1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍNH CHÁT CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

13 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa hai phân số bằng nhau.. Lấy một ví dụ về hai phân số bằng nhau, giải thích vì sao?. Viết các phân số sau thành các phân số bằng nó và có mẫu dương.2. Tính chất cơ bản của phâ

Trang 1

tính chất cơ bản của phân số

Phòng giáo dục và đào tạo PH C T Ù Á

Trường thcs C T H NG Á Ư

Toỏn 6

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Định nghĩa hai phân số bằng nhau Lấy một ví

dụ về hai phân số bằng nhau, giải thích vì sao?

2 Viết các phân số sau thành các phân số bằng

nó và có mẫu dương

3

2

; 6

5

Trang 3

Giải thích vì sao:

6

3 2

1

=

?1

2

1 8

4

=

2

1 10

Vì (-1).(-6) =2.3

VÌ (-4) (-2) = 1.8

Vì 5.2 =(-10).(-1)

Trang 4

• Điền số thích hợp vào ô vuông:

6

3 2

1

=

?2

- 3

- 3

.

.

2

1 10

5 = −

- 5

- 5

: :

Trang 5

Tính chất cơ bản của phân số

• Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với

cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân

số bằng phân số đã cho.

Với m ∈ Z và m ≠ 0

Với n ∈ ƯC ( a,b).

• Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho

cùng một ước chung của chúng thì ta được một

phân số bằng phân số đã cho.

a a.m

b b.= m

a a:n

b b:= n

Trang 6

Bài tập

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Cho a, b, m Z; b, m 0.

m b

m

a b

a

+

+

=

m b

m

a b

a

.

.

=

m b

m

a b

a

=

m b

m

a b

a

:

:

=

A.

B.

C.

D

Trang 7

• Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng

nó và có mẫu dương:

?3

b

a

, 11

4 ,

17

5

− (a,b ∈ Z, b < 0)

Trang 8

Bài tập:11 (trang 11)

• Điền số thích hợp vào ô vuông:

=

4

4

12

10

8 6

4 2

=

Trang 9

Bài 14 ĐỐ:

Ông đang khuyên cháu điều gì?

Trang 10

Điền số thích hợp vào ô vuông để có hai phân số bằng nhau Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hai hàng dưới cùng

em sẽ trả lời được câu hỏi nêu trên

15 5

3

=

28 8

7 = −

63 9

5

=

44 25

11

=

7 20 7 20 18 -27 24 25 -2 45 25 32

39 13

8

=

21 15

7

=

121

22 11

=

16 4

1

=

36 12

9

=

28 7

5

=

84

36

3

=

54

18

6

=

A.

T.

Y.

E.

M.

S.

I.

K.

G.

O.

C.

N.

25

32 -35

100

A

T

Y

E

A

A

24

45 -2

64

M

M

S I

I K

-27 20

7

18

G O

O O

C

C

N

N

Trang 11

Bài 14 ĐỐ:

Ông đang khuyên cháu điều gì?

Trang 12

Bài tập: Cho dãy phân số sau

; 2 5

2

3

; 2 5

2

3

; 2 5

2

3

;

5

3

3

3 2

2 −

Viết tiếp ba phân số nữa trong dãy

-3.2 4

5.2 4

; -3.2

5

5.2 5

; -3.2

6

5.2 6

;

Trang 13

Học lý thuyết theo sách giáo khoa và vở ghi làm

các bài tập 12,13 SGK trang 11

Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 24/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w