Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số
Trang 1Häc tèt
Trang 2I a Các đơn vị đo thời
gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm lại có 1 năm nhuận…
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày )
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Năm 2000 là năm nhuận
Thảo luận nhúm đụi
Tìm số ngày trong từng tháng ?
thì những năm nhuận tiếp theo là : 2004, 2008, 2012, 2016 …
Trang 3I a Các đơn vị đo thời
gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có
31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
Một năm rưỡi = tháng
giờ = phút giờ = 60 phút x = 40 phút 0,5 giờ = phút
216 60
3 36
3,6
36 0 0
3
2
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
216 phút = giờ phút = giờ… … …
216 phút = 3 giờ 36 phút = giờ…
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
3 2
Trang 4Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử (theo mẫu):
II Luyện tập.
Sự kiện lịch sử Năm Thế Kỉ
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng 40
Khởi nghĩa Bà Triệu 248 III
Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng 938
Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long (Hà Nội) 1010
Lý Thường Kiệt chiến thắng quân Tống 1077
Chiến thắng giặc Nguyên lần thứ ba 1288
Cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh của Lê Lợi thắng lợi 1428
Vua Quang Trung đại phá quân Thanh 1789
Cách mạng Tháng Tám thành công, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên
Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954
Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng 1975
I X XI XI XIII
XVIII XV
XX XX XX
Trang 5II Luyện tập.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4
3
4
3
4 giờ = 240 phút
2 giờ rưỡi = 150 phút
giờ = 45 phút
1,4 giờ = 84 phút
phút = 45 giây
4
3
4
3
4 giờ = phút …
2 giờ rưỡi = phút …
giờ = phút …
1,4 giờ = phút …
phút = .giây …
180 phút = 3 giờ
366 phút = 6 giờ 6 phút
240 giây = 4 phút
450 giây= 7 phút 30 giây
3600 giây = 1 giờ
180 phút = giờ…
366 phút = giờ phút… …
240 giây = phút…
450 giây= phút giây… …
3600 giây = giờ …
Trang 6ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm:
a) 72 phót = giê 270 phót = giê …
a) 1,02
b) 1,2 c) 1,5
a) 4,5 b) 4,15 c) 3,5
Trang 7III Cñng cè.
- N¨m nhuËn cã bao nhiªu ngµy?
- Cø mÊy n¨m th× l¹i cã mét n¨m nhuËn?
Trang 8I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mư
ời một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
II Luyện tập.
Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử (theo mẫu)
180 phút = 3 giờ
366 phút = 6 giờ 6 phút
240 giây = 4 phút
450 giây= 7 phút 30 giây
3600 giây = 1 giờ
4 giờ = 240 phút
2 giờ rưỡi = 150 phút giờ = 45 phút 1,4 giờ = 84 phút phút = 45 giây
4 3
4 3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút = 1,2 giờ 270 phút = 4,5 giờ