1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hồ sơ tổ trưởng

24 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 561,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo dõi giáo viên được kiểm tra toàn diện Thời điểm Họ và tên GV được kiểm tra Nhận xét về hồ sơ Xếp loại tiết dạy Xếp loại chung Tốt Khá ĐYC Chưa ĐYC Tổng số tiết/tuầnN/v chính được...

Trang 1

1 Lý lịch trích ngang GV của tổ Toán

Đảngviên

Trình độCM

Năm vàongành

Môn đào

Trang 2

2 Theo dõi phân công

Thời gian từ 9/8/10 đến 3 / 10 / 10ST

Nhiệm vụ chính

Tổng số tiết/tuầnN/v chính được

Thời gian từ 4/10/10 đến …3/1/11

Tổng số tiết/tuầnN/v chính được

Trang 3

Thời gian từ 3/1/11 đến

3 Theo dõi giáo viên được kiểm tra toàn diện

Thời điểm Họ và tên GV được

kiểm tra

Nhận xét về hồ sơ

Xếp loại tiết dạy Xếp

loại chung Tốt Khá ĐYC Chưa ĐYC

Tổng số tiết/tuầnN/v chính được

Trang 4

15/10/10 Nguyễn Thị Kim Loan

Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách theo hướng dẫn 21 Dự giờ được 3 tiết có nhận xét đánh giá đầy đủ Cho điểm đúng quy định vào điểm sổ lớn kịp thời Sổ chủ nhiệm có đầy đủ các kế hoạch, chỉ tiêu.; có thực hiện sổ theo dõi HS chi tiết cụ thể Thực hiện tốt phiếu liên lạc (thống kê ngày nghĩ, vào điểm 15’, theo dõi việc đóng bảo hiểm của HS) Có thực hiện sổ theo dõi việc chuyên cần của HS yếu khi tham gia học phụ đạo (trái buổi) đối với tất cả các môn học có dạy phụ đạo

Nguyễn Công Minh

4 Theo dõi GV được kiểm tra chuyên đề

Thời điểm

KT

Họ và tên GVđược kiểm tra

Nội dung chuyên

Xếp loại chungTố

ĐYC

ChưaĐYC

Trang 5

Tháng 10/ 10

Nguyễn Thị Kim Loan

Hồ sơ sổ sách Thực hiện tốt khâu soạn giảng, đúng theo phân

phối chương trình; báo giảng và cho điểm kịp thời.

Thực hiện tốt các hồ sơ phục vụ cho công tác chủ nhiệm, có theo dõi HS trong việc học phụ đạo

Tốc độ dự giờ chéo còn chậm (3 tiết)

Tốt

Tháng 11/10 Trần Thị Dưỡng Hồ sơ sổ sách Giáo án soạn mới đầy đủ, đúng theo phân phối

chương trình, luôn được duyệt trước khi lên lớp 1 tuần Có đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách đúng theo hướng dẫn 21.Dự giờ được 8 tiết , có đánh giá xếp loia5 và rút kinh nghiệm đầy đủ.

Tốt

Tháng 2/ 10 Nguyễn Công Minh Hồ sơ sổ sách

Tháng 3 / 11 Võ Minh Thuận Thực hiện chương trình

Tháng 4 / 11 Phạm Thị Hồng

5 Theo dõi báo cáo chuyên đề

1 Nguyễn Thị Kim Loan 14 / 10 /10 Một số dạng bài tập ứng dụng định lí Talet Đạt yêu cầu

Trang 6

2 Hà Chí kiên 12 / 12 / 2010 Giúp học sinh phát hiện và tránh sai lầm trong khi giải Toán về căn bậc 2 Đạt yêu cầu

3 Võ Minh Thuận 12 / 12 / 2010 Kinh nghiệm giảng dạy tiết ôn tập chương ( Đại số 8) Đạt yêu cầu

4 Phạm Thị Hồng Thúy 12 / 12 / 2010 Vài kinh nghiệm giúp học sinh lớp 6 giải tốt một số dạng Toán tìm x trong

tập hợp số tự nhiên

Đạt yêu cầu

5 Trần Thị Dưỡng 12 / 12 / 2010 Vài kinh nghiệm tổ chức học sinh thảo luận nhóm môn Toán lớp 7 Chưa đạt yêu cầu

6 Theo dõi lịch dự giờ , thao giảng

ST

T

Trang 7

2 Nguyễn Công Minh Kiên, Thuận, Ngoan, Thúy 9 / 9 / 10 Xếp loại Khá (15,5 / 20)

Số tiếtdạy

Ghi chú (Bồi khá , phụkém)

Trang 8

2 Nguyễn Công Minh Toán 9 2 Bồi giỏi

8 Theo dõi công tác kiểm tra

Ngày Tên họ GV của tổ Xếp loại KT chuyên đề Xếp loại KT toàn

diện

Nhận xét về đạo đức , tư tưởng

Trang 9

Sở Phòng Trườn

g

Sở Phòn Trườn

g

9 Đăng ký và theo dõi thi đua

Trang 10

10-Danh hiệu đạt 10-11

10 Theo dõi số tiết dự giờ

Trang 11

Stt Họ và tên Gv Tháng 8 + 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y

TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y TS G K TB Y

11 Theo dõi chất lượng giảng dạy bộ môn

Trang 12

Phân loại nghiệp vụ – Tay nghề

Họ và tên GV:

Hà Chí Kiên

Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn

Chất lượng bộ môn

Nhận xét hoạt động giảngdạy - Phân loại tay nghề

47

12.113.3

79

21.230

96

27.320

138

39.426.7 11 16

33.3 53.3

KT giữa HKI Toán 91(35)

Toán 92(35)

24

5.711.4

42

11.45.7

88

22.922.9

1414

4040

77

20

40 40

Toán 92(35)

85

14.322.9

610

17.128.6

711

2031.4

126

34.317.1

29

51 4 82.6

Trang 13

Nguyễn Công

Minh

đánh giá chất lượng bộ môn

dạy - Phân loại tay nghề

KT giữa HKI Toán 93 (36)

Toán 94 (35) 25 5.614.3 119 30.625.7 128 33.322.8 910 2528.6 23 5.58.6 25 22 69.5 62.8

Toán 94 (35)Toán 71 (29)

494

11.125.713.8

1099

27.825.731

19138

52.737.227.6

144

2.811.413.8

24

5.613.8

33 31 21

91.7 88.6 72.4

Trang 14

Võ Minh

Thuận

đánh giá chất lượng bộ môn

dạy - Phân loại tay nghề

11.45.7

89

22.825.7

1013

28

637

2

107

28

620

34

8.611.4 22 24

62.9 68.6

Trang 15

Họ và tên GV:

Nguyễn Thị

Kim Loan

Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn

Chất lượng bộ môn

Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại tay

14

3.612.1

132

3.69.16.5

728

25625.8

654

21.415.212.9

131917

46.457.654.8

9 9 10

32.1 27.3 32.3

KT giữa

HKI

Toán 81 (34)Toán 82 (34)Toán 83 (32)

5611

14.717.633.3

7310

20.68.830.3

7115

20.632.415.2

14125

41.235.315.2

121

2.953

19 20 26

55.9 59.7 81.8

Toán 82 (33)Toán 83 (33)

454

11.415.212.1

367

17.19.121.2

121214

34.336.442.4

13138

37.239.324.3

22 21 25

62.8 63.6 75.8

Trang 17

Họ và tên GV:

Phạm Thị

Hồng Thuý

Các loại KTđánh giá chất lượng bộ môn

giảng dạy - Phân loại tay

1423

2.710.658.1

12784

33.318.42010.8

67102

16.718.4255.4

21127

5.628.9518.9

1591821

41.723.74556.8

19 18 20 9

52.8 47.4 50 24.3

KT giữa

HKI

Toán 61(40)Toán 62(39)Toán 63(39)Toán 64(40)

3312

7.57.72.75

109814

2523.120.535

1111177

27.528.243.517.5

12121115

3030.828.237.5

4422

1010.25.15

24 23 26 23

60 59 66.7 57.5

Toán 62(39)Toán 63(39)Toán 64(40)HKII KT giữa

Chất lượng bộ môn

Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại

78

2528.6

103

35.710.7

411

14.339.3

76

2521.4 17 11

60.7 39.3

KT giữa

HKI

Toán 73 (30)Toán 74 (31)

53

16.79.7

710

23.332.3

1212

4038.7

66

20

80 87.1

Toán 74 (30)

64

2013

109

33.430

77

23.323.3

710

23.3

76.7 66.3

Trang 18

Họ và tên GV:

Trần Thị

Dưỡng

Các loại KT đánh giá chất lượng bộ môn

Chất lượng bộ môn

Nhận xét hoạt độnggiảng dạy - Phân loại

Toán 71(27)Toán 72(28) 1 3.8 37 11.125 76 25.921.4 1310 48.135.7 35 11.117.9 11 13 40.7 46.4

KT giữa HKI

Toán 71 (29)Toán 72 (30) 43 13.810 56 17.220 1411 48.336.7 47 13.823.3 23 6.910 23 20 79.3 66.7HKI

HKII

KT giữa HKIIKTHKIICả

năm

Chất lượng cả năm

Trang 19

11 Theo dõi soạn giảng

1 Nguyễn Công Minh

HH9:tiết 2Nghề: tiết 3→ 6

Bài soạn nộp duyệt còn thiếu tuần 3

Nộp duyệt tuần 4 + 5

HH9:tiết 10,11,12Nghề: tiết 3→ 6

Nộp duyệt đúng qui định

Trang 20

2 Võ Minh Thuận

Trang 21

3 Nguyeãn Thò Kim Loan

Trang 22

4 Leâ Vaên Ngoan

Trang 24

6 Phạm Thị Hồng Thuý

Ngày đăng: 22/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w