1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HOA8(TIET 46)

8 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí oxi tan nhiều trong nước.. Sự tự bốc cháy 7/ Thành phần theo thể tích của khơng khí là: A.. X3O Câu 2: Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: 1/ Oxit là ……….

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Thông KIỂM TRA 1 TIẾT

Tên:……… Môn: HÓA HỌC 8

Lớp:……… TIẾT 46 – TUẦN 23 – ĐỀ A

I/ Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng

1/ Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi tan nhiều trong nước C Khí oxi khó hóa lỏng

B Khí oxi ít tan trong nước D Khí oxi nhẹ hơn nước

2/ Phản ứng hóa học xảy ra sự oxi hóa là:

A 4Al + 3O2  2Al2O3 C CaCO3  CaO + CO2

B Na2O + H2O  2NaOH D 2H2O  2H2 + O2

3/ Công thức Fe2O3 được đọc là:

A Sắt (III) oxit B Sắt oxit C Đisắt trioxit D Sắt (II) oxit

4/ Các oxít tương ứng với các chất : H2SO4; HNO3; Fe(OH) 3; NaOH là:

A SO4, NO3, FeO, NaO C SO3, NO2, Fe3O4, Na2O

B SO3, N2O3, Fe2O3, Na2O D SO3, N2O5, Fe2O3, Na2O

5/ Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy khác nhau ở đặc điểm :

A Chất tham gia C Số nguyên tử trước và sau phản ứng

B Chất sản phẩm D Số chất tham gia và số chất sản phẩm

6/ Sự tác dụng của oxi với một chất là:

A Sự cháy B Sự oxi hĩa chậm C Sự oxi hố D Sự tự bốc cháy

7/ Thành phần theo thể tích của khơng khí là:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác(CO2, CO, khí hiếm…)

B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác(CO2, CO, khí hiếm…)

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

8/ X là nguyên tố hố trị III Cơng thức đúng hợp chất oxit của X là:

A XO3 B X2O3 C X3O2 D X3O

Câu 2: Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1/ Oxit là ……….của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là………

2/ Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là……… và………

Câu 3: Hãy chọn thí nghiệm ( cột A) ghép với hiện tượng thí nghiệm (cột B) cho phù hợp

A (Thí nghiệm) B (Hiện tượng thí nghiệm) Trả lời

1/ Nung nóng kali clorat a/ khí thoát ra tự bốc cháy 1/……… 2/ Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi b/ khí thoát ra làm que đóm bùng cháy 2/……… 3/ Đốt cháy photpho trong khí oxi c/ tạo ra chất khí mùi hắc 3/……… 4/ Hiện tượng sương mù chứng tỏ d/ tạo ra khói trắng tan được trong nước 4/………

e/ trong không khí có hơi nước

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

Bài 1:(1,5 điểm) Cho các oxit sau: N2O; Al2O3; Cu2O

a/ Hãy cho biết oxit nào thuộc lọai oxit axit? Oxit bazơ?

b/ Gọi tên các oxit trên?

Bài 2:(1,5 điểm) Lập các PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa

hóa học nào?

Đ IỂM

Trang 2

a/ Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O b/ P2O5 + H2O -> H3PO4.

Trang 3

Bài 3: (3 điểm) Đốt cháy hòan tòan 6,2 gam photpho trong không khí.

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?

b/ Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?

c/ Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?

( Cho P = 31, O = 16 )

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

Đáp án Hố 8 - ĐỀ A

I/ Phần trắc nghiệm:

Câu 1( 2 điểm): Mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm

1/B 2/A 3/A 4/D 5/D 6/C 7/C 8/B

Câu2(1 điểm): Mỗi từ, cụm từ điền đúng 0,25 điểm

1/ hợp chất/ oxi

2/ không khí/ nước

Câu 3(1điểm): Mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm

II/ Phần tự luận

Bài 1 (1,5điểm)

a/ Phân loại đúng:0,75 điểm

Oxit axit: N2O

Oxit bazơ: Al2O3, Cu2O

b/ Gọi tên đúng:0,75 điểm

N2O: Đinitơ monooxit

Al2O3: Nhôm oxit

Cu2O: Đồng (I) oxit

Bài 2 (1,5 điểm)

a/ 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O (Phản ứng phân huỷ)

b/ P2O5 + 3H2O  2H3PO4 ( (Phản ứng hố hợp)

Bài 3 (3 điểm)

nP = 6,2/31 = 0,2 (mol) (0,5)

4P + 5O2  2P2 O5 (0,5)

0,2 mol 0,25mol 0,1mol (0,5 )

b/ mP2O5 = 0,1 x 142 = 14,2 (g) (0,5)

c/ VO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6(l) (0,5)

 VKK = 5.VO2 = 5 x 5,6 = 28(l) (0,5)

MA TRẬN

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ KIẾN THỨC

TỔNG ĐIỂM

Sự oxi hóa – Phản ứng hóa

4 Câu 2-1

Điều chế oxi – Phản ứng

phân hủy.

Câu 2-2 Câu 1-1;

5

Trang 5

Trường THCS Nguyễn Thông KIỂM TRA 1 TIẾT

Tên:……… Môn: HÓA HỌC 8

Lớp:……… TIẾT 46 – TUẦN 23 – ĐỀ B

I/ Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng

1/ Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi tan nhiều trong nước C Khí oxi nặng hơn không khí

B Khí oxi ít tan trong nước D Khí oxi ít tan trong không khí

2/ Phản ứng hóa học không xảy ra xảy ra sự oxi hóa là:

A 4Al + 3O2  2Al2O3 C 3Fe + 2O2  Fe3O4

B Na2O + H2O  2NaOH D CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

3/ Công thức N2O3 được đọc là:

A Nitơ oxit B Đinitơ trioxit C Nitơ (III) oxit D Nitơ (II) oxit

4/ Các oxít tương ứng với các chất : H2SO3; HNO3; Fe(OH) 2; KOH là:

A SO4, NO3, FeO, KO C SO2, N2O5, FeO, K2O

B SO3, N2O3, Fe2O3, K2O D SO3, N2O5, Fe2O3, K2O

5/ Nguyên liệu sản xuất khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

A KMnO4 và KClO3 C Fe và C

B Không khí và nước D P và CH4

6/ Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng là:

A Sự tự bốc cháy B Sự oxi hĩa chậm C Sự oxi hố D Sự cháy

7/ Thành phần theo thể tích của khơng khí là:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác(CO2, CO, khí hiếm…)

B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

D 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác(CO2, CO, khí hiếm…)

8/ X là nguyên tố hố trị IV Cơng thức đúng hợp chất oxit của X là:

A XO2 B X2O C X3O4 D X2O4

Câu 2: Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1/ Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có……….được tạo thành từ hai hay nhiều………

2/ Khí oxi cần cho………của người, động vật và cần để………trong đời sống và sản xuất

Câu 3: Hãy chọn thí nghiệm ( cột A) ghép với hiện tượng thí nghiệm (cột B) cho phù hợp

A (Thí nghiệm) B (Hiện tượng thí nghiệm) Trả lời

1/ Đốt cháy photpho trong khí oxi a/ khí thoát ra tự bốc cháy 1/……… 2/ Hiện tượng sương mù chứng tỏ b/ khí thoát ra làm que đóm bùng cháy 2/……… 3/ Nung nóng kali clorat c/ tạo ra chất khí mùi hắc 3/……… 4/ Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi d/ tạo ra khói trắng tan được trong nước 4/………

e/ trong không khí có hơi nước

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

Bài 1:(1,5 điểm) Cho các oxit sau: N2O5; Fe2O3; Na2O

a/ Hãy cho biết oxit nào thuộc lọai oxit axit? Oxit bazơ?

b/ Gọi tên các oxit trên?

Bài 2:(1,5 điểm) Lập các PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa

hóa học nào?

Đ IỂM

Trang 6

a/ KClO3 -> KCl + O2 b/ K2O + P2O5 -> K3PO4

Trang 7

Bài 3: (3 điểm) Đốt cháy hòan tòan 8 gam lưu huỳnh trong không khí.

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?

b/ Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?

c/ Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?

( Cho S = 32, O = 16 )

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án Hố 8 - ĐỀ B

I/ Phần trắc nghiệm:

Câu 1( 2 điểm): Mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm

Câu2(1 điểm): Mỗi từ, cụm từ điền đúng 0,25 điểm

1/ một chất mới/ chất ban đầu

2/ sự hô hấp/ đốt nhiên liệu

Câu 3(1điểm): Mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm

II/ Phần tự luận

Bài 1 (1,5điểm)

a/ Phân loại đúng:0,75 điểm

Trang 8

Oxit axit: N2O5.

Oxit bazơ: Fe2O3, Na2O

b/ Gọi tên đúng:0,75 điểm

N2O5: Đinitơ pentaoxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

Na2O: Natri oxit

Bài 2 (1,5 điểm)

a/ 2KClO3  2KCl + 3O2 (Phản ứng phân huỷ)

b/ 3K2O + P2O5  2 K3PO4 (Phản ứng hố hợp)

Bài 3 (3 điểm)

nS = 8/32 = 0,25 (mol) (0,5)

S + O2  SO2 (0,5)

0,25 mol 0,25 mol 0,25 mol (0,5 )

b/ mSO2 = 0,25 x 64 = 16 (g) (0,5)

c/ VO2 = 0,25 x 22,4 = 5,6(l) (0,5)

 VKK = 5.VO2 = 5 x 5,6 = 28(l) (0,5)

MA TRẬN

NỘI DUNG MỨC ĐỘ KIẾN THỨC TỔNG

ĐIỂM

Sự oxi hóa – Phản ứng hóa

hợp – Ứng dụng của oxi.

Câu 1-2;

4

Điều chế oxi – Phản ứng

phân hủy.

Câu 2-1;

Ngày đăng: 23/04/2015, 09:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w