1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem Tra chuong II. HH7

2 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra chương II ĐiểmA.. Tam giác đều II.. Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A... Bài kiểm tra chương II ĐiểmA.. cm thì cạnh góc vuông kia là: A.. Tam giác đều II.. Kẻ CI vuơng

Trang 1

Họ và tên: ……… Bài kiểm tra chương II Điểm

A Đề Bài.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(2 điểm)

A A B C 90 µ + + = µ µ 0 B A B C 180 µ + + = µ µ 0 C A B C 45 µ + + = µ µ 0 D A B C 0 µ + + = µ µ 0

A AB = MP; AC = MN; BC = NP.

B AB = MN; AC = MN; BC = MN.

C AB = MN; AC = MP; BC = NP.

D AC = MN; AC = MP; BC = NP.

Câu 3: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài các cạnh là:

thì cạnh góc vuông kia là:

1) µ A = 90 ,0 B µ = 450thì ∆ ABC là 1 - …… a Tam giác vuông

2) AB = AC, µ A = 600 thì ∆ ABC là 2 - …… b Tam giác vuông cân

3) B C µ + = µ 900 thì ∆ ABC là 3 - …… c Tam giác đều

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,5đ)

Bài 1 : Cho tam giác ABC cân (AB=AC) Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm

E sao cho : AD = AE

a) Chứng minh BE = CD.

b) Chứng minh ABE · = ACD ·

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của gĩc B và C cắt nhau tại O Tính số đo

gĩc ·BOC , biết rằng µA = 1000

Bài Làm.

Trang 2

Họ và tên: ……… Bài kiểm tra chương II Điểm

A Đề Bài.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(2 điểm)

A AB = MP; AC = MN; BC = NP B AB = MN; AC = MN; BC = MN.

C AB = MN; AC = MP; BC = NP D AC = MN; AC = MP; BC = NP.

cm thì cạnh góc vuông kia là:

A A B C 90 µ + + = µ µ 0 B A B C 180 µ + + = µ µ 0 C A B C 45 µ + + = µ µ 0 D A B C 0 µ + + = µ µ 0

Câu 4: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài các cạnh là:

1) µ A = 90 ,0 B µ = 450thì ∆ ABC là 1 - ……… a Tam giác vuông

2) AB = AC, µ A = 600 thì ∆ ABC là 2 - ……… b Tam giác vuông cân

3) B C µ + = µ 900 thì ∆ ABC là 3 -……… c Tam giác đều

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1Cho tam giác ABC cân tại C cĩ CA = CB =10cm, AB =12cm Kẻ CI vuơng gĩc với AB

(I thuộc AB).

a Chứng minh rằng IA = IB

b Tính độ dài IC.

c Kẻ HI vuơng gĩc với AC (H thuộc AC), kẻ IK vuơng gĩc với BC(K thuộc BC) So sánh IH và IK

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của gĩc B và C cắt nhau tại O Tính số đo

gĩc ·BOC , biết rằng µA = 1000

BÀI LÀM

Ngày đăng: 25/04/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w