Kiểm tra bài cũ :Trình bày đặc điểm hô hấp ở Chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay?. Đà điểu úcnhóm chim chạyChim cánh cụtnhóm chim bơi Hình 44.3.. Nhóm chim diện Đại Môi
Trang 1Bé m«n: Sinh häc 7
Tr êng: THCS Minh khai GV: V ¬ng thÞ thuý Ngäc
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Trình bày đặc điểm hô hấp ở Chim bồ câu thể hiện sự thích nghi
với đời sống bay ?
Đáp án
Hình 43.2 Sơ đồ hệ hấp
1.Khí quản ; 2.Phổi ; 3.Các túi khí bụng ;
4.Các túi khí ngực
- Chim bồ câu hô hấp bằng phổi và các túi khí, chiếm thể tích lớn nên bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí :
+ Khi bay : Do túi khí.
+ Khi đậu : Do sự thay đổi thể tích lồng ngực
Làm cơ thể chim nhẹ và cung cấp nhiều oxi
Trang 3Tiết 46:` đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Thứ 6 ngày 20 tháng 02 năm 2009
I Các nhóm chim.
Tìm hiểu thông tin mục I-SGK hãy cho biết : Lớp chim đ ợc chia làm mấy nhóm chính ?
Tìm hiểu thông tin mục
I, quan sát các hình 44.1,2,3 SGK để hoàn thành phiếu học tập
- Lớp chim rất đa dạng, có số loài lớn, chia làm
3 nhóm:
+ Nhóm chim chạy
+ Nhóm chim bơi
+ Nhóm chim bay
Trang 4Hình 44.1 Đà điểu úc(nhóm chim chạy)
Chim cánh cụt(nhóm chim bơi)
Hình 44.3 Đại diện điển hình cho một số loài thuộc nhóm chim bay
Bộ gà (chim đào bới) : 1 Công ; 2 Gà rừng ;
Bộ ngỗng (chim ở n ớc) : 3 Vịt trời và chân vịt trời ;
Bộ chim ng (chim ăn thịt ban ngày) : 4 Cắt và đầu, mỏ, chân cắt ;
Bộ cú (chim ăn thịt ban đêm) : 5 Cú lợn
Trang 5Nhóm
chim diện Đại
Môi tr ờng sống
Đặc điểm cấu tạo
Cánh Chân Số ngón
chân
Chạy điểu Đà
Bơi
Chim cánh cụt Bay Chim ng
Phân biệt các nhóm chim
Thảo nguyên,
sa mạc
Biển
Núi đá
Ngắn, yếu
Dài, khoẻ
Dài, khoẻ
Cao, to, khoẻ
Ngắn, có màng bơi
To,
có vuốt cong
2-3
4
4
Trang 6Tiết 45 đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Thứ hai ngày 16 tháng 02 năm 2009
I Các nhóm chim.
Quan sát kĩ đại diện của 4 bộ thuộc Nhóm chim bay để hoàn thành bảng trang 145 - SGK
- Lớp chim rất đa dạng, có số loài lớn, chia làm
3 nhóm:
+ Nhóm chim chạy
+ Nhóm chim bơi
+ Nhóm chim bay
Trang 7VÞt trêi (Bé ngçng) Gµ rõng (Bé gµ).
Trang 8Đặc
điểm Bộ …….
Bộ …… Bộ …… Bộ …….
Mỏ Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ
mỏ có những tấm sừng
ngang Mỏ ngắn, khoẻ
Mỏ khoẻ, quặp, sắc, nhọn Mỏ quặp nh ng nhỏ hơn
Cánh Cánh không đặc sắc Cánh ngắn, tròn Cánh dài, khoẻ Dài, phủ lông
mềm
Chân Chân ngắn, có màng
bơi rộng nối liền 3 ngón
tr ớc
Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa
Chân to khoẻ có vuốt cong, sắc Chân to, khoẻ có vuốt cong, sắc
Đời
sống Bơi giỏi, bắt mồi d ới n
ớc, đi lại vụng về trên
cạn
Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun, thân
mềm
Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà, vịt
Chuyên săn mồi
về ban đêm, bắt chủ yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
Đại diện
của từng bộ
chim
Bảng Đặc điểm cấu tạo ngoài một số bộ chim(nhóm chim bay)
thích nghi với đời sống của chúng
Trang 9Tiết 45 đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Thứ hai ngày 16 tháng 02 năm 2009
I Các nhóm chim.
Qua các đại diện vừa tìm hiểu em có nhận xét gì về sự đa dạng môi tr ờng sống và lối sống của
Chim ?
- Lớp chim rất đa dạng, có số loài lớn, chia làm
3 nhóm:
+ Nhóm chim chạy
+ Nhóm chim bơi
+ Nhóm chim bay
- Chim có lối sống và môi tr ờng sống phong phú
II Đặc điểm chung của chim.
Qua các đại diện vừa tìm hiểu hãy thảo luận nhóm
để rút ra những đặc điểm chung của lớp chim ?
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi tr ớc biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đỏ t ơi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, đ ợc ấp nhờ thân nhiệt của
chim bố, mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
Trang 10+ Cung cấp thực phẩm.
+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh + Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch + Phát tán cây rừng, thụ phấn cho cây
Tiết 45 đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Thứ hai ngày 16 tháng 02 năm 2009
I Các nhóm chim.
- Lớp chim rất đa dạng, có số loài lớn, chia làm
3 nhóm:
+ Nhóm chim chạy
+ Nhóm chim bơi
+ Nhóm chim bay
- Chim có lối sống và môi tr ờng sống phong phú
II Đặc điểm chung của chim.
Tìm hiểu thông tin SGK mục III, hãy cho biết chim có những lợi
ích nào ?
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi tr ớc biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đỏ t ơi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, đ ợc ấp nhờ thân nhiệt của
chim bố, mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
III Vai trò của chim.
- Lợi ích :
+ Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm gây hại
-Tác hại :
+ Có hại cho nông nghiệp : Ăn hạt, quả, cá + Là động vật trung gian truyền bệnh
Chim có những tác hại nào ?
Trang 11Bài tập củng cố :
Hãy sắp xếp tên các đại diện ở cột (B) sao cho phù hợp với cột (A).
Trang 12Häc, häc n÷a, häc m·i