1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn luyện về Nhôm - Crôm

4 125 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là C.. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.. Nhôm và crom đều bền trong k

Trang 1

ÔN LUYỆN NHÔM - CRÔM

Câu 1: Môôt chất bôôt màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy với potat

ăn da và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohidric thành clo Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4.

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3 B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?

A Na, Al, Al2O3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 4: Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là

Câu 5: B-09: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 6-B-09: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch

Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 7: Công thức của phèn crom-kali là:

A.Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O B.Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O

C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O D Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O

Câu 8: Dãy những kim loại nào thụ động với HNO3,H2SO4 đặc nguội:

A Al,Fe,Cr B.Au, Al, Zn

C.Ni,Cr,Sn D.Au, Al,Ni

Câu 9: Tìm hệ số cân bằng của nước trong phương trình sau

(NH4)2 Cr2O7 → N2 + H2O + Cr2O3

A 1 B 2 C 4 D 8

Câu 10: Tổng hệ số trong phương trình phản ứng sau là:

K2Cr2O7 + HCl → .CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch nước:

A 3Fe2+ + 2Cr  2Cr3+ + 3Fe B K + Cr2+  K + + Cr

C 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ D 2Fe3+ + Fe  3Fe2+

Câu 12: Dãy Kim loại nào đây có thể đẩy crom ra khỏi dung dịch muối Cr(NO3)2 ?

Câu 13: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 3/14 B 1/7 C 3/7 D 4/7

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)

B Do Pb2+ /Pb đứng trước 2H+ /H2 trong dãy điêôn hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguôôi, giải phóng khí H2

C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoăôc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đăôc nóng

Câu 16 : Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2

(đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa,

Trang 2

nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là A 0,672 B 0,224

Câu 17 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom(VI) oxit là oxit bazơ

B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 18: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là

Câu 19: Cho muối X vào dung dịch AlCl3, thấy có kết tủa trắng dạng keo và khí Y bay lên Khí Y không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng tạo kết tủa trắng khi sục vào dung dịch vôi trong Mặt khác, nhúng đũa Pt vào muối X và hơ trên ngọn lửa đèn khí ngọn lửa có màu tím Muối X là

A Na2SO3 B K2SO3 C K2CO3 D Na2CO3

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y

muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là

A 0,40 mol B 0,35 mol C 0,45 mol D 0,30 mol.

Câu 21: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A

C 0,030 mol và 0,04 mol D 0,030 mol và 0,08 mol.

Câu 22: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu : AlCl3, ZnCl2 FeSO4 Fe(NO3)3 NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?

Câu 23 : Phát biểu không đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

B

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên Vậy trong hổn hợp X có những chất sau:

A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3

C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3

Câu 25: (CĐ08)Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 26:(CĐ08) Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch

X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1

Câu 27 : Phát biểu không đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

B

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 28-ĐHA-09: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

Câu 29-ĐHA-09: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí

NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

A NO và Mg.B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

Câu 30-ĐHA-09: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Trang 3

Câu 31-ĐHB-09: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 32-ĐHB-09: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom

(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )

3

Cr(OH)   →    →  →     →+ X + + Y + Z + + T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4

D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 33 Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu được 44,6

gam hỗn hợp oxit B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D được hỗn hợp muối khan là

A 99,6 gam B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8 gam

Câu 34 Hỗn hợp X gồm Mg và Al2O3 Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng V lít khí (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa được 4,12 gam bột oxit V có giá trị là:

A 1,12 lít B 1,344 lít C 1,568 lít D 2,016 lít

Câu 35 Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn Cho 2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam khí.

Cho 2 gam A tác dụng với khí clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng của Fe trong A là

Câu 36 Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 37 Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Câu 38 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch

A 10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam D 5,96 gam

Câu 39 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lít HNO3 trong dung dịch đầu là

Câu 40 Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lít NO và NO2 (đktc) có khối lượng mol trung bình là 42,8 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:

Câu 41 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là

Câu 42 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2

- Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 43 Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al; 0,05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch X cho tới khí phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ của hai muối là

Câu 44 Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml hỗn hợp gồm NO và NO2 có

M 42 = Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc)

A 9,41 gam B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam

Câu 45 Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59 gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí Tính số mol HNO3 đã phản ứng

A 0,51 mol B A 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol

Trang 4

Câu 46 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3

37,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng

Câu 47 Hòa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng độ mol/l của HNO3 và tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

Câu 48 Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X

Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thu được lượng kết tủa lớn nhất

a) Số gam muối thu được trong dung dịch X là

A 38,93 gam B 38,95 gam C 38,97 gam D 38,91 gam

b) Thể tích V là

A 0,39 lít B 0,4 lít C 0,41 lít D 0,42 lít

c) Lượng kết tủa là

A 54,02 gam B 53,98 gam C 53,62 gam D 53,94 gam

Câu 49 Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và H2SO4 (đặc nóng) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là:

A 31,5 gam B 37,7 gam C 47,3 gam D 34,9 gam

Câu 50 Hỗn hợp X gồm Na và Al.

- Thí nghiệm 1: Nếu cho m gam X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2

- Thí nghiệm 2: nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít H2

Các khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V1 = V2 B V1 > V2 C V1 < V2 D V1 ≤ V2

Câu 51-CD09 : Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 52 Một dung dịch có chứa a gam NaOH và 0,3mol NaAlO2, cho từ từ dung dịch HCl 2M vào dung dịch trên cho đến khi vừa thu được 15,6g kết tủa thì dừng lại thấy đã dùng hết 500ml dung dịch HCl Giá trị của a là

Câu 53 Cho dung dịch có chứa a mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa b mol NaOH, điều kiện để thu được kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là:

Ngày đăng: 25/04/2015, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w