1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG TPHa Long 2010-2011

3 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.. Phân tích tác động của các nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nớc ta..

Trang 1

Phòng GD - ĐT quảng trạch đề thi hs giỏi cấp huyện

Trờng thcs quảng hợp năm học 2009 - 2010 môn địa lí

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

Cõu 1: (2 điểm)

a Tại sao việc làm đang là vấn đề kinh tế - xó hội gay gắt ở nước ta?

b Nờu cỏc phương hướng giải quyết việc làm

Cõu 2 : (1,5 điểm) Tớnh giờ khu vực và ngày để điền vào bảng sau :

Ngày 01/3/2008

Cõu 3 : (1 điểm)

a)Bằng cỏc kiến thức đó học,em hóy giải thớch cõu núi :

“Đờm thỏng năm chưa nằm đó sỏng

Ngày thỏng mười chưa cười đó tối ”

b) Cõu núi này cú đỳng hoàn toàn khụng ? Tại sao ?

Cõu 4: (3 điểm)

Dựa vào bảng số liệu dưới đõy :

Diện tớch, năng suất và sản lượng lỳa cả năm của nước ta trong thời kỡ 1990-2000

(nghỡn ha)

Năng suất (tạ/ha)

Sản lượng (nghỡn tấn) 1990

1993

1995

1997

2000

6042,8 6559,4 6765,6 7099,7 7666,3

31,8 34,8 36,9 38,8 42,4

19225,1 22836,5 24963,7 27523,9 32529,5 (Nguồn: Niờn giỏm thống kờ 2001)

a Hóy vẽ trờn cựng một hệ trục toạ độ cỏc đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng

về diện tớch, năng suất và sản lượng lỳa cả năm trong thời kỡ 1990 - 200(lấy năm 1990 = 100% )

b Nhận xột và giải thớch nguyờn nhõn của sự tăng trưởng

Câu 5: (2,5 điểm)

Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng của nớc ta hiện nay Em hãy:

1 Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

2 Phân tích tác động của các nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nớc ta

* Chú ý: Học sinh đợc sử dụng cuốn át lát địa lí việt nam trong quá trình làm bài

đáp án đề

Nông nghiệp Việt Nam

Trang 2

1 Vẽ sơ đồ 0,5

- Các nhân tố kinh tế - xã hội là những nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to

- Dân c - nguồn lao động: dân số nớc ta đông do vậy nhu cầu lơng thực - thực phẩm

lớn, nguồn lao động dồi dào ngời lao động Việt Nam nhiều kinh nghiệm trong sản

xuất nông nghiệp

0,25

- Cơ sở vật chất kỹ thuật:

Công nghiệp chế biến nông sản phát triển mạnh và phân bố rộng, góp phần làm tăng

giá trị và khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp

Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ nông nghiệp ngày càng phát triển và hoàn thiện (hệ

thống thủy lợi, hệ thống dịch vụ trồng trọt, chăn nuôi ) Đặc biệt là những tiến bộ

trong việc nghiên cứu sử dụng giống mới đã đem lại những thành tựu to lớn trong

nông nghiệp

0,5

- Hệ thống chính sách phát triển nông nghiệp đa dạng, phù hợp đã kích thích việc

khai thác, sự dụng tài nguyên vào phát triển nông nghiệp

Các chính sách về phát triển kinh tế hộ gia đình, kinh tế trang trại

Việc giao khoán ruộng đất, cho nông dân vay vốn, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

0,25

- Thị trờng tiêu thụ sản phảm nông nghiệp đợc mở rộng, đã tác động đến hớng

chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp từ đó hình thành các vùng chuyên

canh lớn trong sản xuất nông nghiệp

0,25

- Những thành tựu nổi bật của nông nghiệp nớc ta trong thời gian qua là: Sản lợng

l-ơng thực tăng nhanh, xuất khẩu gạo đứng thứ hai thế giới, cơ cấu cây trồng đa dạng

đặc biệt là các cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu cao ngành chăn nuôi, nuôi

trồng thủy sản cũng phát triển mạnh

0,25

- Tuy nhiên với nguồn lao động lớn nhng chủ yếu là lao động thủ công trình độ kỹ

thuật thấp; cơ sở vật chất kỹ thuật còn yếu và thiếu nhiều thị trờng tiêu thụ không

ổn định đã ảnh hởng không nhỏ đến sản xuất nông nghiệp nớc ta

0,25

* Xử lý số liệu

Năm Diện tích (%) Sản lợng (%) Năng Suất (%)

1,0

a Vẽ biểu đồ

- Biểu đồ đờng:

b Nhận xét và giải thích:

- Giai đoạn từ 1980 đến 2002: diện tích, năng suất và sản lợng đều tăng 0,5

Các nhân tố ảnh h ởng tới sự phát triển, phân bố nông nghiệp

KT-XH

Tự nhiên

TN

đất TN khí

hậu

TN n

ớc sinhTN

vật

Dân

c LĐ

CS VC KT

Chính Sách

PT NN

Thị tr ờng

Trang 3

- Tốc độ tăng không đều: tăng nhanh nhất là sản lợng (2,95 lần); Tiếp đến là năng suất

- Năng suất tăng khá nhanh là do áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất

nông nghiệp (lai tạo nhiều giống lúa mới phù hợp với khí hậu, thời tiết Việt Nam và

cho năng suất cao)

- Diện tích tăng chậm là do khả năng mở rộng diện tích và sự chuyển dịch cơ cấu

ngành

0,5

0,5

- Sản lợng tăng nhanh là kết quả của tăng năng suất, tăng vụ và mở rộng diện tích 0,5

- Diện tích, năng suất và đặc biệt là sản lợng tăng nhanh là nhờ đờng lối chính sách

Cõu 4 : 1,5đ Mỗi ụ đỳng được 0,25 đ

Ngày 01/3/2008 29/02/2008 01/3/2008 29/02/2008

a) - Thỏng năm: Đờm ngắn , ngày dài do BBC ngả về phớa Mặt Trời nờn mọi địa điểm ở NCB cú ngày dài hơn đờm

- Thỏng mười : Đờm dài ngày ngắn do NBC chếch xa Mặt Trời nờn mọi địa điểm ở NCB cú đờm dài hơn ngày

b) -Cõu núi này đỳng ở BBC

- Sai ở XĐ và NBC

Ngày đăng: 23/04/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w