Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1:3.. Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2SO43 đến dư kết tủa thu được đem hòa tan hoà
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ LỚP 12- CT NÂNG CAO
BÀI ÔN TẬP KIM LOẠI NHÔM, CROM VÀ SẮT Câu 1 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol
N2O và 0,1 mol NO Giá trị m là
Câu 2 Trộn đều 0,54 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1:3 Thể tích khí NO và NO2 trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,224 lit và 0,672 lit B 2,24 lit và 6,72 lit
C 0,672 lit và 0,224 lit D 6,72 lit và 2,24 lit
Câu 3 Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư kết tủa thu được đem hòa tan hoàn
toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Sục khí CO2 dư vào dung dịch A, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 2,04 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là:
Câu 4 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO , Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit CO2 thoát ra Thể tích CO tham gia phản ứng là:
Câu 5 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 và b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:
A a:b = 1:4 B a:b< 1:4 C a:b =1:5 D a:b>1:4
Câu 6 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlomit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lit CO2
(đkc) Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong quặng trên là:
Câu 7 Cho 2,16 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO và dung dịch X Khối lượng muối thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 8 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng 1:2 vào nước dư Sau khi các phản ứng xãy
ra hoàn toàn thu 8,96 lit khí và m gam chất rắn không tan Giá trị m là:
Câu 9.Cho V lit NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được kết tủa trên là:
Câu 10.Cho hỗn hợp A gồm 5,6 gam Fe và 16 gam Fe2O3 vào 300 ml dung dịch HCl 2M Thể tích H2 thu được sau phản ứng ở ĐKC là:
Câu 11.Nhúng thanh Fe có khối lượng 56 gam vào mỗi dung dịch dưới đây.Sau khi các phản ứng xãy ra
hoàn toàn, lấy thanh Fe ra khỏi dung dịch thì trường hợp nào khối lượng thanh Fe giảm đi nhiều nhất
A.Dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4
B.Dung dịch chứa 0,08 mol AgNO3
D.Dung dịch H2SO4 loãng chứa 0,03 mol H2SO4
Câu 12.Cho 0,02 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3.Khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 13.Nhúng một lá Fe nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M.Sau một thời gian lấy lá kim loại
ra cân lại thấy nặng 8,8 gam.Giả sử thể tích dung dịch là không đổi Nồng độ mol/lit của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 14 Điều nào sau đây mô tả đúng với pin Zn-Cu
Cho E0 của : Zn2+/Zn = -0,76 V; Cu2+/Cu = +0,34V
A.Cực âm xãy ra phản ứng: Cu → Cu2+ + 2e
B.Cực dương xãy ra phản ứng: Zn2+ + 2e → Zn
Trang 2TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ LỚP 12- CT NÂNG CAO C.Phản ứng xãy ra trong pin là : Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn
D.Suất điện động của pin là 1,1V
Câu 15.Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, c mol Cu(NO3)2 thu được một hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối.Kết luận nào sau đây ĐÚNG
Câu 16.Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3.Sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8 gam.Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào( Cho Pb=207, Ag =108)
Câu 17.Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3.Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:(Cho Ag =108, Cu =64)
Câu 18 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A.0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4
Câu 19.Cho 3,5 gam hỗn hợp các kim loại Fe, Al và Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl vừa đủ thu
được 2,24 lit H2(đkc).Khi cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
Câu 20.Các ion Fe2+ ,Fe3+ và Cu2+ lần lượt có phân lớp ngoài cùng là:
A.3d44s2, 3d34s2,4s23d7 B.3d64s0,3d34s2,3d84s0
C.3d54s1,3d44s1,4s23d7 D.3d64s0,3d54s0,3d94s0
Câu 21 Ngâm lá kim loại có khối lượng 50 gam vào dung dịch HCl Sau phản ứng có 336ml khí H2 thoát
ra (đktc) và khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Vậy tên của lá kim loại là:
Câu 22 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch muối?
Câu 23 Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đổi khối lượng có thể dùng những hoá chất nào sau đây ?
Câu 24.Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 là:
Câu 16.Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672ml khí Cl2 là:
Câu 25 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m (g) Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 19,32 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít khí
NO2 (đktc) Gía trị của m là
A.21,40 B 13,24 C 23,48 D 26,60.
Câu 26 Hòa tan 16,8 g Fe vào dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO duy nhất Cô cạn dd thu được số gam muối khan là
A.48,4 g B 72,6 g C 54,0 g D 36,0 g.
Câu 27 Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe2O3, Fe3O4.Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) thu được dung dịch Y.Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ.Giá trị a là:
A.2,32 gam B.4,64 gam C.1,6 gam D.4,8 gam
Trang 3TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ LỚP 12- CT NÂNG CAO Câu 28 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5 M.Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu đựoc dung dịch và m gam chất rắn.Giá trị của m
là :
Câu 29.Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch axit H2SO4 0,1M (vừa đủ).Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
Câu 30.Cho 3,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe,Al,Zn hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thu được
2,24 lit khí H2(đkc).Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được là :
Câu 31.Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau
Phần 1.Cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2
Phần 2.Tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O Quan hệ giữa x và y là
Câu 32.Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A.Thêm dung dịch chứa
0,35 mol HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng: ( Cho Al =27)
kim loại Để hoà tan hết X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl.Giá trị của p là : (Cho Mg =24, Zn
=65)
hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 cần dùng là:
Câu 35.Hoà tan 8,05 gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M.Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 36.Nhận xét nào dưới đây là KHÔNG đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong môi trường H2SO4
A.Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng
B.Dung dịch sau phản ứng có màu vàng nâu
D.Lượng H2SO4 cần dùng là 0,08 mol
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam Al trong 6,4 gam S thì thu được rắn A.Hoà tan rắn A vào H2Odư thì thể tích khí thu được là:
Câu 38.Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn người
ta thu được dung dịch X và Cu Vậy trong dung dịch X chứa
C.HCl, CuCl2, FeCl2, FeCl3 D.CuCl2,FeCl2, HCl
Câu 39 Cấu hình electron không đúng
A Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1 B Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2
C Cr2+ : [Ar] 3d4 D Cr3+ : [Ar] 3d3
Câu 40 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4
Câu 41 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6
Câu 42 Một số hiện tượng sau:
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
(2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
Trang 4TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ LỚP 12- CT NÂNG CAO
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư)
(4) Thên từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
Số ý đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 43 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
B 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
C 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr+ 3Fe2+
D 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
Câu 44 Cho 0,6 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn
chất Tính số mol của đơn chất này
A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,6
Câu 45 Lượng Cl2 và NaOH tương ứng cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành CrO42- là:
A 0,03mol và 0,16 mol B 0,023 mol và 0,16 mol
C 0,015mol và 0,1 mol D 0,03 mol và 0,14 mol
Câu 46 Thổi khí NH3 (dư) qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu vàng có khối lượng là:
Câu 47 Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là
Câu 48 Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:
A 0,96 gam B 1,92 gam
Câu 49 Cho 2,7 gam Al vào 100 mL dd NaOH 2M thu được dd A Thêm dd chứa 0,35 mol HCl vào dd
A thì lượng kết tủa thu được bằng
A 0,0 g B 3,9 g C 7,8 g D 11,7 g.
Câu 50 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dd H2SO4 được dd A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là
A 15,60 g B 25,68 g C 41,28 g D 50,64 g.
Câu 51 Thêm NaOH vào dd hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được là lớn nhất
và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt bằng
A 0,01 mol và ≥ 0,02 mol C 0,03 mol và ≥ 0,04 mol
B 0,02 mol và ≥ 0,03 mol D 0,04 mol và ≥ 0,05 mol
Câu 52 Thêm HCl vào dd chứa 0,1 mol Na[Al(OH)4] Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl
đã dùng là
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol C 0,26 mol.
C 0,16 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol.
Câu 53 Cho 7,8 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng
thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
A.0,8 B 0,7 C 0,6 D 0,5.