1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đê kiem tra HKII Khối 10 năm 2011( Tham khảo)

3 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK II Toán 10 năm 2011(Tham khảo)
Người hướng dẫn GV. Trần Phú Vinh
Trường học Trường THPT Trà Cú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4:1,0 điểm Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong mỗi tháng được thống kê trong bảng sau đây: Số Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên.. Lập phương tr

Trang 1

Trường THPT Trà Cú Đề thi HK II Toán 10 năm 2011(Tham khảo) GV Soạn : Trần Phú Vinh

Sở GD và ĐT Trà Vinh

Trường THPT Trà Cú

Đề Kiểm Tra HK II Năm 2010-2011 Môn : Toán – Khối 10

Thời gian : 120 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Đề 1:

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm)

Câu 1:(1,0 điểm)

Tìm các giá trị của m để phương trình (m - 2)x2 + 2(2m-3)x + 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 2:(2,0 điểm)

a) Giải phương trình x2 2x 1 = 0

b) Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình: 4 x

x + 3 x 1 

Câu 3:(2,0 điểm)

a) Cho 4

cosα =

5 với

π

< α < 0 2

 Tính các giá trị lượng giác của cung  b) Biến đổi thành tích biểu thức: P = 1 – sinx

Câu 4:(1,0 điểm) Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong mỗi tháng được thống kê trong bảng sau đây:

Số

Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên

Câu 5:(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(4; 1) Đường thẳng (d) luôn đi qua M cắt các tia Ox, Oy

theo thứ tự tại A(a; 0), B(0; b) với a > 0, b > 0 Lập phương trình đường thẳng (d) sao cho

diện tích OAB nhỏ nhất

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

1 Dành cho học sinh học chương trình nâng cao:

Câu 6.a:(1,0 điểm) Giải phương trình: 3x + 24x + 22 = 2x +12

Câu 7.a:(2,0 điểm)

a) Trong măt phẳng Oxy cho ΔABCABC cân tại A, các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC lần

lượt có phương trình là 2x + y – 1 = 0, x – 3y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa

cạnh AC biết rằng đường thẳng AC đi qua điểm M(1; - 2)

b) Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết (H) đi qua điểm 3; 2 và một đường 

tiệm cận của (H) tạo với trục hoành một góc 300

2 Dành cho học sinh học chương trình chuẩn:

Câu 6.b:(1,0 điểm)

Tìm các giá trị của m để hàm số y = x2  mx + m có tập xác định là khoảng   ; .

Câu 7.b:(2,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 4) và đường thẳng (D) có phương trình

2x – y + 4 = 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A vuông góc với (D)

và tìm tọa độ giao điểm M của  với (D)

Trang 2

Trường THPT Trà Cú Đề thi HK II Toán 10 năm 2011(Tham khảo) GV Soạn : Trần Phú Vinh

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm F 3;0 và đi qua 

điểm M 1; 3

2

- Hết

-Đề 2:

Câu1.(1,0 đ) Giải bất phương trình sau: - 3x2+7x- 4 0<

Câu2.(2,0 đ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm:

(m- 1)x2- 2(m- 5)x m+ + =1 0

Câu3.(1,5 đ) Tính giá trị lượng giác của các góc a biết: tana = 2 và 3

2

p

p a< <

Câu4.(1,5 đ) CMR: sin 7 sin 5 sin 3 sin tan 4

os7 os5 +cos3 +cos

+ Câu5.(1,0 đ) Tìm các giá trị của m để đường thẳng : 4D x- 3y m+ = tiếp xúc đường tròn0

2 2

( ) : (C x- 1) + -(y 2) = 4

Câu6.(2,0 đ) Trong hệ Oxy cho ba điểm A(1;4), B(-7;4), C(2;-5)

1)Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

2)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu7.(1.0 đ)Viết phương trình chính tắc của (E) biết độ dài trục lớn bẳng 26 và tiêu cự bằng 10

Đề 3 :

Câu I: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình:

2 2

1

Câu II: (1,0 điểm)

Giải bất phương trình: ( 2  x)(x 1 ) x 2

Câu III: (1,5 điểm)

Cho

5

3 2

17



với   2  2

3

 Tính sin, và 

 2

5 2 cos  

Câu IV: (1,5 điểm)

x x

x x

x x

x x

4 tan 7

cos 5 cos 3 cos cos

7 sin 5 sin 3 sin sin

2 Rút gọn: P

x x

x x

sin cos 3

sin 3 cos

( Với điều kiện các biểu thức đã có nghĩa)

Câu V: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A(3;4), B(6;-1) và C(2;-1)

1 Viết phương trình đường trung trực của cạnh BC

2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Trang 3

Trường THPT Trà Cú Đề thi HK II Toán 10 năm 2011(Tham khảo) GV Soạn : Trần Phú Vinh

3 Tìm tất cả các giá trị của m để đườmg tròn ( ) : 2 ( ) 2 16

y m x

C m tiếp xúc với đường thẳng BC.

Câu VI: (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): 9

4

9 2

2

y

1 Tìm toạ độ các tiêu điểm F 1 , F 2 và tính tâm sai của elip (E),

2 Trên elip (E) lấy hai điểm M, N sao cho MF1NF2  7 Tính MF 2 NF1

Câu VII: (1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 3

x nghiệm đúng với mọi số thực

x

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w