các dây pha

B Ba điểm cuối của các cuộn dây được nối với nhau trước, rồi nối với dây dẫn chung gọi là dây trung hoà

C Dòng điện trong dây trung hoà luôn bằng 0 với mọi tải cũng mắc hính sao

D Hiệu điện thế giữa một dây pha với dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha UP Hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây Ud Ta có Ud = UP 3

47 Trong mạch điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện đi qua một pha là cực đại thí cường độ

dòng điện qua hai pha kia như thế nào ?

A Có cường độ bằng không

B Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng điện trên

C Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng điện trên

Trang 35

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

D Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng điện trên

48 Một mạng điện ba pha hính sao có hiệu điện thế pha là 220V Tím hiệu điện thế dây Uđ

A Ud = 110V B Ud = 220V C Ud = 127V D Ud = 380V

49 Tím phát biểu sai về động cơ không đồng bộ ba pha

A Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng

từ trường quay

B Khi từ thông qua khung dân biến thiên làm xuất hiện dòng điện cảm ứng với tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông : lực điện từ làm cho khung dây quay cùng chiều với nam châm

C Tốc độ góc o của khung dây tăng dần Khi đạt đến tốc độ góc  của từ trường quay thí không tăng nữa

và giữ nguyên  = o

D Với vận tốc quay  của từ trường không đổi, vận tốc quay o của động cơ có thể biến đổi trong một phạm vi khá rộng tùy thuộc tải bên ngoài

50 Tím phát biểu đúng về từ trường quay của dòng điện ba pha

A Để tạo ra từ trường quay ta buộc phải quay một nam châm vĩnh cửu

B Để có từ trường quay trong động cơ không đồng bộ ba pha ta cho ba dòng điện xoay chiều một pha vào

ba cuộn dây của nam châm điện đặt lệch nhau 1200

trên vòng tròn tương tự như 3 cuộn dây của máy phát điện ba pha

C Từ trường trong các cuộn dây của động cơ điện cũng dao động điều hòa giống như cường độ dòng điện

D Từ trường tổng cộng của cả 3 cuộn dây quay quanh tâm 0 với tần số bằng 3 lần tần số dòng điện

51 Tím kết luận sai về máy biến thế có điện trở các cuộn dây nhỏ không đáng kế

A Máy biến thế là thiết bị cho phép biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều có thể nâng cao hoặc

hạ thấp hiệu điện thế một cách dễ dàng mà hầu như không tổn hao năng lượng

B Hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng tự cảm

C Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng tỉ số vòng dây hai cuộn đó 1 1

52 Máy biến thế là một thiết bị có tác dụng :

A Tăng hoặc giảm hiệu điện thế xoay chiều

B Tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều

C Truyền điện năng từ mạch này sang mạch khác

D Cả 3 tác dụng trên

53 Câu nào là đúng khi nói tới cấu tạo của máy biến thế :

A Máy biến thế có 2 cuộn dây có số vòng khác nhau

B Máy biến thế phải có 2 cuộn dây

C Cuộn sơ cấp của biến thế mắc vào nguồn điện, cuộn thứ cấp mắc với tải tiêu thụ

D A và C đúng

54 Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hính tam giác vào mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha

UP=220V Động cơ có công suất P = 5kW với hệ công suất cos = 0,85.Tím hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dây của động cơ và cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây

A 220V và 6,15A B 380V và 6,15A

C 380V và 5,15A D 220V và 5,16A

55 Tím phát biểu sai về máy biến thế

A Máy biến thế phải có hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp cách điện đối với nhau

B Máy biến thế có thể có hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối tiếp nhau

C Máy biến thế chỉ có thể có một cuộn dây với nhiều đầu ra

D Máy biến thế có thể có ba cuộn dây

56 Tím phát biểu đúng về máy biến thế

A Máy biến thế có thể hoạt động được với dòng điện một chiều của acquy

Trang 36

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

B Không thể dùng máy biến thế để nâng hiệu điện thế 6V của acquy lên 5000V

C Trong máy biến thế tự ngẫu với một cuộn dây, không cần quan tâm đến chiều cuốn của dây chỉ cần đếm

58 Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 2640 vòng, cuộn thức cấp 180 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào hiệu điện

thế 220V Tím hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp khi không có tải

A 18V B 15V C 12V D 6V

59 Một máy hạ thế mắc vào mạng điện thành phố 220V để thắp sáng bính thường bóng đèn nhỏ (3V –

11W) Bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến thế Tím cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp:

A 30mA B 15mA C 60mA D 50mA

60 Một máy hạ thế có cuộn sơ cấp 2640 vòng, cuộn thứ cấp 180 vòng Cuộn sơ cấp mắc vào mạng điện

thành phố 22V Cuộn thứ cấp mắc vào điện trở thuần R = 5 Tìm cường độ dòng ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp

A 3A và 205mA B 3A và 264mA

C 2A và 205mA D 4A và 150mA

61 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây mắc vào U = 200V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế

hiệu dụng 6,15V Bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến thế Tình số vòng dây ở cuộn thứ cấp

25 mF Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có

I = 0,6A và tần số f = 50Hz Tím tổng trở và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch:

A 5A; 18kJ B 3A; 15kJ C 4,5A; 12kJ D 6A; 20kJ

66 Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối vào mạng điện xoay chiều 220V; 50Hz nối tiếp với một

A 6400J B 576 kJ C 384 kJ D 768 kJ

68.Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L = 2/ một hđt u = 100 2 cos(100t - /2)(V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

A 2A B 2 A C 0,5A D 0,5 2A

Trang 37

minhphuc.v@gmail.com ĐT 01698244765

69.Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L một hđt xoay chiều U = 220V, f = 60Hz Dòng điện đi qua cuộn cảm

có cường độ 2,4A Để cho dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 7,2A thí tần số của dòng điện phải bằng:

A i = 2cos (100 t + /3) (A) B i = 2cos (100 t + /6) (A)

C i = 2cos (100 t - /6) (A) D i = 2 cos (100 t - /3 ) (A)

72.Một cuộn thuần cảm L được đặt vào một hđt xoay chiều ổn định tần số 50Hz Khi tần số của dòng điện

tăng lên gấp hai lần thí cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch giảm đi hai lần Giá trị của L là:

75 Đoạn mạch được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế cực đại 310V, tiêu thụ công suất 620W Dòng

điện qua mạch có cường độ cực đại là 5A hệ số công suất của mạch là :

A 0,83 B 0,8 C.0,6 D.0,41

76 Đoạn mạch RLC mắc vào hiệu điện thế U = 220 V Độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

và cường độ dòng điện là 600, điện trở R = 50 Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

77 Đoạn mạch RLC có R = 50 mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 100V Công suất cực đại của đoạn mạch là :

78 Điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1

 H vào nguồn điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz Để công suất của đoạn mạch là 0,8, cần mắc nối tiếp thêm tụ có điện dung bao nhiêu ?

F, uAB = 75 2 cos 100t (V) Công suất trong mạch là P

= 45W Điện trở có thể có giá trị nào sau đây :

Ngày đăng: 22/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ viết biểu thức :        u                     i                    u x - Bai Tap Vat Li 12 Co Ban
Sơ đồ vi ết biểu thức : u i u x (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w