1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÚP NHỚ NHANH VÀ HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRONG KÌ THI ĐẠI HỌC

24 304 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 16,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG Hidroxit lưỡng tính vừa có thể phân li cho H” vừa có thể phân li cho OH” trong phản ứng hóa học - Bazơ: chất có khả năng nhận H'.. Hid

Trang 1

H th ngt lỉutr c(uy nD y h cHóah c

Trang 3

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

Electron (e), dién tich 1-,

khôi lượng không đáng kê

Notron (n), khong mang

điện, khôi lượng lu

Thứ tự mức năng lượng: Is2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s4fƒ5dóp7s5f6d7p

2 NGUYEN TO HOA HOC - DONG VI

“, = SỐ D= SỐ © A=Z+N

Thong thuong Z<N<1,5Z

Đông vị: những nguyên tử có cùng sô p khác sô n, VD: ;O; ;O; ;O

Nguyên tô hóa học: tập hợp các nguyên tử có cùng Z; trong BTH nguyên tô hóa học nắm trong | 6

Số TT ô = Z; Số TT chu kì = số lớp e; Số TT nhóm = sô e hóa trị

Electron hoa tri la electron lop ngodi cing va electron thuoc phan lop d chua hoàn chỉnh

3 SU BIEN DOI TUAN HOAN TINH CHAT TRONG BTH

SU BIEN THIEN TUAN HOAN CAC TINH CHAT

Trang 4

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

cấp © chung nằm chính cặp e chung lệch về Có + nhường và nhận e

1 CHAT DIEN LI: La chat khi tan trong nước thì phân li ra ion

2 SỰ ĐIỆN LI: Là sự phân li ra ion của chất điện li trong dung dich hoặc ở trạng thái nóng chảy

3 CHAT DIEN LI MANH: La chat khi tan thì phân li hoàn toàn

thành ion VD: axit mạnh, bazơ mạnh va hâu hết các muối

CHAT DIEN LI YEU: La chat khi tan chỉ phân li một phân thành ion

sô phân tử phân li

Độ điện l¡: œ = số phân tử hòa tan (O<a<1)

Lưu ý: Quá trình phân l¡ của chất điện li yêu là thuận nghịch, nước là

chất điện li rât yếu, Kn„o = [H][OH~] = 101“ dùng được với đa

sô các dung dịch loãng ở nhiệt độ khoảng 25°C

Axit yéu: HF, CH;COOH, HCIO, H2S, HF, H»SO3, H»CO3

Bazơ yếu: (NH;, Mg(OH};, Bi(OH)

Một số muối điện l¡ yêu: HgClạ, Hg(CN);,

| @ayhoa oc*com

Trang 5

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

Hidroxit lưỡng tính vừa có thể phân li cho H” vừa có thể phân li cho OH”

(trong phản ứng hóa học) - Bazơ: chất có khả năng nhận H'

Chât lưỡng tính vừa có khả năng nhường, vừa có khả năng nhận H”

Lưu ý: Một sô hiđroxit lưỡng tính thường gặp: Al(OH);; Zn(OH);; Cr(OH);; Sn(OH);; Be(OH);; Pb(OH); oxit tương ứng lưỡng tính

Nac trung øian của axit yếu nhiêu nac là chất lưỡng tính

5 MỖI TRƯỜNG CỦA DUNG DỊCH (pH = -lg[H”|; pH+pOH = 14)

Quy tim

(Với dung dịch kiêm đặc, phenolphtalein bị mất màu)

e DO manh axit:

Axit không có oxi: phụ thuộc vào độ dài liên kết H-X

HF<<HCI<HBr<HI (do bán kính nguyên tử tăng dân)

Axit có oxi: H,XO, — kinh nghiệm cho thấy:

y-X>2: AxIt mạnh (H;SŠOx„, HNOa, HClO¿, ) y-x<2: Axit yéu: (H3PO,- 3 nac, H»SO; - 2 nac, HNO; - | nac ) Luu ý: H;POz: axit yêu 2 nac: HPO; axIt yêu 1 nac

e DO manh bazo M(OH),: M có tính kim loại càng mạnh thì M(OH), có tính bazơ càng mạnh Bazơ yêu nhiêu nâc VD: Meg(OH),, Al(OH)

e© Muôi kép: nhiêu cation kim loại kêt hợp với I gôc axit: K:

e Muoi hon tap: | cation kim loại với nhiều gôc axIt: Cạ :

Trang 6

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

Tuy trường hop

A +B: ca ion kim loai va

Trường hợp muỗi có gốc axit lưỡng tính thì môi trường dung dich phải tính toán dựa vào thực nghiệm Ví dụ NaHCO+ có pH khoảng 8,3

e© Tại catot: Cation kim loại, H” hoặc H;O nhận e theo thứ tự:

Au 3+, - pt: Hg”; Ag’; Fe”; Cu”; H: Pb”: Sn’; NỈ”; Fe’: C T Zn: Mn””; H;O Các cation AI”; Mg””; Na”; Ca“”; K”; không bị điện phân trong dung dịch

e Tai anotf: anion, nước nhường e theo thứ tự:

I; Br; Cl; OH ; H;O Các anion SO¿“; PO¿”; CO-“ không bị điện phân trong dung dịch

3 ĐỊNH LUẬT FARADAY:

Công thức tính khối lượng chất X bị điện phân:

L: cường độ dòng điện (A)

nx: sô e l nguyên tử X trao đối

HALOGEN

Trang 7

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

4HF + S1O› —> S1F¿a + 2H›O NaOH + HE —› NaF + HO)

2 CLO: Cl/ NTK: 35,5 / TT OXH: -1, +1, +3, +5, +7 / do 4m dién 3,16 / C];: khí, vàng lục, tan nhiêu trong nước, rât độc, chất oxi hĩa mạnh, tác dụng với đa số các kim loại (trừ Au, Pt), phi kim (trừ oxi), kiêm, tác dụng một phân với nước

CL+H50 —>HCI+HCIO, — Cl, +NaOH —'— NaCl +NaClO, + H,0

Hidro clorua HCl: khi, khơng màu, tan nhiêu trong nước tạo dung dich axit manh (axit clohidric)

Muơi clorua:

Hau hết đều tan trừ AøCl (trắng), PbC]; (trăng), CuCl (xanh nhạt) Axit hipocloro (HCIO): khơng tách được ở dạng tự do, tính axit yêu hơn CO;, chất oxi hĩa mạnh (tây màu, sát trùng )

Nước javel: hỗn hợp dd muối Cl’, ClO’ (hipoclorit) của Na hoặc K Cĩ tính oxi hĩa mạnh (của Clo +1) tây màu, khử trùng

NaClO + CO; + HạO — NaHCO; + HCIO Điêu chế: điện phân dung dịch muối ăn khơng màng ngăn

Clorua vơi: CaOCl¿ — muơi hỗn tạp của Ca“” với Cl’; CIO’ Cĩ tính

oxi hĩa mạnh (của Clo +1), tây màu, khử trùng

2,96 / Bry: chat long, mau đỏ nâu, tan vừa phải trong nướ es

chất hĩa học tương tu Clo nhưng yếu hơn, tac dụng với ee

đun nĩng, tác dụng với đa sơ kim loại Axit HBr manh ễ

Trang 8

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

4.1IOT: I/ NTK: 127 / do am dién: 2,66 / TT OXH: -1, +1, +3, +5, +7 I: chat ran, mau đen tím, thăng hoa khi đun nóng, ít tan trong nước Tính chất hóa học tương tự Brom nhưng yêu hơn, tác dụng với H;

(t°, Pt, phan ứng thuận nghịch), tác dụng với nhiêu kim loại (tt hoặc

xt), hau nhu không tác dụng với nước, tạo phức màu xanh đặc trưng với hô tỉnh bot

OZON: O; — một dạng thủ hình của oxi — khí, lam nhạt, tan it trong

nước Tính oxi hóa rất mạnh (hơn O;)

tia UV

O; —————O;+O O; + Ag > Ag,O + Oo

Os + 2KI + HạO —› KOH + I;| + O;† (nhận biết bằng hồ tinh bột)

2 LUU HUYNH: S / NTK 32 — TT OXH: -2, +4, +6 — độ âm điện 2,58

vong Sg: hai dang thu hinh a va B, chat ran mau vang, khong tan trong nước Tính chất tương tự oxi nhưng yếu hơn

Tính khử: (khi td với chất oxi hóa mạnh)

Tính oxi hóa: (khi tá với chát kh)

H;S: hidrosunfua Khí, không màu, mùi trứng thôi, độc

H;S + NaOH —› NaHS + HO NaHS + NaOH — Na;S Bind

Trang 9

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

- Lính khử mạnh:

2HS cane sen) + Or > 2H2O +28] HS qn) + Or 8, $02 + HO

SO;: lưu huỳnh đioxit (khi sunfuro) Khi, khong mau, mui hac, doc

- Tinh axit yéu (khi tan trong nudéc — axit sunfirơ — mạnh hơn CO;)

SO;: lưu huỳnh trioxit (anhidrit sunfuric)

- Long, khong mau, tan vo han trong nước tạo axIf sunfuric (H;ŠO2a)

H,SOQO,: axit sunfuric

- Long, khong mau, sanh như dâu, rất háo nước

Tính axIt:

H5 4 ngu Ð NaOH —> NaHSO¿ + H;O HạSO¿¿+ 2NaOH —> Na;SO¿ + 2H;O H;SO¿x + Ca(OH); — CaSO¿| + 2H;O H;SƠ¿ + Kim 1oat (ruse Hy Muôi + H;†

Tính oxi hóa mạnh (H;SO¿ đặc, ft)

2H;SO„„+ Cu CuSO„+ SO;† + H;O 2H;SOxza TT 2Ag 5 Ag SO, TT SO>;† TT HO 2H;SO¿„ + H;S ¬ 3SO;† + 2H;O

H2SOa¢a) TT H›S —> S| + SO>;† TT 2H›O

Tính hảo nước (H;SOx đặc)

H;SO¿ đặc nguội làm thụ động Fe, AI, Cr

e© Sản xuất từ S hoặc FeS; (pirit sắt)

S + 0, >SO> hoac 4FeS, + 110, >2Fe,03 + 8SO>

xt,t?

SO; TT HySOa(98%) —> H,SO,.nSO; (oleum)

Trang 10

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

2 AMONIAC — MUOI AMONI

NH, — Amoniac khi, khong mau, tan nhiéu trong nước, dung dịch có môi trường kiêm yêu

NH: tạo phức tan với một sô ion kim loại: Cu”, Znˆ”, Ag' (tr 17, 18)

3 MOT SO OXIT CUA NITO

Dinito oxi — N;O: “Khí vui”, không màu, nặng hơn không khí

Trang 11

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

t?

2NO, + 2NaOH — NaNO; + NaNO, + HO

Dinito trioxit — N,O3;: chat long, mau xanh

Đinitơ pentaoxit — N,Os: chat ran, mau trang La anhidrit nitric

4 AXIT NITRIC — MUOI NITRAT

HNO:: chất lỏng, không màu, dưới ánh nắng chuyên màu vàng do lẫn NO; Tan vô hạn trong nước Là axit mạnh, chất oxi hóa mạnh, không phản ứng với Au, Pt không phá hủy thuy tinh, HNO; dac nguội làm thụ động hóa AI, Cr, Fe, NI,

4HNO; -4NO;† + Oz† + 2HO

Ag + 2HNOz„ — AgNO; + NO;† + HạO

3Cu + SHNOs(sans —> 3Cu(NO2:); + 2NOT† + 4H¿O

4Mg + 10 HNO:/„¿ —> 4Mg(NO;); + N;O† + 5HạO (tạp chất H;)

SAI+ 30HNO;q an —> SAI(NO3)3 + 3NH4NO; + 9H,O(tap chat H2)

Điều chế trong công nghiép tir NH;

Bang san pham cua phan tng nhiét phan mudi È Sn

9 ` leaching, and, studying, methogéin, chemistry

Trang 12

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

NO có tính oxi hóa:

-_ Trong môi trường axit: 3Cu+8H'+2NO; — 3Cuˆ'+2NO†+4H;O

-_ Trong môi trường kiêm:

3NaNO; + 4NaOH + CrạO; — ““€—,2Na;CrO¿ + 3NaNO;+ 2H;O

3KNO;+5KOH+8Al+I8H¿O—›§K[Al(OH),]+z3NH;† (lẫn H;)

5 PHOTPHO: P/NTK: 31 /TT OXH: -3, +3, +5 Nhiêu dạng thù hình:

Puans(P4) mêm dễ nóng chảy, bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ

trên 40°C, bảo quản băng cách ngâm trong nước Hoạt động mạnh -_ Pa(polime) khó nóng chảy, khó bay hơi hơn, không tan trong các dung môi thông thường, dễ chảy rữa, bốc cháy ở trên 250°C

2P+3Ca > CaiP, 4P+6H; 24PH,

AP + 30 nin, °2P2Oy, 2P + 3Cluuớu, °2PC]:,

4P + 5O2qu “2P,O 2P + SChyauy “2PCls

6P + SKCIO; 5 3P,0; + SKCL

Axit photphoric — HạPO¿: axit trung bình, 3 lân axit

Axit phophorơ — H;(PHO;) — H:POz: axit yêu, 2 lần axit

Axit hipophotphorơ — H(PH¿O;) — HzPO;: axit yêu, 1 lân axit

Muôi photphat: Tât cả các muôi đihiđrophophat đều tan; muỗi hiđrophotphat và photphat ít tan (trừ muỗi Na”, K”, NH¿')

6 PHAN BON HOA HỌC

Phân đạm: Cung cấp N - NO; , NH; , (NH>)2CO (URE)

CO; + 2NH; —'#S-“€—;(NH;);CO + H;O

Trong đất âm: (NH;);CO + 2HzO —› (NH¿);CO:

Phân lân: Cung cấp photpho

Supephotphat đơn: Caz(POa¿); + 2H;SO¿ —> Ca(H;PO¿); + + 4

Trang 13

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

-_ Fuleren: câu trúc hình câu rỗng

-_ Cacbon vô định hình (hoạt tính mạnh): than muội, øô, xương

Khí than ướt: ~44%eCO lẫn CO;, No, Ho

Khí than khô (khí lò gas):~25%CO lẫn Na, CO;¿

3 CACBON DIOXIT — AXIT CACBONIC — MUOI CACBONAT

CO;: khí, không màu CO; rắn (nước đá khô) thăng hoa ở nhiệt độ thường

Tính axit yếu

CO; + Ba(OH);—>BaCO;|+H;O CO; + HO + BaCO;—›Ba(HCO¿);

Bi kim loai manh, hidro, cacbon khu

-Axit cacbonic: Axit yéu, 2 nac Ka,=4, 5x10”: > Ka=4,8x 107:

Trang 14

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

Muỗi cacbonat: Các muỗi trung hịa của kim loại kiêm (trừ LiạCO), amoni, các muơi axit đều tan tốt (trừ NaHCO;: hơi ít tan) Cac mudi trung hịa của các kim loại khác khơng tan hoặc ít tan

Muối hiđrocacbonat cĩ tính lưỡng tính, dể bị nhiệt phân:

- Mạng lập phương tâm khối: p=68% - Mạng lục phương: p=74%

- Mạng lập phương tâm diện: p=745

TINH CHAT VAT LI

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim đêu chủ yếu là do trong mang tinh thé kim loại eĩ các electron tự do

Độ dẫn điện: Aø>Cu>Au>AlFe_ Kđm loại cứng nhat: Cr

Kim loại nặng nhất: Os Kim loại nhẹ nhất: Li

3 TINH CHAT HOA HỌC

KT Na† Mg^† Al?† Zn^† CrỶ† FefT Ni” §Sn^† PbZ† 2H” Cu2t Fe?+ Agt Aust

Trang 15

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

4 SỰ AN MON KIM LOẠI

Án mịn hĩa học: quá trình oxi hĩa — khử xảy ra khi kim loại bị oxi hĩa trực tiếp bởi hĩa chât

Án mịn điện hĩa: quá trình oxi hĩa — khử xảy ra khi 2 điện cực (kim

loại — kim loại; kim loại — phi kim; kim loại — hợp chất) được tiếp xúc hoặc

nối với nhau và cùng tiếp xúc với dung dich chat dién li Electron duoc

chuyển từ cực âm đến cực dương dưới tác dụng của dung dịch điện ÌI

Thứ tự ăn mịn điện hĩa tuân theo dãy điện hĩa

1 KIM LOẠI KIÊM

Nguyên tơ hĩa học đứng kế sau các nguyên tơ khí hiểm, cĩ I electron

Điêu chê thường băng pp điện phân muỗi halòenua nĩng chảy

2NaClusS= 3 2Na + Ch

2 KIM LOAI KIEM THO

Thuộc nhĩm IIA trong bảng tuân hồn, đứng kế tiếp kim loại kiêm, cĩ

tre, © ayhoahoc‘com

Điêu chê thường băng phương pháp điện phần muỗi "¢ hầy,<£

13 ©@ aching, and, studying method in, chemistry

Trang 16

GIÚP TRÍ NHỞ - TÓM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

1 NHOM

13 26,980 Số oxi hóa bên: +3

Lói lĩnh thế lập phương tâm diện, màu trăng bạc, mêm, dé

Nhôm kéo sợi, dát mỏng, nhẹ (2,7 ø/cm”), nóng chảy ở 660°C

[Ne]3s3p Dẫn điện hơn sắt 3 lân E%AI”/AD= -I,66V

BỊ thụ động hóa ở trong nước, axIt nitrIc đặc và dung địch kaili đicromat vì tạo nên màng oxit bên; AI đã hỗn hồng hóa (AI —- Hg) phản ứng được với nước

AI có phản ứng với nước nhưng phản ứng dừng lại ngay vì màng hiđroxit nhôm bên tạo thành bao bọc tinh thê nhôm

Trong dung dịch kiêm, màng oxit và hidroxit (lưỡng tính) bị tan ra nên phản ứng tiếp tục, Al tan trong dung dịch kiêm mạnh giải phóng hiđro

ALO, + 2NaOH +3H,O —> 2Na[Al(OH)x[

Al(OH); + NaOH — Na[Al(OH)a,]

2Al + 6H;O —› 2AI(OH); + 3H;†

Điêu chế băng phương pháp điện phân hỗn hợp Al;O; và Na;AlIF,

2‡_ 51,096 S6 oxi héa: +1 đên +6 Phô biên: +2; +3; +6

Cr 1.66 Tình thé màu trăng bạc, kim loại cứng n u

[Arlađ4s E°(Cr'/Cr)=-0,74V, E%(Cr'/C7)=-0442V - ¿1Ÿ

Quang cromit: FeO.Cr;O; (lẫn AlaOz; SiO) J Omg

Trang 17

GIÚP TRI NHO - TOM TAT LY THUYET HOA HOC PHO THONG

Cr + Ó; —> Cr;O; Giông như Al, lop mang crom (IIT) oxit rat ben, bao

vệ phân tinh thê bên trong

00—7009

Cr+2HCI —› CrClạ+Hạ† Fe““+Cr — Fe+ Cr”

Điêu chê (nhiệt nhôm): Cr;O› + 2AI 2Cr + Al;Oa

Cr(OH)3 + NaOH — Na[Cr(OH)a,|

2Cr(OH)a + 4NaOH + 3H›O» —> 2Na›CrO„ TT HO

2Cr”" + 3Br; + I6OH —› 2CrO/Z + 6Br + §HạO

Hop chat Cr (VI)

CrO;: Chât răn, đỏ thẫm, là một oxit axit, có tính oxi hóa mạnh

2CrO; TT 2NHg —> Cr,O; + N› + 3H;O

Muối cromat CrO¿ , muôi đicromat Cr;OÖ- :

— H _ CrO/ <——Cr,0;

K>5Cr,O7+ 6FeSO,+ 7H»SO, —> Cra(SO4)s+ 3Fe›(SO¿)s+ K5SO,+ 7H2O

Ngày đăng: 23/04/2015, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w