1,0 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm... Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng và tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011 Ngày kiểm tra: 17 tháng 12 năm 2010 Môn kiểm tra: TOÁN – LỚP 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
-(Học sinh không phải chép đề vào giấy thi)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 câu, từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho các tập hợp: A= ∈{x ¡ |− ≤ ≤4 x 5} , B= ∈{x ¡ |1≤ <x 7} Dùng kí
hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên và xác định A B, A B, A\ B∩ ∪ .
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 3 2 2 1
3
x
x
−
−
Câu 3 (1,0 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y= f x( ) = x4 −2x2+2
Câu 4 (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x= 2 −4x+3
Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình 1 3 7 4
Câu 6 (1,0 điểm) Cho 5 điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng
AC DE DC CE CB+ − − + = AB
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng cho với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A ; , ( )1 2 B ;( )5 2 ,
(1 3)
C ;− Tìm tọa độ của vectơ ur =2uuurAB−3uuurAC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(−4 1; ), B ; ,( )2 4
(2 2)
C ;− Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng và tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (2 câu, từ câu 9 đến câu 10)
Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình 5x2 + =4 2x+1
Câu 10a (1,0 điểm) Tìm phương trình của parabol (P): y ax= 2 +bx+3 biết rằng parabol đó
đi qua hai điểm A ; và ( )1 2 B(−2 11; )
B Theo chương trình nâng cao (2 câu, từ câu 11 đến câu 12)
Câu 9b (1,0 điểm) Giải phương trình x2 −2x+ x2 −2x− =2 4
Câu 10b (1,0 điểm) Tìm m để parabol (P): y x= 2−2x+3 và đường thẳng (d): y x m= − cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Hết
Trang 2-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011 Ngày kiểm tra: 17 tháng 12 năm 2010 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 10
(gồm 4 trang)
Câu 1 Câu 1 (1,0 điểm) Cho các tập hợp: A= ∈{x ¡ |− ≤ ≤4 x 5} ,
B= ∈x ¡ | ≤ <x Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên và xác định A B, A B, A\ B∩ ∪
1,0
Ta có:
• A= −[ 4 5; , B] =[1 7; )
0,25
Câu 2 Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
3
x
x
−
−
1,0
Hàm số xác định khi và chỉ khi 3 2 0
3 0
x x
− ≥
− ≠
0,25
Vậy tập xác định của hàm số là 2 { }3
3
D= ; \
+∞÷
0,25
Câu 3 Câu 3 (1,0 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
( ) 4 2 2 2
y= f x =x − x +
1,0
Tập xác định của hàm số: D=¡
Do đó: x D∀ ∈ ⇒ − ∈x D (hiển nhiên) (1)
0,25
Xét: f ( ) ( )− = −x x 4− −2( )x 2 +2
=x4−2x2 +2
0,25
Từ (1) và (2) suy ra hàm số đã cho là hàm số chẵn 0,25
Câu 4 Câu 4 (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
y x= − x+
1,0
Trang 3* Parabol đã cho có đỉnh I(2 1;− )
Bảng biến thiên:
0,25
* Vẽ đồ thị:
- Điểm đặc biệt: ( )1 0; , ( )3 0; , ( )0 3; , ( )4 3;
- Trục đối xứng là đường thẳng x=2
- Đồ thị:
0,5
Câu 5
Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình 1 3 7 4
1,0
Khi đó phương trình tương đương:
(x+1)2 +3(x2 − =1) (7x+4) (x−1)
0,25
2
3x 5x 2 0
1 3 2
x x
= −
⇔
=
(cả hai nghiệm điều thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 2
3
S = − ;
Câu 6 Câu 6 (1,0 điểm) Cho 5 điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng
AC DE DC CE CB+ − − + =AB
Ta có:
VT =uuur uuur uuur uuurAC CE CE CB+ − + (qui tắc hiệu hai vectơ)
0,5
AC CB AB VP=uuur uuur uuur+ = = (qui tắc ba điểm) (đpcm) 0,5
Câu 7 Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm
Trang 4( )1 2
A ; , B ;( )5 2 , C ;−(1 3) Tìm tọa độ của vectơ ur =2uuurAB−3uuurAC 1,0
Ta có:
( B A B A) (5 1 2 2) (4 0)
AB= x −x ; y −y = − ; − = ;
( C A C A) (1 1 3 2) (0 5)
AC = x −x ; y −y = − − − =; ;−
uuur
0,25
Gọi ur=(x; y) Khi đó:
( )
2 4 3 0
2 0 3 5
15
x y
=
⇔ =
Câu 8 Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm
( 4 1)
A − ; , B ; , ( )2 4 C ;(2 2− ) Chứng minh rằng A, B, C không
thẳng hàng và tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
1,0
* Ta có:
( )6 3 (6 3)
AB= ; , AC = ;−
0,25
Vì 6 3
6 ≠ −3 nên hai vectơ AB,AC
uuur uuur
không cùng phương, hay ba điểm A, B, C không thẳng hàng (đpcm)
0,25
* G là trọng tâm của tam giác ABC nên 3
3
G
G
x
y
0,25
0 1
G G
x y
=
Phần riêng theo chương trình chuẩn
Câu 9a Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình 5x2 + =4 2x+1
1,0
Điều kiện để phương trình có nghiệm: 1
2
Khi đó phương trình tương đương: 5x2+ =4 (2x+1)2
1 3
x x
=
So sánh với điều kiện, nhận cả hai nghiệm Vậy tập nghiệm của
Câu 10a Câu 10 (1,0 điểm) Tìm phương trình của parabol (P):
y ax= +bx+ biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A ; và( )1 2
1,0
Trang 5( 2 11)
B − ;
Do A∈( )P nên ta cĩ phương trình: a b+ = −1 (1) 0,25
Do B∈( )P nên ta cĩ phương trình: 4a−2b=8 (2) 0,25
Từ (1) và (2) ta được hệ phương trình:
Vậy phương trình của parabol (P) là y x= 2 −2x+3 0,25
Câu 9b Câu 11 (1,0 điểm) Giải phương trình x2 −2x+ x2 −2x− =2 4 1,0
Phương trình đã cho trở thành: t2 + − =t 2 0
1 nhận
2 loại
t t
=
⇔
= −
1
t = , phương trình trở thành: 2 1
3
x
x
= −
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = −{ 1 3; } 0,25
Câu 10b Câu 12 (1,0 điểm) Tìm m để parabol (P): y x= 2 −2x+3 và
đường thẳng (d): y x m= − cắt nhau tại hai điểm phân biệt. 1,0 Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (d):
4m 3
(P) và (d) cắt nhau tai hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) cĩ hai nghiệm phân biệt
0,25
3 0
4
m
⇔ ∆ > ⇔ < −
4
m< − là giá trị cần tìm
0,25
- Hết