1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III- ĐẠI 7

8 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh trong chương thống kê :các khaí niệm về thu thập số liệu thống kê, dấu hiệu, tần số,mốt của dấu hiệu; cách lập bảng tần số, côn

Trang 1

Tuần:

Môn: ĐẠI SỐ 7

NS:

NG:

I/ MỤC TIÊU :

- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh trong chương thống kê :các khaí niệm về thu thập số liệu thống kê, dấu hiệu, tần số,mốt của dấu hiệu; cách lập bảng tần số, công thức tính giá trị trung bình, cách vẽ biểu đồ và nhận xét

+ Học sinh hiểu rõ hơn nữa ý nghĩa của chương thống kê, và áp dụng trong đời sống hằng ngày

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Ra đề + Hướng dẫn chấm

- HS : Thước thẳng Vở nháp Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH :

a/ Ma trận thiết kế đề kiểm tra :

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ

TỔNG SỐ

HIỂU

VẬN DỤNG

0.5

TL

Kiến thức : các

khái niệm

4 0.5

2 0.5

1 1

7 4 Kĩnăng:Lậpbảng,

vẽ biểu đồ, nhận

xét,đọc biểu đồ

1 1

2 3

1

2

1 2

5 6 TỔNG SỐ

5 3

5 4

2 3

12 10

b/ Dự kiến các câu hỏi:

A Trắc nghiệm :( 4 điểm )

Gồm 4 câu nhận biết , 4 câu thông hiểu

B Tự luận : (6 điểm)

Một bài toán gồm 4 câu

c/ Đề :Trang sau

Trang 2

IV Hướng dẫn chấm:

A Trắc nghiệm : ( 4điểm ) Mỗi câu 0.5 điểm.

Đáp án:

B.Tự luận: ( 6 điểm

Đề 1 :

Câu 9: Bảng tần số: 2 điểm

Câu 10 Số trung bình cộng : X 7.3 (1.điểm ) Nhận xét : - Thời gian giải bài toán

nhanh nhất là 3 phút - Thời gian giải bài toán chậm nhất là 14 phút -Đa số học sịnh giãi

xong bài toán từ 7 đến 10 phút ( 0.5 điểm)

Câu 11 Mốt của dấu hiệu là M 0 = 8 (0.5 điểm )

Câu 12: Vẽ biểu đồ đúng : 2 điểm

*ĐỀ 2:

Câu 9: Bảng tần số : 2 điểm

Tần số (n) 4 3 3 2 5 7 6 5 2 3

Câu 10:Số trung bình cộng : X 7.7 ( 1 điểm ).Nhận xét: -Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút - Thời gian giải bài toán chậm nhất là 13 phút -Đa số HSgiải xong bài toán từ

7 đến 10 phút ( 0,5 điểm )

Câu 11: Mốt của dấu hiệu là M 0 = 8 ( 0.5 điểm)

Câu 12 :Vẽ biểu đồ đúng : 2 điểm.

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III

Trang 3

Môn: ĐẠI SỐ 7 Thời gian: 45 phút

Trường THCS Chu văn An

Họ tên HS :

Lớp : 7/

Đề 1 :

I TRẮC NGHIỆM :( 4 điểm )

*Bài toán 1 :Điều tra số con trong một gia đình tại một tổ dân cư, kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau

:

Từ biểu đồ trên hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng của các câu sau :

Câu 1:Có bao nhiêu gia đình được điều tra :

A/ 30 B/ 36 C/ 42 D/ 40

Câu 2 : Có bao nhiêu gia đình có3 con?

A/ 10 B/ 5 C/ 8 D/ 4

Câu 3:Dấu hiệu của cuộc điều tra là :

A/ Học sinh B/ 30 C/ gia đình D/ Số con trong một gia đình.

Câu 4 : Số các giá trị của dấu hiệu là :

A/ 36 B/ 20 C/ 40 D/ 10

Câu 5 : Số các giá trị khác nhau là :

A/ 3 B/ 4 C/ 10 D/ 2

Câu 6 :Tần số của giá trị 1 là :

A / 8 B/ 5 C/ 3 D/ 6

Câu 7 : Tần số của giá trị 4 là:

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 2

Câu 8: Mốt của dấu hiệu là :

A/ 6 B/ 5 C/ 4 D/ 2

II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

* Bài toán 2 : Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút ) của 30 học sinh được ghi lại trong

bảng sau :

Câu 9 Lập bảng tần số và nêu nhận xét

Câu 10: Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 11 Tìm Mốt của dấu hiệu

Câu12 .Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III

0

4

8 10

18

n

x

4

Trang 4

Môn: ĐẠI SỐ 7 - Thời gian: 45 phút

Trường THCS Chu văn An

Họ tên HS :

Lớp : 7/

Đề2:

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

*Bài toán 1:Điều tra số con trong một gia đình tại một tổ dân cư, kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

Từ biểu đồ trên hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng của các câu sau

Câu 1:Có bao nhiêu gia đình được điều tra :

A/ 30 B/ 20 C/ 15 D/ 25

Câu 2 : Có bao nhiêu gia đình có hai con ?

A/ 2 B/ 5 C/ 9 D/ 4

Câu 3:Dấu hiệu của cuộc điều tra là :

A/ Học sinh B/ 20 C/ Số con trong môt gia đình D/Gia đình

Câu 4 : Số các giá trị của dấu hiệu là :

A/ 36 B/ 20 C/ 15 D/ 10

Câu 5 : Số các giá trị khác nhau là :

A/ 4 B/ 2 C/ 3 D/ 5

Câu 6 :Tần số của giá trị 3 là :

A / 5 B/ 4 C/ 3 D/ 6

Câu 7 : Tần số của giá trị 1 là:

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 2

Câu 8 Mốt của dấu hiệu là :

A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4

II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

* Bài toán 2 : Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút ) của 40 học sinh được ghi lại trong

bảng sau :

Câu 9 Lập bảng tần số và nêu nhận xét

Câu 10: Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 11 Tìm Mốt của dấu hiệu

Câu12 .Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

0

2

45

9

n

x

Trang 5

ĐỀ 3 :

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4 điểm)

Điều tra về xếp loại học lực của học sinh lớp 7/A, kết quả được biểu diễn bằng biểu đồ sau :

Từ biểu đồ trên hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng của các câu sau:

Câu 1:Có bao nhiêu học sinh được điều tra :

A/ 30 B/ 31 C/ 35 D/ 40

Câu 2 : Có bao nhiêu học sinh xếp loại giỏi ?

A/ 3 B/ 5 C/ 6 D/ 8

Câu 3:Dấu hiệu của cuộc điều tra là :

A/ Học sinh B/ 20 C/ Điểm D/ xếp loại học lực của học sinh

Câu 4 : Số các giá trị của dấu hiệu là :

A/ 31 B/ 30 C/ 35 D/ 4

Câu 5 : Số các giá trị khác nhau là :

A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5

Câu 6 :Tần số của giá trị TB (trung bình ) là :

A / 5 B/ 8 C/ 3 D/ 6

0

3

68

14

n

x

Trang 6

Câu 7 : Tần số của giá trị G ( giỏi ) là:

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

Câu 8: Mốt của dấu hiệu là :

A/ K B/ G C/ Y D/ TB

II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

* Bài toán 2 : Thời gian đi từ nhà đến trường (tính theo phút ) của 40 học sinh được

ghi lại trong bảng sau :

Câu 9 Lập bảng tần số và nêu nhận xét

Câu 10: Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 11 Tìm Mốt của dấu hiệu

Câu12 .Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Đề4:

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

*Bài toán 1:Điều tra về chiều cao (đơn vị : dm ) của học sinh lớp 7/B, kết quả được biểu

diễn bằng biểu đồ sau:

Từ biểu đồ trên hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng của các câu sau :

Câu 1:Có bao nhiêu học sinh được điều tra :

A/ 30 B/ 32 C/ 35 D/ 40

Câu 2 : Có bao nhiêu học sinh cao 15 dm ?

A/ 4 B/ 10 C/ 6 D/ 8

Câu 3:Dấu hiệu của cuộc điều tra là :

A/ Học sinh B/ 20 C/ Điểm D/ chiều cao của học sinh

Câu 4 : Số các giá trị của dấu hiệu là :

0

4

810

18 n

x

Trang 7

A/ 32 B/ 40 C/ 35 D/ 18

Câu 5 : Số các giá trị khác nhau là :

A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5

Câu 6 :Tần số của giá trị 12 là :

A / 5 B/ 8 C/ 3 D/ 6

Câu 7 : Tần số của giá trị 14 là:

A/ 38 B/ 4 C/ 5 D/ 10

Câu 8 : Mốt của dấu hiệu là :

A/ 12 B/ 14 C/ 15 D/ 13

II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

* Bài toán 2 : Điều tra về số con trong mỗi gía đình của 40 gia đình của một thôn được

ghi lại trong bảng sau :

Câu 9 Lập bảng tần số và nêu nhận xét

Câu 10: Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 11 Tìm Mốt của dấu hiệu

Câu12 .Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

c/ Hướng dẫn chấm:

A Trắc nghiệm : ( 4điểm ) Mỗi câu 0.5 điểm.

Đáp án:

B.Tự luận: ( 6 điểm

Đề 3 :

Câu 9: B ảng tần số: 2 điểm

Câu 10 Số trung bình cộng : X 8.4 (1.điểm ) Nhận xét : - Thời gian đi từ nhà đến

trường nhanh nhất là 3 phút - Thời gian đi từ nhà đến trường chậm nhất là 15 phút -Đa số

học sịnh đi từ nhà đến trường mất từ 7 đến 10 phút ( 0.5 điểm)

Câu 11 Mốt của dấu hiệu là M 0 = 10 (0.5 điểm )

Câu 12: Vẽ biểu đồ đúng : 2 điểm

*ĐỀ 4:

Câu 9: Bảng tần số : 2 điểm

Trang 8

Tần số (n) 2 10 15 6 3 4 N=40

Câu 10:Số trung bình cộng : X 2.3 ( 1 điểm ).Nhận xét: -Số con trong một gia đình ít nhất là 0 con - Số con trong một gia đình nhiều nhất là 5 con -Đa số gia đình có từ 1 đến 2 con ( 0,5 điểm )

Câu 11: Mốt của dấu hiệu là M 0 = 2 ( 0.5 điểm)

Câu 12 :Vẽ biểu đồ đúng : 2 điểm.

Ngày đăng: 21/04/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Bảng tần số : 2 điểm - BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III- ĐẠI 7
u 9: Bảng tần số : 2 điểm (Trang 2)
Bảng sau : - BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III- ĐẠI 7
Bảng sau (Trang 3)
Bảng sau : - BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III- ĐẠI 7
Bảng sau (Trang 4)
Câu 9: Bảng tần số : 2 điểm - BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III- ĐẠI 7
u 9: Bảng tần số : 2 điểm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w