RĂNG HÔRĂNG SƯ TƯ RĂNG CHÓ SÓI RĂNG CHÓ SÓI RĂNG BÁO... Răng trước hàm Răng hàmRăng nanh Răng cửa Nêu đặc điểm cấu tạo bộ răng của thú ăn thịt phù hợp với chức năng ăn thịt?. Th
Trang 1Nhóm 5
BÀI 16:
TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT
(TIẾP THEO)
Trang 2Đố bạn hai động vật này khác nhau chỗ nào ?
Trang 31 Đăăc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt: hổ,
sư tử, chó sói…
? Thức ăn của thú ăn thịt
có đặc điểm gì?
Thức ăn là thịt mềm giàu chất dinh dưỡng.
Trang 4RĂNG HÔ
RĂNG SƯ TƯ RĂNG CHÓ SÓI RĂNG CHÓ SÓI
RĂNG BÁO
Trang 5Răng trước hàm Răng hàm
Răng nanh Răng cửa
Nêu đặc điểm cấu tạo bộ răng của thú ăn thịt phù
hợp với chức năng ăn thịt?
RĂNG VÀ XƯƠNG SỌ CỦA HÔ
Trang 6Răng cửa
Răng nanh
Răng trước hàm Răng hàm
tử, chó sói…
- Răng:
→ găăm và lấy thịt ra khỏi xương.
+ Răng cửa: nhỏ, nhọn, sắc
+ Răng nanh: nhọn, dài, sắc
→ cắm và giữ mồi.
+ Răng trước hàm và răng ăn
thịt: lớn, sắc, có nhiều mấu dẹt
→ cắt thịt.
(Răng ăn thịt)
Trang 7DẠ DÀY CHÓ SÓI
1 Đăăc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt: hổ, sư tử, chó sói, báo…
- Răng:
→ chứa được nhiều thức ăn.
Thịt được tiêu hóa cơ học và
hóa học ( nhờ pepsin, HCl),
giống ở người.
Thức ăn trong dạ dày của thú ăn thịt được tiêu hóa nhờ
tác dụng của những
yếu tố nào?
Trang 8DẠ DÀY VÀ RUÔăT CỦA CHÓ
khoảng 6 – 7 m)
không phát
- Ruột tịt (manh tràng):
triển, không có chức năng tiêu hóa.
Thức ăn đi qua ruôăt non trải qua
quá trình tiêu hóa và hấp thụ giống
ở người người
? Quá trình tiêu hóa
Trang 11Thành phần thức ăn
Xenlulozo (chủ yếu)
Protein
Lipit
Trang 12Ống tiêu hóa
Gồm:
Răng :
Dạ dày
thỏ , ngựa… : dạ dày đơn (1 túi)
trâu bò… : 4 túi
thỏ , ngựa… : dạ dày đơn (1 túi)
trâu bò… : 4 túi
Ruột non
Manh tràng
Răng hàm Răng nanh Tấm sừng
Răng trước hàm Răng cửa
Trang 13(Thực quản) ( Dạ cỏ )
( Dạ múi khế )
( Dạ tổ ong )
( Dạ lá sách )
( Tá tràng )
( Dạ múi khế ) ( Dạ lá sách )
( Dạ tổ ong )
( Dạ múi khế ) ( Dạ lá sách )
(Thực quản)
( Dạ tổ ong )
( Dạ múi khế ) ( Dạ lá sách )
( Dạ cỏ ) (Thực quản)
( Dạ tổ ong )
( Dạ múi khế ) ( Dạ lá sách )
( Tá tràng )
( Dạ cỏ ) (Thực quản)
( Dạ tổ ong )
( Dạ múi khế ) ( Dạ lá sách )
DẠ DÀY 4 NGĂN CỦA ĐÔăNG VÂăT NHAI LẠI DẠ DÀY 4 NGĂN CỦA ĐÔăNG VÂăT NHAI LẠI
Trang 14 ĐV ăn các loại thức ăn khác nhau nên
ống tiêu hoá cũng biến đổi thích nghi với
thức ăn
ĐV ăn các loại thức ăn khác nhau nên
ống tiêu hoá cũng biến đổi thích nghi với
Trang 15Biến đổi cơ học
Cơ quan nghiền thức ăn chủ yếu : hàm
răng.
Chim ăn hạt và gia cầm không có răng
mổ hạt và nuốt ngay.
Quá trình biến đổi thức ăn về mặt cơ học thực hiện ở : khoang miệng
Hàm răng quai hàm của
khủng long
Trang 16Biến đổi hóa học
và biến đổi sinh học
Thức ăn chỉ lưu lại một thời gian ngắn trong miệng rồi chuyển xuống dạ dày+ ruột
Biến đổi về mặt sinh học + hóa học
Sinh học : Hệ vi sinh vật phát triển mạnh trong dạ cỏ
Hóa học : Thức ăn + vi sinh vật chịu tác dụng của HCl & enzim trong dạ múi khế + ruột
Trang 18Dạ cỏ
Trang 19Dạ cỏ
Hơi
Cỏ hiện tại
Thức ăn hôm trước
Trang 20Dạ tổ ong
Trang 21Dạ lá sách
Trang 22Dạ múi khế (Dạ dày chính)
Trang 23Tên bộ phận Aên thịt Aên thực vật
Xương hàm Chỉ mở theo chiều dọc cắn
hay xé
Mở chiều dọc lấn ngang nghiền thức ăn
Hàm răng -Răng nanh bén, nhọn ,dái
-Răng trước hàm -Răng hàm nhỏ
-Răng nanh giống răng cửa-Răng trước hàm+răng hàmphát triển
Tuyến nước bọt Nhỏ Phát triển tiêu hóa hột + trái cây
Nước bọt Tính axit , không có ptyalin Tính kiềm , số lượng lớn ptyalin
Ruột non Dài hơn chiều dài cơ thể gấp 3
lần
Dài hơn chiều dài cơ thể gấp 6 lần
Manh tràng Ruột tịt không phát triển tiêu
hóa thức ăn
Manh tràng rất phát triển và có nhiều VSV cộng sinh tiêu hóa xenlulozo và các chất dd có trong tb
TV
Dạ dày Là 1 cái túi lớn dạ dày đơn -Thỏ, ngựa….:ø dạ dày đơn(1 túi)
-Trâu, bò… : có 4 túi
Muối axit trong
bao tử
Sồ lượng lớn Ít hơn 10 lần
Trang 25• Các nhà khoa học đã tiến hành phẫu thuật
tạo một lỗ trên bụng bò để theo dõi khả năng tiêu hóa thức ăn của chúng
Khoét lỗ trên mình bò
Trang 28Cám ơn cô và các
bạn đã lắng nghe
Nho
ùm 5
5