1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Ôn luyện Thi TS vào 10

1 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình chữ nhật đó.. Gọi I là trung điểm của dây AB và O là đường tròn qua M, tiếp xúc với AB tại A.. Đường thẳng MI cắt O, O lần lượt tại các giao điểm thứ hai là N, P.. c

Trang 1

ĐỀ SỐ 4 :

Bài 1: Cho biểu thức = − − −   + + − 1 

2 1

1 :

1

a

a

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của K khi a= 3 + 2 3

c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

Bài 2: a) Giải phương trình : x4 + 24x2 − 25 = 0

b) Giải hệ phương trình :

= +

=

− 34 8 9

2 2

y x

y x

Bài 3: Một hình chữ nhật có đường chéo bằng 13m và chiều dài lớn hơn

chiều rộng 7m Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 4: Cho đường tròn (O), bán kính R, một dây AB cố định (AB < 2R)

và một điểm M bất kỳ trên cung lớn AB ( M khác A, B) Gọi I là trung điểm của dây AB và (O) là đường tròn qua M, tiếp xúc với AB tại A Đường thẳng MI cắt (O), (O) lần lượt tại các giao điểm thứ hai là N, P Chứng minh rằng :

a) IA2 =IP.IM

b) Tứ giác ANBP là hình bình hành

c) IB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MBP

d) Khi M di chuyển thì trọng tâm G của tam giác PAB chạy trên một cung tròn cố định

Bài 5: Cho ba số dương x , y , z thoả mãn x+ y+z = 1 Chứng minh rằng:

3 2 22 2 > 14

+ +

+ + +yz zx x y z xy

………

Ngày đăng: 29/06/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w