1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - tiết 16

4 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: ∗Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên.. ∗Kỹ năng: HS nắm được quan hệ giữa các số trong phé

Trang 1

Tuần 5 TCT:15

Ngày soạn:29/8/2009

Ngày dạy:

I Mục Tiêu:

Kiến thức:

HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

Kỹ năng:

HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

Thái độ:

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn Bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (14’)

HS1: Nêu thứ tự thực hiện

các phép tính trong biểu thức

không có dấu ngoặc

Làm bài tập 74:

HS2: Nêu thứ tự thực hiện

phép tính trong biểu thức có

ngoặc

BT 77bTính:

HS1

BT 77bTính:

12:{390:[500–(125+

35.7)]}

=12:{390:[500-(125+245)]}

Bài 79:

Giá một gói phong bì là 2400 đồng

LUYỆN TẬP §9.1

a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

b) 96 – 3(x + 1) = 42

3(x + 1) = 96 – 42 3x + 3 = 54

3x = 54 – 3

x = 51 : 3

x = 17

Trang 2

HS 3: Lên bảng sửa bài 78:

Hoạt động 1: (10 ‘)

An mua 2 bút chì giá 1500đ 1

chiếc, mua 3 quyển vở giá

1800đ 1 quyển, mua 1 quyển

sách và 1 gói phong bì Biết

số tiền mua 3 quyển sách

bằng số tiền mua 2 quyển

vở, tổng số tiền phải trả là

12000đ Tính giá1 gói phong

bì Sau đó gọi 1 HS đứng tại

chỗ trả lời

-GV giải thích: giá tiền

quyển sách là: 18000.2:3

-Qua kết quả bài 78 giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

Hoạt động 2: (10 ‘)

GV viết sẵn bài 80 vào giấy

trong cho các nhóm (hoặc

bảng nhóm) yêu cầu các

nhóm thực hiện (mỗi thành

viên của nhóm lần lượt thay

nhau ghi các dấu (=; <; >)

thích hợp vào ô vuông) Thi

đua giữa các nhóm về thời

gian và số câu đúng

Hoạt động 3: (8‘)

HS đọc kỹ đầu bài, có thể

tính giá trị biểu thức

= 12:{390:[500 – 370]}

= 12:{390: 130}

= 12 : 3

= 4 HS3

BT 78:Tính:

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 3600:3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 – 9600

= 2400

HS: An mua hai bút chì giá

1500 đồng một chiếc, mua

ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì

Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá

1 gói phong bì

HS: giá một gói phong bì là

2400 đồng

-HS thảo luận theo từng nhóm và đại diện từng nhóm báo cáo kết quả

Bài 80:

12 = 1

22 = 1 + 3

32 = 1 + 3 + 5

13 = 12 – 02

23 = 32 – 12

33 = 62 – 32

43 = 102 – 62

(0 + 1)2 = 02 + 12

(1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3)2 > 22 + 32

Bài 82:

Trang 3

34–33 bằng nhiều cách kể cả

máy tính bỏ túi GV gọi HS

lên bảng trình bày

4 Củng Cố

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Dặn Dò: ( 2’)

- Về nhà xem lại các bài tập

đã giải Ôn tập các kiến thức

đã học từ trước đến giờ Tiết

sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra

1 tiết

HS có thể thực hiện phép tính bằng các cách:

Cách 1:34–33 = 81 – 27 =54 Cách 2: 33(3–1) = 27.2 = 54

Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2: 33(3 – 1) = 27.2 = 54

*Vậy: cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

……… ,

Trang 4

4 Củng Cố

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Dặn Dò: ( 2’)

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Ôn tập các kiến thức đã học từ trước đến giờ.

Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 25/04/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w