Các Nucleôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại, chính nguyên tắc này đã tạo nên tính
Trang 2KIỂMTRA BÀI CŨ:
Mô tả cấu trúc không gian của ADN Hệ quả của nguyên tắc bổ sung trong ADN được thể hiện ở những điểm nào?
Trang 3Mô tả cấu trúc không gian của ADN Hệ quả của
nguyên tắc bổ sung trong ADN được thể hiện ở
những điểm nào?
+AND là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song
song, xoắn đều Các Nucleôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung:
A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và
ngược lại, chính nguyên tắc này đã tạo nên tính chất
bổ sung của 2 mạch đơn
+ Khi biết trình tự sắp xếp của các nucleôtit trong
mạch đơn này thì suy ra trình tự sắp xếp các nucleôtit trong mạch đơn kia
Trang 6A X
G X
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI
CỦA PHÂN TỬ ADN
ADN mẹ
ADN con
ADN con
- Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
-Trong quá trình tự nhân đôi, các nu nào liên kết với nhau thành từng cặp?
- Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế nào?
- Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
Trang 7- Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
-Quá trình nhân đôi diễn ra trên 2 mạch ADN
-Trong quá trình tự nhân đôi, các nu nào liên kết với nhau thành từng cặp?
-A-T và ngược lại G-X và ngược lại
- Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế
nào?
-Được hình thành dần dần trên mạch khuôn của ADN mẹ
và ngược chiều nhau
- Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
-Cấu tạo của 2 ADN con giống hệt nhau và giống hệt ADN
mẹ Trong đó mỗi ADN con có 1 mạch mới được tổng hợp
từ các Nucleôtit tự do trong môi trường nội bào và một
mạch khuôn của ADN mẹ.
Trang 8- Vậy quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào?
- Giải thích từ khóa: nguyên tắc bổ sung (NTBS) và nguyên tắc giữ lại một nửa (bán bảo toàn)?
Trang 9Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có
Trang 11-T-A-X-G-A-T-X-A-G-AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ ADN TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG
Trang 12- Nêu bản chất hóa học của
gen?
AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
- Gen có chức năng gì?
- Gen là gì?
Trang 13AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
Bản chất hóa học của gen là ADN – Mỗi gen cấu trúc
là một một đoạn mạch của phân tử ADN , lưu giữ
thông quy định cấu trúc của một loại prôtêin
Trang 14AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
III CHỨC NĂNG CỦA ADN:
- ADN có chức năng gì?
Trang 15AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
III CHỨC NĂNG CỦA ADN:
Đặc điểm nào giúp ADN lưu giữ thông tin di
Trang 16AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
III CHỨC NĂNG CỦA ADN:
- ADN là cấu trúc mang gen, gen chứa
thông tin di truyền
- Nhờ hoạt động tự nhân đôi của ADN.
Trang 17AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I./ AND TỰ NHÂN ĐÔI THEO NHỮNG NGUYÊN TẮC NÀO ?
+Nguyên tắc bổ sung : Mạch mới của ADN con được tổng hợp dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ.
+ Nguyên tắc giữ lại 1 nửa(bán bảo toàn) : Trong mỗi ADN con có
1 mạch mới được tổng hợp từ các Nucleôtit tự do trong môi trường nội bào và một mạch khuôn của ADN mẹ.
II./ BẢN CHẤT CỦA GEN:
Bản chất hóa học của gen là ADN – Mỗi gen cấu trúc là một một đoạn mạch của phân tử ADN , lưu giữ thông quy định cấu trúc của một loại prôtêin.
III./ CHỨC NĂNG CỦA ADN:
- ADN là cấu trúc mang gen, gen lưu giữ thông tin di truyền
- Truyền đạt thông tin di truyền
Trang 20CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
Câu 3: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân
tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
Trang 21c) Khi kết thúc, 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ
d) Cả a,b và c
Trang 22Bài tập:
Một đoạn phân tử ADN có A = 1600 nu, có X = 2A
a Tìm số lượng Nu loại T, G, X
b Phân tử ADN có bao nhiêu vòng xoắn?
c Tính chiều dài của phân tử ADN nói trên
d Khi đoạn phân tử ADN trên tự nhân đôi để tạo ra 2 phân tử ADN con mới, môi trường nội bào cần cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?
a) T = A = 1600 (Nu); G = X = 2 A = 1600 2 = 3200 (Nu)
b) Số vòng xoắn:
N = 2A + 2 G = 2 1600 + 2 3200 = 9600 (Nu)
=> Số vòng xoắn: C = N : 20 = 480 (vòng) c) Tính chiều dài (L):
L = = (9600: 2) 3,4 = 16320 (A 0 )
d) Khi đoạn phân tử ADN trên tự nhân đôi, số lượng nu môi trường nội bào cần cung cấp bằng chính số nu có trong phân tử ADN mẹ Suy ra : Amt = Tmt = 1600 Nu; Gmt = Xmt = 3200 Nu
Trang 23Hướng dẫn học ở nhà:
* Học bài theo nội dung SGK
* Làm bài tập 2,4 vào vở và làm thêm bài tập:
Điểm giống và khác nhau giữa gen với ADN? Mối liên quan trong hoạt động của chúng?
* Đọc trước bài 17
Trang 24 Xin chân thành cảm ơn!
mạnh khỏe