Theo dõi giáo viên được kiểm tra toàn diện Thời điểm Họ và tên GV được kiểm tra Nhận xét về hồ sơ Xếp loại tiết dạy Xếp loại chung Tốt Khá ĐYC Chưa ĐYC Tổng số tiết/tuầnN/v chính được...
Trang 11 Lý lịch trích ngang GV của tổ Toán
Đảngviên
Trình độCM
Năm vàongành
Môn đào
Trang 22 Theo dõi phân công
Thời gian từ 9/8/10 đến 3 / 10 / 10ST
Nhiệm vụ chính
Tổng số tiết/tuầnN/v chính được
Thời gian từ 4/10/10 đến …3/1/11
Tổng số tiết/tuầnN/v chính được
Trang 3Thời gian từ 3/1/11 đến
3 Theo dõi giáo viên được kiểm tra toàn diện
Thời điểm Họ và tên GV được
kiểm tra
Nhận xét về hồ sơ
Xếp loại tiết dạy Xếp
loại chung Tốt Khá ĐYC Chưa ĐYC
Tổng số tiết/tuầnN/v chính được
Trang 415/10/10 Nguyễn Thị Kim Loan
Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách theo hướng dẫn 21 Dự giờ được 3 tiết có nhận xét đánh giá đầy đủ Cho điểm đúng quy định vào điểm sổ lớn kịp thời Sổ chủ nhiệm có đầy đủ các kế hoạch, chỉ tiêu.; có thực hiện sổ theo dõi HS chi tiết cụ thể Thực hiện tốt phiếu liên lạc (thống kê ngày nghĩ, vào điểm 15’, theo dõi việc đóng bảo hiểm của HS) Có thực hiện sổ theo dõi việc chuyên cần của HS yếu khi tham gia học phụ đạo (trái buổi) đối với tất cả các môn học có dạy phụ đạo
Nguyễn Công Minh
4 Theo dõi GV được kiểm tra chuyên đề
Thời điểm
KT
Họ và tên GVđược kiểm tra
Nội dung chuyên
Xếp loại chungTố
ĐYC
ChưaĐYC
Trang 5Tháng 10/ 10
Nguyễn Thị Kim Loan
Hồ sơ sổ sách Thực hiện tốt khâu soạn giảng, đúng theo phân
phối chương trình; báo giảng và cho điểm kịp thời.
Thực hiện tốt các hồ sơ phục vụ cho công tác chủ nhiệm, có theo dõi HS trong việc học phụ đạo
Tốc độ dự giờ chéo còn chậm (3 tiết)
Tốt
Tháng 11/10 Trần Thị Dưỡng Hồ sơ sổ sách Giáo án soạn mới đầy đủ, đúng theo phân phối
chương trình, luôn được duyệt trước khi lên lớp 1 tuần Có đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách đúng theo hướng dẫn 21.Dự giờ được 8 tiết , có đánh giá xếp loia5 và rút kinh nghiệm đầy đủ.
Tốt
Tháng 2/ 10 Nguyễn Công Minh Hồ sơ sổ sách
Tháng 3 / 11 Võ Minh Thuận Thực hiện chương trình
Tháng 4 / 11 Phạm Thị Hồng
5 Theo dõi báo cáo chuyên đề
1 Nguyễn Thị Kim Loan 14 / 10 /10 Một số dạng bài tập ứng dụng định lí Talet Đạt yêu cầu
Trang 62 Hà Chí kiên 12 / 12 / 2010 Giúp học sinh phát hiện và tránh sai lầm trong khi giải Toán về căn bậc 2 Đạt yêu cầu
3 Võ Minh Thuận 12 / 12 / 2010 Kinh nghiệm giảng dạy tiết ôn tập chương ( Đại số 8) Đạt yêu cầu
4 Phạm Thị Hồng Thúy 12 / 12 / 2010 Vài kinh nghiệm giúp học sinh lớp 6 giải tốt một số dạng Toán tìm x trong
tập hợp số tự nhiên
Đạt yêu cầu
5 Trần Thị Dưỡng 12 / 12 / 2010 Vài kinh nghiệm tổ chức học sinh thảo luận nhóm môn Toán lớp 7 Chưa đạt yêu cầu
6 Theo dõi lịch dự giờ , thao giảng
ST
T
Trang 72 Nguyễn Công Minh Kiên, Thuận, Ngoan, Thúy 9 / 9 / 10 Xếp loại Khá (15,5 / 20)
Số tiếtdạy
Ghi chú (Bồi khá , phụkém)
Trang 82 Nguyễn Công Minh Toán 9 2 Bồi giỏi
8 Theo dõi công tác kiểm tra
Ngày Tên họ GV của tổ Xếp loại KT chuyên đề Xếp loại KT toàn
diện
Nhận xét về đạo đức , tư tưởng
Trang 9Sở Phòng Trườn
g
Sở Phòn Trườn
g
9 Đăng ký và theo dõi thi đua
Trang 1010-Danh hiệu đạt 10-11
10 Theo dõi số tiết dự giờ
Trang 11Stt Họ và tên Gv Tháng 8 + 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y
TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y
11 Theo dõi chất lượng giảng dạy bộ môn
Trang 12Phân loại nghiệp vụ – Tay nghề
Họ và tên GV:
Hà Chí Kiên
Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn
Chất lượng bộ môn
Nhận xét hoạt động giảngdạy - Phân loại tay nghề
47
12.113.3
79
21.230
96
27.320
138
39.426.7 11 16
33.3 53.3
KT giữa HKI Toán 91(35)
Toán 92(35)
24
5.711.4
42
11.45.7
88
22.922.9
1414
4040
77
20
40 40
Toán 92(35)
85
14.322.9
610
17.128.6
711
2031.4
126
34.317.1
29
51 4 82.6
Trang 13Nguyễn Công
Minh
đánh giá chất lượng bộ môn
dạy - Phân loại tay nghề
KT giữa HKI Toán 93 (36)
Toán 94 (35) 25 5.614.3 119 30.625.7 128 33.322.8 910 2528.6 23 5.58.6 25 22 69.5 62.8
Toán 94 (35)Toán 71 (29)
494
11.125.713.8
1099
27.825.731
19138
52.737.227.6
144
2.811.413.8
24
5.613.8
33 31 21
91.7 88.6 72.4
Trang 14Võ Minh
Thuận
đánh giá chất lượng bộ môn
dạy - Phân loại tay nghề
11.45.7
89
22.825.7
1013
28
637
2
107
28
620
34
8.611.4 22 24
62.9 68.6
Trang 15Họ và tên GV:
Nguyễn Thị
Kim Loan
Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn
Chất lượng bộ môn
Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại tay
14
3.612.1
132
3.69.16.5
728
25625.8
654
21.415.212.9
131917
46.457.654.8
9 9 10
32.1 27.3 32.3
KT giữa
HKI
Toán 81 (34)Toán 82 (34)Toán 83 (32)
5611
14.717.633.3
7310
20.68.830.3
7115
20.632.415.2
14125
41.235.315.2
121
2.953
19 20 26
55.9 59.7 81.8
Toán 82 (33)Toán 83 (33)
454
11.415.212.1
367
17.19.121.2
121214
34.336.442.4
13138
37.239.324.3
22 21 25
62.8 63.6 75.8
Trang 17Họ và tên GV:
Phạm Thị
Hồng Thuý
Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn
giảng dạy - Phân loại tay
1423
2.710.658.1
12784
33.318.42010.8
67102
16.718.4255.4
21127
5.628.9518.9
1591821
41.723.74556.8
19 18 20 9
52.8 47.4 50 24.3
KT giữa
HKI
Toán 61(40)Toán 62(39)Toán 63(39)Toán 64(40)
3312
7.57.72.75
109814
2523.120.535
1111177
27.528.243.517.5
12121115
3030.828.237.5
4422
1010.25.15
24 23 26 23
60 59 66.7 57.5
Toán 62(39)Toán 63(39)Toán 64(40)HKII KT giữa
Chất lượng bộ môn
Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại
78
2528.6
103
35.710.7
411
14.339.3
76
2521.4 17 11
60.7 39.3
KT giữa
HKI
Toán 73 (30)Toán 74 (31)
53
16.79.7
710
23.332.3
1212
4038.7
66
20
80 87.1
Toán 74 (30)
64
2013
109
33.430
77
23.323.3
710
23.3
76.7 66.3
Trang 18Họ và tên GV:
Trần Thị
Dưỡng
Các loại KT đánh giá chất lượng bộ môn
Chất lượng bộ môn
Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại
Toán 71(27)Toán 72(28) 1 3.8 37 11.125 76 25.921.4 1310 48.135.7 35 11.117.9 11 13 40.7 46.4
KT giữa HKI
Toán 71 (29)Toán 72 (30) 43 13.810 56 17.220 1411 48.336.7 47 13.823.3 23 6.910 23 20 79.3 66.7HKI
HKII
KT giữa HKIIKTHKIICả
năm
Chất lượng cả năm
Trang 1911 Theo dõi soạn giảng
1 Nguyễn Công Minh
HH9:tiết 2Nghề: tiết 3→ 6
Bài soạn nộp duyệt còn thiếu tuần 3
Nộp duyệt tuần 4 + 5
HH9:tiết 10,11,12Nghề: tiết 3→ 6
Nộp duyệt đúng qui định
Trang 202 Võ Minh Thuận
Trang 213 Nguyeãn Thò Kim Loan
Trang 224 Leâ Vaên Ngoan
Trang 246 Phạm Thị Hồng Thuý